Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.16 KB, 51 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 19. THỨ. Từ 2/01/2012 đến 06/03/2012. MÔN. BÀI DẠY. CHÀO CỜ HAI. BA. TẬP ĐỌC. Người công dân số một. TOÁN. Diện tích hình thang. LỊCH SỬ. Chiến thắng lịch sừ Điện Biên Phủ. ĐẠO ĐỨC. Em yêu quê hương ( TIết 1). TOÁN. Luyện tập. CHÍNH TẢ. Nghe – viết : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực. KHOA HỌC. Dung dịch. LUYỆN TỪ &. Câu ghép. CÂU. Nuôi dưỡng gà. KỸ THUẬT. TƯ. KHOA HỌC. Sự biến đổi hóa học. TOÁN. Luyện tập chung. KỂ CHUYỆN. Chiếc đồng hồ. TẬP ĐỌC. Người công dân số một. ÂM NHẠC THỂ DỤC TOÁN. Hình tròn, đường tròn. NĂM TẬP LÀM VĂN Luyện tập tả người (Dựng đoạn mở bài) LUYỆN TỪ & CÂU. Cách nối các vế câu ghép.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> MỸ THUẬT THỂ DỤC TOÁN SÁU. Chu vi hình tròn. TẬP LÀM VĂN Luyện tập tả người (Dựng đoạn kết bài) ĐỊA LÝ SINH HOẠT LỚP. Châu Á.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 6:. Hoạt động tập thể MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN. I. Mục tiêu : Giúp HS : - Làm cho HS thấy được ý nghĩa của việc thi đua lập thành tích mừng Đảng mừng xuân. - Có ý thức hơn trong học tập. - Rèn luyện thi đua học tập, đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - 1 số bài thơ , bài hát nói về chủ điểm mùa xuân III. Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1. Ổn định 30’. Hoạt động của giáo viên. 2/Nội dung:. Hoạt động của học sinh - Hát tập thể bài : Em yêu trường em. *Hoạt động 1 : Xây dựng bảng. - Người dẫn chương trình. đăng ký thi đua. tuyên bố lý do .. theo tổ *Hoạt động 2: Thực hiện đăng. - Y/C các tổ đọc bảng đăng kí. - Các tổ bàn bạc, thống. ký thi đua. thi đua. nhất nội dung đăng ký thi. *Hoạt động 3:. đua.( theo các gợi ý của. Sinh hoạt văn. GV ). nghệ. 5’. V/ Kết thúc hoạt động:. - GV nhận xét bổ xung đăng. - Các tổ đọc bảng đăng. ký thi đua của từng tổ.. ký thi đua.. - Y/C các tổ biểu diễn văn. - Các tổ biểu diễn văn. nghệ. nghệ.. - GV nhận xét chung,nhắc nhở HS tôn trọng những điều đã cam kết thi đua. - Yêu cầu chuẩn bị tiết sau:.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 7:. Luyện thể dục LUYỆN ĐI ĐỀU ĐỔI CHÂN TRÒ CHƠI : CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN. I. Mục tiêu : - Ôn đi đều vòng phải trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác. - Chơi trò chơi "Chạy tiếp sức theo vòng tròn". Yêu cầu biết được cách chơi và tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động. II.Đồ dùng dạy học: -1 còi, bàn ghế để KT. III. Nội dung và phương pháp lên lớp:. TG. Nội dung. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 6’. 1.Phần mở đầu: -Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài - Lớp tập trung 4 học.. hàng dọc .Khởi động. -HS chạy chậm thành 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập: -Ôn các động tác tay, chân, vặn mình toàn thân và nhảy của bài thể dục đã học. *Trò chơi khởi động do GV chọn. -Ôn đi đều vòng phải, vòng trái và đổi chân khi đi sai nhịp. 30’. 2. Phần cơ bản:. -Chia lớp thành các tổ luyện theo khu vực đã quy định. Các tổ trưởng điều. - Tập cả lớp do GV điều khiển 1-2 lần; sau đó cán sự điều khiển( GV sửa động tác cho HS) - HS đi đều vòng phải , trái.. khiển tổ của mình tập. GV quan sát - HS tập theo tổ dưới để sửa sai hoặc giúp đỡ những HS sự điều khiển của cán thực hiện chưa tốt. *Chọn tổ thực hiện tốt nhất lên biểu diễn lại hoặc chọn một số em thực. sự..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> hiện tốt nhất khoảng 15-20m. Tổ nào tập đêù, đúng, đẹp được biểu dương, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy một vòng quanh xung quanh sân tập. -Chơi trò chơi :Chạy tiếp sức theo vòng tròn. - Đi thường theo nhịp và hát. 5’. 3.Phần thúc:. kết -GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét, đánh giá kết quả bai học. -GV giao bài tập về nhà : Ôn động tác đi đều.. - Tập hợp theo đội hình chơi . - Chơi trò chơi.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 5:. Hướng dẫn học HOÀN THIỆN CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY.. I.Mục tiêu : - Hoàn thiện các bài buổi sáng - Giúp Hs yêu thích môn học II.Đồ dùng dạy học : - GV :Phiếu học tập . - HS : Vở ghi. III.Các hoạt động dạy học. TG Nội dung 5’ 1.Ổn định: 30’. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu. – Ghi đầu bài.. 2.2 : Nội dung. a. Hoàn thiện môn Toán. - HS làm bài tập vào vở ô. 3. Củng cố cho. b. Hoàn thiện môn Tiếng Việt.. li.. học sinh về môn. - HS làm vào vở ô li. Tiếng Việt Bài tập :. Viết một đoạn văn trong đó có. - HS làm vào vở , sau đó. ít nhất một câu hỏi, một câu. đọc bài làm của mình. kể, một câu cảm, một câu. Ví dụ: :. khiến.. Vừa thấy mẹ về, Mai reo lên : - A mẹ đã về! (câu cảm) Vừa chạy ra đón mẹ, Mai vừa hỏi : - Mẹ có mua cho con cây viết chì không? (câu hỏi) Mẹ nhẹ nhàng nói : - Mẹ đã mua cho con rồi. (câu kể).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Vừa đi vào nhà, mẹ vừa dặn Mai : - Con nhớ giữ cẩn thận, đừng đánh mất. (câu - GV nhận xét.. khiến). - Tuyên dương những học sinh Mai ngoan ngoãn trả lời. có bài làm hay . 5’. 3. Dặn dò :. - Dạ, vâng ạ!. - VN chuẩn bị bài sau.. - HS lắng nghe và thực. - Nxchung giờ học. hiện..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 5:. Tiếng Anh Đ/C Vân dạy. ……………………….. Tiết 6:. Khoa học SỰ BIẾN ĐỔI HÓA HỌC. I. Muc tiêu: 1. Kiến thức: Nêu đợc một số ví dụ về biến đổi hoá học xảy ra do tác dụng của nhiÖt hoÆc t¸c dông cña ¸nh s¸ng. 2. Kĩ năng: HS nhận biết về sự biến đổi hóa học. 3. TháI đọ: Giúp HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng : - Giáo viên: Hình vẽ trong SGK. Một ít đường kính trắng, lon sửa bò sạch. - Học sinh : - SGK. III. Các hoạt động dạy học: TG Nội dung 1’ 1. Ổn đinh 5’. 2. Bài cu. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh - Học sinh trả lời.. Dung dịch là gì? Kể tên một số dung dịch mà em biết? Giáo viên nhận xét.. 30’. 3. Bài mới. a. Giới thiệu bài mới: Sự biến đổi hoá học (tiết 1). b. Phát triển các hoạt động:. - Đại diện các nhóm trình bày. Nhóm trưởng điều khiển. kết quả làm việc.. làm thí nghiệm.. - Các nhóm khác bổ sung.. HĐ 1: Thí. Thí nghiệm 1: Đốt một tờ. nghiệm. giấy. Thí nghiệm 2: Chưng đường trên ngọn lửa.. - Sự biến đổi hoá học. - Là sự biến đổi từ chất này thành chất khác.. + Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác tương tự như hai thí nghiệm. - HS Thảo luận nhóm đôi rồi.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> trên gọi là gì? + Sự biến đổi hoá học là gì?. nêu Hình H2. sống. - Trường hợp nào có sự biến đổi hóa học ? Tại sao ?. H3. Nêu ví dụ? HĐ2: Phân. - Trường hợp nào có sự biến. biệt. sự. đổi lí học ? Tại sao ? Nêu ví. biến. đổi. dụ?. hoá học và. - Thế nào là sự biến đổi. sự biến đổi. hoá học?. lí học.. Kết luận: + Hai thí nghiệm kể trên. ND hình Cho vôi vào. nước. Xé giấy. Lí học. thành những H4. mãnh vụn. Xi măng. Lí học. H5. trộn cát. Xi măng. Hóa học. trộn cát và H6. gọi là sự biến đổi hoá học.. nước. Đinh mí để lâu. thành đinh. thành chất khác gọi là sự. gỉ Thủy tinh. H7. Hóa học. ngày. + Sự biến đổi từ chất này biến đổi hoá học.. Biến đổi Hóa học. Lí học. ở thể lỏng ….ở. thể. rắn. - Thực hiện theo hướng dẫn. 4’. 4. Củng cố -. Xem lại bài + học ghi nhớ.. dặn dò. - Chuẩn bị: “Sự biến đổi hoá học (tiết 2)”. - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 7:. Hướng dẫn học HOÀN THIỆN CÁC BÀI TẬP. I.Mục tiêu : - Hoàn thiện các bài buổi sáng - Giúp Hs yêu thích môn học II.Đồ dùng dạy học : - Phiếu học tập III.Các hoạt động dạy học. TG Nội dung 5’ 1.Ổn định: 30’. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh - Hát.. 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu. – Ghi đầu bài.. 2.2 : Nội dung 3. Củng cố cho. a. Hoàn thiện môn Toán. - HS làm bài tập vào vở. học sinh về môn. b. Hoàn thiện môn Tiếng Việt.. ô li.. - Gọi HS đọc Y/C bài tập. -1 HS đọc. - Y/C làm bài. - 4 HS lên bảng làm.. Toán. Bài 1 :. Tính chu vi hình tròn có bán Lớp làm vào vở kính r: Đáp án : a. r = 5cm. b. r = 1,2 dm. a. 31,4 cm. c. r = 0,8 cm. d. r = 35m. b. 7,536 dm c.4,96cm d.219,8m. Bài 2:. Tính chu vi hình tròn có đường -1 HS đọc kính d : - 2 HS lên bảng làm. a. 0, 2m. Lớp làm vào vở. b. d= 20dm. Đáp án : a.6,28 m b.62,8 dm. - GV nhận xét giờ học và dặn HS.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 5’. 3. Dặn dò.. chuẩn bị bài sau..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 3:. Tập đọc NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch,phân biệt lời tác giả với lời nhân vật. Hiểu:Tâm trạng trăn trở tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành 2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc văn bản kịch. 3.Thái độ: GD lòng biết ơn.kính yêu sâu sắc đối với Bác Hồ. II.Đồ dùng dạy học : - GV: Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc. - HS: SGK, vở . III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu:. Hoạt động của giáo viên - Kiểm tra sách vỏ môn TV. Hoạt động của học sinh. HKII. 30’. 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu. - Giới thiệu chủ điểm,giới. bài:. thiệu bài qua tranh minh hoạ. 2.2.Luyện đọc:. -Gọi HS khá đọc bài.NX.. HS quan sát tranh,NX.. -Chia bài thành 3 đoạn để. -1HS khá đọc toàn bài.. luyện đọc.Tổ chức cho HS. -HS luyện đọc nối tiếp. đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải đoạn. nghĩa từ khó.. Luyện phát âm tiếng ,từ. *Lưu ý HS đọc đúng các. dễ lẫn. tiếng dễ lẫn (phắc –tuya,Sa-. Đọc chú giải trong sgk.. xơ-lu Lô-ba,Phú Lãng Sa,…) -GV đọc mẫu toàn bài giọng đọc phù hợp với nv. 2.3.Tìm hiểu bài:. - Tổ chức cho học sinh đọc thầm thảo luận và trả lời các. -HS nghe,cảm nhận..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> câu hỏi 1,2,3 trong sgk.. -HS đọc thầm thảo luận. Hỗ trợ câu 3:Sơ dĩ câu. trả lời câu hỏi trong sgk.. chuyện giữa anh Thành và anh Lê không ăn nhập vì mỗi. -HS phát biểu. người theo đuổi một ý nghĩ khác nhau,anh Lê nghĩ đến cuộc sống hàng ngày còn anh Thành nghĩ đến việc cứu nước,cứu dân. 2.4.Luyện đọc. -Hướng dẫn giọng đọc toàn. diễn cảm:. bài.Treo bảng phụ chép đoạn 2 hướng dẫn HS phân vai đọc vở kịch.. -Tổ chức cho HS phân vai. -HS luyện đọc trong. luyện đọc trong nhóm,thi đọc. nhóm;thi đọc trước. trước lớp.NX bạn đọc.GV. lớp;nhận xét bạn đọc.. NX đánh giá. 5’. 3.Củng cố-Dặn. - Hệ thống bài.Chốt ý nêu ý. dò:. nghĩa của bài - Nhận xét tiết học. - Dặn HS chuẩn bị bài:Người công dân số một (phần 2). -Nêu ý nghĩa của bài..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> TUẦN 19 Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Chào cờ ………………………….. Tiết 2:. Toán DIỆN TÍCH HÌNH THANG. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết cách tính diện tích hình thang. 2.Kỹ năng: Vận dụng giải các bài tập tính diện tích. 3.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày sạch đẹp,khoa học. II.Đồ dùng: - GV: Mô hình, bảng nhóm. - HS: SGK, vở. III.Các hoạt động dạy- học : TG Nội dung 5’ 1.Bài cu:. 30’. Hoạt động của giáo viên - Gọi HS lên bảng làm bt 4 tiết. Hoạt động của học sinh. trước.. -1HS lên bảng làm bài. Kiểm tra vở ,nhận xét, chữa. tập 4 tiết trước.Nhận. bài trên bảng.. xét,chữa bài.. 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu. - Giới thiệu bài,nêu yc tiết học. bài: 2.2.Hình thành. +Tổ chức cho HS cắt ghép. -HS thao tác theo. công thức tính. hình nhận biết cách tính diện. mẫu,nhận biết cách tính. diện tích hình. tích hình thang như hướng dẫn diện tích hình thang.. thang:. trong sgk. +Rút công thức và quy tắc tính -Đọc quy tắc trong sgk. (sgk). 2.3 Tổ chức cho HS làm các.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> bài luyện tập: Bài 1:. -Tổ chức cho HS làm bài 1a. -HS làm vở,chữa bài trên. vào vở,một học sinh làm bảng. bảng nhóm.. nhóm.Nx chữa bài,thống nhất kết quả. Đáp án đúng: a)Diện tích là. (12+8)x 5 2. =50cm2 Bài 2:. -Tổ chức cho HS làm ý a vào vở.một hS lên bảng làm.Nhận xét,chữa bài,thống nhất kết. -HS làm vở.Chữa bài trên bảng .. quả. Lời giải:Diện tích là:. 5’. 2.4.Củng cố dăn dò. (4 +9) x 5 =32,5cm2 2. - Hệ thống bài.Nhắc lại cách tính diện tích hình thang. - Yêu cầu HS về nhà làm bài 3trong sgk. - Nhận xét tiết học.. -Nhắc lại công thức và quy tắc tính diện tích hình thang..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tiết 4:. Lịch sử CHIẾN THẮNG LỊCH SỬ ĐIỆN BIÊN PHỦ. I.Mục tiêu: Giúp HS : 1. Kiến thức:Tường thuật lại sơ bộ chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 2. Kĩ năng:Trình bày sơ lược ý nghĩa chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ. 3. Thái độ:Biết tinh thần chiến đấu anh dũng của bộ đội ta tiêu biểu à anh Phan Đình Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai II.Đồ dùng dạy học : - GV:Phiếu học tập.Lược đồ - HS: Các tư liệu,hình ảnh về chiến thắng Điện Biên Phủ. III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu:. Hoạt động của giáo viên +Chữa bài kiểm tra cuối kì. 30’. 2.Bài mới:. I. 2.1:Giới thiệu bài :. - Nêu yêu cầu tiết học. Hoạt động của học sinh -HS chữa bài.. 2.2: Nội dung: Hoạt động1: Tìm. +Nêu diễn biến sơ lược cuả -HS quan sát tranh. hiểu sơ lược về diễn chiến dịch Điện Biên Phủ?. ảnh,nhắc lại yêu cầu bài. biến và ý nghĩa lịch. +Nêu ý nghĩa lịch sử của. học.. sử của chiến dịch. chiến thắng Điện Biên Phủ? -HS thảo đọc sgk, thảo. Điện Biên Phủ. -Gọi đại diện nhóm trình. luận nhóm.đại diện nhóm. bày kết quả thảo luận,GV. báo cáo Các nhóm khác. nhận xét bổ sung.. nhận xét,bổ sung.thống. Kết luận. +Chiến dich. nhất ý kiến.. Điện Biên Phủ diễn ra trong 3 đợt tấn công.Đợt 3 ta tấn công tiêu diệt cứu điểm đồi A1 và khu trung tâm chỉ huy của địch.Ngày 7/5/1954 Bộ chỉ huy của.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> tập đoàn cử điểm ra hàng,chiến dịch kết thúc thắng lợi. +Ý nghĩa:Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ là mốc son chói lọi,kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược. Hoạt động2: Tinh. -HS thào luận nhóm đôi. -HS đọc sgk,thảo luận. thần chiến đấu của. - Gọi đại diện nhóm trả lời. phát biểu.. bộ đội ta trong. Kết Luận: Tinh thần chiến - HS nhắc lại KL trong. chiến dịch.. đấu của bộ đội ta rất dũng cảm,tiêu biểu là anh Phan Đình Giót trong trận đánh ở Him Lam đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt địch.. 5’. 3.Củng cố, dặn dò: - Hệ thống bài,liên hệ giáo dục HS . - Dặn HS học theo câu hỏi trong sgk - Nhận xét tiết học.. sgk.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 5:. Đạo đức EM YÊU QUÊ HƯƠNG (TIẾT 1). I.Mục tiêu: 1.Kiến thức:HS biết được những biểu hiện cụ thể của tình yêu quê hương, 2. Kĩ năng:Biết được những việc làm phù hợp với khả năng để góp phần xây dựng quê hương. 3.Thái độ:Yêu mến tự hào về quê hương mình. 4.GDMT: Biết tham gia hoạt động bảo vệ môi trường cũng là biểu hiện của tình yêu quê hương. II.Đồ dùng dạy học : -Thẻ màu III.Các hoạt động dạy học :. TG Hoạt động của giáo viên 5’ 1.Bài cu:. Hoạt động của học sinh. -Nhắc lại những bài đã học trong HKI,Nêu -HS theo dõi. yêu cầu cảu HKII. 30’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Nội dung: Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện Cây đa làng em: +YC HS đọc thầm truyện,thảo luận các. -HS đọc truyện,thảo luận. câu hỏi trong sgk.Gọi đại diện nhóm trả. theo các câu hỏi trong sgk.. lời,nhận xét bổ sung Kết luận: Bạn Hà đã góp tiền để chữa cây đa khỏi bệnh.Việc làm đó thể hiện tình yêu quê hương của Hà. Hoạt động 2:Thực hiện yêu cầu của bài. -HS thảo luận nhóm. tập 1sgk:Gọi đại diện các nhóm trình bày. đôi,trình bày kết quả thảo. nhận xét bổ sung thống nhất ý kiến..GV. luận,nhận xét,bổ sung.. nhận xét,chốt ý đúng..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Kết luận:Câu a,b,c,d,e thể hiện tình yêu quê hương. GDMT:Tham gia trồng cây ở đường làng ngõ xóm vừa là hành động bảo vệ môi truờng vừa thể hiện tình yêu quê hương. Rút ghi nhớ sgk.. -Đọc gghi nhớ sgk. Hoạt động3:Kể những việc làm cụ thể. -HS nối tiếp kể những việc. thể hiện tình yêu quê hương.Gọi một số. làm của bản thân. HS kể những việc đã làm thể hiện tình yêu quê hương,nhận xét bổ sung. Kết luận: Khen ngợi những HS đã biết thể hiện tình yêu quê hương bằng những việc làm cụ thể. 5’. 3. Củng cố, dặn dò: Hệ thống bài.. HS nhăc lại ghi nhớ trong. Dặn HS chuẩn bị tiết sau.. sgk.. Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 2:. Toán LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:Biết tính diện tích hình thang. 2. Kĩ năng:Áp dụng công thức tính diện tích hình thang vận dụng vào giải toán. 3. Thái độ:GD tính cẩn thận,trình bày khoa học. II.Đồ dùng dạy học : - GV:Phiếu học tập - HS: SGK, vở. III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1. Bài cu :. 30’. 2.Bài mới:. Hoạt động của giáo viên - Gọi HS lên bảng làm bt 4. Hoạt động của học sinh. tiết trước.. -1HS lên bảng làm bài.Lớp. +GV nhận xét .. nhận xét ,bổ sung. - Nêu yêu cầu tiết học. 2.1:Giới thiệu bài: 2.2: Luyện tập : Bài 1:. - Hướng dẫn khai thác đề.Tổ. -HS làm bài vào vở,chữa. chức cho HS làm vào vở.Gọi. bài trên bảng.. HS làm bài trên bảng .Nhận xét,chữa bài Lời giải: a). Bài 2:. (14+ 6) x 7 = 70cm2 2. b). 2 1 9 ( + )x 3 2 4 = 2. c). (2,8+1,8) x 0,5 = 1,15m2 2. 21 m2 16. -Tổ chức cho HS quan sát hình trao đổi nhóm đôi trả lời. -HS trao đổi nhóm đôi ,trả. câu hỏi a.Gọi một số HS trả. lời..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> lời và giải thích.GV nhận xét,chốt câu trả lời đúng: Lời giải: a)Đ +Vì các hình thang đó đều có một cạnh đáy là chiều dài hình chữ nhật,một cạnh đáy đều bằng 3cm và có chung chiều cao là chiều rộng hình chữ nhật. 5’. 3.Củng cố, dặn. Hệ thống bài. dò:. Dặn HS về nhà làm bài tích hình thang. 2 trong sgk vào vở. Nhận xét tiết học.. -HS nhắc lại cách tính diện.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tiết 3:. Chính tả (Nghe-Viết ) NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC. I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: HS nghe -viết đúng,trình bày đúng bài Nhà yêu nước Nguyễn TrungTrực Làm được bài tập 2,3a/b 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết ,trình bày đẹp đoạn văn xuôi. 3.Thái độ: GD tính cẩn thận. II.Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ,Bảng con. III..Các hoạt động dạy học : TG 5’. Nội dung 1. Bài cu:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. - HS viết bảng con 2 từ hò reo,chữ. -HS viết bảng con.. - GV nhận xét 30’. 2.Bài mới: 2.1:Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu của tiết học. 2.2: Nội dung: Hoạt động 1:. -GV đọc bài viết với giọng. -HS theo dõi bài viết trong. Hướng dẫn HS. rõ ràng,phát âm chính xác.. sgk.. Nghe –viết bài. -Nêu câu hỏi tìm hiểu nội. Thảo luận nội dung đoạn. chính tả:. dung bài:. viết.. +Câu nói nổi tiếng nào của Nguyễn Trung Trực được. -HS luyện viết từ tiếng khó. lưu danh muôn thủa?. vào bảng con. Hướng dẫn HS viết đúng các từ dễ lẫn(Nguyễn Trung Trực, Vàm Cỏ ,Tân An,long An,Tây Nam Bộ,Nam. -HS nghe-viết bài vào vở,. Kì,Tây,lãnh đạo,giặc. Đổi vở soát sửa lỗi.. bắt,chài lưới,khảng khái…). -HS lần lượt làm các bài.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> -Đọc cho HS nghe-viết ;soát tập: sửa lỗi, -Chấm,NX, chữa lỗi HS sai nhiều. Hoạt động 2:Tổ chức cho HS làm bài tập chính tả Bài 2(6sgk).. -Tổ chức cho HS làm bài. -HS làm vào vở bài. vào vở bài tập ,một HS làm. tập.chữa bài trên bảng. bảng nhóm. ,Nhận xét chữa. nhóm. bảng nhóm.. bài. Lời giải: Thứ tự cần điền là Bài 3a(tr 7sgk):. giấc,dim,gom,rơi,giêng,ngọt. -HS làm bài vào vở BT. -Tổ chức cho HS làm bài. ,nhận xét ,chữa bài.. vào vở BT.nhận xét chữa bài trên bảng phụ. Lời giải: Các tiếng cần điền là: ra,giải,già,dành 5’. 3. Củng cố, dặn. - Hệ thống bài,liên hệ GD. dò:. HS - Dặn HS làm bài 3b ở nhà. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết 5:. Khoa học DUNG DỊCH.. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Nêu được ví dụ về dung dịch. 2.Kĩ năng:Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chưng cất. 3.Thái độ:GD ý thức hợp tác nhóm trong học tập. II. Đồ dùng dạy học : -GV:Thông tin và hình trang 76,77SGK -HS: Một ít đường,muối,nước,ly ,… III.Các hoạt động dạy học : TG 5’ 30’. Nội dung 1.Bài cu :. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học. - Nêu cách tạo ra hỗn hợp?GV. sinh Một số HS trả lời.Lớp. nhận xét.. nhận xét,bổ sung.. 2.Bài mới: Hoạt động 1: Giới. - Nêu yêu cầu tiết học.. thiệu Hoạt động 2:. - Y?C HS hoạt động nhóm4. Hướng dẫn HS cách .Các nhóm làm thí nghiệm như tạo ra một dung. SGK.Đại diện nhóm trình bày. dịch và kể tên một. kết quả thí nghiệm.GV nhận. số dung dịch. xét,YC HS kể tên một số dung dịch. Kết Luận:+Muốn tạo ra một dung dịch phải có ít nhất từ 2 chất trở nên,trong đó một chất ở thể lỏng và chất kia phải hoà tan đựơc trong chất lỏng đó. +Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hoà tan và phân bố đều hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng. -HS làm thí nghiệm. nêu nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> hoà tan vào nhau được gọi là dung dịch. Hoạt động 3:. - Y/C HS thảo luận nhóm. Hướng dẫn HS cách đôi.Gọi đại diện nhóm trình bày. -HS làm thí nghiệm theo mục thực hành sgk. tách các chất ra khỏi kết quả thí nghiệm.cả lớp nhận một dung dịch. xét bổ sung,thảo luận trả lời câu hỏi trong sgk Kết Luận:+Ta có thể tách các chất trong dung dịch bằng cách chưng cất +Trong thực tế người ta sử dụng HS đọc mục Bạn cần phương pháp chưng cất để tạo ra biết sgk. nước tinh khiết dùng trong y tế và một số ngành khác cần nước thật tinh khiết.. 5’. 3. Củng cố, dặn. - Hệ thống bài.. dò:. - Dặn HS học theo mục Bạn cần biết sgk. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Tiết 3:. Luyện từ và câu CÂU GHÉP. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:Nắm được sơ lược khái niệm của câu ghép. 2. Kĩ năng:Nhận biết câu ghép.xác định được các vế của câu ghép,thêm được một vế vào câu ghép. 3.Thái độ: Hình thành nhân cách tích cực cho HS. II. Đồ dùng dạy học : - GV:Phiếu học tập . - HS: SGK, vở III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu : 30’. Hoạt động của giáo viên - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.. Hoạt động của học sinh. 2.Bài mới: 2.1:Giới thiệu. - Nêu yêu cầu tiết học. bài: 2.2: Nội dung: Hoạt động1:Tổ -YC HS đọc nội dung đoạn. -HS làm bài tập nhận. chức HD HS. văn,nối tiếp đọc các YC trong. xét.. làm bài tập. phần nhận xét .Trao đổi nhóm,lần. nhận xét.. lượt thực hiện các YC.Gọi HS trả lời,nx,bổ sung.GV chốt lời giải đúng. Lời giải: 1) Đoạn văn có 4 câu: +Câu đơn: câu 1; Câu ghép: Câu 2,3,4 3)Không thể tách các câu ghép thành câu đơn vì các vế câu diễn. Hoạt động2:. tả một ý có quan hệ chặt chẽ với. HS đọc ghi nhớ sgk,lấy. nhau.. ví dụ về câu ghép.. Tổ chức cho HS *Rút ghi nhớ.(Yêu cầu HS lấy.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> làm bài tập.. thêm ví dụ về câu ghép).. Bài 1:. YC HS làm vở BT,một HS làm. -HS làm bài vào vở. trên bảng nhóm: dùng bút chì. BT.Chữa bài trên bảng. Gạch dưới các câu ghép trong. nhóm.. đoạn văn, Dùng dấu gạch chéo phân tách các vế câu ghép. Lời giải: +Trời xanh thẳm/,biển. HS thảo luận trả lời.. cũng thẳm xanh,…. +Trời rải mây trắng nhạt/,biển mơ -HS làm vở bài tập.Nhận màng dịu hơi sương.. xét,chữa bài.. +Trời âm u mây mưa,/biển xám xịt nặng nề. +Trời ầm ầm dông gió,/biển đục ngầu giận dữ. +Biển nhiều khi rất đẹp,/ai cũng thấy như thế. Bài 2:. -Tổ chức cho HS trao đổi nhóm đôi,trả lời.. Bài 3:. - Lời giải: a)Mùa xuân đã về,cây. HS làm vở, 1HS làm. cối đâm chồi nảy lộc.. bảng. b)Mặt trời mọc,sương tan dần.. nhóm.Chấm,nx,chữa bài:. c)…..Còn người anh thì tham lam,lười biếng. d)Vì mưa to nên đường ngập nước. 5’. 3. Củng cố,. - Nhận xét tiết học.. dặn dò:. - Vn chuẩn bị bài sau.. -HS nhắc lại ghi nhớ..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tiết 5:. Kĩ thuật NUÔI DƯỠNG GÀ. I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết mục đích của việc nuôi dỡng gà. 2. Kĩ năng: Biết cách cho gà ăn, cho gà uống.Biết liên hệ thực tế để cho gà ăn uống ở gia đình hoặc địa phương( nếu có). 3. Thái độ: Giúp HS yêu thích môn học. II . Đồ dùng dạy học : - GV:Tranh minh hoạ cho bài học SGK.Phiếu đánh giá kết quả học tập . - HS: SGK, vở III. Các hoạt động dạy học : TG 2’ 3’. Nội dung 1. Khởi động: 2. Bài cu:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh - HS hát - Nhắc lại tên các nhóm thức - HS trả lời ăn nuôi gà?. 30’. 3.Bài mới:. - Nhận xét, tuyên dương Nêu mục tiêu bài: “Nuôi. Hoạt động 1 :. dưỡng gà”. -Giới thiệu mục đích ý nghĩa. - Nhận xét. - HS lắng nghe. của việc chăn nuôi gà . - GV nêu khái niệm: Công. - HS trả lời. việc cho gà ăn, uống được gọi chung là nuôi dưỡng - HS đọc nội dung mục I. - Nghe. (SGK) sau đó Gv đặt câu hỏi để tìm mục đích, ý nghĩa của việc nuôi dưỡng gà. Hoạt động 2 :. - GV kết luận: a) Cách cho gà ăn. - HS đọc. - HS đọc nội dung mục 2a - Đặt các câu hỏi để HS nêu - HS nêu: Gà con mới nở, cách cho gà ăn ở từng thời kỳ gà giò, gà đẻ trứng.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> sinh trưởng. - GV nhận xét và giải thích. b)Cách cho gà uống. - Học sinh lắng nghe. - Gv nhận xét và giải thích : Nước là một trong những thành phần chủ yếu cấu tạo nên cơ thể động vật .Nhờ có nước mà cơ thể động vật hấp thu được các chất dinh dưỡng - Học sinh trả lời . hoà tan lấy từ thức ăn tạo thành các chất cần thiết cho sự sống . - Học sinh đọc mục 2b. Đặt câu hỏi để học sinh nêu cách cho gà uống . - GV nhận xét - Kết luận : Khi nuôi gà phải cho gà ăn , uống đủ lượng, đủ 2’. Hoạt động 3 :. chất và hợp vệ sinh . Gv nêu một số câu hỏi trắc. -Học sinh báo cáo kết quả. Đánh giá kết. nghiệm kết hợp với sử dụng. tự đánh giá.. quả học tập. câu hỏi cuối bài , đánh giá kết quả học tập của học sinh . - GV nhận xét. 3’. 5. Tổng kết-. - Nhận xét tiết học .. dặn dò :. - Dặn dò : Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị : Chăm sóc gà.. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Tiết 5:. Khoa học SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC ( TIẾP THEO). I.Mục tiêu: 1. Bước đầu nhận biết sự biến đổi hoá học 2.Phân biệt sự biến đổi hoá học và lý học. * GDMT: Kỹ năng quản lý thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm. II.Đồ dùng dạy học : -Hình trang78,79,80 sgk -Dụng cụ thí ngiệm. III.Các hoạt động dạy học : TG Nội dung 5’ 1.Bài cu :. Hoạt động của giáo viên -HS 1:Nêu cách tạo ra một. Hoạt động của học sinh. dung dịch?. -2 HS lên bảng trả lời.lớp. -HS2: Nêu cách tách một số. nhận xét bổ sung.. chất ra khỏi dung dịch? - GV nhận xét . 30’. 2.Bài mới: 2.1:Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học. 2.2:Nội dung: Hoạt động1: Tìm -Gọi đại diện nhóm trình. HS làm thí nghiệm,thảo. hiểu về sự biến. bày,lớp nhận xét,bổ. luận thống nhất ý đúng.. đổi hoá học. sung,thống nhất ý kiến: Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác gọi là sự biến đổi hoá học hay sự biến đổi từ chất này sang chất khác gọi là. -HS quan sát hình thảo. Hoạt động2:. sự biến đổi hoá học.. luận phát biểu.. Phân biệt sự biến. - Y/C HS thảo luận nhóm 4. đổi hoá học và sự. với các hình trong sgk.Gọi đại. biến đổi lý học. diện nhóm trình bày kết quả thảo luận,các nhóm nhận xét. - HS đọc mục bạn cần biết.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> bổ sung Kết luận:+Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hoá học +Sự thay đối về hình dạng nhưng vẫ giữ nguyên tính chất của chất đó gọi là sự biến đổi lý học *Liên hệ GDHS không nên đến gần các hố vôi đang tôi vì nó toả nhiệt,có thể gây bỏng rất nguy hiểm. 5’. 3. Củng cố, dặn. - Hệ thống bài.. dò:. - Dặn HS học thuộc mục Bạn cần biết trong sgk -Nhận xét tiết học.. trong sgk.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2016 Học sinh học Tin học. ................................. Thứ sáu ngày 15 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Toán LUYỆN TẬP CHUNG. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Củng cố cách tính diện tích tam giác vuông và diện tích hình thang. 2. Kĩ năng:HS biết tính tính diện tích tam giác vuông và diện tích hình thangvà áp dụng vào gải toán. 3.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày khoa học II.Đồ dùng dạy học : -GV:Phiếu học tập . - HS: SGK, vở III.Các hoạt động dạy học : TG Nội dung 5’ 1.Bài cu :. Hoạt động của giáo viên -YCHS lên bảng làm Bài tập. Hoạt động của học sinh -1HS lên bảng làm.lớp. 2 tiết trước .. nhận xét,chữa bài.. -Kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS -GV nhận xét ,chữa bài. 30’. 2.Bài mới: 2.1: Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học. 2.2: Hướng dẫn HS các bài tập. Bài 1:. - Cho HS làm vào vở;gọi 3. -HS làm vào vở.chữa bài. HS lên bảng chữa bài.Nhận. trên bảng lớp.. xét,thống nhất kết quả. Đáp án đúng: Diện tích của các tam giác vuông đó là:.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> a)(3 x 4):2 =6cm2 b)(2,5 x 1,6):2 =2,08m2 2. Bài 2:. 1. 1. c)( 5 x 6 ):2 = 30 dm2 -Hướng dẫn HS quan sát hình,tổ chức cho HS làm bài vào vở,một HS làm bảng lớp.Chấm,nhận xét,chữa bài. Bài giải: Diện tích của hình thang ABED là:. (2,5+1,6) x 1,2 2. =2,46dm2 Diện tích của tam giác BEC là: (1,3 x 1,2) :2 =0,78dm2 Diện tích hình thang lớn hơn diện tích tam giáclà: 2,46 – 0,78 =1,68dm2 Đáp số:1,68dm2 5’. 3.Củng cố, dặn dò:. - Hệ thống bài - Dặn HS về nhà làm bài tập 3 sgk vào vở. - Nhận xét tiết học.. -HS làm vở,một HS làm bảng,nhận xét,thống nhất kết quả..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Kể chuyện CHIẾC ĐỒNG HỒ.. I.Mục tiêu: 1 .Kiến thức: HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo tranh minh hoạ. 2. Kĩ năng: Biết trao đổi với các bạn về nội dung câu chuyện,NX đúng lời kể của bạn. 3.Thái độ: GD có ý thức làm tốt những công việc mình được giao. II.Đồ dùng dạy học : - GV:Tranh minh họa - HS: SGK, vở III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu:. Hoạt động của giáo viên - Gọi 1 số HS lên bảng kể lại. Hoạt động của học sinh - Một số HS kể.Lớp. chuyện theo yêu cầu tiết trước.. nhận xét,bổ sung.. - GV nhận xét . 30’. 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu. - Giới thiệu ,nêu yc tiết học.. bài:. +GV kể lần một,tóm tắt nội. 2.2.Giáo viên. dung truyện. kể:. +GV kể lần hai kết hợp với tranh. -HS nghe,quan sát tranh.. minh hoạ. +Gọi HS đọc các yêu cầu. +YCHS quan sát tranh tìm lời thuyết minh cho các bức tranh.. -HS đọc các yêu cầu. 2.3.Hướng dẫn. +Gọi HS lên gắn câu thuyết minh trong sgk.trao đổi tìm lời. HS kể. dưới mỗi bức tranh.. thuyết minh cho mỗi bức. -Tranh 1:Được tin Trung ương. tranh.. rút bớt cán bộ về thủ đô,ai cũng háo hức muốn đi..
<span class='text_page_counter'>(35)</span> -Tranh2;Bác Hồ đến thăm lớp,mọi người ùa ra đón Bác. -Tranh3:Bác Hồ mượn câu chuyện về chiếc đồng hồ để đả thông tư tưởng cán bộ. -Tranh 4:Câu chuyện về chiếc đồng hồ của Bác khiến cho mọi người đều thấm thía. 2.4.Tổ chức cho. -Tổ chức cho HS tập kể ,trao đổi. HS tập kể ,trao đổi trong. HS thực hành kể trong nhóm.. nhóm.. chuyện. - Thi kể trước lớp.. - Gọi HS thi kể trước lớp. -Nhận xét,bình chọn bạ kể đúng và hay.. 5’. 3.Củng cố-Dặn dò:. -Liên hệ GD:Qua câu chuyện về -HS liên hệ phát biểu. chiếc đồng hồ của Bác,em rút ra được bài học gì cho bản thân? - Nhận xét tiết học. - Dặn HS tập kể ở nhà. Chuẩn bị tiết sau..
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Tập đọc NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT(TIẾP THEO). I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Đọc đúng văn bản kịch,phân biệt lời các nhân vật ,lời tác giả - Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi lòng yêu nước,tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nước của người thanh niên Nguyễn Tất Thành. 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng,đọc diễn cảm văn bản kịch. 3.Thái độ: GD lòng kính yêu,biết ơn Bác Hồ. II.Đồ dùng dạy học : -GV:Tranh minh hoạ bài học .Bảng phụ ghi đoạn cuối . - HS: SGK, vở. III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu:. Hoạt động của giáo viên - YCHS đọc bài “Người. Hoạt động của học sinh -3 HS lên bảng, đọc,trả lời. công dân số một” TLCH. câu hỏi.. 1,2,3 sgk . NX,đánh giá 2.Bài mới: 30’ 2.1.Giới thiệu bài: 2.2.Luyện đọc:. -Gọi HS khá đọc bài.NX.. -1HS khá đọc toàn bài.. -Chia bài thành 2. -HS luyện đọc nối tiếp khổ. đoạn,hướng dẫn HS đọc nối. thơ.. tiếp,kết hợp giải nghĩa từ. -Luyện đọc tiếng từ và câu. khó (chú giải sgk).. khó.. *Lưu ý HS đọc đúng một số. Đọc chú giải trong sgk.. tiếng :la-tút –sơTơ-rê -vin,A-lê-hấp,…. -HS nghe,cảm nhận.. -GV đọc mẫu toàn bài đúng. -HS đọc thầm thảo luận trả. giọng các nhân vật và lời tác lời câu hỏi trong sgk,NX giả. 2.3.Tìm hiểu bài:. - Tổ chức cho học sinh đọc. bổ sung,thống nhất ý đúng.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> thầm thảo luận và trả lời các câu hỏi 1,2,3 trong sgk tr11 *Hỗ trợ: Câu3(sgk): Người công dân số một chính là Nguyễn Tất Thành sâu này là Bác Hồ kính yêu của chúng ta.Với ý thức là một công dân của một nước VN độc lập được thức tỉnh rất sớm,Bác đã ra nước ngoài tìm con đường cứư nước ,cứu dân. -Hướng dẫn giọng đọc toàn bài.Treo bảng phụ chép đoạn cuối hướng dẫn đọc phân vai.. 5’. 2.4.Luyện đọc diễn. -Tổ chức cho HS phân vai. -Học sinh luyện đọc trong. cảm. luyện đọc trong nhóm,thi. nhóm.Thi đọc phân vai. đọc trước lớp. NX bạn. trước lớp.Nhận xét bạn. đọc.GV NX đánh giá.. đọc. 3.Củng cố-Dặn dò:. - Liên hệ GD. Nhận xét,rút ý - HS nêu cảm nghĩ, Rút ý nghĩa bài(mục 1 ý 2) - Nhận xét tiết học. - Dặn HS luyện ở nhà,chuẩn bị tiết sau.. nghĩa bài.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> Tiết 2:. Toán HÌNH TRÒN - ĐƯỜNG TRÒN. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức:Nhận biết hình tròn,đường tròn và các yếu tố của hình tròn. 2.Kĩ năng;Biết sử dụng com pa để vẽ đường tròn. 3.Thái độ:GD tính cẩn thận,trình bày khoa học. II.Đồ dùng dạy học : + GV: Bộ đồ dùng dạy toán 5 +HS: thước kẻ,com pa. III.Các hoạt động dạy học : TG Nội dung 5’ 1.Bài cu :. Hoạt động của giáo viên +1 HS làm bảng bài tập 3 tiết. Hoạt động của học sinh -1HS lên bảng làm.Lớp. trước.. nhận xét,bổ sung.. +Kiểm tra vở bài tập ở nhà của -HS theo dõi,nêu nhận xét. HS.-GV NX 30’. 2.Bài mới: 2.1:Giới thiệu. - Nêu yêu cầu tiết học.. bài: 2.2:Nội dung: Hoạt động1: Giới thiệu về. +Giới thiệu hình tròn qua mô. hình tròn,đường. hình trong bộ đồ dùng dạyhọc.. tròn. +Dùng com pa vẽ lên bảng và giới thiệu đường tròn:Điểm đặt đầu nhọn của com pa là tâm,lấy một điểm trên đường tròn nối với tâm được bán kính,kéo dài bán kính qua tâm đến chạm điểm bên kia gọi là đường kính. +YCHS chỉ hình vẽ,nhắc lại.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> đặc điểm đường tròn. +Cho HS thực hành dùng. -Thực hành vẽ hình tròn.. compa vẽ đường tròn . Hoạt động 2:. Tổ chức cho HS vận dụng làm bài. Bài 1 :. -Hướng dẫn HS vẽ hình tròn. -HS thực hành vẽ hình tròn. vào vở.Gọi 2 HS lên bảng. theo yêu cầu của bài1,2.. vẽ.Nhận xét,chữa bài. Bài 2:. -Yêu cầu hS vẽ vào vở,Gọi một số HS lên bảng vẽ,Nhận xét,dùng thước và eke kiểm tra.. 5’. 3. Củng cố, dặn. - Hệ thống bài,Nhắc lại đặc. HS nhắc lại đặc điểm hình. dò:. điểm của hình tròn và đường. tròn,đường tròn.. tròn.cách vẽ hình tròn. - Hướng dẫn HS về nhà làm bài trong vở bài tập - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(40)</span> Tiết 3:. Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI (Dựng đoạn mở bài). I.Mục tiêu: Giúp HS: 1.Kiến thức:Nhận biết được 2 kiểu mở bài:trực tiếp và dán tiếp của bài văn tả người. 2.Kĩ năng:Viết được đoạn văn mở bài gián tiếp cho một bài văn tả người. 3.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày sạch đẹp. II.Đồ dùng dạy học : -Gv:Bảng phụ. -HS: SGK, vở III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu : 30’. Hoạt động của giáo viên - Chữa bài văn tiết kiểm tra. Hoạt động của học sinh Một số HS đọc.Lớp nhận. 2.Bài mới:. cuối học kì I.. xét,bổ sung.. 2.1:Giới thiệu bài,. - Nêu yêu cầu tiết học.. 2.2Nội dung: Bài 1:. - Gọi HS đọc yêu cầu của. -HS đọc yêu cầu của. bài.Trao đổi nhóm đôi,Gọi. đề,thảo luận trả lời,thống. một số HS trả lời,nhậ. nhất ý đúng.. xét,chốt ý đúng: Lời giải: +Đoạn mở bài a là mở bài theo kiểu trực tiếp:Giới thiệu trực tiếp người định tả(là bà trong gia đình) +Đoạn mở bài b là mở bài gián tiếp:Giới thiệu hoàn cảnh sau đó mới giới thiệu người định tả(bác nông dân đang cày ruộng).
<span class='text_page_counter'>(41)</span> Bài 2:. - HS đọc yêu cầu của bài,. -Viết bài vào vở,nhận. chọn đề để làm.. xét,sửa bài trên bảng. Gợi ý cho HS hình thành. nhóm.. đoạn mở bài: +Người em định tả là ai?Tên gì? +Em có quan hệ với người ấy như thế nào? +Em gặp gỡ,quen biết hoặc nhìn thấy người ấy trong dịp nào?Ở đâu? +Em kính trọng ,yêu quý ,ngưỡng mộ người ấy như thế nào? -Yêu cầu HS viết đoạn mở bài theo hai cách:Trực tiếp và dán tiếp vào vở,một số HS viết bảng nhóm. -Gọi HS đọc bài,nhận xét,chấm chữa bài trên bảng nhóm. 5’. 3. Củng cố, dặn. -Thu bài. dò:. - Dặn HS chuẩn bị tiết sau. - Nhận xét tiết học. ...................................... Tiết 4:. Khoa học Đ/C Hải dạy ................................ Tiết 3:. Thể dục Đ/C Tâm dạy.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> …………………… Tiết 4:. Luyện từ và câu CÁCH NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP. I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng các quan hệ từ và nối các vế câu ghép kkhông dùng từ nối. 2. Kĩ năng: Nhận biết được câu ghép trong đoạn văn 3. Thái độ: GD ý thức tích cực trong học tập. II. Đồ dùng dạy học : - GV: Phiếu học tập , bảng nhóm. - HS: SGK, vở III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1. Bài cu. Hoạt động của giáo viên - YCHS đọc các câu ghép ở bài. Hoạt động của học sinh Một số HS đặt câu.. tập 3 tiết trước.. -Lớp nhận xét bổ sung.. - GV nhận xét. 2 . Bài mới: 30’. a.Giới thiệu bài:. - Nêu yêu cầu tiết học. b. Nội dung Hướng dẫn HS. - GV chốt lời giải đúng:. -HS làm bài nhận xét vào. làm bài tập nhận. Lời giải:+Đoạn văn a có hai. vở.. xét:. câu ghép;Câu 1 có hai vế ,ranh giới giữa các vế là từ thì.Câu 2 có hai vế câu ,các vế ngăn cách bằng dấu phẩy. +Câu b có hai vế câu,ranh giới là dấu hai chấm. +Câu c có 3 vế câu,ranh giới là dấu chấm phẩy. Chốt ý rút ghi nhớ sgk.. c. Luyện tập.. -HS đọc ghi nhơ sgk.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Bài 1. -Tổ chức cho HS làm bài vào. HS làm vở,chữa bài trên. vở,một HS làm bài vào bảng. bảng nhóm.. nhóm.Nhận xét,chữa bài. Lời giải:Các câu ghép: +Đoạn a có 1 câu ghép với 4 vế câu.Các vế câu ghépngăn cách bằng dấu phẩy. +Đoạn b có một câu ghép với 3 vế câu.Các vế câu ngăn cách bằng dấu phẩy. +Đoạn c có một câu ghép với 3 vế câu,vế1 và 2 nối bằng dấu phẩy;vế 2và 3 nối với nhau bằng quan hệ từ rồi. Bài 2:. - Gọi HS đọc yêu cầu bài.Viết. -HS viết đoạn văn vào. bài vào vở,một HS viết bài vảo. vở,nhận xét,chữa bài trên. bảng nhóm.Chấm nhận. bảng nhóm... xét,chữa bài. 5’. 3.Củng cố, dặn. - Hệ thống bài. dò:. - Dặn HS làm lại bài 2 vào vở. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(44)</span> Thứ sáu ngày 15 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI ( Dựng đoạn kết bài). I. Mục tiêu:Giúp HS: 1.Kiến thức: Nhận biết được hai kiểu kết bài:kết bài mở rộng không mở rộng. 2. Kĩ năng:Viết được hai đoạn kết bài theo 2 kiểu mở rộng và không mở rộng. 3.Thái độ:GD ý thức học tập tốt. II.Đồ dùngdạy học : - GV: Bảng phụ. - HS: SGK, vở. III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu :. Hoạt động của giáo viên - YCHS đọc đoạn văn mở bài. Hoạt động của học sinh - Một số HS đọc..Lớp. theo yêu cầu BT2 tiết trước + GV. nhận xét bổ sung. nhận xét. 30’. 2. Bài mới: 2.1: Giới thiệu. -Nêu yêu cầu tiết học.. -HS theo dõi. bài: 2.2: Nội dung:. -Tổ chức cho HS làm bài luyện tập.. Bài 1:. -Tổ chức cho HS thảo luận. -HS làm vào vở bài. nhóm.Trình bày kết quả thảo. tập,đọc kết quả,nhận. luận.Nhận xét,bổ sung.GV mở. xét.,thống nhất ý kiến.. bảng phụ ghi lời giải đúng.. -Đọc lại lời giải trên bảng. Lời giải: +Đoạn kết bài a là kết. phụ.. bài không mở rộng:Tiếp nối lời tả về bà,nhấn mạnh tình cảm đối với người được tả. +Đoạn kết bài b là kết bài theo kiểu mở rộng:Sau khi tả bác nông.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> dân,nói lên tình cảm với bác,bình luận về vai trò của những người nông dân đối với xã hội. Bài 2:. -Gọi HS đọc yêu cầu bài.. -HS làm bài vào vở,chữa. +Gọi HS nêu đề bài mình sẽ chọn. bài trên bảng nhóm.. để viết. - Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của -Nhắc lại hai kiểu kết bài đề. +Nhắc lại hai kiểu kết bài:kết bài mở rộng và kết bài không ,mở rộng. -Yêu cầu HS làm vào vở,hai HS làm nhóm. -Gọi HS nối tiếp đọc bài làm của mình.Chấm,nhận xét,chữa bài. 5’. 3. Củng cố,. -Hệ thống bài.. dặn dò:. -Dặn HS làm lại bài 2 vào vở. - Nhận xét tiết học.. trong văn tả người..
<span class='text_page_counter'>(46)</span> Tiết 2:. Toán CHU VI HÌNH TRÒN. I.Mục tiêu: 1. Kiến thức:Biết quy tắc tính chu vi hình tròn. 2. Kĩ năng:Giải được các bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn. 3.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày khoa học. II.Đồ dùng dạy học : -GV:Tấm bìa hình tròn(SGK) - HS:Compa,thước kẻ. III.Các hoạt động dạy học : TG Nội dung 5’ 1.Bài cu : 30’. 2.Bài mới:.. Hoạt động của giáo viên -Gọi 1 HS Lên bảng làm bài tập. Hoạt động của học sinh -1 HS làm trên bảng. 3 tiết trước.. lớp.Lớp nhận xét.chữa bài. GV nhận xét, chữa bài.. Hoạt động 1: Giới thiệu bài:. - Nêu yêu cầu tiết học.. Hoạt động2:. +GV HD HS thực hiện theo. -HS thực hiện theo hướng. Giơí thiệu cách. hướng dẫn sgk với tấm bìa hình. dẫn.. tính chu vi hình. tròn. tròn:. +Nêu nhận xét và rút công thức. -Nhắc lại công thức và quy. và quy tắc tính(sgk). tắc tính.. +Hướng dẫn HS vận dụng tính. -HS làm vào vở,chữa bài. chu vi theo ví dụ sgk.. trên bảng.. +Yêu cầu HS nhắc lại công thức Hoạt động3: Tổ. và quy tắc tính .. chức HS làm các bài luyên tập. Bài 1:. -HDHS làm ý a,b vào vở,YCHS lên bảng chữa bài. Lời giải: a)0,6 x 3,14 =1,884cm. -HS làm vào bảng con..
<span class='text_page_counter'>(47)</span> b)2,5 x 3,14 =7,85 dm Bài 2:. -Tổ chức cho HS làm ý c vào. -HS làm vở,Nhận xét. bảng con.Nhận xet,chữa bài.. chữa bài trên bảng nhóm.. 1. Lời giải c) 2 x 2 Bài 3:. x3,14=3,14m -Tổ chức cho HS làm vở,một HS làm bảng nhóm.Chấm,chữa bài: Giải: Chu vi của bánh xe đó là:0,75. 5’. 3. Củng cố, dặn dò:. x3,14 =2,355m Đáp số:2,355m Hệ thống bài Dặn HSvề nhà làm ý c bài 1,ý a,b bài 2 vào vở. Nhận xét tiết học.. -Nhắc lại công thức và quy tắc tính chu vi hình tròn..
<span class='text_page_counter'>(48)</span> Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2016 Tiết 1:. Địa lí CHÂU Á. I.Mục tiêu:Giúp HS: 1.Kiến thức: Biết được tên các châu lục và đại dương trên thế giới;biết vị trí ,giơi hạn của châu Á;một số đặc điểm của châu Á. 2.Kĩ năng:Sử dụng quả địa cầu,bản đồ nhận biết vị trí,giới hạn,chỉ vị trí một số con sông ,dãy núi ,đồng bằng lớn ở châu Á. 3.Thái độ: GD ý thức hợp tác nhóm trong học tập. II.Đồ dùng dạy học : -GV:Quả địa cầu,bản đồ tự nhiên châu Á -HS: Tranh ảnh về châu Á. III.Các hoạt động dạy học :. TG Nội dung 5’ 1.Bài cu : 30’. Hoạt động của giáo viên -Chữa bài kiểm tra cuối học kì I. Hoạt động của học sinh HS chữa bài.. 2.Bài mới: 2.1: Giới thiệu. - Nêu yêu cầu tiết học.. bài: 2.2: Nội dung:. - Y/C HS thảo luận nhóm đôi với. -HS đọc sgk,thảo luận. Hoạt động1:. hình và câu hỏi trong sgk.Địa diện nhóm, trả lời.Nhận xét,bổ. Tìm hiểu về vị. nhóm trả lời,các nhóm khác bổ. trí,giới hạn của. sung.GV nhận xét,chỉ trên quả địa. châu Á. cầu và bản đồ chốt ý.. sung thống nhất ý kiến.. Kết luận: +Châu Á nằm ở bán cầu bắc,có 3 phía giáp biển và đại dương. +Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới. Hoạt động2:. - Y/C HS thảo luận nhóm 4 với. -HS quan sat tranh. Tìm hiểu về đặc tranh ảnh và lược đồ và các câu. ảnh,lược đồ,thảo luận. điểm tự nhiên. thống nhất ý kiến.. hỏi trong sgk.Gọi đại diện nhóm.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> của châu Á. trình bày kết quả thảo luận,các nhóm khác nhận xét bổ sung.GV nhận xet,chỉ trên bản đồ tự nhiên và tranh ảnh chốt ý: Kết luận:. HS đọc lại kết luận trong. +Châu Á có nhiều cảnh thiên. sgk.. nhiên đẹp. +Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn.Núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích . 5’. 3. Củng cố,. - Hệ thống bài.. dặn dò:. - Dặn HS học bài chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(50)</span> Tiết 6:. Luyện Lịch sử +Địa lí LUYỆN CÁC BÀI TRONG TUẦN. I.Mục tiêu:Giúp HS: 1. Trình bày được sơ bộ chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ và nêu được ý nghĩa chiến thắng Điện Biên Phủ. 2.Biết được tên các châu lục và đại dương trên thế giới;biết vị trí ,giới hạn của châu Á;một số đặc điểm của châu Á. II.Đồ dùng dạy học : - Phiếu học tập III.Các hoạt động dạy học :. TG Hoạt động của giáo viên 5’ 1.Bài cu : 30’. Hoạt động của học sinh HS chữa bài.. 2.Bài mới: 2.1: Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học. 2.2: Nội dung: a. Môn Lịch sử: - Nêu diễn biến sơ lược của chiến dịch. -HS trả lời.. Điện Biên Phủ?. Nhận xét,bổ sung thống. - Nêu ý nghĩa của chiến thắng lịch sử. nhất ý kiến.. Điện Biên Phủ? b. Môn Địa lí: - Nêu vị trí giới hạn của Châu Á?. -HS trả lời. - Kể tên cá châu lục và đại dương trên thế. -HS trả lời. giới? 5’. 3. Củng cố, dặn dò: - Hệ thống bài. - Dặn HS học bài chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(51)</span> TUẦN 20. THỨ. Từ 09/01/2012 đến 13/01/2012. MÔN. BÀI DẠY. CHÀO CỜ HAI. BA. TẬP ĐỌC. Thái sư Trần Thủ Độ. TOÁN. Luyện tập. LỊCH SỬ. Ôn tập :9 năm kháng chiến bảo vệ độc lập (45-54). ĐẠO ĐỨC. Em yêu quê hương (tiết 2). TOÁN. Diện tích hình tròn. CHÍNH TẢ. Nghe – viết : Cánh cam lạc mẹ. KHOA HỌC. Sự biến đổi hóa học. LUYỆN TỪ &. Mở rộng vốn từ : Công dân. CÂU. Chăm sóc gà. KỸ THUẬT.
<span class='text_page_counter'>(52)</span>