Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (265.69 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>1’. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã làm. - Ôn tập các kiến thức đã học.. Tuần 32 Tiết 96. ========//========= Ngày soạn: /4/2014 - Ngày dạy: LUYEÄN TAÄP. /4/2014. I. Muïc tieâu: 1) Kiến thức: Học sinh củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số cho trước. 2) Kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của một phân số cho trước. 3) Thái độ: Vận dụng linh hoạt sáng tạo các bài tập mang tính thực tiển. II. Chuaån bò: 1) Giáo viên: Sgk, giáo án, thước, bảng phụ. 2) Học sinh: Soạn bài, thước thẳng. III. Tieán trình daïy hoïc: T Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noäi dung G Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 10’ - Neâu caâu hoûi kieåm tra: - HS leân baûng trả lời và làm Muốn tìm giá trị phân số bài tập. của một số cho trước ta 3 13,21. (13, 21.3) : 5 làm thế nào? 5 Làm bài tập 117. 39,63 : 5 Biết rằng 13,21.3 = 39,63 7,926 và 39,63 : 5 = 7,926. 3 5 5 7,926. (7,926.5) : 3 3 Tìm 5 của 13,21 và 3 39,63 : 3 của 7,926 mà không cần tính toán. 13,21 Nhận xét. Yêu cầu nhận xét. Đánh giá. Hoạt động 2: Luyện tập 8’ - Yêu cầu làm bài tập 122 Nhận xét . - Tìm hiểu kĩ đề bài. SGK trang 53. - Bài tập 122: Nguyên liệu muối dưa cải Tìm 5% của 2 kg. gồm: rau cải, hành tươi, 5 đường và muối. Khối Tìm giá trị phân số của một 2.5% 2. 100 0,1kg (hành) lượng hành, đường và số cho trước. 1 2. 0,002kg 5 muối theo thứ tự bằng 5% 1000 (đường) Phân số 5% = 100.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> T G. Hoạt động của giáo viên 1 3 vµ 1000 40 khối lượng rau. Hoạt động của học sinh Số cho trước 2. cải.Hỏi nếu muối 2 kg rau 2.5% 2. 5 0,1kg(hµnh) 100 9’ cải thì cần bao nhiêu kg hành, đường và muối. Để tìm khối lượng hành Đáp số: cần 0,002kg đường 0,15 kg muối. em làm như thế nào? Thực chất đây là bài toán Nhận xét. gì? Xác định phân số và số - Chú ý theo dõi. cho trước? Kết quả thảo luận. - Giá mới của quyển sách sau Tương tự gọi 2 học sinh khi giảm giá 15% là tính khối lượng đường và Kết Nút ấn muối? quả Yêu cầu nhận xét. 8 0 0 0 1 5 % 6800 Đánh giá. - Yêu cầu làm bài tập 124 Vậy giá mới của quyển sách là SGK trang 53. 11’ Xét ví dụ: Một quyển sách 6.800 đ. giá 8.000đ. Tìm giá mới của quyển sách đó sau khi giảm giá 15%. Tổ chức cho học sinh nghiên cứu SGK và thảo luận theo nhóm học tập Nhận xét. với yêu cầu sau: Nghiên cứu sử dụng máy - Tìm hiểu kĩ đề bài. tính bỏ túi với ví dụ trên Hoạt động theo nhóm để thực trong <SGK tr 53> hiện trong 6’ Áp dụng để kiểm tra giá Đáp số: 7’ mới của các mặt hàng Các mặt hàng B, C, E được trong bài tập 123. tính đúng giá mới Yêu cầu nhận xét. Đánh giá. - Yêu cầu làm bài tập 123 SGK trang 53. Nhân dịp lễ Quốc khánh 2 - 9, một cửa hàng giảm giá 10% một số mặt hàng. A: 31.500đ Người bán hàng đã sửa lại D: 405.000đ giá của các mặt hàng ấy. Noäi dung 2.. 3 3 0,15kg 40 20 (muối). - Bài tập 124: Giá mới của quyển sách sau khi giảm giá 15% là Kết Nút ấn quả 6800 8 0 0 0 1 5 % Vậy giá mới của quyển sách là 6.800 đ.. - Bài tập 123: 35.000đ 33.000đ. A. D. B. E. C.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> T G. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. Noäi dung. như sau: Nhận xét. Em hãy kiểm tra xem người bán hàng tính giá - Đọc và tìm hiểu kĩ đề bài. mới có đúng không? Hoạt động theo nhóm để làm Hỏi thêm: Em hãy sửa lại bài tập. các mặt hàng A, D hộ chị Nhận xét. bán hàng? Yêu cầu nhận xét. 11’ Đánh giá. 11’ - Yêu cầu làm bài tập 125 SGK trang 53. Tính giúp bố bạn Lan lấy ra cả vốn lẫn lãi được bao nhiêu? - Bài tập 125: Số tiền lãi mỗi tháng là 1000000.0,58% 5800 đ. Yêu cầu nhận xét. Đánh giá.. 1’. Số tiền lãi một năm là: 5800.12 = 69600đ Tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là: 1000000+69600 = 1069600đ. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã làm. - Ôn tập các kiến thức đã học. =======//=========. Tuần 32 Tiết 97. Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. §15 TÌM MOÄT SOÁ BIEÁT GIAÙ TRÒ PHAÂN SOÁ CUÛA NOÙ 2/7 số bi của Hùng là 6 viên. Thế thì Hùng có bao nhiêu viên bi? I. Muïc tieâu: 1) Kiến thức: Hoïc sinh nhaän bieát vaø hieåu quy taéc tìm moät soá bieát giaù trò phaân soá cuûa nó. 2) Kyõ naêng:. Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số của nó .. 3) Thái độ: Biết vận dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiển..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Soá. II. Chuaån bò: 1) Giáo viên: SGK, giáo án, thước, bảng phụ. 2) Học sinh: Soạn bài, SGK, dụng cụ học tập. III. Tieán trình daïy hoïc: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ví dụ 11’ - Gọi 1 HS đọc ví dụ - 1 HS đọc ví dụ. 1 7. Soá nghòch đảo 7. -5. 1 5 11 10 10 11 Noä i dung a b b a 1. Ví duï: SGK trang 53. SGK trang 53 - GV daãn daét hoïc sinh giaûi ví duï trong SGK. Gọi x là số học sinh lớp 6A ta coù ñieàu gì?. 3 - Muoán tìm moät soá bieát 5 cuûa noù baèng 27 ta laøm theá naøo? - Toång quaùt em haõy cho. 3 ta coù : x. 5 =27 2 x 27 : 45 3 3 - Tính 27 : 5. m - Ta tính a: n. bieát muoán tìm moät soá. m bieát n cuûa noù baèng a ta laøm theá naøo? 16’. - Goïi 2 HS neâu laïi quy taéc. - Cho HS laøm ?1 SGK trang 54. Goïi 2 HS leân baûng.. Hoạt động 2: Quy tắc - 2 HS neâu laïi quy taéc. 2. Quy taéc:. m - HS laøm ?1 Muoán tìm moät soá bieát n cuûa noù baèng a ta tính Hoïc sinh chia laøm 4 nhoùm m thực hiện. a: n 2 7 (m, n N*) a.14 : 14. 49 7 2 2 2 2 17 2 5 10 b. :3 : . Cho hs nhaän xeùt cheùo 3 5 3 5 3 17 51 ?1.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TG. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noäi dung 2 7 giửa các nhóm, gv chấm a.14 : 14. 49 điểm bài làm từng nhóm 7 2 2 2 2 17 2 5 10 và hướng dẫn sửa. - 1 HS đọc đề b. : 3 : . - Cho HS laøm ?2 SGK 3 5 3 5 3 17 51 trang 54 - Học sinh phân tich đề để ?2 - Cho HS phân tích để tìm tìm phân số ứng với 350 lít phân số ứng với 350 lít là 13 7 350 lít ứng với phân số là 13 7 naøo? 1 - 20 20 m 1 - 20 20 Trong baøi a laø soá naøo? n Dung tích beå laø : laø soá naøo? Dung tích beå laø : 7 20 - Goïi 1 HS leân tính 350 : 350. 1000 20 7 (lí) Yêu cầu nhận xét. Nhận xét. Đánh giá. Hoạt động 3: Củng cố 17’ - Yêu cầu làm bài tập 126 - HS laøm baøi 126 - Baøi tập 126: 6 1 SGK trang 54. - 2 HS leân baûng 1 2 72 2 54 5 5 a.7, 2 : : 7 1 3 10 3 5 2 3 10 7 3 3 b. 5 :1 5 : 16 5 7 7 2 1 11 11 Yêu cầu nhận xét. Nhận xét. Đánh giá. - Yêu cầu làm bài tập 127 2 HS leân baûng - Baøi tập 127: SGK trang 54. Soá phaûi tìm laø 3 27 6 3 7 4 4 13,32 : 13,32. 7 3 12 25 1 93, 24 13 13 (theo 1) 3 31, 08(theo 2) 7 3 93, 24 b.31, 08 : 31,08. 13,32 3 7 7 Nhận xét. Yêu cầu nhận xét. Đánh giá. 1’. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - So sánh hai dạng toán bài 14 và bài 15. - Laøm baøi 129, 130, 131 SGK trang 55. - Làm các bài tập phần luyện tập..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tuần 33 Tiết 98. Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS được củng cố quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó - Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của nó. - Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn II. CHUẨN BI - HS: chuẩn bị bài tập. - GV: Bảng phụ, thước thẳng. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP TG 10’. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp-KTBC +Lớp trưởng báo cáo sỉ số + Ổn định lớp: + Kiểm tra bài cũ:. Noäi dung. + HS lên trả bài. ? Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó. -Bài tập 129/55 SGK -Bài tập 131/55 SGK Hoạt động 2: Bài tập 132/55SGK Yêu cầu hai HS lên bảng 30’ thực hiện. -Ta nên đổi hỗn số thành. -Hai HS lên bảng thực hiện. -Các HS khác cùng làm sau đó nhận xét.. -Bài tập 132/55SGK 2 2 1 a ⋅ x +8 =3 ¿ 3 3 3. phân số rồi thực hiện.. 2 1 3 b ⋅ x − =2 ¿ 7 8 4. Hoạt động 3: Củng cố-Hướng dẫn về nhà 5’. - Gọi hs nhắc lại quy tắc - Học thuộc quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số. - HS ghi nhận.. 8 26 10 ⋅ x+ = ¿ 3 3 3 23 1 11 ⋅x− = ¿ 7 8 4.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TG. Hoạt động của giáo viên của nó.. Hoạt động của học sinh. Noäi dung. - Xem lại các bài tập đã làm - Làm bài tập 134, 136/55,56 SGK. - Xem trước bài “Tìm tỉ số của hai số”.. Tuần 33 Tiết 99. ========//========= Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS được củng cố quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó - Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của nó. - Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn II. CHUẨN BI - HS: chuẩn bị bài tập. - GV: Bảng phụ, thước thẳng. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP TG 10’. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp-KTBC +Lớp trưởng báo cáo sỉ số + Ổn định lớp: + Kiểm tra bài cũ:. + HS lên trả bài. ? Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó. -Bài tập 129/55 SGK -Bài tập 131/55 SGK Hoạt động 2: Bài tập 133 và 135/55SGK. Noäi dung.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> TG. Hoạt động của giáo viên -Yêu cầu đọc đề bài toán. 30’ - Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và thông báo kết quả. Hoạt động của học sinh HS đọc đề bài - Thảo luận tìm phương án. - Bài 133/55 SGK. phù hợp. Số lượng cùi dừa cần thiết là :. - Yêu cầu HS nhận xét và - Thảo luận nhóm với nhau thống nhất đáp án thống nhất kết quả. -HS đọc đề bài. -Yêu cầu đọc đề bài toán ? 560 sản phẩm ứng với bao nhiêu phần kế hoạch. Noäi dung. 5 + 560 sản phẩm ứng 1 - 9 = 4 9. 2 0,8 : 3 =1,2 (kg) Số lượng đường cần thiết là : 1,2. 5 % = 0,06 (kg) Bài 135/56 SGK Số phần kế hoạch còn phải làm là :. ? Số sản phẩm được giao (kế hoạch) theo kế hoạch là bao nhiêu.. - Thảo luận nhóm với nhau thống nhất đáp án. 1-. 5 4 9= 9. Số sản phẩm làm theo kế hoạch là : 4 9 560 : =560 ⋅ =1260 (sả 9 4 n phẩm) ĐS : 1260 sản phẩm. Hoạt động 3: Củng cố-Hướng dẫn về nhà 5’. - Gọi hs nhắc lại quy tắc - Học thuộc quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó. - Xem lại các bài tập đã làm - Làm bài tập 134, 136/55,56 SGK. - Xem trước bài “Tìm tỉ số của hai số”.. - HS ghi nhận..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> =======//========. Tuần 33 Tiết 100. Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. § 16. TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ I. MỤC TIÊU: - HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. - Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích. - Có ý thức áp dụng các kĩ năng nói trên để giải một số bài toán thực tiễn II. CHUẨN BI - HS: Xem trước bài. - GV:Phương pháp chủ yếu là nêu vấn đề + Chuẩn bị: Bảng phụ, thước thẳng. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP TG 10’. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Ổn định lớp-KTBC-Tìm tỉ số của hai số + Ổn định lớp: 1. Tỉ số của hai số + Kiểm tra bài cũ:. -Tìm hiểu và trả lời các câu hỏi:. - Thương trong phép chia số - Thương trong phép chia số a a cho số b (b 0) gọi là tỉ số dung sgk cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b. của a và b. ? Tỉ số của hai số là gì Tỉ số của a và b kí hiệu là a:b Và được kí hiệu như thế a hoặc b nào Ví dụ : Lấy ví dụ minh hoạ. -Yêu cầu hs tìm hiểu nội. a b. ? Khi nói tỉ số nói phân số. a b. và khi 1,7 : 3,12. 1 3 ; 5 : 4 .... a thì a và b là b thì a và b nhứng số nguyên, phân số, số Nếu nói tỉ số.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> TG. Hoạt động của giáo viên có gì khác nhau. ? Khái niệm tỉ số thường được dùng để nói về đại lượng nh thế nào.. Hoạt động của học sinh thập phân ... a Nếu nói phân số thì a b và b phải là nhũng số nguyên. Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng cùng loại và cùng đơn vị. Ví dụ : SGK. Noäi dung. Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm-Tỷ lệ xích ? Thế nào là tỉ số phần trăm 30’ - Lấy ví dụ minh hoạ. - Nói rõ khái niệm tỉ số phần trăm dùng cho hai đại lượng. - Tìm tỉ số phần trăm của. cùng loại. 78,1 và 25.. - Phát biểu quy tắc tính tỉ số. ?Muốn tìm tỉ số phần trăm. phần trăm của hai số. của hai số a và b ta làm thế nào. - Yêu cầu HS làm ?1 - Yêu cầu làm việc cá nhân ra nháp.. -Làm ?1. 2. Tỉ số phần trăm Trong thực hành người ta thường dùng tỉ số dưới dạng phần trăm với kí hiệu % thay 1 cho 100 Ví dụ. Tìm tỉ số phần trăm của 78,2 và 25 :. 78,1 25 = 78, 1.100 % 312, 4% 25 Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả: a⋅ 100 ⋅% b ?1 a) 62,5% b) 83,3%. 3. Tỉ lệ xích - Phát biểu định nghĩa tỉ lệ Tỉ lệ xích T của một bản đồ là tỉ số khoảng cách a giữa hai xích - Viết công thức xác định tỉ - Viết công thức xác định tỉ lệ điểm trên bản vẽ và khoảng cách b giữa hai điểm trên thực lệ xích tế. xích ? Tỉ lệ xích là T gì.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TG. Hoạt động của giáo viên - Làm cá nhân ?2. Hoạt động của học sinh. Noäi dung. a T= b Ví dụ : Đọc SGK ?2 T = 1 : 10000000 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà. 5’. - Học thuộc quy tắc tỉ số - HS ghi nhận. phần trăm. - Làm các bài tập 139, 140, 141/58 SGK - Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập =======//========. Tuần 34 Tiết 101. Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố các kiến thức , quy tắc về tỉ số phần ttrăm, tỉ lệ xích. - Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm của 2 số , luyện 3 bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm. - Thái độ: HS biết áp dụng các kiến thức và kĩ năng về tỉ số , tỉ số phần trăm vào việc giải một số bài toán thực tế. II. CHUẨN BI - HS: Xem trước bài. - GV: Bảng phụ, thước thẳng. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP TG. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hoạt động 1: Ổn định lớp-KTBC. Noäi dung.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> TG 10’. Hoạt động của giáo viên + Ổn định lớp:. Hoạt động của học sinh. Noäi dung LUYỆN TẬP. Lớp trưởng báo cáo sỉ số + Kiểm tra bài cũ: -Hs lên bảng thực hiện. -Ổn định lớp: -KTBC: Gọi 2 HS lên kiểm tra: HS1 : Nêu cách tìm tỉ số của 2 số a và b ? Chữa bài tập 139(sbt) HS2: chữa bài tập 144(sbt) Tỉ số phần trăm nước trong dưa chuột là 97,2% Tính lượng nước trong 4 kg dưa chuột ? -Dùng bảng phụ treo trên bảng. Hoạt động 2: Luyện tập-hướng dẫn về nhà. 30’ Tỉ số của a và b là. 1 2. ; a-. - HS làm theo gợi ý của GV. a 1 3 1 a b b 2 2 3 a b 8 b b 8 2 1 b 8 2 1 b 8 : 16 2 3 a .16 24 2. b = 8. Tìm 2 số ? Gợi ý : tính a theo b rồi thay vào hiệu 2 số.. -Yêu cầu HS giải thích thế nào là vàng 4 số 9 (9999)?. Bài tập 141. - HS đứng tại chổ giải thích. Trên bản vẽ có tỉ lệ xích 1:125, chiều dài một chiêc -HS lên bảng thực hiện. máy bay Bô inh 747 là 56,408cm. Tính chiều dài. Bài tập 142 Vàng 4 số 9 tức là trong 10000g vàng này chứa 9999g vàng nguyên chất , tỉ lệ vàng nguyên chất là 9999 =999 , 9 % 1000 Bài tập 146 Chiều dài thật của chiếc máy.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TG. Hoạt động của giáo viên thật của chiếc máy bay?. Hoạt động của học sinh bay là :. 1 56,408: 25 =56,408.125 7051(cm)=70,51(m). Bài 147(sgk) Chiều dài cầu Mĩ thuận trên bản vẽ là bao nhiêu?. Noäi dung. -HS lên bảng thực hiện. =. Bài tập 147 Chiều dài cầu Mĩ Thuận trên bản vẽ là : 1 1535. 0 ,07675 ( m ) 7 ,675 ( cm ) 20000. Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà 5’. - Xem lại các bài tập đã làm. - Làm các bài tập 143145/59 SGK - Xem trước bài “Biểu đồ phần trăm”. -HS ghi nhận.. ========//========. Tuần 34 Tiết 102. Ngày soạn:. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. § 17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM I. MỤC TIÊU: - HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông, hình quạt - Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông. - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế II. PHƯƠNG TIỆN - HS: Xem trước bài.Thước kẻ, com pa, êke, giấy kẻ ô vuông , Máy tính bỏ túi - GV:Phương pháp chủ yếu là nêu vấn đề + Chuẩn bị: Bảng phụ, thước thẳng. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: TG. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hoạt động 1: Ổn định lớp-KTBC. Noäi dung.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> TG 10’. Hoạt động của giáo viên + Ổn định lớp:. Hoạt động của học sinh Lớp trưởng báo cáo sỉ số. Noäi dung § 17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM. + Kiểm tra bài cũ: -Hs lên bảng thực hiện. -Ổn định lớp:. a) biểu đồ hình cột. -KTBC: Một trường học có 800 HS, số HS đạt HK tốt là 480 em, số HS đạt HK khá bằng 7/12 số HS đạt HK tốt , còn lại là HS đạt HK trung bình.Tính số HS đạt HK khá , TB và tỉ số % giữa các loại HS với cả lớp ?. b) biểu đồ phần trăm dạng ô vuông c) Biểu đồ hình quạt. Hoạt động 2: Biểu đồ phần trăm. 5% trung. 30’ a) biểu đồ phần trăm dạng cột yêu cầu HS quan sát hình 13 (sgk) ở biểu đồ này , tia thẳng đứng ghi gì ? tia nằm ngang ghi gì ? chú ý số ghi trên tia đứng bắt đầu từ 0 các số ghi theo tỉ lệ Các cột có chiều cao bằng tỉ số phần trăm tương ứng, có mầu hoặc kí hiệu khác nhau b) biểu đồ phần trăm 35 dạng ô vuông % 60 kháhình Yêu% cầu HS quan sát tốt 14 (sgk) Biểu đồ này có bao nhiêu ô vuông? Có 100 ô vuông, mỗi ô vuông biểu thị 1% c) Biểu đồ hình quạt Yêu cầu HS quan sát hình 15 sgk Đọc hình ? Hình tròn được chia thành 100 phần bằng nhau , mỗi. Quan sát SGK Tia đứng ghi số phần trăm, tia nằm ngang ghi các loại hạnh kiểm.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TG. Hoạt động của giáo viên phần ứng với 1% Yêu cầu HS đọc 1 biểu đồ khác. Hoạt động của học sinh. Yêu cầu HS làm ? Tóm tắt : Lớp có 40 HS Đi xe buýt : 6 bạn Đi xe đạp : 15 bạn Còn lại đi bộ Tính tỉ số % mỗi loại HS so với cả lớp. Làm ? a) Biểu diễn bằng biểu đồ cột Cả lớp làm bài , 1 em lên bảng vẽ Giải : a). Noäi dung. 6.100 % 15% 40 15.100 % 37, 5% 40 100% (15% 37, 5%) 47, 5%. b)biểu đồ Quan sát hình 14: Có 100 ô vuông Giái : 15% Kh¸ : 50% TB: 35% Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà 5’. -Nắm chắc cách đọc các loại biểu đồ phần trăm và cách vẽ -Bài tập : 150,151,152(sgk) -Tự thu thập số liệu kết quả học tập học kì I của lớp để vẽ biểu đồ phần trăm. Tuần 34 Tiết 103. -HS ghi nhận.. =======//======= Ngày soạn: LUYỆN TẬP. /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. I. Mục tiêu : - Rèn kĩ năng tính số phần trăm, đọc các biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông. - Học sinh giải được một số bài toán thực tế. - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình. - Học sinh tích cực làm bài tập. II. Chuẩn bị của GV và HS: - MTBT - Thước, compa III. Tiến trình bài học :.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. HS1: Nêu các dạng biểu đồ HS2: Chữa bài tập 151: SGK/61 * Hoạt động 2: Luyện tập. TG Hoạt động của GV 10’ * Hoạt động 1: Ổn định lớp-Kiểm tra bài cũ. + HS1: Nêu các dạng biểu đồ + HS2: Chữa bài tập 151: SGK/61 30’ * Hoạt động 2: Luyện tập - Yêu cầu HS đọc đề bài . Nêu yêu cầu của bài toán? - Muốn dung được biểu đồ biểu diễn các tỉ số trên ta cần làm gì ?. Hoạt động của HS -Lớp trưởng báo cóa sỉ số.. - HS đọc đề và nêu yêu cầu bài toán. - Ta cần tính tổng số các trường phổ thông của nước ta, tính các tỉ số rồi dung biểu đồ. - 1 HS lên bảng tính - 1 HS lên bảng vẽ biểu đồ. - Nhận xét và hoàn thiện.. Nội dung ghi bảng. Bài tập 152: SGK/61 Tổng số các trường phổ thông của nước ta năm học 1998 – 1999 là: 13076 + 8583 + 1641 = 23300 Trường Tiểu học chiếm: 13076 .100% 56% 23300. Trường THCS chiếm: 8583 .100% 37% 23300. Trường THPT chiếm: 1641 .100% 7% 23300. Biểu đồ:. - Các nhóm làm bài. - Đại diện nhóm lên bảng trình bày. - GV đưa nội dung bài - Các nhóm khác nhận 150 lên bảng phụ. xét và hoàn thiện. - Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.. Bài tập 150: SGK/61. a) Có 8% bài đạt điểm 10 b) Điểm 7 là nhiều nhất,.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> chiếm 40% c) Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0% d) Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm 32%. Vậy tổng số 16 :. bài là: Bài tập thêm:. 32 50 100 ( bài ). HS tìm hiểu bài toán, 2 xác định những điều đã HS nam chiếm: ( 1- 3 ) cả lớp. cho, xác định việc phải 1 - GV đưa nội dung bài làm. Vậy cả lớp có: 15: 3 = 45 ( hs) tập: Cho nên số HS nữ là: 30 (hs) Một lớp học có số học 30 sinh nữ chiếm 2/3 của HS suy nghĩ, tìm lời Tỉ lệ % HS nữ: 45 .100% = lớp. Số học sinh nam đếm giải. 67% được 15 em. Tỉ lệ % HS nam : a, Tìm tỉ số % của số học 100% - 67% = 33% sinh nữ , nam so với cả lớp. b, Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn tỉ lệ % học sinh - Tỉ số % hs khá, TB, nam, nữ so với cả lớp. giỏi so với cả lớp. - Ta phải tìm được số hs giỏi, khá, TB.. 5’. ? Để vẽ được biểu đồ ta phải tìm được số liệu nào. 1. Tìm số hs từng loại. ? Để tính được tỉ số % 2. Tìm tỉ lệ %. từng loại hs ta phải tìm 3. Vẽ biểu đồ. được số liệu nào. 1 HS lên bảng trình ? Nêu các bước giải bài bày. toán. * Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà -HS ghi nhận. - Về nhà học bài theo SGK - Xem lại các bài tập đã chữa. - Về nhà làm bài tập 50.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> SBT. - Chuẩn bị câu hỏi ôn tập.. Tuần 34 Tiết 103. ======//====== Ngày soạn: /4/2014 - Ngày dạy:. /4/2014. ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, vinacal, … ) I. Mục tiêu : - HS được hệ thống các kiến thức về phân số: so sánh, thực hiện các phép tính về phân số, tính chất các phép tính, một số bài toán điển hình. - Rèn luyện kĩ năng trình bày. - Học sinh tích cực giải bài tập. II. Chuẩn bị của GV và HS: MTBT III. Tiến trình bài học : TG. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 5’ * Hoạt động 1: Ổn định lớp. * Hoạt động 2: Ôn tập khái niệm phân số. 15’ Tính chất cơ bản của phân số - Thế nào phân số? Cho ví dụ một phân số nhỏ hơn 0, một phân số bằng 0, một phân số lớn hơn 0? - Chữa bài tập 154. Nội dung ghi bảng 1. Khái niệm phân số:. -Lớp trưởng báo cáo sỉ số. - HS trả lời. - 2 HS lên bảng - HS1: làm phần a, b - HS2 làm phần c, d - Nhận xét và hoàn thiện.. Bài tập 154: SGK/64 x a) 0 x 0 3 x b) 0 x 0 3 x 0 x 3 c)0 1 3 3 3 3 0 x 3; x Z x 1; 2 x 1 x 3 3 e) x 4;5;6 d). - Phát biểu tính chất. 2. Tính chất cơ bản về phân số Bài tập 155: SGK/64.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> cơ bản về phân số ? - Nêu các tính chất cơ Điền số thích hợp vào ô vuông: Nêu dạng tổng quát. bản của phân số. 12 6 9 21 - Chữa bài tập 155 - HS trả lời 16 8 12 28 - Chữa bài tập 156 - Yêu cầu giải thích. Bài tập 156: SGK/64 7.25 49 7.(25 7) 2 7.24 21 7.(24 3) 3 2.( 13).9.10 3 b) ( 3).4.( 5).26 2 a). - 2 HS lên bảng trình bày lời giải. - Nhận xét và hoàn thiện. * Hoạt động 2: Ôn tập các phép tính về phân số. TG Hoạt động của GV 15’ - Phát biểu quy tắc cộng hai phân số ? - Phát biểu quy tắc trừ phân số, nhân phân số, chia phân số ? - GV đưa bảng nội dung : tính chất của phép cộng và phép nhân phân số.. Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - HS phát biểu quy tắc 1. Quy tắc các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia phân số: phân số. 2. Tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số: Bài tập 161: SGK/64 - HS nêu các tính chất cơ A 1, 6 : 1 2 16 : 3 24 bản của phép cộng, phép 3 10 5 25 nhân phân số. 15 4 2 1 B 1, 4. : 2 - 2 HS lên bảng trình 49 5 3 5 bày. 14 15 12 10 11 - Nhận xét và hoàn thiện. 10 . 49 15 : 5 3 22 5 3 2 . 7 15 11 7 3 9 14 5 21 21. - GV yêu cầu HS làm bài 162 phần a. - 1 HS lên bảng - HS làm bài. - Nhận xét.. 5’. * Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Tiếp tục ôn tập. -HS ghi nhận.. Bài tập 162(a): SGK/65 2 90 3 2 2,8 x 32 90. 3 2,8 x 32 60 2,8 x 60 32 2,8 x 28 x 10. (2,8 x 32) :.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Xem lại các bài tập đã chữa. - Làm bài tập: 157,158,159,160,162:S GK..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>