Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tuan 16 GDCD 7 Tiet 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.3 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16</b> Ngày soạn : 20/12/2016
<b>TIẾT 16</b> Ngày dạy: 23/12/2016


<b>THỰC HÀNH NGOẠI KHĨA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:</b>


- Giúp cho HS nắm được kiến thức cơ bản về một số hiện tượng biến đổi khí hậu.
- Nêu được một số biện pháp trong việc phịng tránh hoặc ứng phó với biến đổi khí hậu.


<b>2. Kỹ năng.</b>


- Biết cách phịng tránh, ứng phó khi có biến đổi khí hậu xảy ra.
- Biết cách ứng xử khi gặp những trường hợp cần giúp đỡ.
<b>3. Thái đô.</b>


- HS chủ động đề xuất biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu để tăng cường khả năng thích
ứng.


<b>II. CÁC KĨ NĂNG CẦN GIÁO DỤC</b>
<b>-</b> Kĩ năng phân tích số liệu


<b>-</b> Kĩ năng so sánh, nhận xét , đánh giá.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>1. Ổn định lớp (1 phút): Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A1:………; Lớp 7A2:……….</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra bài cũ</b>


<b>3. Bài mới:</b>



<b>Giới thiệu bài: (1 phút)</b>
GV vào bài mới trực tiếp


<b>Hoạt đông của thầy - trị</b> <b>Nơi dung cần đạt</b>


<b>Hoạt đơng 1: Một số kiến thức cơ bản về biến</b>
đổi khí hậu. (15 phút)


GV: Em hiểu thế nào là biến đổi khí hậu và
những biểu hiện của biến đổi khí hậu?


HS làm việc cá nhân và trả lời
GV nhận xét, chốt ý


<b>Hoạt đông 2: Nhận diện các loại hình thiên tai.</b>
(8 phút)


- Giáo viên lần lượt giới thiệu những hình ảnh về
các loại hình thiên tai: động đất, sóng thần, lũ lụt,
bão, sạt lở đất, triều cường, xâm nhập mặn...
- Yêu cầu học sinh lần lượt nhận dạng các loại


<b>1. Biến đổi khí hậu:</b>
<b>a. Biến đổi khí hậu là gì?</b>


- Thuật ngữ biến đổi khí hậu được dùng để chỉ
những thay đổi của khí hậu vượt ra khỏi trạng
thái trung bình đã được duy trì trong một
khoảng thời gian dài, thường là một vài thập kỉ


hoặc dài hơn, do các yếu tố tự nhiên và / hoặc
do các hoạt động của con người trong việc sử
dụng đất và làm thay đổi thành phần của bầu khí
quyển.


<b>b. Mơt số hiện tượng của biến đổi khí hậu:</b>
- Nhiệt độ trung bình tăng lên.


- Mực nước biển dâng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

hình thiên tai trên.


<b>Hoạt đơng 3: Tìm hiểu về biến đổi khí hậu và </b>
cách ứng phó. (15 phút)


- Chia HS thành 4 nhóm


- Mỗi nhóm chọn một gói gồm 2 câu hỏi, thảo
luận và trình bày.


- Giáo viên làm giám khảo, đánh giá điểm cho
từng nhóm.


<b>Câu 1: Nguyên nhân nào khiến trái đất ngày </b>
càng nóng lên?


<b>Câu 2: Nêu ba câu tục ngữnói về kinh nghiệm dự</b>
đốn thời tiết của ơng cha ta ngày xưa.


<b>Câu 3: Tình trạng xâm nhập mặn ở một số tỉnh, </b>


thành đặc biệt ở phía nam nước ta ngày càng
nghiêm trọng. Nêu tác hại của loại hình thiên tai
này?


<b>Câu 4: Gọi tên loại hình thiên tai có đặc điểm </b>
sau: Đất đá trên các sườn dốc của đồi núi trượt từ
trên xuống. Ở ven sông, đất bị sụt, lún.


<b>Câu 5: Nêu một số kinh nghiệm ứng phó với bão</b>
mà em biết.


<b>Câu 6: Tỉnh, thành nào có hiện tượng triều </b>
cường ngày càng phức tạp?


<b>Câu 7: Nêu những biện pháp nhằm hạn chế tình </b>
trạng sạt lở đất.


<b>Câu 8:Nếu động đất xảy ra, em sẽ làm gì để đảm</b>
bảo an tồn


-u cầu học sinh các nhóm cử đại diện lên bảng
trình bày những nội dung đã được phân cơng của
nhóm mình.


-Nhận xét phần trình bày của các nhóm và liên
hệ, giáo dục qua các nội dung.


<b>2. Ứng phó với biến đổi khí hậu:</b>


<b>Câu 1: Nguyên nhân nào khiến trái đất ngày</b>


càng nóng lên: sự gia tăng nồng độ của khí nhà
kính...


<b>Câu 2: Câu tục ngữ nói về kinh nghiệm dự đốn</b>
thời tiết của ơng cha ta ngày xưa:


+ Ráng mỡ gà có nhà thì giữ.
+ Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại lụt.
+ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.
Bay cao thì nắng bay vừa thì râm.
+ Chớp đơng nhay nháy, gà gáy thì mưa.
+ Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
+ Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa.
+ Chớp đằng đông vừa trông vừa chạy
Chớp đằng tây vừa cày vừa ăn.


<b>Câu 3: Diện tích đất sinh hoạt và canh tác bị thu</b>
hẹp, nguồn nước ngọt bị nhiễm mặn...


<b>Câu 4: Sạt lở đất.</b>


<b>Câu 5: Dùng bao cát hoặc thùng xốp chứa nước </b>
để chèn mái tôn; dùng dây thép để neo mái nhà;
dự trữ lương thực, thực phẩm, thuốc men; bảo
quản sách vở trong bao ni lông để tránh ẩm mốc,
số điện thoại khẩn cấp khi cần liên lạc...


<b>Câu 6: Thành phố Hồ Chí Minh.</b>


<b>Câu 7: Trồng cây phủ xanh đất trống đồi trọc; </b>


không khai thác cát sạn bừa bãi trên sông...
<b>Câu 8: Nếu ở trong nhà, chui xuống gầm bàn, </b>
tay giữ chặt lấy chân bàn; tránh xa các đồ vật
bằng kính và đồ điện; nếu đang ở ngồi tránh xa
các tòa nhà cao tầng, tường cao, cây to, cột
điện...


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>-</b> GV hệ thống nội dung bài học


<b>5. Đánh giá (2 phút): Em phải làm gì để góp phần hạn chế sự biến đổi khí hậu?</b>
<b>6. Hoạt đông nối tiếp (1 phút):</b>


- Thực hành tốt, nhắc nhở mọi người cùng thực hiện tốt các nội dung trên.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×