Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

ON TAP VE CAU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (928.44 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Sãc S¬n. Lớp 5.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ? KiÓm tra bµi cò.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP VỀ CÂU.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1.Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới: Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.”Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết.”.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a)Tìm trong mẩu chuyện trên: - Một câu hỏi - Một câu kể - Một câu cảm - Một câu khiến b) Nêu những dấu hiệu của mỗi kiểu câu trên.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 1: Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới. Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay chép bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” -Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết” a) Tìm trong mẩu chuyện trên: - Một câu hỏi - Một câu kể - Một câu cảm - Một câu khiến b) Nêu những dấu hiệu của mỗi kiểu câu nói trên..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 1. Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay chép bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng Nhưng vì vì sao sao cô cô biết biết cháu cháu đã đã cóp cóp bài bài của của bạn bạn ạ? ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” -Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết” b) Dấu hiệu a) Tìm trong mẩu chuyện: - Một câu hỏi. Có dấu hỏi “ ? ”.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 1. Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay chép bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” -Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết”. a) Tìm trong mẩu chuyện : - Một câu kể. b) Dấu hiệu Có dấu chấm “ . ” ở cuối câu.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 1. Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay chép bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em Em hãy cho biết đại từ là gì gì.” -Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết”. a) Tìm trong mẩu chuyện: - Một câu khiến. b) Dấu hiệu Có từ hãy trong câu..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 1. Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ nêu bên dưới Nghĩa của từ “cũng” Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh: -Cháu nhà chị hôm nay chép bài kiểm tra của bạn. - Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ? - Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi bên cạnh có những lỗi giống hệt nhau. Bà mẹ thắc mắc: -Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? -Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” -Bạn cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết”. a) Tìm trong mẩu chuyện trên: - Một câu cảm. b) Dấu hiệu Có dấu “. ! ” trong câu..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 1. Chức năng. Các từ đặc biệt. Dấu hiệu. Câu hỏi. Dùng để hỏi về điều chưa biết.. Ai, gì, nào, sao,không…. Dấu chấm hỏi.. Câu kể. Dùng để kể, tả, giới thiệu hoặc bày tỏ ý kiến, tâm tư, tình cảm.. Câu khiến. Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn.. Hãy,chớ, đừng; mời , Dấu chấm than, nhờ, yêu cầu, đề nghị, dấu chấm …. Câu cảm. Dùng để bộc lộ cảm xúc.. Ôi, a, ôi chao, trời, trời ơi…. Dấu chấm. Dấu chấm than.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 2. Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu chuyện sau. Xác định thành phần của từng câu(chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ). Quyết định độc đáo Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh-ghêm ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn. Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, công chức bị phạt 1 bảng bảng. Ông chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và chính tả. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng Anh. Từ:. : đơn vị tiền của nước Anh..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 2. Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu chuyện sau. Xác định thành phần của từng câu ( chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ ). Quyết định độc đáo Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót- tinh- ghêm ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn. Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, công chức bị phạt 1 bảng. Ông Chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và chính tả. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng Anh. Theo báo CÔNG AN NHÂN DÂN.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Kiểu câu kể Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ?. Vị ngữ Trả lời câu hỏi Làm gì ? Trả lời câu hỏi Thế nào ?. Chủ ngữ Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì ) ? Trả lời câu hỏi Ai ( Cái gì, con gì ) ?. Trả lời câu hỏi Là gì ? Trả lời câu hỏi Ai ( Cái gì, con gì ) ?.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU. Bài 2. Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu chuyện sau. Xác định thành phần. ,. của từng câu( trạng ngữ, chủ ngữ vị ngữ ). Quyết định độc đáo Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh-ghêm ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn. Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, công chức bị phạt 1 bảng. Ông chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và chính tả. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng tíng Anh. Anh. Ai làm gì?. Ai thế nào? Ai là gì?.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Ai làm gì?. Ai thế nào? Ai là gì?.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Luyện từ và câu. ÔN TẬP VỀ CÂU Bài 2. Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu chuyện sau. Xác định thành phần của từng câu(chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ). Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của câu:. Ai làm gì?. Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh-ghêm ở nước Anh đã TrN C quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn. V Ông chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào V C có lỗi ngữ pháp và chính tả.. Ai thế nào? Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi , công chức TrN. Ai là gì?. C. bị phạt 1 bảng. V. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng Anh. C V.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trò chơi: Đặt câu theo các kiểu câu kể.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

<span class='text_page_counter'>(20)</span>

<span class='text_page_counter'>(21)</span> TÌM TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ chăm chỉ. lười biếng.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> ĐẶT 1 CÂU HỎI. CHIỀU NAY BẠN LÀM GÌ ?..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> ĐẶT 1 CÂU CẢM. Ồ BẠN GIỎI QUÁ !..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> ĐẶT 1 CÂU KỂ. CHỦ NHẬT EM ĐƯỢC VỀ QUÊ..

<span class='text_page_counter'>(25)</span>

<span class='text_page_counter'>(26)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×