Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.85 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC TIẾT 1: §1 TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ. Vân Cơ, ngày tháng năm 2017 XÉT DUYỆT CỦA TTCM. Đặng Thị Xuân Cảnh A. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ là số được viết dưới dạng a (a, b Z , b 0) b. 2.Kỹ năng: Biết cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số; Biết so sánh các số hữu tỷ, bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ¿ Z ¿ Q. 3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học. 4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học...Vẽ trục số, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số B. TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN: 1. Phương pháp-Kỹ thuật dạy học: -PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm -KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi… 2. Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học : + Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ; + Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp 3. Chuẩn bị của GV- HS: + HS: Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau; Tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So sánh phân số; So sánh số nguyên; Biểu diễn số nguyên trên trục số. + GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: * TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp TH TIẾ NGÀY LỚP SĨ SỐ TÊN HỌC SINH VẮNG Ứ T ..... ..../....../2017 ..... 7A ...../..... ........................................................................ . ..... ..../....../2017 ..... 7B ...../..... ........................................................................ . * KIỂM TRA (4’): Câu hỏi Đáp án Điểm Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu 3 6 9 15 3 ... .. . 15 3= = = = 3 . .. 2 3 ... 1 2 3 5 a) a) 0 0 0 0 0 . .. 0= = = 0 1 . . . 10 1 2 10 b) b) 1 1 2 −1 1 . .. −0,5= = = 0,5 2 . .. 4 2 2 4 c) c) 5 19 19 38 5 19 . .. 38 2 = = = 2 7 7 −7 . .. d) d) 7 7 7 14 * BÀI MỚI(40’): 1. GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’): Nắm được một số kiến thức về số hữu tỷ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa trong tập hợp các số hữu tỉ. HS hiều và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số; Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai. Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ. Biết làm tròn số để giải quyết các bài toán.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> thực tế. Rèn cho HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết. Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán nảy sinh trong thực tế 2. DẠY HỌC BÀI MỚI (35’): HOẠT ĐỘNG CỦA HS. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN. HĐ 1. Số hữu tỉ:(10') -Thông báo: Các phân số bằng 5 nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ Các số 3; -0,5; 0; 2 7 5 là số hữu tỉ - Viết được các số ra - Các số 3; -0,5; 0; 2 7 có là hữu dạng phân số tỉ không?. 3 6 9 15 - Số hữu tỉ viết dạng TQ như thế 3 nào . 1 2 3 5 - Cho học sinh làm ?1; ? 2. 0 0 0 0 - Có nhận xét gì về mối quan hệ 1 2 10 giữa các tập hợp số: N, Z, Q ?=> 1 1 2 0,5 Giới thiệu sơ đồ ven: 2 2 4 5 19 19 38 2 7 7 7 14. N. ?1 Sgk-5: 6 3 0, 6 10 5 125 5 1, 25 100 4 1 4 1 3 3. ? 2 Sgk-5 - Quan hệ: N Q. ¿. Z. ¿. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 1. SỐ HỮU TỈ: 3 6 9 15 3 1 2 3 5 1.Ví dụ: a) 0 0 0 0 1 2 10 b) 1 1 2 0,5 2 2 4 c) 5 19 19 38 2 d) 7 7 7 14. 2.Nhận xét: - Các số 3; -0,5; 0; hữu tỉ .. 2. Q. - Cho học sinh làm BT1(Sgk-7) - y/c làm ?3. Z. NỘI DUNG KIẾN THỨC. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN. - Các số 0,6; -1,25; số hữu tỉ .. 5 7 là các số 1. 1 3. là các. 3.Tổng quát: Số hữu tỉ được viết dưới dạng a b (a, b ¿ Z ;b≠0 ) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.. NỘI DUNG KIẾN THỨC. 2.HĐ2 . Biểu diễn số Vẽ trục số: Hãy biểu diễn các số 2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ hữu tỉ trên trục số: nguyên: -2; -1; 0; 1; 2 trên trục số? TRÊN TRỤC SỐ: 5 -Quan sát quá trình thực hiện của GV * VD: Biểu diễn 4 trên trục Tương tự số nguyên ta cũng biểu số 2 −2 diễn được số hữu tỉ trên trục số = Đổi −3 3 (GV nêu các bước trên bảng phụ) -HS tiến hành biểu diễn B1: Chia đoạn thẳng đơn vị *Nhấn mạnh phải đưa phân số về thành 4 phần, lấy 1 đoạn làm mẫu số dương. 1 2 đơn vị mới (bằng 4 đơn vị −3 trên trục Y/c HS biểu diễn B1: Chia đoạn thẳng đơn cũ) vị thành 3 phần, lấy 1 số. 5 đoạn làm đơn vị mới, nó B2: Số hữu tỉ 4 được biểu - Treo bảng phụ BT2(Sgk-7) 1 diễn bởi điểm M nằm bên phải 15 24 27 bằng 3 đơn vị cũ điểm 0, cách 0 là 5 đơn vị mới. a) 20 ; 32 ; 36.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2 3 3 B2: Số hữu tỉ 3 được b) 4 4. biểu diễn bởi điểm N nằm bên phải 0, cách 0 là 5 đơn vị mới. - HS giải BT2(Sgk-7). * Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x. HĐ 3: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:(10') GVCHUYỂN GIAO NV HS THỰC HIỆN NV 2 4 -Y/c làm ?4 => Cách so ; sánh 2 số hữu tỉ. ?4 So sánh hai phân số: 3 5 -VD cho học sinh đọc 2 10 4 4 12 ; SGK 15 5 5 15 Ta có: 3 Vì -10>-12 và 15>0, 10 12 2 4 - Cách so sánh hai số hữu 15 , hay 3 5 Nên 15. tỉ?. -Thế nào là số hữu tỉ âm, dương. - Y/c học sinh làm ?5. 2 *VD2: Biểu diễn −3. HS BÁO CÁO 3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ: 1 a) VD: So sánh: -0,6 và −2 0, 6 . 6 1 5 ; 10 2 10. Ta có: Vì -6<-5 và 10>0.. 6 5 1 So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và Nên 10 10 , hay -0,6 < −2. 1 −2 .. 2 3 ; ?5 Số hữu tỉ dương : 3 5 3 1 ; ; 4 Số hữu tỉ âm : 7 5. Số hữu tỉ không dương, không 0 2. âm :. b) Cách so sánh hai số hữu tỉ: -Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương -So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn c) Nhận xét: a 0 b nếu a, b cùng dấu a 0 b nếu a, b khác dấu. - Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.. - Số hữu tỉ lớn hơn 0: Số hữu tỉ dương. - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0: Số hữu tỉ âm. - Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm + Đánh giá bằng quan sát, nhận xét: - Thông qua VD, bài tập. Đánh giá tính tích cực, kỹ năng trình bày của HS. + Đánh giá bằng sản phẩm học tập của học sinh: - Giải đúng ví dụ theo các bước; Hoàn thành các bài tập Sgk 3. LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) : 75 3 9 5 20 -Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD ? 0, 75 ; -Đề so sánh hai số hữu tỉ ta làm ntn ? 100 4 12 3 12 Ta có: 5 a) 3 9 20 5 -Bài tập : Cho hai số hữu tỉ sau : -0,75 và 9 20;12 0 0, 75 12 12 3 a) So sánh hai số đó b) Biểu diễn các số đó trên trục số. Nhận xét về.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> vị trí của hai số đó đối với 0 và với nhau? C2. Ta có:. 0, 75 0;. 5 5 0 0, 75 3 3. b)Trên trục số nằm ngang: - Điểm P (biểu diễn số -0,75) nằm bên trái điểm Q (biểu diễn số 5/3) -Điểm P nằm bên trái điểm 0 ; Điểm Q nằm bên phải điểm 0 4. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ ; So sánh hai số hữu tỉ ; Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số - BTVN : 3,4,5 Sgk-8 ; 1,2,3,4 SBT-5 - Ôn tập quy tắc cộng , trừ phân số ; Quy tắc ‘‘dấu ngoặc’’ ; Quy tắc ‘‘Chuyển vế’’ 5. DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>