Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.06 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2016-2017 Cấp độ Chủ đề. Nhận biết. Vận dụng. Thông hiểu. Cấp độ thấp 1. Thống kê Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2. Biểu thức đại số Số câu Số điểm Tỉ lệ% 3. Hai tam giác bằng nhau Số câu Số điểm Tỉ lệ% 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ%. Cộng Cấp độ cao. Câu 1 1. 1 1,5. 1,5 15. 15. Câu 3, 4. Câu 2. 2. 1. 3. 2,5. 2 25. 4,5 45. 20 Câu 5. Câu 6 (a, b). 1. 2/3 1. 1 2/3 3 30. 2 10. 20 Câu 6 (c) 1/3. 1/3 1. 1 10 3. 2 4. 2/3 3. 40. 1/3 2. 30. 1 20. 10 6. 10. 10 100.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (1,5 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A được ghi như sau: 8. 7. 5. 7. 6. 4. 5. 8. 7. 7. 3. 6. 6. 5. 5. 3. 7. 5. 8. 10. 7. 6. 9. 9. 6. 6. 6. 10. 8. 7. 6. 10. a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh? b) Hãy lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu; c) Tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) Câu 2 (2,0 điểm) Cho đa thức: A = – 4x5y3 + x4y3 – 3x2y3z2 + 4x5y3 – x4y3 + x2y3z2 – 2y4; a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A; 2 1 b) Tìm đa thức B, biết rằng: B – 2x2y3z2 + 3 y4 – 5 x4y3 = A 2 2 3 2 1 2 5 x y x y 2 ; Câu 3 (1,5 điểm) Cho đa thức P = 3. a) Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức? b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 1? Câu 4 (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 2x – 5; b) x(2x + 1). Câu 5 (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, kẻ AH vuông góc với BC (H BC). Tính các cạnh của tam giác ABC biết AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm. Câu 6 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), kẻ AH vuông góc với BC. Trên cạnh AC lấy điểm K, sao cho AH = AK. Kẻ phân giác AD của góc HAC (D BC). Chứng minh: a) Tam giác AHD bằng tam giác AKD, DK vuông góc với AC; b) Tam giác ABD cân; c) AB + AC < BC + AH. ______________ Hết ____________.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017. Câu. Ý a (0,5đ) b. 1 (1,5đ). (0,5 đ). Đáp án Dấu hiệu ở đây là: Điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A Lớp học có 32 học sinh Lập bảng tần số Điểm. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 0,5. 10. 0,5. số (x) Tần. Điểm. 2. 1. 5. 8. 7. 4. 2. 3. N=32. số (n). Mốt của dấu hiệu là: M0 = 6 c (0,5 đ). 2 (2,0đ). a) (1,0đ). Tính số trung bình cộng 3.2 4.1 5.5 6.8 7.7 8.4 9.2 10.3 32 212 X 6, 6 32 X. Cho đa thức: A = – 4x5y3 + x4y3 – 3x2y3z2 + 4x5y3 – x4y3 + x2y3z2 – 2y4 Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A. A = ( – 4x5y3 + 4x5y3 ) + ( x4y3 – x4y3) + ( – 3x2y3z2 + x2y3z2) – 2y4. A = - 2x2y3z2 - 2y4 A có bậc 7 b) (1,0đ). 3 (1,5đ). a) (1,0đ). 0,5. 0,5 0,25 0,25. 2 1 Tìm đa thức B, biết rằng: B – 2x2y3z2 + 3 y4 – 5 x4y3 = A 2 1 2 3 2 4 B = A + 2x y z - 3 y + 5 x4y3 2 1 B = - 2x2y3z2 - 2y4 + 2x2y3z2 - 3 y4 + 5 x4y3 2 1 2 3 2 4 B = - 2x y z + 2x2y3z2 - 2y - 3 y4 + 5 x4y3 1 8 4 B = - 3 y + 5 x4y3. 0,25 0,25 0,25 0,25. 2. 2 3 2 1 2 5 x y x y 2 Cho đơn thức P = 3. Thu gọn đa thức P 1 2 5 4 4 1 x y . = - 9 2 x.6x2.y4.y5 P = 9 x6y4. 2. 0,5.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 0,25. 2 P = - 9 x8y9 2 hệ số : - 9. b) (0.5đ). 0,25. phần biến của đơn thức x8y9 Thay x = -1 và y = 1vào biểu thức P ta có: P=. 2 -9. 0,25. (-1)819. 2 2 P = - 9 .1.1 = - 9. 4 (1đ). a) (0,5đ). 0,25. Tìm nghiệm của các đa thức 2x-5 Cho 2x – 5 = 0 =>2x = 5 5 => x = 2 5 Vậy nghiệm của đa thức là x = 2. b) (0,5đ). Tìm nghiệm của các đa thức x (2x + 1) Cho x (2x + 1) = 0 => x = 0 hoặc 2x +1 = 0 => x= 0 hoặc x =. 5 (1,0đ). 0,5. . 1 2. Vậy nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = Vẽ hình ghi gt, kl. . 1 2. 0,5. 20cm 12cm 5cm. 0,25 Tính HC và BC. * AHC vuông tại H theo định lý Pitago có: AC2 = AH2 + HC2 => HC2 = AC2 – AH2 HC2 = 202 - 122 = 400 – 144 = 256 = 162 HC = 16 (cm). * Ta có BC = BH + HC (H BC) BC = 5 + 16 = 21 (cm). 0,25. 0,25.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tính AB AHB vuông tại H theo định lý Pitago có: AB2 = AH2 + BH2 AB2 = 122 + 52 = 144 + 25 = 169 = 132 AB = 13 (cm) Vẽ hình ghi gt, kl. 6 (3đ). 0,25. 0,25 a) (0,75đ). Chứng minh AHD AKD , DK AC Xét AHD và AKD có AH = AK (gt) HAD KAD (AD là phân giác HAC ). AD là cạnh chung AKD Suy ra AHD (2 góc tương ứng) b) (1,0đ). => AHD AKD (cgc). 0,25. 900 (AH BC) Do đó AKD 900 Hay DK AC Mà AHD Chứng minh BAD cân ABC có BAC 900 nên BAD DAC 900 (D BC) HDA HAD 900 HAD. vuông tại H nên ta có. (2 góc nhọn phụ nhau). BDA Mà HAD DAC (gt) suy ra BAD BDA BAD có BAD => BAD cân tại B. c) (1,0đ). 0,5. Chứng minh: AB + AC < BC + AH DKC vuông tại K nên KC < DC (1) (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên) Ta có KC = AC – AK, mà AK = AH (gt) Nên KC = AC – AH (2) Có DC = BC – BD, mà DB = AB ( BAD cân tại B) Nên DC = BC – AB (3) Từ (1) (2) (3) suy ra AC – AH < BC – AB Hay AB + AC < BC + AH. *Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa. 0,5 0,5. 0,5. 0,5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>
<span class='text_page_counter'>(7)</span>