Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.73 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần: 24 10/02/2017 Tiết: 47 16/02/2017. Ngày soạn: Ngày dạy: Bài 17:. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (t1). I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Định dạng đoạn văn, sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn và định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph 2. Kỉ năng: HS Biết cách định dạng một đoạn văn bản 3. Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thực hành II – CHUẨN BỊ GV: Phấn, bảng phụ, máy vi tính, máy chiếu, USB, bài giảng điện tử. HS: Bảng phụ nhóm, sách, vở, bút. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Ổn định lớp: (1 phút) Lớp 6A1: ………......…………………………………………………………………. 6A2: ………......…………………………………………………………………. 6A3: ………......…………………………………………………………………. 2. Kiểm tra 15 phút Câu hỏi: Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Định dạng ký tự? Câu 2: Em hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa phím Bacspace và phím Delete? Đáp án Câu 1: (5 điểm) - Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang. - Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự. Câu 2: (5 điểm) - Giống nhau: Dùng để xóa ký tự trong soạn thảo văn bản. - Khác nhau: + Phím Bacspace dùng để xóa ký tự đứng ngay phía trước vị trí con trỏ soạn thảo. + Phím Delete dùng để xóa ký tự đứng ngay phía sau vị trí con trỏ soạn thảo. 3. Bài mới:. -. -. -. Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN (25 phút) GV: Đưa ra cho học sinh 1. Định dạng đoạn văn xem 2 đoạn văn bản có nội dung giống nhau nhưng 1 đoạn thì được định dạng còn - Quan sát lên màn chiếu. đoạn văn bản kia thì chưa được định dạng. Và yêu cầu học sinh đưa ra nhận xét về 2 đoạn văn bản này. - Đoạn thứ 2 đẹp hơn đoạn 1. ? Định dạng đoạn văn bản là gì? HS: định dạng văn bản là thay Định dạng văn bản là thay đổi đổi các tính chất của đoạn văn các tính chất của đoạn văn bản. bản Định dạng văn bản tác động HS: định dạng văn bản tác động đến toàn bộ đoạn văn bản mà đến toàn bộ đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo văn bản đang con trỏ soạn thảo văn bản đang ở đó. GV: yêu cầu học sinh đọc ở đó sách trang 88 về các dạng.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> căn lề đoạn văn. - GV: giải thích về các dạng căn lề đoạn văn bản như: căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề, thụt lề dòng đầu tiên, cả đoạn thụt lề là như thế nào?. Để cho học sinh Bàiết và hiểu rõ hơn về các dạng căn lề của đoạn văn bản. - GV: giải thích các khoảng cách giữa các đoạn văn và giữa các dòng trong 1 đoạn văn cho học sinh hiểu rõ hơn vê khoảng cách. - GV: đưa ra 1 tờ pic trong đó có 1 đoạn văn bản với các khoảng cách khác nhau để cho học sinh lên điền xem đâu thuộc loại khoảng cách gì? - Nhận xét và chốt ý kiến.. - Đọc SGK trang 88. - Nghe giảng.. - Nghe giảng.. -. Quan sát tờ pic. Suy nghĩ.. - lên bảng điền thông tin theo yêu cầu. 4. Củng cố: (3 phút) GV: yêu cầu HS đọc ghi chú. GV: hướng dẫn HS làm bài tập trong SGK. 5 Dặn dò: (1 phút) - Xem lại lý thuyết. - Xem trước phần còn lại của bài học. IV. RÚT KINH NGHIỆM ...................................................................................................................................................... ..... ...................................................................................................................................................... ...... Tuần: 24 Tiết: 48. Ngày soạn: 17/02/2017 Ngày dạy: 20/02/2017 Bài 17:. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (t2). I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Định dạng đoạn văn, sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn và định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph 2. Kỉ năng: HS Biết cách định dạng một đoạn văn bản.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 3. Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thực hành II – CHUẨN BỊ GV: Phấn, bảng phụ, máy vi tính, máy chiếu, USB, bài giảng điện tử. HS: Bảng phụ nhóm, sách, vở, bút.. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Ổn định lớp: (1 phút) Lớp 6A1: .....…………………………………………………………………. 6A2: ......…………………………………………………………………. 6A3: ......…………………………………………………………………. 2. Bài cũ (5 phút) ? Định dạng đoạn văn bản là gì? Định dạng đoạn văn bản là thay đổi những tính chất nào của văn bản? 3. Bài mới:. Hoạt động giáo viên. Hoạt động của học sinh. Nội dung ghi bảng. Hoạt động 1: SỬ DỤNG CÁC NÚT LỆNH ĐỂ ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN (20 phút) GV: yêu cầu HS quan sát HS: quan sát 2. Sử dụng các nút lệnh để định các nút lệnh trên thanh dạng đoạn văn: Formatting và hướng dẫn HS thực hành đối với từng nút lệnh HS: căn thẳng lề trái ; căn * Căn lề: căn thẳng lề trái ; căn ; căn thẳng hai lề thẳng lề phải ; căn thẳng hai lề GV: Yêu cầu HS quan sát thẳng lề phải thanh công cụ định dạng , căn giữa . , căn giữa . và chỉ ra các nút lệnh để * Thay đổi lề cả đoạn văn: căn lề và công dụng của * Khoảng cách dòng trong đoạn từng nút lệnh HS: Ta sử dụng nút lệnh GV: muốn thay đổi lề cả đoạn văn ta làm như thế nào?. văn:. HS: nháy vào nút lệnh. GV: ta sử dụng nút lệnh nào để chỉnh khoảng cách dòng trong một đoạn văn Hoạt động 2: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẰNG HỘP THOẠI PARAGRAPH (15 phút) GV: yêu cầu HS thực HS: thực hành theo hướng dẫn 3. Định dạng đoạn văn bằng hộp hành theo hướng dẫn : thoại Paragraph Format Paragrap GV: huớng dẫn HS các lựa chọn tương đương với các nút lệnh GV: yêu cầu HS nhắc lại GV: hướng dẫn HS thực hành. 4. Củng cố: (3 phút).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> GV: yêu cầu HS đọc ghi chú GV: hướng dẫn HS làm bài tập trong SGK 5 Dặn dò: (1 phút) Xem lại lý thuyết Xem trước bài thực hành 7 IV. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Tuần: 25 Tiết: 49. Ngày soạn: 17/02/2017 Ngày dạy: 23/02/2017 Bài thực hành 7: EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN. I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết và thực hiện các thao tác định dạng văn bản đơn giản 2. Kỉ năng: HS Biết cách định dạng kí tự , định dạng đoạn văn 3.Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thực hành II – CHUẨN BỊ GV: Phấn màu, bảng phụ, máy vi tính, máy chiếu, đĩa mềm HS: Bảng phụ nhóm, sách, vở, bút. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Ổn định lớp: (1 phút) Lớp 6A1: .....…………………………………………………………………. 6A2: ......…………………………………………………………………. 6A3: ......…………………………………………………………………. 2. Bài cũ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 3. Bài mới:. Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU (5 phút) GV: gọi HS nêu mục đích và HS: Biết và thực hiện được các 1. Mục đích, yêu cầu: yêu cầu của bài thực hành. thao tác định dạng văn bản đơn GV: chốt lại giản GV: nhắc lại các thao tác định HS: lắng nghe dạng văn bản đơn giản: định dạng kí tự và định dạng đoạn văn Hoạt động 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN (10 phút) GV: nêu nội dung của bài thực HS: lắng nghe 2. Nội dung hành a) Định dạng văn bản GV: gọi HS đọc phần a HS: đọc bài GV: yêu cầu HS thực hiện theo HS: làm thực hành theo hướng hướng dẫn: khởi động Word và dẫn của GV mở tệp Bàien dep. Doc đã làm trong bài thực hành trước GV: hướng dẫn HS áp dụng các HS: lắng nghe và thực hành định dạng đã Biết để trình bày giống mẫu trong SGK trang 92 GV: yêu cầu HS đọc phần yêu HS: đọc bài cầu của bài thực hành. GV: Hướng dẫn HS thực hành HS: thực hành theo hướng dẫn theo yêu cầu của bài thực hành của GV GV: quan sát bài làm của một số nhóm GV: yêu cầu HS lư u văn bản HS: lưu văn bản với tên cũ với tên cũ GV: kiểm tra cách trình bày của HS: mở bài thực hành để GV một số HS kiểm tra Hoạt động 3: THỰC HÀNH (25 phút) GV: yêu cầu Hs gõ đoạn văn HS: thực hành theo hướng dẫn b/ Thực hành bản theo mẫu của GV GV: Yêu cầu HS tập định dạng HS: định dạng văn bản văn bản đó GV: Yêu cầu HS lưu văn bản đó HS: lưu văn bản với tên Tre với tên Tre xanh xanh GV: Hướng dẫn và kiểm tra một số HS thực hành HS: lắng nghe 4. Củng cố: (3 phút) GV: hướng dẫn HS làm bài tập trong SGK 5 Dặn dò: (1 phút) Xem lại lý thuyết Xem tiếp bài thực hành 7 IV. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(6)</span>