Tải bản đầy đủ (.pptx) (14 trang)

kim loai kiem

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.23 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Chào mừng 3 Quý Thầy Cô thăm lớp 12A.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ÔN TẬP Chương VI.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ÔN TẬP CÁC VẤN ĐỀ ÔN TẬP Vấn đề 1: Cấu hình electron, vị trí, công thức oxit, hiđroxit và cấu tạo tinh thể..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ÔN TẬP 1. Cho nguyên tử X (Z=11). 2. Cho ion Y2+ …3p6 3. Đối với nhóm kim loại kiềm: công thức oxit có dạng…… công thức hiđroxit có dạng….. kiểu mạng tinh thể…… 4. Đối với nhóm kim loại kiềm thổ: công thức oxit có dạng……… công thức hiđroxit có dạng….. kiểu mạng tinh thể: Be, Mg: ………; Ca, Sr:…………; Ba:……………. 5. nhôm:………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ÔN TẬP Vấn đề 2: Tính chất vật lí-ứng dụng: * Đối với nhóm kim loại kiềm và hợp chất -Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng ?......... Giải thích: +Cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng +Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> ÔN TẬP - Ứng dụng: + Hợp kim: Na-K ……………………………… + Hợp kim: Li-Al ……………………………… + Xesi (Cs): ……………………………………. + NaOH: .............………………………………. + NaHCO3: ……………………………………. + Na2CO3: ……………………………………….

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ÔN TẬP * Đối với nhóm kim loại kiềm thổ và hợp chất - Ca(OH)2: vôi tôi, dung dịch gọi là nước vôi trong. Dùng để khử chua cho đất, khử trùng, xử lí sơ bộ kim loại nặng… - CaCO3: Đá vôi dùng sản xuất vôi CaO, khí ga CO2 ... -CaSO4.H2O: thạch cao nung dùng nặn tượng, bó bột, phấn viết… Nói chung: các hợp chất của canxi là nguyên vật liệu quan trọng, phổ biến trong xây dựng….

<span class='text_page_counter'>(8)</span> ÔN TẬP * Đối với Al và hợp chất - Nhôm là kim loại nhẹ, khá bền, dễ dát mỏng, kéo sợi =>….…………………………………….? - Tính dẫn điện tốt hơn sắt, kém hơn đồng. - Hỗn hợp: Al và Fe2O3 gọi là ..…..…..dùng để: ……...…… - Phèn chua: ………………….dùng để………....

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ÔN TẬP Vấn đề 3: Tính chất hóa học Kim loại kiềm: …………………………… NaHCO3 ………………………………….. Kim loại kiềm thổ, nhôm ……….. Hợp chất: Al2O3, Al(OH)3 ……………...

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ÔN TẬP Nhóm câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học * Nhóm chất nào tan trong nước ở nhiệt độ thường ? Li, Na, K, Ca, Ba và oxit của chúng: Na2O; CaO…. * Nhóm chất rắn nào tan trong dung dịch NaOH đặc ?. Al, Al2O3, Al(OH)3..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> ÔN TẬP Nhóm câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học * Cho các chất: NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, Ca(HCO3)2; Al, Al2O3, Al(OH)3. Chất nào có tính lưỡng tính ? Trả lời: NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, Ca(HCO3)2; Al, Al2O3, Al(OH)3 Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ? A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4 loãng D. H2SO4 đặc nguội. Trả lời: H2SO4 đặc nguội..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> ÔN TẬP Nhóm câu hỏi liên quan đến hiện tượng * Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng xảy ra là ?. Trả lời: Ban đầu, xuất hiện kết tủa, kết tủa tan ra.. * Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là ? Trả lời: Ban đầu, xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan ra hết. * Lưu ý: Nếu cho AlCl3 dư vào NaOH thì vẫn còn kết tủa..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ÔN TẬP Phương trình nào giải thích sự xâm thực của nước mưa có hòa tan CO2 và sự tạo thành thạch nhủ trong hang động. A. Ca(OH)2 + HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O. B. Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3 + H2O C. CaO + CO2↔CaCO3 D. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 Trả lời: Đáp án D..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> ÔN TẬP Nhóm câu hỏi điều chế * Nhóm kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ? A. Na, Cu, Ca. B. K, Mg, Al. C. Na, Ca, Ag. D. K, Cu, Ag. Trả lời: Đáp án: B. * Điện phân nóng chảy NaCl thì ở cực âm catot xảy ra quá trình gì ? A. sự khử Na+. B. sự oxi hóa ClC. sự oxi hóa Na. D. sự khử Cl2. Trả lời: Đáp án A..

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×