Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

TIET 54 LUYEN TAP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.49 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TIẾT 54 : LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Học sinh vận dụng được các tính chất của đẳng thức + Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại nếu a + c = b + c thì a = b. + Nếu a = b thì b = a + Học sinh luôn phải ghi nhớ khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó. 2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả. phép tính biết rút ra nhận xét . 3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học. 4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học... B. TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN: 1. Phương pháp-Kỹ thuật dạy học: -PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm -KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi… 2. Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học : + Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ; + Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp, cả lớp cùng luyện tập về cộng hai số nguyên. Quy tắc chuyển vế. Quy tắc dấu ngoăc. 3. Chuẩn bị của GV- HS: + HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị.Ôn tập quy tắc + GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: * TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp TH TIẾ NGÀY LỚP SĨ SỐ TÊN HỌC SINH VẮNG Ứ T ..... ..../....../2016 ..... 6A ...../..... ........................................................................ . ..... ..../....../2016 ..... 6B ...../..... ........................................................................ . * KIỂM TRA (4’): Phát biểu quy tắc chuyển vế? Làm BT: Tìm số nguyên x, biết. rằng tổng của ba số 14; -12 và x bằng 10? Đáp án: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi dấu thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”. (5 điểm) Bài tập (5 điểm) 14 + (-12) + x = 10 2 + x = 10 x = 10 - 2 x=8 * BÀI MỚI(40’): 1. GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’): Giúp các em nắm vững quy tắc chuyển vế hiểu rõ ý. nghĩa của nó ta học T54: Luyện tập. 2. DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):. Hoạt động của GV và học sinh HS1: Phát biểu các tính chất của đẳng thức. C. Luyện tập: Bài tập 61 (SGK/T87): a) 7 - x = 8 - (-7) GV hướng dẫn, sau đó gọi HS lên bảng làm.. Nội dung + Tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a Bài tập 61 (SGK/T87): a , 7 - x = 8 - (-7).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> b) x- 8 = (-3) -8 GV hướng dẫn, rồi gọi HS lên bảng làm. GV: Nhận xét và HD sửa sai..  7- x = 8 + 7  - x = 8  x = -8 b , x- 8 = (-3) -8  x= -3. Hoạt động của GV và học sinh. Bài tập 62 (SGK/T87): - GV hướng dẫn rồi gọi HS lên bảng làm.. Nội dung. Bài tập 62 (SGK/T87): a) |a| = 2 Suy ra: a = 2 hoặc a = -2 b) | a + 2 | = 0 Suy ra: a + 2 = 0 hay a = -2. Bài tập 66 (SGK/T87): Bài tập 66 (SGK/T87): 4 -(27 - 3) = x -(13- 4) a ,4 - (27 - 3) = x - (13 - 4) ? Đối với bài toán này ta nên áp dụng công 4 - 24 = x - 13 + 4 thức nào trước ? - 24 = x - 13 -24 + 13 = x - 11 = x hay x = -11 Vậy : x = -11 Đọc đề? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì? Bài 68(SGK - 87)(8 phút) Hiệu số bàn thắng, bàn thua của mùa giải Tính hiệu số bàn thắng bàn thua của mỗi năm ngoái là: mùa giải? 27 - 48 = - 21(bàn) Năm nào họ đá tốt hơn? Vì sao? Hiệu số bàn thắng, bàn thua của mùa giải năm nay là: 39 - 24 = 15 (bàn) Bài 70(SGK - 88)(7 phút) Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài 70 trong 3 Tính tổng một cách hợp lý: phút, sau đó gọi hai HS lên bảng làm. a) 3784 + 23 - 3785 - 15 = (3784 - 3785) + (23 - 15) = - 1 + 8 = -7 b) 21 + 22 + 23 + 24 - 11 - 12 - 13 - 14 = (21 - 11) + (22 -12) + (23 -13) + (24 - 14) = 10 + 10 + 10 + 10 = 40 3. LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :. Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế. 4. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:. - Học thuộc các tính chất đẳng thức và quy tắc chuyển vế, xem các chú ý. - Làm Bài tập còn lại trong SGK: 69, 71, 72 - Xem trước bài nhân hai số nguyên khác dấu 5. DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×