Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA BÀI CŨ - Hãy nêu đặc điểm chung của Lớp Bò sát? Cho biết vai trò của Lớp Bò sát là gì? ĐÁP ÁN - Da khô, có vảy sừng khô. Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai. - Chi yếu có vuốt sắc. - Phổi có nhiều vách ngăn. - Tim có vách hụt ngăn tâm thất (trừ cá sấu), máu đi nuôi cơ thể là máu pha. - Là động vật biến nhiệt. - Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong; trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> LỚP CHIM.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I. ĐỜI SỐNG. Thằn lằn Sự thụ tinh. Số lượng trứng. Cấu tạo trứng. Sự phát triển của trứng. Chim bồ câu.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thằn lằn. Chim bồ câu. Sự thụ tinh. Thụ tinh trong. Thằn lằn đực có 2 cơ quan giao phối.. Thụ tinh trong Cơ quan giao phối tạm thời.. Số lượng trứng. 5-10 trứng/lứa. 2 trứng/ lứa. Cấu tạo trứng. Trứng có vỏ dai và nhiều noãn Trứng có vỏ đá vôi bao bọc hoàng. Sự phát triển của trứng. Trứng nở thành con phát triển trực tiếp. Thằn lằn mới nở đã biết tìm mồi.. Trứng được chim trống và chim mái thay nhau ấp. Chim mới nở được bố mẹ mớm nuôi bằng sữa diều.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> I. ĐỜI SỐNG II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN 1. Cấu tạo ngoài.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Quan sát hình 41.1: Cấu tạo ngoài của chim bồ câu, đọc thông tin trong SGK trang 134. Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu? Mỏ. 1. Tai. 2. Lông bao 3. Tuyến. Lông đuôi. phao câu. 5. 4. Cánh 11 6. đùi. 7. Lông cánh. 10. 9. Ngón chân. 8. Bàn chân. ống chân.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thân: hình thoi.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chi trước:. Cánh chim.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Chi sau : Ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Lông ống: Có các sợi lông làm Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông thành phiến mỏng. xốp..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Cổ: Dài, khớp đầu với thân.
<span class='text_page_counter'>(13)</span>
<span class='text_page_counter'>(14)</span> ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NGOÀI Thân: Hình thoi Chi trước: Cánh chim. Ý NGHĨA THÍCH NGHI Giảm sức cản của không khí khi bay Quạt gió tạo lực nâng cơ thể, cản không khí khi hạ cánh.. Chi sau : 3 ngón trước , 1 ngón sau, có vuốt. Bám chặt vào cành cây khi đậu, duỗi thẳng, xoè rộng khi hạ cánh.. Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng.. Tăng diện tích cánh.. Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm Giữ nhiệt, giảm trọng lượng cơ thể. thành chùm lông xốp. Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.. Giảm trọng lượng phần đầu.. Cổ: Dài khớp đầu với thân.. Phát huy các giác quan, rỉa lông..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> I. ĐỜI SỐNG II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN 1. Cấu tạo ngoài 2. Di chuyển Chim có mấy kiểu bay ?.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hình 41.3. Hình 41.4.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Bảng 2. So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn Các động tác bay Cánh đập liên tục. Kiểu bay vỗ cánh (Chim bồ câu). Kiểu bay lượn (Chim hải âu). +. Cánh đập chậm rãi và không liên tục. +. Cánh dang rộng mà không đập. +. Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió. +. Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh. +.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> TỔNG KẾT.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1. Lông vũ của chim có tác dụng: A. Bảo vệ. C. Giảm trọng lượng. B. Chống rét. D. Cả 3 câu đều đúng. Câu 2. Nêu đặc điểm của chim bồ câu: A. Thụ tinh trong B. Thụ tinh ngoài C. Có cơ quan giao phối tạm thời D. Câu A và C đúng.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Câu 3. Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu giúp thích nghi với đời sống bay lượn là: A. Thân hình thoi, phủ lông vũ. B. Hàm không răng. C. Chi trươc biến đổi thành cánh. D. Cả 3 ý trên đều đúng. Câu 4. Đặc điểm của kiểu bay lượn là: A. Cánh đập chậm rãi, không liên tục. B. Cánh dang rộng mà không đập. C. Bay chủ yếu vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của hướng gió. D. Cả 3 câu đều đúng..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> DẶN DÒ - Học bài, trả lời câu hỏi cuối SGK. - Chuẩn bị tiết sau thực hành: Quan sát kĩ hình 42.1, 42.2..
<span class='text_page_counter'>(22)</span>