Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (641.34 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TOÁN.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ÔN BÀI CŨ Đặt tính rồi tính: 48 x 2. 82 x 5. 16 x 6.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> LUYỆN TẬP (TR 23).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 1: Tính : 49 x 2. 27 x 4. 57 x 6. 18 x 5. 98. 108. 342. 90. 64 x 3 192.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 38 x 2 27 x 6 38 x 2 76. 27 x 6 162. b) 53 x 4 45 x 5 x 53. 4 212. 45 x 5 225. c) 84 x 3 32 x 4 84 x 3 252. 32 x 4 128. Quan sát phép tính ở cột 1: Trong phép nhân, khi giữ nguyên thừa số thứ 1, tăng thừa số thứ 2 lên 3 đơn vị thì tích tăng thêm bao nhiêu đơn vị?.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 3: Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ ? Tóm tắt : 1 ngày : 24 giờ 6 ngày : ... giờ ? Bài giải : Số giờ 6 ngày có tất cả là: 24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số : 144 giờ.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ :. a) 3 giờ 10 phút. b) 8 giờ 20 phút d) 11 giờ 35 phút. c) 6 giờ 45 phút Em đi chơi từ lúc 8 giờ 20 phút, đến 11 giờ 35 phút em về. Hỏi em đi trong bao nhiêu lâu?.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài 5: Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau?. 2x3. 5x3. 6x4. 6x2. 3x5. 2x6. 5x6. 3x2. 4x6. 6x5.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> DẶN DÒ - Làm bài tập 2, 3 trang 23 vào vở. - Chuẩn bị bài tiếp theo: Bảng chia 6.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>