Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.85 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 27 Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2017 Buổi 2 Tiếng việt: ÔN: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN. DẤU CHẤM, DẤU PHẨY. I. Mục tiêu. - HS tìm được các từ ngữ về sông biển. - Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ chấm. - HS có ý thức trong giờ học. - HS làm được các bài tập. II. Đồ dùng dạy học. GV: Phiếu. HS: Vở thực hành. III. Các hoạt động dạy học.. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - Kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài. Bài 1: gạch chân tên các loài sinh vật sống trong nước trong các đoạn thơ sau: - HS đọc yêu cầu và làm bài tập vào phiếu. - Nhận xét, chữa bài. a. Cái ngủ mày ngủ cho ngoan Để mẹ đi cấy đồng xa chưa về Bắt được con trắm, con trê Cầm cổ lôi về cho cái ngủ ăn. b. Lươn ngắn lại chê trạch dài Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm. c. Nước mắt cá sấu. Bài 2: Điền dấu chấm hay dấu phẩy. - HS làm bài vào vở. - Nhận xét. Mùa xuân đã về trên cánh đồng. Bên kia đồi, tiếp với đồng là rừng cây. Hoa cánh kiến nở vàng trên rừng hoa kim anh trắng xóa. Những bầy ong rừng bay xuống cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió. Cỏ gà, cỏ mật xanh nõn. Ban mai nắng dịu chim hót líu lo.. Hoạt động của trò. - Thực hiện. - Nhận xét.. - Làm bài - Đọc - Nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 3: Em hãy đặt 3 câu hỏi : Vì sao? Và trả lời cho các câu hỏi ấy. - HS tự làm bài vào vở - Đọc bài làm - Nhận xét. 3. Kết luận - Nhận xét giờ học.. - Làm bài - Đọc. - Nhận xét.. - Nghe, thực hiện. –––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: ÔN: CHU VI HÌNH TAM GIÁC, CHU VI HÌNH TỨ GIÁC. I. Mục tiêu - HS biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác. - Giải được các bài toán có liên quan đến chu vi các hình đã học. - GD HS tự giác học bài. - HS làm các bài tập II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ HS : Vở III.Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra. 1. Giới thiệu bài - GV nêu MĐ, YC của tiết học - Nghe. 2. Phát triển bài Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: - HS đọc yêu cầu bài tập. - Đọc. - HS nêu lại cách tính chu vi hình tam giác. - Nêu. - HS lên bảng làm bài tập. Cả lớp làm vào - HS làm bài vở. - Chữa bài, nhận xét. - Nhận xét. a. Bài giải Chu vi hình tam giác là; 15 + 14 + 24 = 53 ( cm) Đáp số: 53 cm b. Chu vi hình tam giác là; 8 + 10 + 12 = 30 ( cm) Đáp số: 30 cm Bài 2: - HS đọc bài toán: Hình tứ giác ABCD có - HS đọc..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> độ dài các cạnh là: AB = 10cm; BC = 12cm CD = 15cm; AD = 10cm. Tính chu vi hình tứ giác ABCD? - HS nêu cách tính chu vi hình tứ giác. - HS làm bài tập vào vở. - Chữa bài, nhận xét. Bài giải Chu vi hình tứ giác ABCD là: 10 + 12 + 15 + 10 = 47( cm) Đáp số: 47 cm 3. Kết luận - Nhận xét tiết học.. - Nêu. - HS làm bài. - Nhận xét. - Cả lớp nghe & thực hiện. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– – Tập đọc: Tiết 79 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 1 ) I.Mục tiêu - HS đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học tuần 19( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 tiếng / 1 phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài) hiểu nội dung đoạn bài .( trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc.) - HS biết đặt và trả lời câu hỏi " Khi nào ? "( BT2, 3). Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể( BT 4) - HS có ý thức ôn tập tốt. - HSđọc, trả lời đúng nội dung các bài tập đọc và làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học - GV : Phiếu viết tên từng bài TĐ đã học. Bảng phụ chép BT 2 - HS: SGK III. Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài, ghi bảng. - Nghe. 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi - HS thực hiện. đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV, HS nhận xét. - Nhận xét. b. HD làm bài tập. Bài 2/ 77: Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi ".
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Khi nào ? " - Đọc yêu cầu bài tập. - YC HS làm bài ra nháp - YC HS chữa bài trên bảng phụ - HS nhận xét chốt KQ đúng : a. Mùa hè b. Khi hè về Bài 3/ 77: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm - YC HS làm bài vào phiếu và trao đổi trong nhóm đôi. - YC HS trình bày KQ a. Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng? b. Ve nhởn nhơ ca hát khi nào? Bài 4/ 77: Nói lời đáp lại của em ( M ) - HS thảo luận làm bài theo cặp. - HS trình bày. - Nhận xét. a. Không có gì. Bạn bè giúp nhau một tí mà. b. Thưa cụ không có gì ạ. c. Thưa bác không cod gì ạ. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học.. - Đọc. - Làm bài. - Chữa bài. - Nhận xét. - Thực hiện. - HS trình bày.. - Làm bài theo cặp. - HS trình bày. - Nhận xét.. - Lắng nghe, thực hiện.. ––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tập đọc: Tiết 80 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 2 ) I. Mục tiêu - HS đọc rõ ràng toàn bài tập đọc đã học tuần 20. Biết ngắt, nghỉ hơi rõ ràng. Trả lời được các câu hỏi của nội dung đoạn, bài. - HS nắm được một số từ ngữ về bốn mùa; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn. - HS có ý thức ôn tập tốt. - HS trả lời được các câu hỏi và làm được các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV : Phiếu viết tên bài tập đọc, bảng phụ viết BT3 HS : GK III Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò * Kiểm tra. - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1. Giới thiệu bài. - GV giới thiệu bài, ghi bảng. - Nghe. 2. Phát triển bài a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi - Thực hiện. đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc, HS - Trả lời. trả lời. - GV nhận xét, khen ngợi. - Nhận xét. b. HD làm bài tập. Bài 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa. - GV chia lớp thành 6 tổ, mỗi tổ chọn 1 tên: - Chia tổ. Tổ 1 : Xuân. Tổ 2 : Hạ. Tổ 3 : Thu. Tổ 4 : Đông. Tổ 5 :Hoa .Tổ 6: Quả. - Các thành viên trong tổ giới thiệu tên của - Thực hiện. tổ VD: Mùa tôi bắt đầu từ tháng tư, kết thúc vào tháng 6. Các thành viên tổ khác trả lời. GV nhận xét, khen ngợi. - Nhận xét. Bài 3: Ngắt đoạn trích sau thành 5 câu rồi chép lại vào vở. Gọi HS đọc YC của bài - Đọc. YC HS làm bài - Làm bài. Gọi HS chữa bài trên bảng phụ - Chữa bài. GV nhận xét -chữa bài - Nhận xét Trời đã vào thu. Những đám mây bớt đổi màu. Trời bớt nặng. Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng. Trời xanh và cao dần lên. 3.Kết luận - GV nhận xét tiết học. - Lắng nghe, thực hiện ––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: Tiết 131 SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. I.Mục tiêu - HS biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. - Rèn KN nhân nhẩm, chia nhẩm với 1. - GD HS chăm học toán. - HS làm được các bài tập. II.Đồ dùng dạy học: GV:Bảng phụ HS: SGK..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> III.Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy *Kiểm tra. - YC HS tính chu vi hình tam giác có cạnh lần lượt là: 4cm, 7cm, 9cm. - Chữa bài, nhận xét. 1.Giới thiệu bài 2.Phát triển bài. a.Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1. - Nêu phép nhân 1 x 2, chuyển phép nhân thành tổng? 1 x 2 = 1 + 1 = 2 - Vậy 1 x 2 bằng mấy? 1 x 2 = 2 - Tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4. - YC HS nhận xét KQ của phép nhân 1 với một số? Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó. b.Giới thiêu phép chia cho 1: - nêu phép tính 1 x 2 = 2. Thành lập các phép chia tương ứng? 1 x 2 = 2; 2 : 2 = 1; 2:1=2 Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có được phép chia 2:1=2 - Tương tự với các phép chia còn lại - Nhận xét thương của các phép chia có số chia là 1? * KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. c. Luyện tập. Bài 1: tính nhẩm - YC HS nhẩm và nêu KQ - Nhận xét. 1x2=2 2x1=2 2:2=1 Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống - YC HS làm bài vào bảng con …x2=2 5x…=5 3.Kết luận - Các phép nhân ( chia) với 1 cho ta KQ ntn? - Nhận xét tiết học.. Hoạt động của trò - HS làm bài.. - HS trả lời. - HS trả lời. - HS trả lời. - HS trả lời - HS nghe. - Nhận xét.. - Nối tiếp nêu kết quả.. - Cả lớp làm bài. - HS trả lời.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017 Buổi 1 Toán: Tiết 132 SỐ O TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. I. Mục tiêu - HS biết số 0 nhân với số nào cùng bằng 0. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0. Không có phép chia cho 0. - Rèn KN nhân, chia nhẩm cho 0. - GD HS chăm học. - HS làm được các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV: Phiếu. HS: SGK. III. Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra. Tính: 4 x 4 x 1 = ; 5 : 5 x 5 = - HS làm bảng con. - Nhận xét, khen ngợi. - Nhận xét 1. Giới thiệu bài. 2. Phát triển bài. a. Giới thiệu phép nhân có thừa số 0. - Nêu phép nhân 0 x 2, hãy chuyển thành - HS thực hiện. tổng tương ứng? 0 x 2 = 0 + 0 = 0 - Vậy 0 nhân 2 bằng mấy? 0 x 2 = 0 - HS nêu. - Tương tự với các phép tính còn lại - Nhận xét KQ của phép nhân có thừa số 0? - Nhận xét. - GV KL: Số 0 nhân với số nào cũng bằng - HS đồng thanh nhắc lại. 0. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0. b. Giới thiệu phép chia có SBC là 0. - Nêu phép tính 0 x 2 = 0, lập các phép chia - HS nêu. có SBC là 0? - Vậy 0 : 2 = 0 - Tương tự với các phép chia khác - Nhận xét thương của các phép chia có - HS nhận xét. SBC là 0? ( Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0.) - GV KL: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng - HS đọc đồng thanh bằng 0 * Chú ý: Không có phép chia cho O c. Luyện tập. Bài 1:Tính nhẩm.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - YC 1 HS nêu PT - 1 HS nêu KQ VD: 0 x 4 = 0 4x0=0 . - Nhận xét, khen ngợi. Bài 2: Tính nhẩm - GV hướng dẫn tương tự bài 1 0:4=0 0:2=0. Bài 3: Số ? - YC HS làm bảng con - GV nhận xét - chữa bài 0 x5=0 0 :5=0 . 3. Kết luận - Trò chơi:" Ai nhanh hơn" 4 x 0 =; 0 x 6 =; O : 12 =; 5 : O =? - Nhận xét tiết học.. - HS nối tiếp nêu - Nhận xét, bổ xung - Làm bài. - Cả lớp làm bài. - HS theo dõi + HS 1: Nêu phép nhân + HS 2: Nêu KQ - Nghe, thực hiện.. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. Chính tả: Tiết 53 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II( tiết 3 ) I. Mục tiêu - HS đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, trả lời đúng các câu hỏi liên quan tới bài tập đọc đã học tuần 21. - HS biết đặt và trả lời câu hỏi "ở đâu? ( BT2,3)".Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể .( BT4). - HS có ý thức ôn tập tốt. - HS làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học. GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ viết nội dung BT2 HS : SGK. III. Hoạt động dạy học . Hoạt động của thầy Hoạt động của trò * Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học 1. Giới thiệu bài. - GV giới thiệu bài, ghi bảng. - HS nghe. 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi - Thực hiện. đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc. - GV nhận xét, khen ngợi. b. HD làm BT Bài 2 ( 77 ): Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi ở đâu ?.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Đọc yêu cầu bài tập. - HS đọc. - YC HS làm bài. - Cả lớp làm bài vào vở. - Gọi HS chữa bài - HS lên bảng. - GV NX chữa bài a, Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở đỏ rực. b. Chim đậu trắng xóa trên những cành cây. Bài 3 ( 78 ): Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm - Đọc yêu cầu bài tập - HS đọc. - YC HS làm bài - HS làm bài. - Gọi HS chữa bài - Lên bảng. a, Hoa phượng vĩn nở đỏ rực ở đâu? b, Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm ? Bài 4 ( 78 ): Nói lời đáp của em - Đọc yêu cầu bài tập. - Đọc. - YC HS nói lời đáp. - Thực hiện. - GV nhận xét - chữa bài. - Nhận xét. a, Thôi không sao. Mình sẽ giặt ngay. b.Thôi , cũng không sao đâu chị ạ ! c. Dạ , không có chi. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Nghe. –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Kể chuyện: Tiết 27 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 4 ) I. Mục tiêu - HS đọc và trả lời được câu hỏi về nội dung của bài tập đọc đã học ở tuần 22. - HS nắm được một số từ ngữ về chim chóc ( BT 2). Viết một đoạn văn về loài chim hoặc gia cầm.( BT 3) - HS có ý thức ôn tập tốt. - HS làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học: GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ cho BT2 HS : SGK III. Hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.. Hoạt động của trò.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi - Thực hiện. đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc. - Trả lời. - GV nhận xét, khen ngợi. - Nhận xét. b. HD HS làm BT Bài 2/ 78: Trò chơi : Mở rộng vốn từ về chim chóc. - Chia lớp thành 5 nhóm , - Chia nhóm. - YC mỗi nhóm chọn tên một loài chim hoặc - HĐ nhóm. gia cầm. - Cách chơi : Nhóm trưởng điều khiển các - Nghe. bạn trong nhóm trả lời các câu hỏi, thư kí ghi vào bảng phụ. VD : Con vịt có lông màu gì ? Mỏ con vịt màu gì ? Con vịt đi như thế nào ? - YC đại diện các nhóm trình bày KQ - Trình bày. - HD HS nhận xét, bổ sung - Nhận xét. Bài 3/ 78: Viết một đoạn văn về loài chim hoặc gia cầm. - YC HS viết vào vở . - Cá nhân viết bài. - YC HS đọc bài viết - HS đọc. - HD HS nhận xét, chọn cá nhân có bài viết - Nhận xét. tốt. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Lắng nghe, thực hiện. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– –Thứ tư ngày 15 tháng 3 năm 2017 Buổi 2 Tiếng việt: ÔN: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: Ở ĐÂU? ĐÁP LỜI XIN LỖI. I. Mục tiêu - HS đặt và trả lời được câu hỏi: Ở đâu? - Biết đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp cụ thể. - HS có ý thức trong giờ học. - HS làm các bài tập. II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ. HS: vở. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Hoạt động của thầy *Kiểm tra. 1. Giới thiệu bài - Nêu MĐYC tiết học 2. Phát triển bài Bài 1: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: Ở đâu? - HS đọc yêu cầu bài tập. - HS làm bài vào vở. - Chữa bài, nhận xét. a. Những hạt sương mai trong vắt như những hạt ngọc đọng lại trên tán lá xanh non. b. Lâu đài của nàng tiên cá nằm dưới đáy đại dương sâu thẳm. Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân. - HS đọc yêu cầu - Làm bài vào vở. - Chữa bài. - Nhận xét. a. Chú chim sâu làm cho mình một cái tổ thật xinh xắn ở trên cây nhãn. Chú chim sâu làm cho mình một cái tổ thật xinh xắn ở đâu? b. Ở Bắc cực, hầu hết các loài động vật đều có một bộ lông trắng muốt như tuyết. Ở đâu, hầu hết các loài động vật đều có một bộ lông trắng như tuyết? c. Các bạn học sinh trong lớp 2B đang hăng say lao động, vệ sinh trên sân trường. Các bạn học sinh lớp 2B đang hăng say lao động, vệ sinh ở đâu? Bài 3: Nói lời đáp của em trong các trường hợp sau: - HS làm bài theo nhóm đôi, một người đọc tình huống một người đáp lại và ngược lại. - Chữa bài, nhận xét. a. Khi bạn xin lỗi vì làm rơi bút của em. - Không sao đâu. Bạn cũng không cố ý mà.. Hoạt động của trò. - Cả lớp nghe. - Đọc - Làm bài - Chữa bài.. - Đọc. - Làm bài - Chữa bài. - Nhận xét.. - Làm bài nhóm đôi. - Nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> b. Khi bố xin lỗi vì đón em muộn một chút sau giờ tan học. - Không sao đâu bố ạ. Con biết bố cũng bận mà. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Cả lớp nghe ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: ÔN: SỐ KHÔNG TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. I. Mục tiêu - HS biết và ghi nhớ: một số nào đó nhân với 0 đều bằng chính số đó và ngược lại. Biết 0 chia cho một số nào đó khác 0 đều bằng 0. - Giải được bài toán về chu vi của một hình. - HS có ý thức trong học tập. - HS làm các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV: Phiếu HS: Vở. III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra. 1. Giới thiệu bài - Nêu MĐYC tiết học - Nghe. 2. Phát triển bài Bài 1: Tính nhẩm. - HS nối tiếp nêu kết quả bài tập. - Nêu. - Nhận xột, bổ sung - Nhận xét. 0x2=0 0x5=0 1x0=0 2x0=0 0:5=5 0:1=0 Bài 2: Tính. - Làm bài vào vở - Làm bài - Nhận xét - Chữa bài, nhận xét. 4:4x0=1x0 8:2x0=4x0 =0 =0 0:5x5=0x5 0x6:3 =0x2 =0 =0 Bài 3: - Thực hiện. - HS đọc và làm bài vào vở: Tính chu vi.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> hình tứ giác biết độ dài các cạnh lần lượt là: 14cm, 20cm, 3dm, 15cm. - Chữa bài, nhận xét. - Nhận xét. Bài giải Đổi 3dm = 30 cm Chu vi hình tứ giác là: 14 + 20 + 30 + 15 = 79( cm) Đáp số: 79 cm 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Nghe. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Buổi 1 Tập đọc: Tiết 81 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 5 ) I.Mục tiêu - HS đọc và trả lời được các câu hỏi về nội dung bìa tập đọc đã học tuần 23. - Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào? ( BT 2, 3). Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể( BT 4). - HS có ý thức ôn tập tốt. - HS làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ cho BT2 HS : SGK III. Hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - Gv kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài. - GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc. - GV nhận xét, khen ngợi. b. HD làm BT Bài 2/ 78: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? - HS đọc và làm bài vào vở. - HS lên bảng chữa bài. - Nhận xét. a. Mùa hè hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên. Hoạt động của trò. - Nghe. - Thực hiện. - Trả lời. - Nhận xét.. - Làm bài. - Lên bảng. - Nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> bờ sông b. Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè. Bài 3/ 78: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân. - HS tự làm bài vào vở. - Làm bài. - Chữa bài, nhận xét. - Nhận xét. a. Chim đậu như thế nào trên những cành cây? / Chim dậu tren những cành cây như thế nào? b. Bông cúc sung sướng như thế nào? Bài 4/ 78: Nói lời đáp của em trong những trường hợp sau: - HS làm bài theo nhóm đôi. - HĐ nhóm. - Các nhóm trình bày. - Trình bày. - Nhận xét. - Nhận xét. a. Thế ạ? Ôi thích quá!/... b. Thật không? Thế thì vui qua. Cám ơn bạn nhé. c. Thưa cô không sao ạ, cô đùng buồn. Tháng sau chúng em sẽ cố gắng ạ. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Nghe, thực hiện. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: Tiết 133 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - HS biết tự lập bảng nhân và chia 1. Củng cố về phép nhân có thừa số là 1 và 0, phép chia có SBC là 0. - Rèn KN tính nhẩm cho HS. - GD HS chăm học toán. - HSlàm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV : Bảng phụ cho BT 3 HS : SGK. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - YC HS tính: 4x0:1= 5x5:0= 0x3:1=. - Làm bảng con..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Chữa bài, khen ngợi 1. Giới thiệu bài 2.Phát triển bài Bài 1/ 134: - YC HS tự nhẩm và nêu KQ: 1x1=1 1:1=1 1x2=2 2:1=2 1x3=3 3 :1=3 1x4=4 4:1=4 1x5=5 5:1=5 1x6=6 6:1=6 1x7=7 7:1=7 1x8=8 8:1=8 1x9=9 9:1=9 1 x 10 = 10 10 :1 = 10. - Nối tiếp nêu KQ - Đọc lại bảng nhân, chia 1 - Thi đọc thuộc lòng bảng nhân, chia 1.. Bài 2/ 134: - HD các bước tương tự bài 1 - Nối tiếp nêu KQ. - GV nhận xét, khen ngợi * Lưu ý : Phân biệt cộng có số hạng là 0 phép nhân có thừa số là 0 Bài 3/ 134: - YC HS làm bài - Cá nhân làm bài. - GV treo bảng phụ YC HS thi nối nhanh - HS thực hiện phép tính với KQ , tổ nào nối đúng và nhanh thì thắng cuộc. 3. Kết luận - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe, thực hiện –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tập viết: Tiết 27 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 6 ) I. Mục tiêu - HS đọc và trả lời các câu hỏi về nội dung các bài tập đọc tuần 24. - Nắm được một số từ ngữ về muông thú( BT 2); kể ngắn được về con vật mình biết.( BT 3) - HS thêm yêu quý các loài động vật, có ý thức ôn tập tốt. - HSlàm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV : Phiếu ghi tên bài tập đọc. HS : SGK. III. Các hoạt động dạy học.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài. 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC từng HS lên bốc thăm bài tập đọc, rồi - Thực hiện. đọc theo YC phiếu đã chỉ định. - GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc - Trả lời. - GV nhận xét, khen ngợi - Nhận xét. b. HD làm BT Bài 2 ( 79 ): Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú - YC HS đọc yêu cầu bài tập - Đọc. - GV chia lớp thành 2 nhóm, chơi trò chơi - Nhận nhiệm vụ. - HDHS chơi trò chơi :YC đại diện nhóm - Theo dõi. nói tên một con vật ( VD : hổ ) . Các thành viên ở nhóm kia phải xướng lên những từ chỉ HĐ, đặc điểm của con vật đó ( VD : hung dữ, khoẻ mạnh, là chúa rừng xanh , ... ) - Tổ chức cho các nhóm chơi. - Các nhóm chơi trò chơi. - HD HS nhận xét, chọn nhóm thắng cuộc. - Nhận xét. Bài 3 ( 79 ) : Thi kể chuyện về các con vật mà em biết. - YC HS nói tên con vật mà em chọn kể. - Nối tiếp kể -YC HS nối tiếp nhau thi kể. - Thi kể. - GV và cả lớp bình chọn những người kể - Nhận xét. chuyện tự nhiên, hấp dẫn. 3. Kết luận - GV nhận xét giờ học. - Lắng nghe. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––. Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2017 Buổi 2 Tiếng việt : ÔN ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: NHƯ THẾ NÀO? VIẾT VỀ LOÀI CHIM..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> I. Mục tiêu - HS đặt và trả lời được câu hỏi: như thế nào? - Viết được một đoạn văn ngắn kể về một loài chim. - HS có ý thức học bài - HS làm được các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV: Phiếu HS: vở thực hành. III. Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra 1. Giới thiệu bài - GV nêu MĐ, YC của tiết học - Nghe. 2. Phát triển bài Bài 1: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? - Đọc, làm bài. - HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở. - Nhận xét. - Chữa bài, nhận xét. a. Chim công khoác lên mình một bộ cánh xanh biếc và óng ả. b. Gấu trắng là loài vật rất tò mò. c. Mặt trời lên tỏa ánh nắng vàng rực rỡ. Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân. - Làm bài. - HS làm bài vào phiếu bài tập. - Nhận xét. - Chữa bài, nhận xét. a. Hồng hạc là loài chim kiều diễm nhất trên hành tinh của chúng ta. Hồng hạc là loài chim như thế nào trên hành tinh của chúng ta? b. Gió từ đỉnh núi tràn xuống thung lũng mát rượi. Gió từ đỉnh núi tràn xuống thung lũng như thế nào? Bài 3: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một loài chim mà em biết. - Làm bài. - HS làm bài vào vở. - Đọc bài. - Đọc bài viết của mình. - Nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi. 3. Kết luận - Nghe, thực hiện. - GV nhận xét giờ học..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> ––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - HS thuộc bảng nhân chia đã học. Biết vận dụng bảng nhân chia đã học vào làm bài. - Biết tìm số bị chia, thừa số chưa biết. - Giải được các bài toán có liên quan đến chu vi của một hình. - HS có ý thức trong giờ học. - HS làm các bài tập II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ HS : Vở III.Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra. 1. Giới thiệu bài - GV nêu MĐ, YC của tiết học 2. Phát triển bài Bài 1: Số? - HS làm bài vào phiếu - Chữa bài, nhận xét. Số bị chia 15 24 21 Số chia 5 4 3 Thương 3 6 7. - Nghe. - HS làm bài - Nhận xét. 18 2 9. Bài 2:Tìm x: - HS nêu lại cách tìm số bị chia, thừ số. - HS làm bài. - Chữa bài, nhận xét. x:4=6 x x 5 = 30 x:3=9 x=6x4 x = 30 : 5 x=9x3 x = 24 x=6 x = 27. - Nêu. - HS làm bài - HS lên bảng - Nhận xét. Bài 3: - HS đọc bài toán, làm bài vào vở: Lớp 2B có - HS đọc, làm bài. một số học sinh, xếp vào 7 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?- Chữa bài, nhận xét. - Lên bảng. Bài gải Lớp 2B có số học sinh là:.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> 4 x 7 = 28( học sinh) Đáp số: 28 học sinh. Bài 4: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 23cm, 1dm, 15cm. - HS nêu cách làm. - HS làm bài vào vở. - Chữa bài, nhận xét. Bài giải Đổi 1dm = 10 cm Chu vi hình tam giác là: 23 + 10 + 15 = 48( cm) Đáp số: 48cm. 3. Kết luận - Nhận xét tiết học.. - Nêu. - Làm bài. - Lên bảng.. - Cả lớp nghe & thực hiện.. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Buổi 1 Toán: Tiết 134 LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu - HS nắm được bảng nhân và chia đã học, tìm SBC, thừa số. - Rèn KN thực hành tính trong bảng nhân và chia. - GD HS chăm học toán. - HS làm được các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV: phiếu. HS : SGK. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - YC HS tính: - Thực hiện. 4x7:1= 0:5x5= - Chữa bài, nhận xét. - Nhận xét. 1. Giới thiệu bài 2.Phát triển bài Bài 1/ 135: Tính nhẩm. - YC HS nhẩm miệng và nêu KQ. - Nối tiếp nêu kết quả. - HD HS nhận xét. - Nhận xét. - GV củng cố về các bảng nhân, chia. Bài 2: Tính nhẩm.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - HD HS nhẩm : 20 x 3 ( 2 chục nhân 3 bằng 6 chục ) 20 x 3 = 60 - YC HS nhẩm theo mẫu. - HD HS nhận xét. Bài 3: Tìm x - YC HS làm bài vào bảng con a) x x 3 = 15 b) 4 x x = 28 x = 15 : 3 x = 28 : 4 x= 5 x= 7 - X là thành phần nào của phép nhân? - Muốn tìm thừa số ta làm ntn? Bài 4: - YC HS đọc đề - YC HS tự tóm tắt và giải - YC HS chữa bài Bài giải Mỗi tổ nhận được số tờ báo là: 24 : 4 = 6( tờ) Đáp số: 6 tờ báo.. - Cả lớp theo dõi. - Nối tiếp nhẩm. - Nhận xét. - Cả lớp làm bài.. - Trả lời. - Nêu. - Đọc. - Cá nhân làm bài. - Lên bảng. - Nhận xét.. - Nêu cách tìm thừa số của phép nhân? 3. Kết luận - Nêu. - Nhận xét tiết học - Nghe, thực hiện. ––––––––––––––––––––––––––––––– Luyện từ và câu: Tiết 27 ÔN TẬP & KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 7 ) I. Mục tiêu - Đọc và trả lời các câu hỏi về nội dung bài tập đọc tuần 25. - Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: vì sao?( BT2, 3); biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể( BT4). - HS có ý thức ôn tập tốt. - HS làm các bài tập. II. Đồ dùng dạy học. GV : Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc. HS : SGK III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC HS lên bốc thăm, rồi đọc theo YC của phiếu. - GV nhận xét. b. HD làm BT tiết Bài 2 (79) :Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: vì sao? - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - YC HS làm bài . - YC HS chữa bài. - HD HS nhận xét chốt lại lời giải đúng. a. Sơn ca khô cả họng vì khát. b. Vì mưa to, nước suối dâng ngập hai bờ. Bài 3 (79): Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm. - HD các bước tương tự bài 1 a. Bông cúc héo lả đi vì thương xót sơn ca. Bông cúc héo lả đi vì sao ? b. Vì mải chơi, đến mùa đông, ve không có gì ăn. Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn ? Bài 4 (79): Nói lời đáp của em - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và ba tình huống - YC các cặp HS thực hành đối đáp - HD HS nhận xét chốt lại lời giải đúng a. Thay mặt cho lớp chúng em xin cảm ơn thầy ạ ! b. Thế thì hay qua, chúng em cảm ơn cô ạ. c. Ồ, mẹ thật là tuyệt vời. Con cảm ơm mẹ ạ. 3. Kết luận - Nhận xét tiết học.. - Thực hiện. - Nhận xét.. - Đọc. - Làm bài vào phiếu. - Lên bảng. - Nhận xét.. - Làm bài cá nhân.. - Đọc. - HĐ cặp. - Nhận xét.. - Lắng nghe. ––––––––––––––––––––––––––––––– Chính tả: Tiết 54 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 8) I. Mục tiêu - Đọc và trả lời được các câu hỏi về nội dung bài tập đọc tuần 26. - Giải được các ô chữ( BT 2). - HS có hứng thú trong giờ học. - HS trả lời đúng các câu hỏi..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> II. Đồ dùng dạy học GV: phiếu nhỏ ghi tên các bài tập đọc. Bảng phụ. HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài. a. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - YC HS lên bốc thăm, rồi đọc theo YC của phiếu. - GV nhận xét. b. HD làm BT Bài 2: Trò chơi ô chữ - Gắn bảng phụ chép BT và HD HS cách chơi - YC HS thi điền chữ - HD HS nhận xét, chốt KQ đúng 1. Sơn Tinh 5. Thư viện 2. Đông 6. Vịt 3. Bưu điện 7. Hiền 4. Trung thu 8. Sông Hương Ô chữ cột dọc : Sông Tiền 3. Kết luận - GV nhận xét giờ học.. Hoạt động của trò.. - Thực hiện. - Nhận xét. - Theo dõi. - Thi. - Nhận xét.. - Nghe,thực hiện.. –––––––––––––––––––––––––––––––––– Thủ công: Tiết 27 LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY( T1) I. Mục tiêu - HS biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy. - Làm được đồng hồ đeo tay. - Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm của mình. II. Đồ dùng dạy học. -GV : Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy, quy trình làm đồng hồ, giấy thủ công. - HS : Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, bút màu, thước kẻ III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, bút màu,.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> thước kẻ 1. Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài, ghi bảng. 2. Phát triển bài. a. HĐ1 : GV HD HS quan sát và nhận xét - GV cho HS quan sát đồng hồ mẫu: + Bằng giấy thủ công + Bằng giấy + Lá chuối, lá dừa, .... - HS nhận xét: + Đồng hồ được làm bằng gì ? + Mặt đồng hồ, dây đeo, đai cài dây đồng hồ được làm bằng gì ? + Ngoài giấy thủ công ta còn có thể sử dụng vật liệu gì làm đồng hồ đeo tay ? - Liên hệ về hình dáng và màu sắc, vật liệu làm mặt và dây đồng hồ đeo tay. b. HĐ2 : GV HD mẫu + Bước 1 : Cắt thành các nan giấy - Cắt 1 nan giấy dài 24 ô, rộng 3 ô làm mặt - Cắt 1 nan khác dài khoảng 30 - 35 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát hai bên của hai đầu làm dây đồng hồ. - Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô làm đai cài dây đồng hồ . + Bước 2 : làm mặt đồng hồ - Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ô ( H1 ). Gấp tiếp như H2 được H3 + Bước 3 : Gài dây đeo đồng hồ - Gài 1 đầu vào khe giữa của các nếp gấp mặt đồng hồ. Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối rồi luồn đầu nan qua 1 khe khác, kéo đầu nan cho nếp gấp khít chặt để giữ mặt đồng hồ và dây đeo. Dán nối hai đầu của nan giấy làm đai để giữ dây đồng hồ. + Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ. - HD lấy 4 điểm chính để ghi số 12, 3, 6, 9, chấm các điểm chỉ giờ khác. Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút. Gài dây đeo vào mặt đồng hồ, gài đầu dây thừa qua đai, ta được chiếc đồng hồ đeo tay hoàn chỉnh - Tổ chức cho HS tập làm đồng hồ đeo tay. - Theo dõi. - Quan sát.. - Trả lời.. - HS liên hệ. - Theo dõi.. - HS quan sát.. - Thực hiện..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> trên giấy nháp. - GV theo dõi, giúp đỡ. 3. Kết luận. - GV nhận xét tiết học. - Nghe, thực hiện. –––––––––––––––––––––––––––––––––– Đạo đức: Tiết 27 BÀI 12: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC( Tiếp) I. Mục tiêu - HS biết cách cư xử khi đến nhà người khác. - Rèn thói quen đạo đức cho HS. - GD HS có hành vi đạo đức đúng đắn. II. Đồ dùngdạy học GV: Bảng phụ+PHT HS :VBTĐ III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - Khi đến chơi nhà người khác em cần làm gì? - Chữa bài, khen ngợi. 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài a. HĐ 1: Thảo luận nhóm. MT : HS tập cách ứng xử lịch sự khi đến nhà người khác. Tiến hành : - Chia lớp thành 3 nhóm, YC mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống. + TH 1: Em sang nhà bạn thấy trong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơi đẹp, em rất thích. Em sẽ... + TH 2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em rất thích nhưng nhà bạn không mở tivi. Em sẽ... + TH 3: Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn đang bị mệt. Em sẽ... - YC đại diện các nhóm trình bày cách ứng xử - HD HS nhận xét, chốt cách ứng xử đúng KL : - Em hỏi mượn. Nếu chủ nhà cho phép em mới lấy chơi và giữ cẩn thận.. Hoạt động của trò - HS trả lời. - Nhận xét.. - Thảo luận nhóm.. - Trình bày. - Nhận xét. - Nghe..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Em đề nghị chủ nhà mở tivi, không tự tiện mở ti vi khi chưa được phép. - Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về, khi khác sang chơi. b. HĐ 2: Đố vui. MT : Giúp HS củng cố cách ứng xử lịch sự khi đến nhà người khác. Tiến hành. - Chia lớp thành 4 nhóm. Mỗi nhóm chuẩn - Nhận nhiệm vụ. bị 2 câu đố. VD: + Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác? + Bạn cần làm gì khi đến nhà người khác?.... - YC các nhóm đố nhau. - Cá nhóm đố nhau. - GV nhận xét, đánh giá. - Nhận xét. Kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà người - Lắng nghe khác là thể hiện nếp sống văn minh. Trẻ em biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người yêu quý. 3. Kết luận. - Nhận xét giờ học. - Thực hiện ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2017 Buổi 1 Tập làm văn: Tiết 27 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II I. Mục tiêu - Kiểm tra HS đọc hiểu rồi trả lời các câu hỏi. Làm được các bài tập về chính tả và luyện từ và câu. Viết được một đoạn văn ngắn kể về một con vật em yêu thích. - GD HS ý thức tự giác làm bài II. Đồ dùng dạy học : GV : đề bài HS : Giấy kiểm tra III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò. *Kiểm tra - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. 1. Giới thiệu bài 2. Phát triển bài..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> - GV chép đề bài lên bảng, HS làm bài vào - Làm bài. giấy kiểm tra. Phần I: Đọc hiểu( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Đọc thầm bài Cá rô lội nước trong sách Tiếng Việt , tập 2 , trang 80. Dựa vào ND bài tập đọc, chọn câu trả lời đúng. 1. Cá rô có màu như thế nào ? a. Giống màu đất. b. Giống màu bùn . c. Giống màu nước. 2. Mùa đông cá rô ẩn náu ở đâu ? a. Ở các sông. b. Trong đất. c. Trong bùn ao. 3. Đàn cá rô lội nước tạo ra tiếng động như thế nào ? a. Như cóc nhảy. b. Rào rào như đàn chim vỗ cánh. c.Nô nức lội ngược trong mưa. 5. Bộ phận gạch chân trong câu : Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa . Trả lời câu hỏi nào ? a. Vì sao ? b. Như thế nào ? c. Khi nào ? Phần II. Chính tả, luyện từ và câu( 2 điểm) 1. a. Điền ch/ tr vào chỗ chấm cá ...ê ...ò ....ơi b. Điền r/ d/ gi ....ô phi ....ành mạch 2. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân a. Sơn ca là loài chim hót hay và rất chăm chỉ ....................................................................... b. Lan hôm nay bị ốm nên phải nghỉ học. ....................................................................... Phần III: Tập làm văn( 4 điểm) Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắm( 4,.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 5 câu) kể về con vật em yêu thích nhất. 3. Kết luận - GV thu bài và nhận xét giờ học.. - Nộp bài.. ––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán: Tiết 135 LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu - HS thuộc các bảng nhận và chia đã học.Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính. - Rèn KN tính toán trong bảng cho HS - GD HS Chăm học toán. - HSlàm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học GV : Bảng phụ HS : SGK. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra - GV kết hợp kiểm tra trong giờ học. 1. Giới thiệu bài 2.Phát triển bà Bài 1/ 136: Tính nhẩm - YC HS nhẩm rồi nêu KQ - Nối tiếp nêu kết quả. - Khi đã biết 2 x 4 = 8 có thể ghi ngay KQ - Nêu. 8 : 2 và 8 : 4 không? Vì sao? Bài 2/ 136: Tính - Trong biểu thức có mấy dấu tính? Ta thực - Nêu. hiện ntn? - YC HS làm bài vào bảng con - Làm bài. a) 3 x 4 + 8 = 12 + 8 - Chữa bài, nhận xét. = 20 b) 3 x 10 - 14 = 30 - 14 = 16 c) 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0 0 x4+6=0+6 = 6 Bài 3/ 136: - YC HS đọc đề - Đọc. - YCHS tự làm vào vở - Làm bài. - YC HS chữa bài - Lên bảng..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Bài giải Mỗi tổ có số học sinh là: 12 : 4 = 3( học sinh) Đáp số: 3 học sinh 3. Kết luận - Nhận xét tiết học.. - Thực hiện.. –––––––––––––––––––––––––––––– Tự nhiên và xã hội: Tiết 27 BÀI 27: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ? I. Mục tiêu - HS biết loài vật có thể sống được ở khắp nơi : trên cạn, dưới nước và trên không - Thích sưu tầm tranh ảnh về các loài vật và bảo vệ các loài vật. II. Đồ dùng dạy học: GV : Hình vẽ trong SGK, tranh ảnh các con vật. HS : SGK, VBT. III. Các hoạt động dạy học :. Hoạt động của thầy *Kiểm tra - Kể tên các loại cây sống trên cạn, sống dưới nước mà em biết ? - Nhận xét, khen ngợi. 1. Giới thiệu bài 2.Phát triển bài a. HĐ1 : Làm việc với SGK Mục tiêu :HS nhận ra loài vật có thể sống ở khắp nơi : trên cạn, dưới nước, trên không Cách tiến hành: + Làm việc theo nhóm đôi - YCHS quan sát tranh trong SGK trả lời các câu hỏi trong SGK + Hình nào cho biết : - Loài vật sống trên mặt đất ? - Loài vật sống dưới nước ? - Loài vật bay lợn trên không ? + YC đại diện các nhóm trình bày trước lớp KL : Loài vật có thể sống ở khắp nơi : trên cạn, dưới nước, trên không. b. HĐ2 : Triển lãm Mục tiêu : HS củng cố những kiến thức đã học về nơi sống của các loài vật, thích. Hoạt động của trò - HS kể. - Nhận xét.. - HĐ theo cặp. - Trình bày. - Nghe..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> sưu tầm và bảo vệ các loài vật. Cách tiến hành: + Hoạt động theo nhóm - YCHS đưa ra những tranh ảnh các loài - HĐ nhóm. vật đã sưu tầm được, cùng nhau nói tên và nơi sống của chúng. - YC các nhóm trưng bày sản phẩm của - Trưng bày. nhóm mình KL : Trong tự nhiên có rất nhiều loài - Lắng nghe vật. Chúng có thể sống được ở khắp mọi nơi : trên cạn, dưới nước, trên không. Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng. 3. Kết luận - GV nhận xét tiết học - Nghe. ––––––––––––––––––––––––––––––––– Giáo dục tập thể SƠ KẾT TUẦN 27 KĨ NĂNG SỐNG: KĨ NĂNG CẢM THÔNG, CHIA SẺ( T1) I. Mục tiêu - HS thấy được những ưu nhược điểm của mình để khắc phục và sửa chữa trong tuần sau. - Sơ kết đánh giá các hoạt động, công tác tuần 27, triển khai nội dung công tác tuần 28 - KNS: + Biết quan sát tranh để nhận biết những bạn đã biết cảm thông, chia sẻ. - GD HS biết cảm thông, chia sẻ với bạn bè khi bạn gặp khó khăn. II. Đồ dùng dạy học GV + HS: SGK. III. Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Kiểm tra: 1. Giới thiệu bài. 2. Phát triển bài. Phần 1: Sơ kết tuần 27 - GV nhận xét hoạt động trong tuần 1. Nề nếp: ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ 2. Học tập: ........................................................................ ......................................................................... - Nghe, phát biểu ý kiến..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> ........................................................................ ....................................................................... 3.Vệ sinh: ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ 4. Công tác khác. ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ 5. Phương hướng tuần sau : ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ....................................................................... Phần 2: KNS. a. HĐ1: HĐ nhóm.( BT1) - HS đọc yêu cầu - HS thảo luận nhóm làm bài. - HS trình bày. - Nhận xét. KL: Các bạn trong các tranh 1, 2, 3, 4, 5 đã biết cảm thông, chia sẻ với các bạn gặp khó khăn. Những bạn ở tranh 6 chưa biết cách cảm thông, chia sẻ với bạn, còn làm ngơ khi bạn của mình bị ngã. 3 Kết luận: - Nhận xét giờ học, HD học bài ở nhà. - Nhắc nhở HS phải biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, mọi người xung quanh khi họ gặp khó khăn.... - Đọc. - HĐ nhóm - Trình bày. - Nhận xét - Nghe.. - Nghe, thực hiện..
<span class='text_page_counter'>(31)</span>