Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

6040

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.04 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu). Mã đề thi 9999. Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (30 câu hỏi = 6,0 điểm : 45 phút) 2. Câu 1: Cho.  P  : y = - x - 2x+ 3 và d : y = m 4 - x + 2 . Tìm m để d cắt  P . A. m  10  2 23 C.. tại hai điểm phân biệt. B. m   3 D. m  10  2 23;m  10  2 23. m3. x 1 Câu 2: Đồ thị hàm số y = x  m đi qua điểm (0 ;1) khi giá trị của m là. A. m=1. B. m=0 C. m= - 1 BC là M . Chọn đáp án sai Câu 3: Cho  ΔABC có trọng tâm G, trung  điểm   A. AG  2MG B. GB  GC  AG C. AM 3MG. D. Đáp án khác.    D. AB  AC 3 AG. 2. Câu 4: Phương trình x  3 x  4 0 có tổng lập phương các nghiệm là: A. Đáp án khác. B. 65 C. -65 x 1 x  3 x  2 là ? Câu 5: Tập xác định của hàm số R \  1; 2 B. [-1;+) \{1;2} C. Đáp án khác A. Câu 6: Phương trình (m2 - 2m)x2 = m2 - 3m + 2 có nghiệm duy nhất khi : A. Khác B. m = 1 C. m = 3 Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ: y. 3. A. y x  x. D. -63. 2. 3. B. y x  x. 3. C. y  x  1. D..  1;   \ {2}. D. m = 2. D.. y. 1 x.  xy 1  2 2  x  y 2. Câu 8: Số nghiệm của hệ phương trình là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 9: Số giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 y. Câu 10: Tập xác định của hàm số A. (1; +∞) B. (–1; 1). 1 x. x  1 là:. C. [1; +∞) D. (–∞; 1). Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD , có AB a, AD 2a . Khi  đó:    AB  AD 3a AB  BC  CD 2a A. B.        AB  BC  CD  DA 6a AB  BC  CD 4a C. D. Câu 12:  Cho  tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm  AB, BC, CA. Đẳng thức nào sau đúng. A. BC 2 PM B. NP BM C. MP  NB D. MN  AC y. Câu 13: Tập xác định của hàm số A. [2; +∞) B. Khác. 2 x  7x  x2  4 là:. C. [–7;2)\{-2};. D. (–7;2). 2 Câu 14: Phương trình x  (m  1) x  m  2 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? B. m 2 C. m  2 D. m 1 A. Khác. Trang 1/3 - Mã đề thi 9999.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2 Câu 15: Parabol (P) y  x  4 x  3 có trục đối xứng là đường thẳng nào sau đây: x  2 0 B. y 2 C. x 2 D. y  2 A. Câu 16: Parabol nào sau đây có đỉnh I(1;-3), đi qua điểm (0;-1) và cắt trục hoành tai hai điểm phân biệt. A.. y 2x2  4x  1. 2 B. y  2x  4x  1. 2 C. y  4x  8x  1. 2 D. y  2x  4x  1. A  0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7,8,9 Câu 17: Cho tập hợp . Số tập con khác tập rỗng của A là: 10 A. Đáp án khác B. 2 - 1 C. 29 D. 210 Câu 18: Phương trình mx2 – 2(m–1)x + m–3=0 có 2 nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau khi: A. m=1 B. Khác C. m=3 D. m= –1 Câu 19: Cho ΔABC vuông tại A , biết AB a, AC 2a  khi đó:     AB  AC a 5 AB  AC a 5 BC  a 5 A. B. C. D. BC  a 5  Câu 20: Cho lục giác đều ABCDEF. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng: C. 30 D. 10 A. 20 B. 36 Câu 21: Cho A = ( ; 2] , B =(-3; 6). Câu nào sau đây sai? A. AB=(-3;2] B. AB=(-;6) C. A\B = (-;-3). D. B\A=(2;6). 15  2 x 2. Câu 22: Tập xác định của hàm số y = ( x  1) x  6 là: 5 A. (1; 2 ). 5 B. (1; 2 ]\{2}. C. Kết quả khác. D. (6; + ∞) 2 Câu 23: Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau có vô số nghiệm : (m – 4)x = 3m + 6 m 2 B. m  1 C. m 0 D. m  2 A. Câu 24: Cho ΔABC có M là điểm trên cạnh BC sao cho MB 2 MC . Khi đó:  1  2   2  1       AM  AB  AC AM  AB  AC AM  AC  AB 3 3 3 3 A. B. C. D. AM  AB  AC  x  y  m 0  Câu 25: Hệ phương trình 2 x  y  7 0 có nghiệm là (2;3) khi m là : A. 0. B. 1. C. 2. D. 3 2. Câu 26: Khẳng định đúng về chiều biến thiên của hàm số y  x  2016 x  2017 . là:   ;1008   ;1008 Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng A.   ;  1008 D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;  1008 Hàm số nghịch biến trên khoảng C. 2 Câu 27: Phương trình  x  2 x  m 0 có hai nghiệm trái dấu khi: m0 B. m 0 C. m  0 D. m 0 A. Câu 28: Với giá trị nào của m thì hàm số y ( m  2) x  4 x  m đồng biến trên R ?. A.. m2. B. m  2. C. m  R. D. m  0. 2 Câu 29: Giá trị của b , c để (P) y x  bx  c đi qua A(0;1) và B(1;3) là: b  1; c  1 . B. b  1; c 1 . C. b  2; c 1 D. b 1; c 1 A. Câu 30: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x + 5) 2x = m2 + 6 có nghiệm? A. Khác B. m = 2 C. m ≠ 2 D. m = - 2 Phần II. Tự luận(3 bài =4,0 điểm: 45 phút). Trang 2/3 - Mã đề thi 9999.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 1(2,5 điểm): Giải các phương trình và hệ phương trình sau 1  1 x  x y  y   x3  4 x 2  x  1  . 2 y  1 0 a)  x  x  2016 x 2016 b) | 28 x  12 |  2016 x 2017 c) Bài 2(1,5 điểm): Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(-2;3) , B(1;1) và O là trọng tâm của tam giác ABC. a) Tìm tọa độ điểm D sao cho   tứ giác OABD là hình bình hành b) Tính tích tích vô hướng AC . AB . Từ đó suy ra độ lớn của góc BAC (kết quả làm tròn đến đơn vị độ) c) Xác định tọa độ trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC. Từ đó suy ra ba điểm I, H, O thẳng hàng và O nằm giữa I và H.-------------------------------------------------------- HẾT ----------. Trang 3/3 - Mã đề thi 9999.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×