Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.28 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD-ĐT BÙ ĐĂNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang). ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2016 – 2017 Môn: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút. I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )(HS làm bài vào giấy kiểm tra) 1. Hãy chọn ý đúng trong các câu sau (1đ) Câu 1:Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học ? A. Rượu để lâu trong không khí bị chua B. Dây sắt cắt nhỏ tán thành đinh. C. Đốt cháy đường ăn thu được than và hơi nước. D. Cây gỗ xẻ ván đóng thành bàn học. Câu 2: Biết P(V) hãy chọn công thức hóa học phù hợp với quy tắc hoá trị trong các công thức cho sau. A. P4O4 B. P4O9 C. P2O5 D. P2O3 Câu 3: Cho phương trình hoá học sau: ?Al + ?HCl → ?AlCl3 + ?H2 Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là: A. 2,5, 2, 2. B. 2, 6, 2, 3. C. 3, 6, 3, 2. D. 2, 6, 3, 2 Câu 4: Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là (biết nhóm OH có hóa trị I và nhóm SO4 có hóa trị II): A. II và III B. III và II C. II và I D. II và IV 2.Chọn từ thích hợp sau điền vào chỗ trống: chỉ số, hệ số, phân tử, liên kết, bằng, số nguyên tử (1đ) Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất tham gia và các chất tạo thành, sau đó thêm …(1)… trước mỗi công thức. Trong một phản ứng hóa học, diễn ra sự thay đổi …(2)…… giữa các nguyên tử còn ……(3)……của mỗi nguyên tố được giữ nguyên nên tổng khối lượng chất tham gia phản ứng …(4)..… tổng khối lượng của các chất sản phẩm. 3. Nối ý ở cột A với ý ở cột B cho phù hợp (1 điểm ) Cột A Cột B 1. PTK của Fe(OH)3 a. 107 đvC 2. Công thức hóa học của khí nito b. 100 đvC 3. Dãy toàn đơn chất là: c. Ca, H2, CO 4. Dãy toàn hợp chất là: d. N2 e. Fe2O3, CO, H2O g. Ca, H2, Fe II.TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học và xác định số nguyên tử, phân tử của từng chất theo sơ đồ sau: Na2O a. Na + O2 to b. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O Câu 2 (2 điểm) Hãy tính: a. Số mol của 28 gam Fe b. Thể tích khí ở đktc của 0,175 mol CO2 c. Khối lượng của 0.8 mol H2SO4 d. Số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước. Câu 3 (3 điểm) Cho 13g kim loại kẽm vào dung dịch axit clohiđric (HCl) thu được muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro. a. Viết phương trình hóa học của phản ứng. b. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) cần dùng cho phản ứng? c. Tính thể tích khí hiđro thu được (ở đktc)? ( Cho biết: Fe = 56; O = 16; H = 1, Cl = 35,5; C = 12; S = 32; Zn = 65) Hết Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên học sinh: ............................................................ SBD ...................... Họ và tên GV coi thi 1: ..................................................... Chữ kí .................... Họ và tên GV coi thi 2: ..................................................... Chữ kí .....................
<span class='text_page_counter'>(2)</span> *ĐÁP ÁN A. Trắc nghiệm: (3 điểm) I. Khoanh vào đáp án đúng : Mỗi câu đạt 0,25đ Câu 1: a,c Câu 2: c Câu 3: b Câu 1: a II. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chổ trốn: Mỗi ý đúng đạt 0,25đ (1): Hệ số (2): liên kết (3): số nguyên tử (4): Bằng III. Nối cột ở ý A với cột ý B sao cho phù hợp: Mỗi câu đạt 0,25đ 1 nối với a, 2 nối với d, 3 nối với g, 4 nối với e B. Tự luận: (7 điểm) Câu 1: Cân bằng đúng + xác định đúng tỷ lệ nguyên tử, phân tử : Mỗi PT đạt 1 đ a. 4Na + O2 2Na2O 4 ngtử Na : 1 ptử O2 : 2ptử Na2O b. 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O 2ptử Fe(OH)3 : 1 ptử Fe2O3 : 3ptử H2O Câu 2 a. b. c. d.. (2 điểm) Mỗi ý đạt 0,5 đ nFe = 28/56 = 0,5 (mol) V CO2 = 0,175 . 22,4 = 3,92 (l) m H2SO4 = 0,8 . 98 = 78,4 (g) n H2O = 3.1023 : 6.1023 = 0,5 (mol). Câu 3 (3 điểm) a. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ( 0,5đ) b. nZn = 13 : 65 = 0,2 (mol ) ( 0,5đ) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 1 mol 1 mol 1mol 0,2 mol x = 0,4 mol y = 0,2mol ( 0,1đ) m ZnCl2 = 0,4 x 36,5 = 14,6 g (0,5đ) b. V H2 = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l) (0,5đ). ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC 8 KÌ I * MA TRẬN Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức 1. Nguyên tử, đơn chất, hợp chất. Nhận biết. Thông hiểu. TN TL - Biết được cấu tạo của nguyên tử, đơn chất,. TN TL - Biết được cấu tạo của đơn chất, hợp chất. Vận dụng TN. TL. Vận dụng mức Cộng độ cao TN TL.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Số câu hỏi Số điểm 2. Thể tích chất khí, khối lượng, khối lượng mol Số câu hỏi Số điểm. hợp chất 1 0,25. 1 0,25đ. 4 1đ(10 %). Quan hệ giữa số mol, thể tích chất khí ở đktc 1 0,25. Quan hệ giữa số mol, thể tích chất khí ở đktc 4 1đ. 3. Công thức hóa học, Phương trình hóa học, tính theo phương trình hóa học Số câu hỏi Số điểm. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ. 4. Hóa trị. Biết được hóa trị của nguyên tố trong phân tử 1 0,25đ. 1 (2đ). Số câu hỏi Số điểm Tổng số câu Tổng số điểm. 2 (0,5đ). 2 1 (0,5đ) (2đ). 1 2đ. Lập công thức hóa học Tính toán theo phương trình hóa học 2 1 0,5đ 3đ. 6 (0,5đ). 4 3,75đ( 37,5% ) Tính toán theo mối quan hệ. 2 0,5đ. 2 2 (5đ) (0,5đ). 5 4,75đ( 47,5% ). 2 0,5đ (0,5% ) 15 10đ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>