Tải bản đầy đủ (.pdf) (40 trang)

DE KIEM TRA 1 TIET GT 12Chuong I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.36 KB, 40 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 150). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. [−2; 0]. B. (0; 4). C. (−∞; 2).. D. (0; +∞).. Câu 2. Cho hàm số f (x) = x3 − 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.   1 . A. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1). B. f(x) giảm trên khoảng −1; 2   1 C. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). D. f(x) giảm trên khoảng ;3 . 2 Câu 3. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. x3 + x2 + 1. C. y = −x3 + 3x2 + 1. 3 √ Câu 4. √ Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 1 − x2 bằng. B. 2. C. Đáp án khác. A. 5. A. y = x3 − 3x2 + 1.. D. y = −x3 − 3x2 + 1.. B. y = −. D.. Câu 5. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. B. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.. √ 2.. √ x − x2 ?. Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x2 − 4x + 8 x−3 . B. y = . C. y = 2x2 − x4 . D. y = x2 − 4x + 5. A. y = x−1 x−2 Câu 7. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) B. (−1; 0) và (1; +∞) C. (1; +∞). D. R. x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. C. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). D. Các câu A, B, C đều sai.  π π 3 bằng: Câu 9. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; 2 2 A. -1. B. 2. C. 1. D. 7.. Câu 8. Cho hàm số y =. Trang 1/4- Mã đề thi 150.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 10. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = 4 ∨ m = 0.. B. m = −4 ∨ m = 0.. C. m = −4 ∨ m = 4.. D. m = −4.. x4 C. y = − 2x2 − 1. 4. x4 x2 D. y = − − 1. 4 2. Câu 11. Đồ thị hình bên là của hàm số:. x4 A. y = − x2 − 1. 4. x4 B. y = − + x2 − 1. 4. Câu 12. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; 0) ; (2; +∞). B. (0; 2). C. [0; 2]. Câu 13. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x x2 + 2x + 2 2x2 + 3 A. y = . B. y = . C. y = . 1 − 2x 1+x 2−x. D. (−∞; +∞).. D. y =. 2x − 2 . x+2. Câu 14. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = −1. B. m = . C. m = 2. D. m = 1. 2 Câu 15. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − x2 + 2 là:   2 50 A. (0; 2). B. (2; 0). C. ; . 3 27 Câu 16. Cho hàm số y = A. min y = [−1;2]. 1 . 2.  D..  50 3 ; . 27 2. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 11 1 B. min y = . C. max y = . D. max y = 0. 4 2 [3;5] [−1;1] [−1;0]. Câu 17. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . x−1. B. y =. 3 − 2x . x+1. C. y =. 1 − 2x . x+1. D. y =. 1 − 2x . 1−x. Trang 2/4- Mã đề thi 150.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 18. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x−1 . 2x + 1. B. y =. 2x + 1 . x+1. Câu 19. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. −2.. B. 2.. C. y =. 2x + 1 . x−1. D. y =. x+2 . 1+x. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 0. D. Đáp số khác.. Câu 20. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 2.. B. −1 < m < 3.. C. −2 ≤ m < 2.. D. −2 < m < 3.. Câu 21. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −41. B. M = 15; m = −41. C. M = 40; m = 8. D. M = 40; m = −8. 1 Câu 22. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 3. B. 1. C. 2. 2x + 1 là: x−1 B. (−∞; 1) và (1; +∞) C. (1; +∞). D. 0.. Câu 23. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1). D. R. 1 Câu 24. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−1; 3). B. (−∞ ; −1). C. (3 ; +∞). D. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). Câu 25. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 26. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 − 1.. B. y = −x3 + 3x2 − 1.. C. y = x3 + 3x2 − 1.. 1 Câu 27. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ A. x = 2. B. x = 0. C. x = − 2.. D. y = −x3 − 3x2 − 1.. √. D. x = ± 2.. Trang 3/4- Mã đề thi 150.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 28. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 1 + x2 1+x 2x − 2 . B. y = . C. y = . A. y = x+2 1+x 1−x. D. y =. 2x2 + 3x + 2 . 2−x. Câu 29. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. 1 4. A. y = − x4 + 3x2 − 3.. B. y = x4 − 3x2 − 3.. C. y = x4 − 2x2 − 3.. 1 Câu 30. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ B. x = − 2. C. x = 0. A. x = 2.. D. y = x4 + 2x2 − 3.. √. D. x = ± 2.. Trang 4/4- Mã đề thi 150.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 150. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. D.. Câu 7. B.. Câu 13. D.. Câu 19. A.. Câu 25. C.. Câu 2. D.. Câu 8. D.. Câu 14. B.. Câu 20. A.. Câu 26. D.. Câu 3. A.. Câu 9. C.. Câu 15. A.. Câu 21. A.. Câu 27. B.. Câu 4. D.. Câu 10. B.. Câu 16. D.. Câu 22. A.. Câu 28. C.. Câu 5. B.. Câu 11. B.. Câu 17. C.. Câu 23. B.. Câu 29. A.. Câu 6. C.. Câu 12. B.. Câu 18. B.. Câu 24. A.. Câu 30. C.. Trang 1/4- Mã đề thi 150.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 151). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau 1 Câu 1. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). B. (−1; 3). C. (−∞ ; −1). D. (3 ; +∞). Câu 2. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −8. B. M = 40; m = −41. C. M = 15; m = −41. D. M = 40; m = 8. √ Câu 3. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − x2 ? A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x+2 . 1+x. B. y =. x−1 . 2x + 1. C. y =. 2x + 1 . x+1. D. y =. 3 − 2x . x+1. D. y =. 2x + 1 . x−1. Câu 5. Đồ thị hình bên là của hàm số:. 1 − 2x . x+1  π π Câu 6. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin3 x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; bằng: 2 2 A. 7. B. -1. C. 2. D. 1. A. y =. 1 − 2x . 1−x. B. y =. 1 − 2x . x−1. C. y =. Câu 7. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = 1. B. m = −1. C. m = . D. m = 2. 2 Câu 8. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. −2.. B. 0.. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 2. D. Đáp số khác.. Trang 1/4- Mã đề thi 151.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Câu 9. Cho hàm số f (x) = x3− 3x  + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. 1 ;3 . A. f(x) giảm trên khoảng B. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1).  2 1 . D. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). C. f(x) giảm trên khoảng −1; 2 x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. B. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 10. Cho hàm số y =. 3 2 Câu 11. Điểm cực  đại của đồ thị hàm số y = x − x + 2 là: 50 3 A. ; . B. (0; 2). C. (2; 0). 27 2.  D.. Câu 12. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. R B. (−1; 0) C. (−1; 0) và (1; +∞).  2 50 ; . 3 27. D. (1; +∞). Câu 13. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 3.. Câu 14. Cho hàm số y = A. max y = 0. [−1;0]. B. −2 < m < 2.. C. −1 < m < 3.. D. −2 ≤ m < 2.. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 11 1 B. min y = . C. min y = . D. max y = . 2 4 2 [−1;2] [3;5] [−1;1]. 1 Câu 15. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 0. B. 3. C. 1.. D. 2.. Câu 16. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = −x3 − 3x2 + 1.. B. y = x3 − 3x2 + 1.. C. y = −. x3 + x2 + 1. 3. Câu 17. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x2 + 3x + 2 2x − 2 1 + x2 A. y = . B. y = . C. y = . 2−x x+2 1+x 1 Câu 18. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ A. x = ± 2. B. x = 2. C. x = 0.. D. y = −x3 + 3x2 + 1.. D. y =. 1+x . 1−x √. D. x = − 2.. Trang 2/4- Mã đề thi 151.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1 Câu 19. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ √ B. x = 2. C. x = − 2. A. x = ± 2. Câu 20. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. R. D. x = 0.. 2x + 1 là: x−1. B. (−∞; 1). C. (−∞; 1) và (1; +∞). Câu 21. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x x2 + 2x + 2 2x − 2 . B. y = . C. y = . A. y = x+2 1 − 2x 1+x. D. (1; +∞). D. y =. 2x2 + 3 . 2−x. Câu 22. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = −x3 − 3x2 − 1.. B. y = x3 − 3x2 − 1.. C. y = −x3 + 3x2 − 1.. D. y = x3 + 3x2 − 1.. Câu 23. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. B. y =. x4 − x2 − 1. 4. C. y = −. x4 + x2 − 1. 4. D. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. Câu 24. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x2 − 4x + 8 x−3 . C. y = . D. y = 2x2 − x4 . A. y = x2 − 4x + 5. B. y = x−1 x−2 Câu 25. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; +∞). B. (−∞; 0) ; (2; +∞). C. (0; 2).. D. [0; 2].. Câu 26. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = −4.. B. m = 4 ∨ m = 0.. C. m = −4 ∨ m = 0.. D. m = −4 ∨ m = 4.. Câu 27. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.. Trang 3/4- Mã đề thi 151.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 28. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x4 + 2x2 − 3.. 1 4. B. y = − x4 + 3x2 − 3.. C. y = x4 − 3x2 − 3.. Câu 29. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. (0; +∞). B. [−2; 0]. C. (0; 4). √ 2 Câu 30. √ Giá trị lớn nhất của hàm số √ y = x + 1 − x bằng. A. 2. B. 5. C. 2.. D. y = x4 − 2x2 − 3.. D. (−∞; 2).. D. Đáp án khác.. Trang 4/4- Mã đề thi 151.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 151. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. B.. Câu 7. C.. Câu 13. B.. Câu 19. D.. Câu 25. C.. Câu 2. B.. Câu 8. A.. Câu 14. A.. Câu 20. C.. Câu 26. C.. Câu 3. C.. Câu 9. A.. Câu 15. B.. Câu 21. A.. Câu 27. D.. Câu 4. C.. Câu 10. D.. Câu 16. B.. Câu 22. A.. Câu 28. B.. Câu 5. D.. Câu 11. B.. Câu 17. D.. Câu 23. C.. Câu 29. A.. Câu 6. D.. Câu 12. C.. Câu 18. C.. Câu 24. D.. Câu 30. A.. Trang 1/4- Mã đề thi 151.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 152). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Cho hàm số y = A. min y = [−1;2]. 1 . 2. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 11 1 B. max y = 0. C. min y = . D. max y = . 4 2 [−1;0] [3;5] [−1;1]. √ Câu 2. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − x2 ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.  π π 3 bằng: Câu 3. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; 2 2 A. -1. B. 7. C. 2. D. 1. Câu 4. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = −1. B. m = 1. C. m = . D. m = 2. 2 Câu 5. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x − 2 2x2 + 3x + 2 1 + x2 A. y = . B. y = . C. y = . x+2 2−x 1+x Câu 6. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x 2x − 2 x2 + 2x + 2 A. y = . B. y = . C. y = . 1 − 2x x+2 1+x. D. y =. 1+x . 1−x. D. y =. 2x2 + 3 . 2−x. D. y =. 2x + 1 . x−1. Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x−1 . 2x + 1. B. y =. x+2 . 1+x. C. y =. 2x + 1 . x+1. Câu 8. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. [−2; 0]. B. (0; +∞). C. (0; 4).. D. (−∞; 2).. Câu 9. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. C. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 10. Cho hàm số y =. Trang 1/4- Mã đề thi 152.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Câu 11. Cho hàm số f (x) = x3 − 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.   1 ;3 . A. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1). B. f(x) giảm trên khoảng 2   1 . D. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). C. f(x) giảm trên khoảng −1; 2 Câu 12. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. 1 4. A. y = − x4 + 3x2 − 3.. B. y = x4 + 2x2 − 3.. Câu 13. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1). C. y = x4 − 3x2 − 3.. D. y = x4 − 2x2 − 3.. 2x + 1 là: x−1. B. R. C. (−∞; 1) và (1; +∞). D. (1; +∞). C. y = −x3 + 3x2 − 1.. D. y = x3 + 3x2 − 1.. Câu 14. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 − 1.. B. y = −x3 − 3x2 − 1.. 3 2 Câu 15. Điểm cực đại của đồ thị hàm  số y= x − x + 2 là: 50 3 A. (0; 2). B. ; . C. (2; 0). 27 2.  D..  2 50 ; . 3 27. 1 Câu 16. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 3. B. 0. C. 1.. D. 2.. 1 Câu 17. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ A. x = 2. B. x = ± 2. C. x = 0.. D. x = − 2.. √. Câu 18. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −41. B. M = 40; m = −8. C. M = 15; m = −41. D. M = 40; m = 8. 1 Câu 19. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−1; 3). B. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). C. (−∞ ; −1). D. (3 ; +∞). Câu 20. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x−3 x2 − 4x + 8 A. y = . B. y = x2 − 4x + 5. C. y = . D. y = 2x2 − x4 . x−1 x−2. Trang 2/4- Mã đề thi 152.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 21. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 + 1.. B. y = −x3 − 3x2 + 1.. C. y = −. x3 + x2 + 1. 3. √ 1 − x2 bằng. Câu 22. √ Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + √ A. 5. B. 2. C. 2.. D. y = −x3 + 3x2 + 1.. D. Đáp án khác.. Câu 23. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . x−1. B. y =. 1 − 2x . 1−x. Câu 24. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = B. −2.. A. 2.. C. y =. 3 − 2x . x+1. D. y =. 1 − 2x . x+1. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 0. D. Đáp số khác.. Câu 25. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 2.. B. −2 < m < 3.. C. −1 < m < 3.. Câu 26. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; 0) ; (2; +∞). B. (−∞; +∞). C. (0; 2).. D. −2 ≤ m < 2.. D. [0; 2].. Câu 27. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 − x2 − 1. 4. B. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. C. y = −. x4 + x2 − 1. 4. Câu 28. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) B. R C. (−1; 0) và (1; +∞). D. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. D. (1; +∞). Trang 3/4- Mã đề thi 152.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1 Câu 29. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ √ B. x = ± 2. C. x = − 2. A. x = 2.. D. x = 0.. Câu 30. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = 4 ∨ m = 0.. B. m = −4.. C. m = −4 ∨ m = 0.. D. m = −4 ∨ m = 4.. Trang 4/4- Mã đề thi 152.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 152. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. B.. Câu 7. C.. Câu 13. C.. Câu 19. A.. Câu 25. A.. Câu 2. C.. Câu 8. B.. Câu 14. B.. Câu 20. D.. Câu 26. C.. Câu 3. D.. Câu 9. D.. Câu 15. A.. Câu 21. A.. Câu 27. C.. Câu 4. C.. Câu 10. D.. Câu 16. A.. Câu 22. B.. Câu 28. C.. Câu 5. D.. Câu 11. B.. Câu 17. C.. Câu 23. D.. Câu 29. D.. Câu 6. B.. Câu 12. A.. Câu 18. A.. Câu 24. B.. Câu 30. C.. Trang 1/4- Mã đề thi 152.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 153). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. B. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 1. Cho hàm số y =. Câu 2. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 2.. B. −2 ≤ m < 2.. C. −1 < m < 3.. D. −2 < m < 3.. Câu 3. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −41. B. M = 40; m = 8. C. M = 15; m = −41. D. M = 40; m = −8. √ Câu 4. √ Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 1 − x2 bằng. √ B. Đáp án khác. C. 2. D. 2. A. 5. 1 Câu 5. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ A. x = 2. B. x = − 2. C. x = 0.. √. D. x = ± 2.. Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 − 1.. B. y = x3 + 3x2 − 1.. C. y = −x3 + 3x2 − 1.. 1 Câu 7. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ B. x = 0. C. x = − 2. A. x = 2. Câu 8. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1). B. (1; +∞). D. y = −x3 − 3x2 − 1.. √. D. x = ± 2.. 2x + 1 là: x−1 C. (−∞; 1) và (1; +∞). D. R. Trang 1/4- Mã đề thi 153.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Câu 9. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. 1 4. A. y = − x4 + 3x2 − 3.. B. y = x4 − 2x2 − 3.. C. y = x4 − 3x2 − 3.. Câu 10. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x2 + 3 x2 + 2x + 2 1+x . B. y = . C. y = . A. y = 1 − 2x 2−x 1+x. D. y = x4 + 2x2 − 3.. D. y =. 2x − 2 . x+2. Câu 11. Cho hàm số f (x) = x3 − 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. A. f(x) giảm trên khoảng (−1; B. f(x) tăng trên khoảng (1;  1).  3).  1 1 C. f(x) giảm trên khoảng −1; . D. f(x) giảm trên khoảng ;3 . 2 2 √ Câu 12. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − x2 ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. B. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. Câu 13. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 D. m = 1. A. m = −1. B. m = 2. C. m = . 2 Câu 14. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x−1 . 2x + 1. B. y =. 2x + 1 . x−1. C. y =. 2x + 1 . x+1. Câu 15. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; 0) ; (2; +∞). B. [0; 2]. C. (0; 2). Câu 16. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x − 2 1+x 1 + x2 A. y = . B. y = . C. y = . x+2 1−x 1+x. D. y =. x+2 . 1+x. D. (−∞; +∞).. D. y =. 2x2 + 3x + 2 . 2−x. Câu 17. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A.. y = x3 − 3x2 + 1.. B.. y = −x3 + 3x2 + 1.. x3 C. y = − + x2 + 1. 3. D. y = −x3 − 3x2 + 1.. Trang 2/4- Mã đề thi 153.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Câu 18. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. 2.. B. 0.. Câu 19. Cho hàm số y = A. min y = [−1;2]. 1 . 2. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. −2. D. Đáp số khác.. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 11 B. max y = . C. min y = . D. max y = 0. 2 4 [−1;1] [3;5] [−1;0]. Câu 20. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. [−2; 0]. B. (−∞; 2). C. (0; 4).. D. (0; +∞)..  π π Câu 21. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin3 x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; bằng: 2 2 A. -1. B. 1. C. 2. D. 7. Câu 22. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = 4 ∨ m = 0.. B. m = −4 ∨ m = 4.. C. m = −4 ∨ m = 0.. D. m = −4.. Câu 23. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. 1 Câu 24. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−1; 3). B. (3 ; +∞). C. (−∞ ; −1). D. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). Câu 25. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 − x2 − 1. 4. B. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. C. y = −. x4 + x2 − 1. 4. D. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. Câu 26. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x−3 x2 − 4x + 8 A. y = . B. y = 2x2 − x4 . C. y = . D. y = x2 − 4x + 5. x−1 x−2 1 Câu 27. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 3. B. 2. C. 1. 3 2 Câu 28. Điểm cực đại của đồ thị hàm  số y= x − x + 2 là: 2 50 A. (0; 2). B. ; . C. (2; 0). 3 27. D. 0..  D..  50 3 ; . 27 2. Trang 3/4- Mã đề thi 153.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Câu 29. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) B. (1; +∞) C. (−1; 0) và (1; +∞). D. R. Câu 30. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . x−1. B. y =. 1 − 2x . x+1. C. y =. 3 − 2x . x+1. D. y =. 1 − 2x . 1−x. Trang 4/4- Mã đề thi 153.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 153. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. D.. Câu 7. B.. Câu 13. C.. Câu 19. D.. Câu 25. C.. Câu 2. A.. Câu 8. C.. Câu 14. C.. Câu 20. D.. Câu 26. B.. Câu 3. A.. Câu 9. A.. Câu 15. C.. Câu 21. B.. Câu 27. A.. Câu 4. D.. Câu 10. D.. Câu 16. B.. Câu 22. C.. Câu 28. A.. Câu 5. C.. Câu 11. D.. Câu 17. A.. Câu 23. B.. Câu 29. C.. Câu 6. D.. Câu 12. C.. Câu 18. C.. Câu 24. A.. Câu 30. B.. Trang 1/4- Mã đề thi 153.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 154). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. R B. (−1; 0) C. (1; +∞). D. (−1; 0) và (1; +∞). Câu 2. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . 1−x. B. y =. 1 − 2x . x−1. C. y =. 1 − 2x . x+1. D. y =. 3 − 2x . x+1. Câu 3. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. 1 Câu 4. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ B. x = 2. C. x = 0. A. x = ± 2. Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. 0.. B. −2.. √. D. x = − 2.. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 2. D. Đáp số khác.. Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x−3 x2 − 4x + 8 A. y = x2 − 4x + 5. B. y = . C. y = 2x2 − x4 . D. y = . x−1 x−2 Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x4 + 2x2 − 3.. 1 4. B. y = − x4 + 3x2 − 3.. C. y = x4 − 2x2 − 3.. D. y = x4 − 3x2 − 3.. Câu 8. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −8. B. M = 40; m = −41. C. M = 40; m = 8. D. M = 15; m = −41. Câu 9. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; +∞). B. (−∞; 0) ; (2; +∞). C. [0; 2]. Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. R. B. (−∞; 1). D. (0; 2).. 2x + 1 là: x−1 C. (1; +∞). D. (−∞; 1) và (1; +∞). Trang 1/4- Mã đề thi 154.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Câu 11. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. Câu 12. Cho hàm số y = A. max y = 0. [−1;0]. B. y =. x4 − x2 − 1. 4. C. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. D. y = −. x4 + x2 − 1. 4. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 1 11 B. min y = . C. max y = . D. min y = . 2 2 4 [−1;2] [−1;1] [3;5]. 3 2 Câu 13. Điểm cực  đại của đồ thị hàm số y = x − x + 2 là:   50 3 2 50 A. ; ; . B. (0; 2). C. . 27 2 3 27. D. (2; 0).. 1 Câu 14. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). B. (−1; 3). C. (3 ; +∞). D. (−∞ ; −1). Câu 15. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = −x3 − 3x2 + 1.. Câu 16. Cho hàm số A. 7.. B. y = x3 − 3x2 + 1.. y = 3sinx − 4sin3 x. B. -1.. C. y = −x3 + 3x2 + 1.. D. y = −. x3 + x2 + 1. 3.  π π Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; bằng: 2 2 C. 1. D. 2.. Câu 17. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. (0; +∞). B. [−2; 0]. C. (−∞; 2).. D. (0; 4).. Câu 18. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = −4.. B. m = 4 ∨ m = 0.. C. m = −4 ∨ m = 4.. Câu 19. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x − 2 1+x 2x2 + 3 A. y = . B. y = . C. y = . x+2 1 − 2x 2−x. D. m = −4 ∨ m = 0.. D. y =. x2 + 2x + 2 . 1+x. Trang 2/4- Mã đề thi 154.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 20. Cho hàm số y =. Câu 21. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = 1. B. m = −1. C. m = 2. D. m = . 2 Câu 22. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. x−1 2x + 1 . C. y = . 2x + 1 x−1 √ 1 − x2 bằng. Câu 23. √ Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + √ A. 2. B. 5. C. Đáp án khác. A. y =. x+2 . 1+x. B. y =. 1 Câu 24. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 0. B. 3. C. 2.. D. y =. 2x + 1 . x+1. D. 2.. D. 1.. 1 Câu 25. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ √ A. x = ± 2. B. x = 2. C. x = − 2.. D. x = 0. √ Câu 26. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − x2 ? A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.. Câu 27. Cho hàm số f (x) = x3− 3x  + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. 1 ;3 . B. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1). A. f(x) giảm trên khoảng 2   1 C. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). D. f(x) giảm trên khoảng −1; . 2 Câu 28. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 3.. B. −2 < m < 2.. C. −2 ≤ m < 2.. Câu 29. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x2 + 3x + 2 2x − 2 1+x A. y = . B. y = . C. y = . 2−x x+2 1−x. D. −1 < m < 3.. 1 + x2 . 1+x Trang 3/4- Mã đề thi 154 D. y =.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Câu 30. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = −x3 − 3x2 − 1.. B. y = x3 − 3x2 − 1.. C. y = x3 + 3x2 − 1.. D. y = −x3 + 3x2 − 1.. Trang 4/4- Mã đề thi 154.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 154. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. D.. Câu 7. B.. Câu 13. B.. Câu 19. A.. Câu 25. D.. Câu 2. C.. Câu 8. B.. Câu 14. B.. Câu 20. D.. Câu 26. D.. Câu 3. C.. Câu 9. D.. Câu 15. B.. Câu 21. D.. Câu 27. A.. Câu 4. C.. Câu 10. D.. Câu 16. C.. Câu 22. D.. Câu 28. B.. Câu 5. B.. Câu 11. D.. Câu 17. A.. Câu 23. A.. Câu 29. C.. Câu 6. C.. Câu 12. A.. Câu 18. D.. Câu 24. B.. Câu 30. A.. Trang 1/4- Mã đề thi 154.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 155). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Cho hàm số. y = 3sinx − 4sin3 x.. A. -1.. B. 7..  π π bằng: Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; 2 2 C. 1. D. 2.. Câu 2. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . x−1. B. y =. 1 − 2x . 1−x. C. y =. 1 − 2x . x+1. D. y =. 3 − 2x . x+1. C. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. D. y = −. Câu 3. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 − x2 − 1. 4. B. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. x4 + x2 − 1. 4. 1 Câu 4. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 3. B. 0. C. 2.. D. 1. √ Câu 5. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − x2 ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.. Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. 1 4. A. y = − x4 + 3x2 − 3.. B. y = x4 + 2x2 − 3.. C. y = x4 − 2x2 − 3.. 3 2 Câu 7. Điểm cực đại của đồ thị hàm  số y= x − x + 2 là:   2 50 50 3 A. (0; 2). B. ; . C. ; . 27 2 3 27. D. y = x4 − 3x2 − 3.. D. (2; 0).. Trang 1/4- Mã đề thi 155.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; 0) ; (2; +∞). B. (−∞; +∞). C. [0; 2].. D. (0; 2).. x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 9. Cho hàm số y =. Câu 10. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) B. R C. (1; +∞). D. (−1; 0) và (1; +∞). Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 2.. B. −2 < m < 3.. C. −2 ≤ m < 2.. D. −1 < m < 3.. Câu 12. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. 1 Câu 13. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ A. x = 2. B. x = ± 2. C. x = 0. √ 2 Câu 14. √ Giá trị lớn nhất của hàm số √ y = x + 1 − x bằng. A. 5. B. 2. C. Đáp án khác.. √. D. x = − 2.. D. 2.. x4 x2 Câu 15. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 A. 0. B. 2. C. −2. D. Đáp số khác. Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x−3 x2 − 4x + 8 A. y = . B. y = x2 − 4x + 5. C. y = 2x2 − x4 . D. y = . x−1 x−2 Câu 17. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 + 1.. B. y = −x3 − 3x2 + 1.. C. y = −x3 + 3x2 + 1.. D. y = −. x3 + x2 + 1. 3. Câu 18. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = −1. B. m = 1. C. m = 2. D. m = . 2. Trang 2/4- Mã đề thi 155.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> 1 Câu 19. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−1; 3). B. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). C. (3 ; +∞). D. (−∞ ; −1). 1 Câu 20. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ √ A. x = 2. B. x = ± 2. C. x = − 2.. D. x = 0.. Câu 21. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −41. B. M = 40; m = −8. C. M = 40; m = 8. D. M = 15; m = −41. Câu 22. Cho hàm số f (x) = x3 − 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.   1 ;3 . A. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1). B. f(x) giảm trên khoảng 2   1 . C. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). D. f(x) giảm trên khoảng −1; 2 Câu 23. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x−1 . 2x + 1. B. y =. x+2 . 1+x. C. y =. 2x + 1 . x−1. D. y =. 2x + 1 . x+1. Câu 24. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = 4 ∨ m = 0.. B. m = −4.. C. m = −4 ∨ m = 4.. Câu 25. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x 2x − 2 2x2 + 3 A. y = . B. y = . C. y = . 1 − 2x x+2 2−x Câu 26. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1). D. m = −4 ∨ m = 0.. D. y =. x2 + 2x + 2 . 1+x. 2x + 1 là: x−1. B. R. C. (1; +∞). D. (−∞; 1) và (1; +∞). C. y = x3 + 3x2 − 1.. D. y = −x3 + 3x2 − 1.. Câu 27. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 − 1.. B. y = −x3 − 3x2 − 1.. Trang 3/4- Mã đề thi 155.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Câu 28. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. [−2; 0]. B. (0; +∞). C. (−∞; 2). Câu 29. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x − 2 2x2 + 3x + 2 1+x A. y = . B. y = . C. y = . x+2 2−x 1−x Câu 30. Cho hàm số y = A. min y = [−1;2]. 1 . 2. D. (0; 4).. D. y =. 1 + x2 . 1+x. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 11 B. max y = 0. C. max y = . D. min y = . 2 4 [−1;0] [−1;1] [3;5]. Trang 4/4- Mã đề thi 155.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 155. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. C.. Câu 7. A.. Câu 13. C.. Câu 19. A.. Câu 25. B.. Câu 2. C.. Câu 8. D.. Câu 14. B.. Câu 20. D.. Câu 26. D.. Câu 3. D.. Câu 9. D.. Câu 15. C.. Câu 21. A.. Câu 27. B.. Câu 4. A.. Câu 10. D.. Câu 16. C.. Câu 22. B.. Câu 28. B.. Câu 5. D.. Câu 11. A.. Câu 17. A.. Câu 23. D.. Câu 29. C.. Câu 6. A.. Câu 12. C.. Câu 18. D.. Câu 24. D.. Câu 30. B.. Trang 1/4- Mã đề thi 155.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 156). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 2. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 2x2 + 3 2x − 2 1+x . B. y = . C. y = . A. y = 1 − 2x 2−x x+2. D. y =. x2 + 2x + 2 . 1+x. Câu 3. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. 1 4. A. y = − x4 + 3x2 − 3.. B. y = x4 − 2x2 − 3.. C. y = x4 + 2x2 − 3.. D. y = x4 − 3x2 − 3.. Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x2 − 4x + 8 x−3 . B. y = 2x2 − x4 . C. y = x2 − 4x + 5. D. y = . A. y = x−1 x−2 Câu 5. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 40; m = −41. B. M = 40; m = 8. C. M = 40; m = −8. D. M = 15; m = −41. 3 2 Câu 6. Điểm cực đại của đồ thị hàm  số y= x − x + 2 là:   2 50 50 3 A. (0; 2). B. ; ; . C. . 3 27 27 2. Câu 7. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. −2.. B. 0.. D. (2; 0).. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 2. D. Đáp số khác.. Câu 8. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −2 < m < 2.. B. −2 ≤ m < 2.. C. −2 < m < 3.. D. −1 < m < 3.. Trang 1/4- Mã đề thi 156.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Câu 9. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. x−1 . 2x + 1. B. y =. 2x + 1 . x−1. C. y =. x+2 . 1+x. D. y =. 2x + 1 . x+1. Câu 10. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = −1. B. m = 2. C. m = 1. D. m = . 2 Câu 11. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (−∞; 0) ; (2; +∞). B. [0; 2]. C. (−∞; +∞). √ Câu 12. √ Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 1 − x2 bằng. √ B. Đáp án khác. C. 2. A. 5.. D. (0; 2).. D. 2.. Câu 13. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 1 − 2x . x−1. B. y =. 1 − 2x . x+1. C. y =. 1 − 2x . 1−x. D. y =. 3 − 2x . x+1. Câu 14. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 − 1.. B. y = x3 + 3x2 − 1.. C. y = −x3 − 3x2 − 1.. D. y = −x3 + 3x2 − 1.. Câu 15. Cho hàm số f (x) = x3 − 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. A. f(x) giảm trên khoảng (−1; B. f(x) tăng trên khoảng (1;  1).   3).  1 1 C. f(x) giảm trên khoảng ;3 . D. f(x) giảm trên khoảng −1; . 2 2 1 Câu 16. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−1; 3). B. (3 ; +∞). C. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). D. (−∞ ; −1). Câu 17. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) B. (1; +∞) C. R. D. (−1; 0) và (1; +∞). Câu 18. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. [−2; 0]. B. (−∞; 2). C. (0; +∞).. D. (0; 4).. Trang 2/4- Mã đề thi 156.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> 1 Câu 19. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ B. x = 0. C. x = ± 2. A. x = 2.. √. D. x = − 2.. Câu 20. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. B. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. 1 Câu 21. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2√ √ √ A. x = 2. B. x = − 2. C. x = ± 2.. √ x − x2 ?. D. x = 0.. Câu 22. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = 4 ∨ m = 0.. B. m = −4 ∨ m = 4.. C. m = −4.. D. m = −4 ∨ m = 0.. x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. B. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 23. Cho hàm số y =. Câu 24. Cho hàm số y = A. min y = [−1;2]. 1 . 2. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 11 B. max y = . C. max y = 0. D. min y = . 2 4 [−1;1] [−1;0] [3;5]. 1 Câu 25. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 3. B. 2. C. 0. Câu 26. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1). D. 1.. 2x + 1 là: x−1. B. (1; +∞). C. R. D. (−∞; 1) và (1; +∞). Câu 27. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. x4 − x2 − 1. 4. B. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. C. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. D. y = −. x4 + x2 − 1. 4.  π π Câu 28. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin3 x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; bằng: 2 2 A. -1. B. 1. C. 7. D. 2. Trang 3/4- Mã đề thi 156.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Câu 29. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = x3 − 3x2 + 1.. B. y = −x3 + 3x2 + 1.. C. y = −x3 − 3x2 + 1.. Câu 30. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x 2x2 + 3x + 2 2x − 2 . B. y = . C. y = . A. y = x+2 1−x 2−x. D. y = −. D. y =. x3 + x2 + 1. 3. 1 + x2 . 1+x. Trang 4/4- Mã đề thi 156.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 156. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. B.. Câu 7. A.. Câu 13. B.. Câu 19. B.. Câu 25. A.. Câu 2. C.. Câu 8. A.. Câu 14. C.. Câu 20. D.. Câu 26. D.. Câu 3. A.. Câu 9. D.. Câu 15. C.. Câu 21. D.. Câu 27. D.. Câu 4. B.. Câu 10. D.. Câu 16. A.. Câu 22. D.. Câu 28. B.. Câu 5. A.. Câu 11. D.. Câu 17. D.. Câu 23. D.. Câu 29. A.. Câu 6. A.. Câu 12. C.. Câu 18. C.. Câu 24. C.. Câu 30. B.. Trang 1/4- Mã đề thi 156.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI. CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề số 157). KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề thi 30 câu / 4 trang). Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào? A. (−1; 0) và (1; +∞) B. (−1; 0) C. (1; +∞). D. R. x+1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. x−2 A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1. B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. C. Tâm đối xứng là điểm I(2; 1). D. Các câu A, B, C đều sai.. Câu 2. Cho hàm số y =. Câu 3. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = B. −2.. A. 2.. x4 x2 + − 1 tại điểm có hoành độ x0 = −1 bằng: 4 2 C. 0. D. Đáp số khác.. √ 1 − x2 bằng. Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + √ A. 2. B. 5. C. Đáp án khác.. D.. √ 2.. Câu 5. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?. A. y = −. x3 + x2 + 1. 3. B. y = x3 − 3x2 + 1.. C. y = −x3 + 3x2 + 1.. Câu 6. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 1 + x2 2x − 2 1+x A. y = . B. y = . C. y = . 1+x x+2 1−x. D. y = −x3 − 3x2 + 1.. D. y =. 2x2 + 3x + 2 . 2−x. D. y =. x4 x2 − − 1. 4 2. Câu 7. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y = −. x4 + x2 − 1. 4. B. y =. x4 − x2 − 1. 4. C. y =. x4 − 2x2 − 1. 4. Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 + 1 là: A. (0; 2). B. (−∞; 0) ; (2; +∞). C. [0; 2]. Câu 9. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − x2 + 2 là:   2 50 A. (2; 0). B. (0; 2). C. ; . 3 27. D. (−∞; +∞)..  D..  50 3 ; . 27 2. Trang 1/4- Mã đề thi 157.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Câu 10. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 1+x 2x2 + 3 x2 + 2x + 2 . B. y = . C. y = . A. y = 1+x 1 − 2x 2−x. D. y =. 2x − 2 . x+2. Câu 11. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]. A. M = 15; m = −41. B. M = 40; m = −41. C. M = 40; m = 8. D. M = 40; m = −8. Câu 12. Số giao điểm của đường cong y = x3 − 2x2 + x − 1 và đường thẳng y = 1 − 2x là A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.  π π bằng: Câu 13. Cho hàm số y = 3sinx − 4sin3 x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng − ; 2 2 A. 2. B. -1. C. 1. D. 7. 1 Câu 14. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ A. x = 0. B. x = 2. C. x = − 2.. √. D. x = ± 2.. Câu 15. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y =. 2x + 1 . x+1. B. y =. x−1 . 2x + 1. C. y =. 2x + 1 . x−1. D. y =. x+2 . 1+x. Câu 16. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = x4 − 3x2 − 3.. 1 4. B. y = − x4 + 3x2 − 3.. C. y = x4 − 2x2 − 3.. D. y = x4 + 2x2 − 3.. 1 Câu 17. Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − x2 − 3x là: 3 A. (−∞ ; −1). B. (−1; 3). C. (3 ; +∞). D. (−∞ ; −1) ∪ (3 ; +∞). Câu 18. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 − 1) đạt cực đại tại điểm x = 1? 1 A. m = . B. m = −1. C. m = 2. D. m = 1. 2 Câu 19. Đồ thị sau đây là của hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt?. A. m = −4 ∨ m = 0.. B. m = 4 ∨ m = 0.. C. m = −4 ∨ m = 4.. D. m = −4.. Trang 2/4- Mã đề thi 157.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Câu 20. Cho hàm số y = A. min y = [3;5]. 11 . 4. x+1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau: 2x − 1 1 1 B. min y = . C. max y = . D. max y = 0. 2 2 [−1;2] [−1;1] [−1;0]. 1 Câu 21. Điểm cực đại của hàm số y = x4 − 2x2 − 3 là: 2 √ √ B. x = 2. C. x = 0. A. x = − 2.. D. x = ± 2.. 1 Câu 22. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 6 là: 4 A. 1. B. 3. C. 2.. D. 0.. Câu 23. Hàm số y = x3 + 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. (0; 4). B. [−2; 0]. C. (−∞; 2).. D. (0; +∞).. √. Câu 24. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = A. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.. √ x − x2 ?. Câu 25. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)? x−3 x2 − 4x + 8 . B. y = . C. y = 2x2 − x4 . D. y = x2 − 4x + 5. A. y = x−2 x−1 Câu 26. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = A. (−∞; 1) và (1; +∞). 2x + 1 là: x−1. B. (−∞; 1). C. (1; +∞). D. R. Câu 27. Cho hàm số f (x) = x3− 3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. 1 . B. f(x) giảm trên khoảng (−1; 1). A. f(x) giảm trên khoảng −1; 2   1 C. f(x) tăng trên khoảng (1; 3). D. f(x) giảm trên khoảng ;3 . 2 Câu 28. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. A. y = −x3 + 3x2 − 1.. B. y = x3 − 3x2 − 1.. C. y = x3 + 3x2 − 1.. D. y = −x3 − 3x2 − 1.. Câu 29. Đồ thị hình bên là của hàm số:. A. y =. 3 − 2x . x+1. B. y =. 1 − 2x . x−1. C. y =. 1 − 2x . x+1. D. y =. 1 − 2x . 1−x. Trang 3/4- Mã đề thi 157.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> Câu 30. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x3 − 3x + 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt?. A. −1 < m < 3.. B. −2 < m < 2.. C. −2 ≤ m < 2.. D. −2 < m < 3.. Trang 4/4- Mã đề thi 157.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> ĐÁP ÁN. Mã đề thi 157. Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau Câu 1. A.. Câu 7. A.. Câu 13. C.. Câu 19. A.. Câu 25. C.. Câu 2. D.. Câu 8. A.. Câu 14. A.. Câu 20. D.. Câu 26. A.. Câu 3. B.. Câu 9. B.. Câu 15. A.. Câu 21. C.. Câu 27. D.. Câu 4. D.. Câu 10. D.. Câu 16. B.. Câu 22. B.. Câu 28. D.. Câu 5. B.. Câu 11. B.. Câu 17. B.. Câu 23. D.. Câu 29. C.. Câu 6. C.. Câu 12. C.. Câu 18. A.. Câu 24. A.. Câu 30. B.. Trang 1/4- Mã đề thi 157.

<span class='text_page_counter'>(41)</span>

×