Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3 MB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Ái Mộ A. Bài giảng trực tuyến Lớp 3 Môn: Toán Tuần: 03 Bài : Xem đồng hồ (tiếp theo).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ÔN BÀI CŨ: Đồng hồ chỉ mấy giờ? 11. 12. 11. 1. 10. 3 8. 4 7. 6. 5. 10 giờ 20 phút. 1. 10. 2. 9. 12. 2. 9. 3 8. 4 7. 6. 5. 1 giờ 40 phút Hoặc: 2 giờ kém 20 phút.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Toán Xem đồng hồ (tiếp theo).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 8 giờ 35 phút 25 phút. hoặc 9 giờ kém 25 phút.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> ph út 15. 8 giờ 45 phút hoặc 9 giờ kém 15 phút.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 5 phút. 8 giờ 55 phút hoặc 9 giờ kém 5 phút.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1. 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút. 2. 3. 8 giờ 45 phút. 8 giờ 55 phút. hoặc 9 giờ kém 15 phút. hoặc 9 giờ kém 5 phút.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:. 11. 12. 11. 1 2. 10. 3. 9. 4. 8 7. 6. 5. 12. 1. 11 2. 10. 3. 9. 4. 8 7. 6. 5. 12. 1 2. 10. 3. 9. 4. 8 7. 6. 5. a) 3 giờ 15 phút b) 9 giờ kém 10 phút c) 4 giờ kém 5 phút.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 3. CHUYÊN GIA THỜI GIAN a) 3 giờ 5 phút. 1. 4. b) 4 giờ 15 phút c) 7 giờ 20 phút 2. d) 9 giờ kém 15 phút. 5. e) 10 giờ kém 10 phút 3. f) 12 giờ kém 5 phút. 6.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 4 XEM TRANH RỒI TRẢ LỜI CÂU HỎI:.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 4 XEM TRANH RỒI TRẢ LỜI CÂU HỎI:. 6 giờ 15 phút. 6 giờ 30 phút.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> XEM TRANH RỒI TRẢ LỜI CÂU 4 HỎI:. 6 giờ 45 phút hoặc 7 giờ kém 15 phút. 7 giờ 25 phút.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> XEM TRANH RỒI TRẢ LỜI CÂU 4 HỎI:. 11 giờ. 11 giờ 20 phút.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Dặn dò:. - Làm vở bài tập Toán . - Chuẩn bị bài: “Luyện tập” (trang 17).
<span class='text_page_counter'>(15)</span>
<span class='text_page_counter'>(16)</span>