Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Luyen tap Trang 149

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.59 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Môn : Toán Tiết : 138 Tuần : 28 Lớp : 3. LUYỆN TẬP SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000. I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: - Thứ tự các số trong phạm vi 100 000. - Tìm thành phần chưa biết của phép tính. - Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị. - Luyện ghép hình. II-Đồ dùng dạy học: Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời Nội dung dạy học gian 5' A- Kiểm tra bài cũ. * Điền dấu >; <; = 54 321 … 54 213 89 647 … 89 756 57 987 … 57 978 64 215 … 65 421 24 789 … 42 987 78 901 … 100 000 28'. B- Nội dung bài mới: 1. Giới thiệu bài: Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 100 000 2. Hướng dẫn luyện tập : Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3897; 398; 3899; 3900; 3901; 3902. b) 24 686; 24 687; 24 688; 24 689 24 690. c) 99 995; 99 996; 99 997; 99 998; 99 999.. Bài 2: Tìm x. a) x + 1536 = 6924 b) x - 636 = 5618 x = 6924 - 1536 x = 5618 + 636 x = 5388 x = 6254 TL: 5388 + 1536 = 6924 TL: 6254 – 636 = 5618 c) x  2 = 2826 d) x : 3 = 1628 x = 2826 : 2 x = 1628  3. Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học * Kiểm tra, đánh giá + GV gọi 2 em lên bảng, dưới lớp làm vào bảng con. + GV nhận xét và cho điểm. GV thực hiện ghi đầu bài.. * 1 em đọc đề bài. + Cả lớp làm bài. + GV gọi 3 Hs lên bảng chữa bài. + GV nhận xét và cho điểm. + HS đổi vở soát bài. * 1 em đọc đề bài.. + Cả lớp làm bài. + GV gọi 4 Hs lên bảng chữa bài. + GV nhận xét và cho điểm. + HS đổi vở soát bài..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thời gian. Nội dung dạy học. Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học. x = 1413 x = 4884 TL: 1413 x 2 = 2826 TL: 4884 : 3 = 1628 ? Nêu tên các thành phần chưa biết trong các phép tính trên? * Vấn đáp ? Muốn tìm số hạng chưa biết, số bị trừ, thừa số và số bị chia cưa biết ta làm thế nào? ? nêu cách tìm x của phép tính x - 636 = 5618 và x : 3 = 1628? Bài 3: Giải toán Tóm tắt. 3 ngày: 315m 8 ngày: …m? Bài giải Số mét mương đào mỗi ngày là: 315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đào trong 8 ngày là: 105  8 = 40 (m) Đáp số: 840m mương. * 1 em đọc đề bài. + 1 em nêu tóm tắt, Gv tóm tắt lên bảng.. + Cả lớp làm bài. + GV gọi 1 Hs chữa bài vào bảng phụ + GV nhận xét và cho điểm. + HS đổi vở soát bài.. ? Muốn tìm số mét mương đào trong 8 ngày ta làm thế nào? Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình * 1 em đọc đề bài. sau:. Hãy xếp thành hình dưới đây:. + Cả lớp làm bài theo nhóm. Thi xem nhóm nào xếp nhanh + GV nhận xét và cho điểm các nhóm. Có thể xếp như sau:. 2’. C- Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tết học. VN: Ôn lại bài. * Nhận xét, đánh giá.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×