Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

So phuc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.84 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi các phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau. B. Hai số phức liên hợp có phần thực bằng nhau và phần ảo đối nhau. C. Có duy nhất một số phức vừa là số thực, vừa là số ảo, đó là số z 0. D. Hai số phức có môđun bằng nhau thì bằng nhau.. Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng đinh nào đúng? A. Số phức z 2  3i có biểu diễn hình học là điểm M (2;  3) trên mặt phẳng Oxy. B. Môđun của số phức z 2  3i bằng. 5.. C. Tích của hai số phức bất kì luôn luôn là một số thực. z  z2 D. Cho hai số phức bất kì z1 , z2 . Khi đó 1 khi và chỉ khi z1 , z2 là liên hợp của nhau.. Câu 3. Điểm M (1;5) trên mặt phẳng Oxy là biểu diễn hình học của số phức nào sau đây? A. z 1  5. B. z i  5. C. z 1  5i. D. z 1  5i.. Câu 4. Số phức z 3i  10 có biểu diễn hình học là điểm nào sau đây trên mặt phẳng Oxy ? A. M (3;  10). B. M ( 10;3). C. M ( 10;3i ). D. M (10;3)..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 5. Số thực. 20 là môđun của số phức nào sau đây?. A. z 1  20i. B. z 10  10i. C. z 2  4i. D. z 2  4.. Câu 6. Số phức z 4  3i có môđun bằng A. 25. B. 5. C. 7. D.. 7.. Câu 7. Cho hai số phức. z1 2  3i, z2 m 2  7  mi (m  ).. Tìm m để z1  z2 .. A. m  3. B. m 3. C. m 9. D. Không có giá trị nào của m.. Câu 8. Cho hai số phức A. m 3. B. m 3.. z1 2  3i, z2 7  m 2  mi (m  ).. Tìm m để z1  z2 ..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> C. m 9. D. Đáp số khác.. Câu 9. Cho hai số phức z1 2  3i, z2 2  mi (m  ). Tìm m để z1 z2 . A. m 3. B. m 3. C. m 9. D. Cả A, B và C đều sai.. z  z2 . Câu 10. Cho hai số phức z1 2  3i , z2 1  mi (m  ). Tìm m để 1. A. m 12. B. m 2 3. C. m  2 3. D. m 2 3.. Câu 11. Cho hai số phức z1 2  4i, z2 1  2mi (m  ). Tìm m để z1  z2 là số thực. A. m  2. B. m 4. C. m 2. D. Đáp số khác.. Câu 12. Cho hai số phức z1 2  3i, z2 3m  14  mi ( m  ). Tìm m để z1  z2 là số ảo..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. m  4. B. m  3. C. m  12. D. m 4.. 2 Câu 13. Cho hai số phức z1 2  3i, z2 mi  5( m  ). Tìm m để z1 z2 .. A. m  5. B. m  12. C. m 12. D. Kết quả khác.. 2 Câu 14. Cho hai số phức z1 2  3i , z2 1  mi (m  ). Tìm m để z2 z1.. A.. m . 3 . 2. B. m  1. C. m 1. D. Không có giá trị nào của m.. Câu 15. Phần thực và phần ảo của số phức z 3i  10 lần lượt là A. 3;  10. B.  10;3. C.  10;3i. D. 10;3..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 16. Cho các mệnh đề sau: (1) Mỗi số phức có biểu diễn hình học là một điểm duy nhất trên mặt phẳng Oxy. (2) Mỗi điểm trên mặt phẳng Oxy là biểu diễn hình học của duy nhất một số phức. (3) Mỗi số phức bất kì đều có hai căn bậc hai phân biệt. (4). Số phức có phần ảo bằng 0 thì có môđun bằng 0. Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.. Câu 17. Cho các mệnh đề sau: (1) Hai số phức bằng nhau thì có biểu diễn hình học là hai điểm trùng nhau trên mặt phẳng Oxy. (2) Mỗi số phức có phần ảo bằng 0 có biểu diễn hình học là một điểm thuộc trục Ox trên mặt phẳng Oxy . (3) Mỗi số phức có phần thực bằng 0 có biểu diễn hình học là một điểm thuộc trục Oy trên mặt phẳng Oxy . (4). Số phức có môđun bằng 0 thì số phức đó bằng 0. Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề sai ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 18. Cho các mệnh đề sau: (1) Mọi phương trình đa thức bậc n ( n   * ) hệ số phức luôn có n nghiệm phức (kể cả bội). (2) Một số phức bất kì có môđun luôn là một số thực dương. (3) Một số phức có phần ảo khác 0 thì có môđun khác 0. 2 (4) Nếu z1 , z2 là các nghiệm của phương trình az  bz  c 0 (a, b, c  , a 0) xét trên tập số. phức thì. z1  z2 . b c , z1 z2  . a a. (5) Hai số phức liên hợp thì có phần ảo bằng nhau. Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề sai là A. (1), (2) và (3). B. (2) và (4). C. (3) và (5). D. (2) và (5).. Câu 19. Cho các mệnh đề sau: (1) Với mọi số phức z thì tổng z  z luôn là số thực. z a 2  b 2 . (2) Nếu z a  bi (a, b  ) thì 2. z. z  z . (3) Với mọi số phức z thì (4) Hai số phức đối nhau có biểu diễn hình học là hai điểm đối xứng với nhau qua trục tung. 2 (5) Nếu số phức w là một căn bậc hai của số phức z thì w  z.. Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là A. (1), (2) và (5). B. (1), (3) và (5)..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> C. (2), (3) và (5). D. (1), (4) và (5).. Câu 20. Điều nào sau đây đủ để suy ra số phức z là số thực ? A. Biểu diễn hình học của số phức z là điểm có hoành độ bằng tung độ. B. z  z . C. Môđun của số phức z là một số thực. 2 D. Số phức z là một số thực.. Câu 21. Điều nào sau đây không đủ để suy ra số phức w là một căn bậc hai của số phức z ? A. Số phức  w là một căn bậc hai của số phức z. 2 B. w z.. C. Số phức w là một căn bậc hai của số phức z. D. Số phức. w   i,  i. và số phức z  1.. 2016 2017 Câu 22. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z (1  i)  (1  i ) . 1009 1008 A. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 ,  2 . 1009 1008 B. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 ,  2 i. 1009 1008 C. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 , 2 . 1008 1008 D. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 ,  2 ..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Câu 23. Cho số phức z thoả mãn A. B. C. D.. z. 1 1 1. w z 2016  2016 . z z Tìm môđun của số phức. w  2. w 2. w 1. w 0.. 1 1 z   1. w z 2017  2017 . z z Câu 24. Cho số phức z thoả mãn Tìm môđun của số phức A. B. C. D.. w  2. w 2. w 1. w 0.. z  2  z i . Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn Tập hợp những điểm là biểu diễn hình học của z là đường có phương trình z  2  i  2z . Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn Tập hợp những điểm là biểu diễn hình học z của là đường có phương trình z  3  z  3 10. Câu 27. Cho số phức z thỏa mãn Tập hợp những điểm là biểu diễn hình học của z là đường có phương trình. Câu 28. Cho các mệnh đề sau: 1 1  i  i 2  ...  i 2016  . 1 i (1).

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1 1 1 2 1   2  ...  2017  . i i i 1 i (2) (3) Tập hợp những điểm trên mặt phẳng toạ độ là biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn z  2  i 2016. là hình tròn tâm I (2;1), bán kính R 2016 (kể cả biên)..   2; 2 và phần ảo thuộc (4) Gọi A là tập hợp tất cả các số phức có phần thực thuộc đoạn khoảng.   3;1. thì A có 10 phần tử.. z z . (5) Với mọi số phức z thì z  z và n. zn  z . (6) Với mọi z   , với mọi n   * thì z .z  z1 . z2 z  z  z1  z 2 . (7) Với mọi z1 , z2   thì 1 2 và 1 2. Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là A. (3), (5) và (6). B. (1), (3), (6) và (7). C. (1), (2), (3) và (5). D. (4), (5) và (6).  z  4  z  4 10 .  z  2  3 i  13 Câu 29. Gọi S   là tập tất cả các số phức z thỏa mãn  Hỏi tập S có bao nhiêu phần tử? A. 0. B. 2. C. 4. D. Vô số..

<span class='text_page_counter'>(10)</span>  z  4  z  i .  z . z  36  Câu 30. Gọi S   là tập tất cả các số phức z thỏa mãn  Hỏi tập S có bao nhiêu tập con? A. 1. B. 2. C. 4. D. Vô số.. MA TRẬN KHUNG – DỰA THEO ĐỀ MINH HOẠ THPT 2017 NỘI DUNG. CHỦ ĐỀ. NHẬN THÔNG BIẾT HIỂU. VẬN DỤNG. VẬN DỤNG CAO. TỔNG SỐ. Tính đơn điệu (2 câu), Cực trị (3 câu), GTLNGTNN (2 câu), Tiệm cận (2 câu), Đồ thị (1 câu), HÀM SỐ Bài toán liên quan (1 câu), phân bố các hàm hợp lí.. 3 câu. 4 câu. 2 câu. 2 câu. 11. Tính chất luỹ thừa và logarit (2), Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số logarit (3), Phương trình mũ, logarit (2), Bất phương trình mũ, logarit (3).. 3 câu. 3 câu. 3 câu. 1 câu. 10. Nguyễn hàm (1), Tích phân (3), Ứng dụng (3).. 2 câu. 2 câu. 2 câu. 1 câu. 7. MŨ – LOGARIT NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ỨNG.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> DỤNG SỐ PHỨC. Số phức và các thuộc tính (1), Phép toán với số phức (2), Phương trình trên tập số phức (1), Biểu diễn hình học của số phức (2).. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN. Hình đa diện và thể tích khối đa diện. KHỐI TRÒN XOAY, HÌNH TRÒN XOAY, MẶT TRÒN XOAY. Mặt cầu và khối cầu (1), Hình nón và khối nón (1), Hình trụ và khối trụ (2).. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. Hệ trục toạ độ, Bài toán tổng hợp, Phương trình đường thẳng (2), Phương trình mặt phẳng (4), Phương trình mặt cầu (2).. TỔNG. 2 câu. 2 câu. 2 câu. 1 câu. 1 câu. 3 câu. 2 câu. 16. 14. 2 câu. 6. 2 câu. 4. 2 câu. 4. 2 câu. 1 câu. 8. 13. 7. 50.

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×