Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.54 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG Trường PTDT NT THCS huyện Hàm Yên. Gv thực hiện: NGUYỄN THỊ CHUNG Tháng 03 năm 2014.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂMĐÁP TRAÁN BÀI CŨ Phương hai phương một ẩn (nói phương --Phát biểutrình địnhbậc nghĩa trìnhgọn bậclàhai một ẩntrình số. bậc hai) 2 ax bx trình c một 0 ; trong là phương trình có dạng: đó a,1b,ẩn). c - Hãy điền dấu (x) vào cột phương ẩn(PTBH là các sốchọn (a đúng 0), x là ẩnxác . Với mỗihệlựa hãy định rõ hệ số a, b, c của phương trình. S TT Phương trình. PTBH 1 ẩn. Hệ số a. b. c. x. 2. -4. 0. 3. x 2 5 0. x. 1. 0. -5. 4. 2 x 2 8 x 1 0. x. 2. -8. 1. 5. 2 x 2 3 x 5 0. 1 2. 2 x 2 4 x 0 1 2 x 1 0 2 x.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ?2.Giải Gi¶iphương ph¬ng tr×nh VD1: trình:. 2 x 2 5 x 0 b 4, cđể 0 2 x 2 cách 4 x đặt 0nhân Bằng a tử2, chung đưa nó về phương trình tích. 2 x x 2 0 2 x 0 hoÆc x 2 0 x 0 hoÆc x 2. Vậy phương trình có hai nghiệm:. x1 0 , x2 2. Tổng quát: Cách giải phương trình bậc hai khuyết c (c = 0) :. ax 2 bx 0(a 0) x(ax b) 0. . x = 0 hoặc ax + b = 0. . x = 0 hoặc x . b a. Vậy phương trình có hai nghiệm:. b x = 0 và x a.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> ?3: Giải phương trình:. 3 x 2 2 0 3 x 2 2. 2 3 2 x 3 Vậy pt có hai nghiệm: x2 . x1 . 2 ; x2 3. 2 3. Tổng quát: Cách giải phương trình bậc hai khuyết b (b = 0) :. ax 2 c 0 ax 2 c c x a 2. 2 x 0 pt vô nghiệm Nếu ac > 0. Nếu ac < 0 x 2 0 pt có hai nghiệm phân biệt: x1,2 . c a.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 7 ?4. Gi¶i ph ¬ng tr×nh (x - 2) = b»ng c¸ch ®iÒn vµo c¸c chç trèng(...) 2 trong các đẳng thức: 2. 2. x 2 . 7 2. 7 x 2 .............. 2. 7 2. 2 x .............. 4 14 4 14 Vậy pt có hai nghiệm là x1 = …………; x2 = ……………… 2. 2.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> * Ví dụ 3: Giải phương trình 2x2 – 8x + 1 = 0 Giải 2x2– 8x + 1 = 0 2x2 – 8x = -1 (Chuyển 1 sang vế trái) 1 2 (Chia hai vế cho 2) x – 4x = 2 1 2 x - 2.x.2 + = + 2 22 = 4 7 1 2 2 x – 2.x.2 + 4 = 4 hay (x – 2) = 2 2 . x–2= . 7 14 hay x - 2 = 2 2. Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 . 4 14 4 14 ; x2 2 2.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tổng quát: Cách giải phương trình bậc hai khuyết c (c = 0) : 2. ax bx 0( a 0) x(ax b) 0. . x = 0 hoặc ax + b = 0. b x = 0 hoặc x a Vậy phương trình có hai nghiệm:. b x = 0 và x a. Tổng quát: Cách giải phương trình bậc hai khuyết b (b = 0) :. ax 2 c 0 ax 2 c c x a 2. 2 x 0 pt vô nghiệm Nếu ac > 0. Nếu ac < 0 x 2 0 pt có hai nghiệm phân biệt: x1,2 . c a.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> ax 2 bx c 0(a 0) a, b, c là các hệ số ax 2 bx 0( a 0) x (ax b) 0 x 0 ax b 0 x b a ax 2 c 0( a 0) c ax 2 c x 2 a Nếu: a.c>0 pt vô nghiệm a.c<o pt có 2 nghiệm x1, 2 . . ?. c a.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hướng dẫn về nhà. 1. Nắm chắc cách giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0). 2. Làm các bài tập 12(a, b, e), 13, 14 (SGK- 42, 43). 3. Đọc và nghiên cứu trước bài “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai”. 4. Hướng dẫn bài 14 (SGK-43)..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Hướng dẫn bài 14(SGK-43) 2 x 2 5 x 2 0 2 x 2 5 x 2 5 2 x x 1 2. ( Chuyển 2 sang vế phải) (Chia hai vế của phương trình cho 2). 5 5 x Tách ở vế trái thành 2.x. và thêm vào hai vế của 2 4. phương trình cùng một số để vế trái thành một bình phương.. 5 x 2.x. 4 2. 1 5 4. 2. . 25 16.
<span class='text_page_counter'>(11)</span>