Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.27 MB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>
<span class='text_page_counter'>(2)</span> NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH I/ ĐẶC ĐIỂM CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á 1/ TÂY NAM Á 2/ TRUNG Á II/ MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á 1/ VAI TRÒ CUNG CẤP DẦU MỎ 2/ XUNG ĐỘT SẮC TỘC TÔN GIÁO VÀ NẠN KHỦNG BỐ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐẶC ĐIỂM CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1/ TÂY NAM Á. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ TÂY NAM Á Vị trí địa lí: Phía TâyNam của Châu Á. Diện tích: 7 triệu km2 Gồm 20 quốc gia. KHU VỰC TÂY NAM Á.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1/ TÂY NAM Á. DÂN CƯ XÃ HỘI Dân số: >313 triệu người (năm 2005) MĐDS: 50,1người/km2 Tôn giáo: chủ yếu là đạo Hồi Một số quốc gia có nền văn minh rực rỡ từ thời cổ đại . SỰ PHÂN ĐẠO THẾ NAM GiỚI Á PHÂN BỐ BỐ DÂN CƯ HỒI KHUTRÊN VỰC TÂY.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> XÃ HỘI.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ĐẠO HỒI.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1/ TÂY NAM Á. ĐIÊU KIÊN TỰ NHIÊNTÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN -Địa hình: Phần lớn là núi cao và sơn nguyên,đồng bằng chiếm diện tích ở trung tâm. -Khí hậu: thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới khô và ôn đới lục địa. -Sông ngòi: Mật độ sông ngòi rất ít -Khoáng sản: Không phong phú,có nhiều dầu mỏ..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Hoạt động khai thác dầu mỏ ở Tây Nam Á.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 2/ TRUNG Á VỊ TRÍ ĐỊA LÍ TRUNG Á Vị trí địa lí: Trung tâm lục địa Á -Âu Diện tích: khoảng 5,6 triệu km2 Gồm 6 quốc gia. KHU VỰC TRUNG Ấ.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 2/ TRUNG Á DÂN CƯ XÃ HỘI Dân số: >61,3 triệu người ( 2005) MĐDS: Thấp ( 9 người/ km2 ) Tôn giáo: Chủ yếu Hồi giáo Có “ Con đường tơ lụa” đi qua Giao thoa văn hóa Đông Tây .
<span class='text_page_counter'>(13)</span> CON ĐƯỜNG TƠ LỤA. Con đường tơ lụa qua khu vực Trung Á và Tây Nam Á.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2/ TRUNG Á ĐIÊU KIÊN TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Điều kiện tự nhiên Khí hậu cận nhiệt ôn đới lục địa nhiều thảo nguyên và hoang mạc. Tài nguyên thiên nhiên Nhiều khoáng sản, có trữ lượng dầu mỏ khá lớn..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TỰ NHIÊN.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> TÀI NGUYÊN.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VAØ KHU VỰC TRUNG Á.. Vò trí ñòa lí Dieän tích Soá quoác gia Daân soá Ñaëc tröng veà điều kiện tự nhieân. Ñaëc ñieåm XH noåi baät. TAÂY NAM AÙ. TRUNG AÙ. Tiếp giáp giữa 3 châu Á-Âu-Phi, án ngữ kênh đào Xuy-ê.. Nằm ở trung tâm châu Á, không tiếp giáp với đại dương.. 7 trieäu km2 20 313 triệu người (2005) - Nhieàu nuùi, cao nguyeân vaø hoang maïc. - Khí haäu khoâ, noùng - Nhiều dầu mỏ (50% trữ lượng thế giới) - Laø caùi noâi cuûa neàn vaên minh nhân loại. - Tôn giáo chính: đạo Hồi. 5,6 trieäu km2 6 61 triệu người (2005) - Nhieàu thaûo nguyeân vaø hoang maïc. - Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới lục địa - Giaøu TNTN: daàu khí, than đá, … - Chịu nhiều ảnh hưởng của LB Xoâ Vieát. - Là nơi có con đường tơ lụa đi qua. - Phần lớn dân cư theo đạo17Hồi..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG GIỮA HAI KHU VỰC - Là những khu vực có vị trí mang tính chiến lược. - Khí haäu khoâ haïn. - Giàu tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ). - Đang tồn tại những mâu thuẫn liên quan đến tranh chấp quyền lợi về đất đai, tài nguyên… các xung đột sắc tộc, xung đột 18.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 1/ VAI TRÒ CUNG CẤP DẦU MỎ. – Đông Á: Dầu thô Khai thác < Dầu thô Tiêu dùng: 11105,7 nghìn thùng/ngày – Đông Nam Á: Dầu thô Khai thác < Dầu thô Tiêu dùng: 1165,3 nghìn thùng/ngày – Trung Á: Dầu thô Khai thác > Dầu thô Tiêu dùng: 669,8 nghìn thùng/ngày – Tây Nam Á: Dầu thô Khai thác > Dầu thô Tiêu dùng: 15239,4 nghìn thùng/ngày – Đông Âu: Dầu thô Khai thác > Dầu thô Tiêu dùng: 3839,3 nghìn thùng/ngày – Tây Âu: Dầu thô Khai thác < Dầu thô Tiêu dùng: 6721,0 nghìn thùng/ngày – Bắc Mĩ: Dầu thô Khai thác < Dầu thô Tiêu dùng: 14240,4 nghìn thùng/ngày.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 1. Vai trò cung cấp dầu mỏ: Tây Nam Á và Trung Á đều có trữ lượng dầu mỏ lớn, chỉ riêng Tây Nam Á đã chiếm trên 50% trữ lượng thế giới. Các quốc gia trong khu vực có trữ lượng dầu lớn nhất: (năm 2003) - Ả rập Saudi (khoảng 263 tỉ thùng) - Iran (khoảng 131 tỉ thùng) - Iraq (khoảng 115 tỉ thùng) - Cowett (khoảng 94 tỉ thùng) - Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất (khoảng 92 tỉ thùng). Lược đồ xuất khẩu dầu mỏ của Tây Nam Á.. Giữ vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu mỏ cho thế giới.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Bản đồ đường ống dẫn dầu và khí ở Trung Á. 22.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> 2. Xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố. I/ Biểu hiện: II/ Nguyên nhân: III/ Hậu quả:.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> BIỂU HIỆN. Luôn xảy ra các cuộc chiến tranh xung đột giữa các nước, các dân tộc các tôn giáo, các giáo phái cực đoan Grudia. Lánh nạn ở Palextin. Phong trào li khai, nạn khủng bố diễn ra ở nhiều nước.. Xung đột và khủng bố Khói bốc lên ở thành phố Gaza sau cuộc tấn công của Israel ngày 9/1/2009.. Người Palestine rời khỏi tòa nhà bị phá hủy sau 24 vụ oanh tạc của Israel ở Rafah..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> NGUYÊN NHÂN +Do tranh chấp về đất đai, TNKS, nguồnnước. +Do sự khác biệt về tôn giáo văn hoá. +Do các định kiến về dân tộc +Do sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Người Ả Rập. Người Do Thái Người Palestin. y ã D. Ga. Da. Bờ Gi tây oó c Đ S. an. Người Israel. Lảnh thổ Palextin. 26.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> HẬU QUẢ +Kiềm hãm sự phát triển kinh tế của các nước trong. khu vực, gây biến động giá dầu, tác động xấu tới nền kinh tế thế giới. +Gây mất ổn định xã hội, cuộc sống người dân luôn bị đe doạ +Môi trường bị ô nhiễm..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> HẬU QUẢ KHỦNG BỐ. Hậu quả của cuộc xung đột và khủng bố.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> Khu vùc T©y nam ¸ vµ khu vùc Trung ¸. M©u thuÉn vÒ quyÒn lîi: ĐÊt ®ai, nguån níc, dÇu má, tµi nguyªn, m«i trường sèng. ĐÞnh kiÕn vÒ d©n téc, t«n gi¸o, văn ho¸ vµ các vấn đề thuộc lịch sö…. Sù can thiÖp vô lîi cña c¸c thÕ lùc bªn ngoµi. Xung đột quốc gia, s¾c téc. Xung đột tôn gi¸o. TÖ n¹n khñng bè. Kinh tÕ quèc gia bÞ gi¶m sót, lµm chậm. tốc độ tăng trëng kinh tÕ. Đêi sèng nh©n d©n bÞ ®e do¹. M«i trêng bÞ ¶nh h ëng, suy tho¸i. -Ảnh hưởng tới hòa bình, ổn định của khu vực - Biến động của giá dầu lµm ¶nh hëng tíi KT thÕ 29 giíi.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 30.
<span class='text_page_counter'>(31)</span>