Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

TKB lan3 HKI NH 20162017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.58 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 3. Áp dụng từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 đến ngày tháng Thay do đổi GVCN (Lưu ý đã điều chỉnh lại PPCT môn Tin 2 tuần đầu) KN. DẠY LỚP. TT:3t T.Pho. Văn 9a1,2: 10 tiết + Văn 7a1,2,3: 12 tiết Văn 6a1,2,3,4: 16tiết + Văn 8a1,2,3: 12 tiết. TS tiết dạy và k/nhiệ m 25 28. Anh 8a1,2,3: 9 tiết + Anh 7a1,2,3: 9 tiết. STT. HỌ TÊN. 1 2 4. H.N.DANH L.V. ANH N.L.K. NHÂN P. T . HUÊ. 5. P.V.HỌC. 6. B.T.HỮU. 7. Đ.T.LIÊN. 8. LÊ THỊ HIỀN. CNh 8a2:4t. TT:3t. 9. L.C.THIÊN. CNh 8a3:4t. TT:3t. 10. ĐOÀN MINH CƯƠNG. 11. NG.LÊ TRỌNG. CNh 6a4:4t. H NUNH. CNh 7a2:4t. 3. 12. CN. CNh 8a1:4t. năm 2016). TT:3t CTCĐ 3t TK 2t. DƯ. BC/ TS. +6 +9. BC BC. 18. -1. BC. Anh 9a1,2: 4 tiết + Anh 6a1,2,3,4: 12 tiết. 19. 00. BC. Địa 8a1,2,3: 3 tiết + Địa 7a1,2,3: 6tiết. 16. -3. BC. Tin 9a1,2: 4 tiết + Tin 8a1,2,3: 6 tiết + Tin 7a1: 2 tiết. 14. -5. BC. Sử 9a1,2: 2 tiết + Sử 8a1,2,3: 6 tiết + Sử 7a1,2,3: 6 tiết + Sử 6a1,2,3,4: 4 tiết. 18. -1. BC. 15. -4. BC. Sinh 9a1,2: 4 tiết + Sinh 8a1,2,3: 6 tiết. 17. -2. BC. Sinh 7a1,2,3: 6 tiết + Hoa 8a1,2,3: 6 tiết + Hoa 9a1,2: 4 tiết. 16. -3. BC. TD 9a1,2: 4 tiết + TD 6a1,2,3,4: 8 tiết. 16. -3. BC. Gdcd 6a1,2,3,4: 4 tiết + Gdcd 7a1,2,3: 3 tiết + Gdcd 8a1,2,3: 3 tiết + Gdcd 9a1,2: 2 tiết. 16. -3. BC. Lý 8a1,2,3: 3 tiết + Lý 7a1,2,3: 3 tiết + Lý 6a3,4: 2 tiết.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> CNh 6a3:4t. 13. Y VINH. 14. LANG.T. CÚC. 15. H.D.THUỴ. HT. 16. T.H.LIÊM. PHT. 17. VŨ THỊ THẮNG. CNh 7a1:4t. 18. TRẦN BÁ THUẦN. CNh 6a1:4t. 19. NINH CÔNG LUẬN. 20. TRƯƠNG THỊ THƯƠNG. 21. ĐẶNG T.N. DUNG. 22. VÕ VĂN CHƯƠNG. CNh 7a3:4t. PHẠM VĂN ĐỨC LÊ VĂN HỆ NGUYỄN THỊ HÒA. CNh 9a2:4t TPT: 7t CNh 6a2:4t. 23 24 25. Sinh 6a1,2,3,4: 8 tiết + Công nghệ 8a1,2,3: 6 tiết. 18. -1. BC. Công nghệ 6a1: 2 tiết. 2. 00. BC. Toán 8a1: 4 tiết. 4. 00. BC. Nhạc 6a1,2,3,4: 4 tiết + Nhạc 7a1,2,3: 3 tiết + Nhạc 8a1,2,3: 3 tiết + Nhạc 9a1,2: 2 tiết. 16. -3. BC. LĐ. MT 6a1,2,3,4: 4 tiết + MT 7a1,2,3: 3 tiết + MT 8a1,2,3: 3 tiết. 14. -5. BC. T.Pho. Toán 9a1,2: 8 tiết + Toán 6a1,2: 8 tiết. 16. -3. BC. T.Pho. Công nghệ 9a1,2: 2 tiết + Công nghệ 7a1,2,3: 3 tiết + Công nghệ 6a2,3,4: 6 tiết. 15. -4. BC. Toán 8a2,3: 8 tiết + Toán 7a1,2,3: 12 tiết. 20. +1. BC. TD 8a1,2,3: 6 tiết + TD 7a1,2,3: 6 tiết. 16. -3. BC. Lý 9a1,2: 4 tiết + Toán 6a3,4: 8 tiết. 16. -3. BC. Địa 9a1,2: 4 tiết + Địa 6a1,2,3,4: 4 tiết Tin 6a1,2,3,4: 8 tiết + Tin 7a2,3: 4 tiết+ Lý 6a1,2: 2 tiết. 8. +1. BC. 18. +1. TS. Nghỉ sinh. CNh 9a1:4t. P.HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHOÁ BIỂU Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 3. Áp dụng từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 đến ngày tháng Tuần 7 đến tuần..... 2. 3. 4. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. 5. 1 2 3 4 5. 6. 1 2 3 4 5. 7. 1 2 3 4 5. 6a1 7a1 NN-Huê Toán –Luận CC Sinh-Cương Toán-Dung Toán –Luận Văn –Anh Văn –Anh Nhạc-Thắng. 6a2 7a2 Tin-Hòa Tin-Hòa CC Văn –Danh NN-Nhân NN-Huê NN-Huê Nhạc-Thắng Sử -Liên. 6a3 7a3 Sinh-Vinh Lý-Hiền CC Toán-Dung Nhạc-Thắng Văn –Anh Địa-Hệ NN-Huê NN-Huê. 6a4 8a3 Lý-Hiền Văn –Anh CC Sử -Liên Hoá-Cương Toán– Đức Toán– Đức Sử -Liên Địa-Hệ. SĐH-Hệ Sinh-Vinh Văn –Anh Văn –Anh Lý-Hòa. SĐH-Hệ Văn –Anh Mt–Thuần Toán –Luận Toán –Luận Văn –Anh Văn –Anh CN-Thương Gd–Nunh NN-Huê. SĐH-Hệ Toán– Đức Toán– Đức Sinh-Vinh Văn –Anh. SĐH-Hệ Mt–Thuần Sinh-Vinh NN-Huê NN-Huê. CN-Thương Nhạc-Thắng Văn –Anh Văn –Anh Mt–Thuần. Nhạc-Thắng CN-Thương Gd–Nunh NN-Huê Văn –Anh. Văn –Anh Sinh-Vinh Toán –Luận Toán –Luận. Toán– Đức Toán– Đức Sử -Liên NN-Huê. Tin-Hòa Tin-Hòa Văn –Anh Văn –Anh. Sinh-Vinh CN-Thương Địa-Hệ Lý-Hòa Shl-Hòa. Tin-Hòa Tin-Hòa CN-Thương Gd–Nunh Shl-Vinh. CN-Thương Sinh-Vinh Toán– Đức Toán– Đức Shl-Trọng. Toán –Luận Toán –Luận CN-Thụy Tin-Hòa Tin-Hòa Sinh-Vinh NN-Huê NN-Huê Sử -Liên CN-Thụy Địa-Hệ Gd–Nunh Mt–Thuần Shl–Thuần. 9a1 8a1 Hoá-Cương CN-Thương CC Toán-Liêm Toán-Liêm Tin-hữu Tin-hữu Lý– Đức Toán –Luận Địa-Hệ Toán –Luận Toán –Luận Văn –Danh Văn-Danh. 9a2 8a2 Lý– Đức Hoá-Cương CC NN-Nhân Sử -Liên CN-Thương Toán–Luận Tin-Hữu Tin-Hữu NN-Huê Văn –Danh NN-Huê Toán–Luận Lý– Đức. 7a1. Địa-Hệ NN-Huê Toán – Luận Văn-Danh Văn –Danh NN-Huê Sử -Liên Hoá-Cương Sinh-Thiên Văn-Danh Lý– Đức Gd-Nunh Sinh-Thiên Nhạc-Thắng Shl-Thương. 7a2. 7a3. năm 2016). 8a1. 8a2. Chiều nghỉ. 8a3. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Tin-Hữu Tin-Hữu CN-Thương Sử -Liên Toán-Dung Toán-Dung Văn –Danh Mt–Thuần NN-Nhân NN-Nhân. Toán-Dung Toán-Dung Lý-Hiền Văn –Danh Văn –Danh NN-Nhân NN-Nhân Sử -Liên Gd–Nunh Mt–Thuần. Sử -Liên Sinh-Cương Toán-Dung Toán-Dung CN-Thương Sử -Liên Mt–Thuần NN-Nhân Văn –Danh Văn –Danh. Sinh-Thiên Sử -Liên Hoá-Cương NN-Nhân Cng-Vinh Mt–Thuần Sử -Liên Văn –Anh Toán-Liêm Toán-Liêm. Lý-Hiền Địa-Học Sinh-Thiên Sử -Liên NN-Nhân Văn –Anh Văn –Anh Gd-Nunh Tin-Hữu Tin-Hữu. Địa-Học Sinh-Thiên Cng-Vinh Hoá-Cương Sử -Liên Gd-Nunh Toán-Dung Toán-Dung Văn –Anh Văn –Anh. Văn-Danh Văn –Danh Địa-Hệ Toán–Luận Toán- Luận Hoá-Cương Sinh-Thiên Văn–Danh Văn–Danh Sử -Liên. Toán-Dung Địa-Học Văn –Danh Sinh-Cương. Địa-Học Sinh-Cương CN-Thương Văn –Danh. Văn –Danh Văn –Danh Toán-Dung Địa-Học. NN-Nhân Nhạc-Thắng Địa-Học Tin-Hữu Tin-Hữu. Cng-Vinh NN-Nhân Hoá-Cương Toán-Dung Toán-Dung. Nhạc-Thắng Toán-Dung Cng-Vinh NN-Nhân NN-Nhân. NN-Nhân Sử -Liên Văn –Danh Văn –Danh. Toán-Dung Toán-Dung Sinh-Cương Sử -Liên. Lý-Hiền NN-Nhân NN-Nhân Sinh-Cương. Văn –Anh Văn –Anh Cng-Vinh NN-Nhân Hoá-Cương. Hoá-Cương Cng-Vinh Văn –Anh Toán-Dung Toán-Dung. Tin-Hữu Tin-Hữu Toán-Dung Lý-Hiền NN-Nhân. Gd-Nunh Sinh-Thiên Nhạc-Thắng Địa-Hệ Shl – Đức. Lý-Hiền Gd–Nunh Địa-Học Nhac-Thắng Shl-Thắng. Địa-Học NhạcThắng Tin-Hòa Tin-Hòa Shl–Nunh. Tin-Hòa Tin-Hòa Gd–Nunh Địa-Học Shl-Chương. Sinh-Thiên Lý-Hiền Văn –Anh Gd-Nunh Shl-Học. Mt–Thuần Sinh-Thiên Nhạc-Thắng Văn –Anh Shl-Hiền. Văn –Anh Văn –Anh Mt–Thuần Sinh-Thiên Shl-Thiên. Chú ý: Tiết Sinh hoạt đội của khối 7, 8 sinh hoạt vào tiết 2 sáng thứ 2 hàng tuần (những GVCN không có tiết 2 đều phải ra quản lý lớp của mình cùng với TPT) P.HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 3. Áp dụng từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 đến ngày tháng Buổi. Học buổi Sáng. Học buổi Chiều. Tiết thứ 1 2 3 4 6 7 8 9 10. Thứ 3. Thứ 4. Thứ 5. Thứ 6. Lớp 7a1-T. Trọng Lớp 7a2-T. Trọng Lớp 7a3-T. Trọng. Lớp 8a1-T. Trọng Lớp 8a2-T. Trọng Lớp 8a3-T. Trọng. Lớp 7a1-T. Trọng Lớp 7a2-T. Trọng Lớp 7a3-T. Trọng. Lớp 8a1-T. Trọng Lớp 8a2-T. Trọng Lớp 8a3-T. Trọng. Lớp 6a1-T. Chương Lớp 6a2-T. Chương Lớp 6a3-T. Chương. năm 2016). Lớp 6a4-T. Chương Lớp 6a1-T. Chương Lớp 6a4-T. Chương Lớp 9a1-T. Chương Lớp 6a2-T. Chương Lớp 9a1-T. Chương Lớp 9a2-T. Chương Lớp 6a3-T. Chương Lớp 9a2-T. Chương P.HIỆU TRƯỞNG. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> SƠ ĐỒ LỚP HỌC Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 1. Áp dụng từ ngày 29 tháng 8 năm 2016 đến ngày Tuần ......đến tuần...... Phòng học Tầng 2. Phòng học. Cầu thang. tháng. năm 2016 ). Phòng học. Phòng học. 6a2 7a2. 6a1 7a1. Phòng Tin Học. 6a4 8a3. 9a2 8a2. 9a1 8a1. Tầng 1 6a3 7a3. P.HIỆU TRƯỞNG Hướng vào.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×