Tải bản đầy đủ (.docx) (45 trang)

kiem tra dia ly 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.48 KB, 45 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp:........................................... KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Các dạng hình học, chữ, tượng hình thuộc loại kí hiệu : A. Điểm B. Đường C. Diện tích D. Cả ba loại Câu 2 : Kí hiệu đường dùng để biểu hiện những đối tượng : A. Địa giới B. Đường giao thông, sông ngòi C. Đường đồng mức D. Tất cả các đối tượng trên Câu 3 : Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện các sự vật, hiện tượng : A. Đất trồng rừng B. Vùng trồng trọt, chăn nuôi C. Vùng khí hậu, dân cư D. Tất cả sự vật, hiện tượng trên Câu 4 : Kí hiệu bản đồ gồm có : A. 3 loại B. 6 loại C. 9 loại D. Tất cả đều sai Câu 5 : Trên bản đồ nếu các đường đồng mức càng dày, sát vào nhau thì địa hình nơi đó : A. Càng thoải B. Càng dốc C. Bằng phẳng D. Tất cả đều sai II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Kí hiệu bản đồ là gì? Để đọc và sử dụng bản đồ trước hết ta phải làm gì ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp:............................................

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Đường đồng mức biểu hiện độ cao địa hình thường dùng trên các loại bản đồ có tỉ lệ lớn nào ? A. Bản đồ quân sự B. Bản đồ hành chính C. Bản đồ giáo khoa D. Cả ba loại bản đồ trên Câu 2 : Đường đồng mức trên bản đồ là những đường : A. Có cùng mức độ cao thấp khác nhau của địa hình B. Biểu hiện đồng đều về độ cao của các địa hình C. Cả hai câu A, B đều sai D. Cả hai câu A, B đều đúng Câu 3 : Bảng chú giải giúp chúng ta : A. Hiểu kí hiệu được vẽ trên bản đồ B. Tìm được các đối tượng địa lí trên bản đồ C. Hiểu và lựa chọn kí hiệu phù hợp D. Hiểu kí hiệu và tìm được đối tượng địa lí cần thiết trên bản đồ Câu 4 : Thang màu biểu hiện độ cao của địa hình trên bản đồ thuộc : A. Loại kí hiệu điểm B. Loại kí hiệu đường C. Loại kí hiệu diện tích D. Loại kí hiệu hình học Câu 5 : Đường đồng mức là : A. Những đường thể hiện độ cao của một địa điểm B. Những đường nối những điểm có cùng một độ cao C. Những đường viền chu vi của lát cắt ngang một quả đồi D. Những đường viền cách đều nhau của lát cắt ngang một quả đồi II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Trên bản đồ các đường đồng mức thể hiện địa hình dốc, thoải như thế nào? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6B KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái Câu 1: Tỉ lệ số của bản đồ có mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ và ngược lại : A. Đúng B. Sai Câu 2: Trên bản đồ Việt Nam tỉ lệ 1 : 750000. Hà Nội cách Hải Phòng theo đường chim bay là 105 km. Trên bản đồ khoảng cách giữa hai thành phố trên là : A. 15 cm B. 10 cm C. 6 cm D. Tất cả đều sai Câu 3: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 9000000, một đoạn thẳng AB trên bản đồ là 5cm tương ứng trên thực địa một khoảng cách : A. 45km B. 4,5km C. 54km D. Tất cả đều sai Câu 4: Trong các bản đồ có tỉ lệ số sau đây, bản đồ nào thể hiện các chi tiết rõ hơn cả ? A. 1 : 1000000 B. 1 : 1500000 C.1 : 750000 D.1 : 900000 Câu 5: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1500000 thì 1cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực địa ? A. 150km B. 1,5km C. 15km D. Tất cả đều sai II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Kí hiệu bản đồ là gì? Để đọc và sử dụng bản đồ trước hết ta phải làm gì ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên........................................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6B. KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 1: Tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết : A. Mức độ thu gọn của khoảng cách trên thực tế để đưa vào bản đồ. B. Mức độ thu gọn của khoảng cách trên bản đồ so với thực tế . C. Mức độ thu nhỏ của khoảng cách và kích thước các đối tượng địa lý được vẽ trên bản đồ so với thực tế trên mặt đất. D. Mức độ thu nhỏ của khoảng cách và kích thước các đối tượng địa lý để đưa vào bản đồ. Câu 2: Số ghi tỉ lệ trên bản đồ là 1 : 600000, cho biết 2cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực địa ? A. 6km trên thực địa B.8km trên thực địa C. 10km trên thực địa D.12km trên thực địa Câu 3: Số ghi tỉ lệ trên bản đồ là 1 : 6000000, cho biết 2cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực địa ? A. 30km trên thực địa B. 150km trên thực địa C. 260km trên thực địa D. 300km trên thực địa Câu 4: Nối tỉ lệ số dưới đây với cách phân loại tỉ lệ trên bản đồ phù hợp : A. Tỉ lệ bản đồ trên 1 : 200000 1. Nhỏ B. Tỉ lệ bản đồ trên 1 : 200000 đến 1 : 1000000 2. Trung bình C. Tỉ lệ bản đồ dưới 1 : 1000000 3. Lớn Câu 9: Các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có các kinh tuyến và vĩ tuyến là những đường thẳng vì: A. Các lãnh thổ được thể hiện đúng hình dạng. B. Dễ dàng cho việc xác định độ dài các tuyến đường. C. Phương hướng trên bản đồ chính xác nên dễ tìm đường đi. D. Phương hướng của các tuyến đường được xác định dễ dàng. II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Trên bản đồ các đường đồng mức thể hiện địa hình dốc, thoải như thế nào? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6C KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái Câu 1: Bản đồ là : A. Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất C. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại D. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy Câu 2: Một số bản đồ giáo khoa địa lý Việt Nam thường dùng ở trường phổ thông là : A. Bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính B. Bản đồ dân số, bản đồ khí hậu.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> C. Bản đồ sông ngòi, bản đồ khoáng sản D. Tất cả các bản đồ trên Câu 3: Bản đồ giáo khoa là loại bản đồ có công dụng chính trong: A. Việc nghiên cứu khoa học B. Việc xác định phương hướng, các địa điểm trên thế giới C. Lãnh vực quân sự D. Tất cả đều sai Câu 4: Trên bản đồ thế giới có các kinh tuyến, vĩ tuyến song song (bản đồ méc-cato) thì những vùng nào trên Trái Đất ít thay đổi hình dáng và diện tích nhất ? A. Vùng gần xích đạo B. Vùng gần hai chí tuyến C. Vùng gần hai cực D. Tất cả đều sai Câu 5: Trong các phương pháp chiếu đồ sau đây, phương pháp nào chính xác nhất không có sai sót ? A. Phương pháp Méc-ca-to B. Phương pháp chiếu đồ nửa cầu C. Phương pháp chiếu đồ có các kinh tuiyến chụm ở cực. D. Tất cả đều sai II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Trên bản đồ các đường đồng mức thể hiện địa hình dốc, thoải như thế nào? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 10 năm 2011 Lớp:6C. KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1: Cho cột loại bản đồ và cột sử dụng : 1. Bản đồ giáo khoa A. Dùng trong việc học tập ở nhà trường 2. Bản đồ nghiên cứu B. Dùng trong việc nghiên cứu C. Dùng trong quân sự Ghép đôi các khái niệm 1, 2 với A, B, C nào sau đây là phù hợp : A. 1 với A, 2 với B B.1 với B, 2 với A C. 1 với B, 2 với C D. 1 với C, 2 với A Câu 2: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ : A. BiÓu hiÖn chÝnh x¸c mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> B. BiÓu hiÖn tương đối chÝnh x¸c hình dạng bề mặt một vùng đất hoặc toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. C. BiÓu hiÖn bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. D. BiÓu hiÖn chÝnh x¸c bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. Câu 3: Diện tích đảo Grơnlen (2triệu km vuông) và diện tích Nam Mỹ (18triệu km vuông) trên bản đồ lại to gần bằng nhau do : A. Cách chiếu làm cho càng xa xích đạo về phía hai cực sai số càng lớn. B. Cách chiếu làm cho càng xa xích đạo các kinh tuyến càng dãn dài thêm. C. Cách chiếu làm cho càng xa xích đạo về phía hai cực các kinh tuyến và vĩ tuyến càng dãn dài thêm. D. Cách chiếu làm cho càng xa xích đạo về phía hai cực sai lệch về diện tích càng lớn. Câu 4 : Trên quả Địa Cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có : A. 35 kinh tuyến B. 36 kinh tuyến C. 37 kinh tuyến D. 38 kinh tuyến Câu 5 : Trên quả Địa Cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một vĩ tuyến thì sẽ có : A. 16 vĩ tuyến và 2 cực B. 17 vĩ tuyến và 2 cực C. 18 vĩ tuyến và 2 cực D. 19 vĩ tuyến và 2 cực II - Tự luận ( 5 điểm) Câu 6 : Trên bản đồ các đường đồng mức thể hiện địa hình dốc, thoải như thế nào? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(8)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6A KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6 Điểm. Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ...................................................................................................................... ĐỀ BÀI (Đề lẻ) Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(3đ) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1(0,5đ):Theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất nằm ở vị trí thứ mấy . A.Thứ 1 B.Thứ 2 C.Thứ 3 D.Thứ 4 Câu 2(0,5đ) Trái đất có dạng hình gì. A. Hình bầu dục B. Hình tròn C. Hình cầu D. Hình vuông. Câu 3(0,5đ)Đường xích đạo trái đất có độ dài bằng bao nhiêu A.dài 40100km B.Dài 40076km C.Dài 40120km D.Dài 40200km Câu 4(0,5đ) Kí hiệu bản đồ gồm các loại.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> A.Điểm ,đường ,diện tích B.Điểm ,đường C.Điểm đường ,hình học D.Điểm ,đường ,diện tích ,hình học +Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để được câu đúng Câu 5(1đ). -Quả địa cầu là (a)………………của trái đất ,trên quả địa cầu có hệ thống (b) ……………. -Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ (c)………………….của khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với (d)…………………….. +Hãy nối các nội dung ở cột Avới nội dung ở cột B sao cho phù hợp Câu 6 (1đ). Cột A 1.Kí hiệu điểm 2Kí hiệu đường 3.Kí hiệudiện tích 4.Dạng kí hiệu chữ. Cột B a.Ranh giới quốc gia b.Vùng trồng lúa c.Hình tam giác ,hình vuông d.Sân bay ,cảng biển đ.tên hoá học. Nối Avới B. Phần II: Tự luận(7điÓm) Câu 1(4điểm) :Bản đồ là gì ?.để vẽ được bản đồ người ta phải thực hiện những việc gì. Câu 2 (3điểm):Muốn xác định phương hướng trên bản đồ phải dựa vào các đường kinh tuyến ,vĩ tuyến .vậy em hãy điền các hướng còn lại ở hình 1. Đông. Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6A Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6 Điểm. Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ...................................................................................................................... ĐỀ BÀI(Đề chẵn) Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3điểm) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1(0,5đ): Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở : A. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây B. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông C. Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây D. Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông Câu 2(0,5đ): Trên quả Địa Cầu, các kinh tuyến : A. Lớn dần từ Đông sang Tây B. Nhỏ dần từ Đông sang Tây C. Đều bằng nhau Tất cả đều sai Câu 3(0,5đ): Bản đồ là : A. Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất C. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại D. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy Câu 4(0,5đ): Một số bản đồ giáo khoa địa lý Việt Nam thường dùng ở trường phổ thông là : A. Bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính B. Bản đồ dân số, bản đồ khí hậu C. Bản đồ sông ngòi, bản đồ khoáng sản D. Tất cả các bản đồ trên.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 5(0,5đ): Bản đồ giáo khoa là loại bản đồ có công dụng chính trong: A. Việc nghiên cứu khoa học B. Việc xác định phương hướng, các địa điểm trên thế giới C. Lãnh vực quân sự D. Tất cả đều sai Câu 6(0,5đ): Nước ta nằm về hướng nào của châu Á ? A. Đông Bắc Á B. Đông Nam Á C. Đông Đông Á D. Tây Nam Á Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7(3điểm) : Kinh tuyến, vĩ tuyến là gì ? Câu 8 (4điểm): Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì ? Bài làm TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6B Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ĐỀ BÀI(Đề chẵn) Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3điểm) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây? A. Mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ C. Cả hai câu A và B đều đúng B. Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến trên bản đồ D. Câu A đúng, B sai Câu 2: Nước ta nằm về hướng nào của châu Á ? A. Đông Bắc Á B. Đông Nam Á C. Đông Đông Á D. Tây Nam Á Câu 3: Một địa điểm A nằm trên giao điểm của kinh tuyến 90o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 40o phía trên đường xích đạo. Cách viết toạ độ địa lý đó là : A. A 40oN B. A 40oB C. A 90o Đ D. A 90o Đ 90o Đ 90o Đ 40oB 40oN Câu 4: Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60o T. Cách viết toạ độ địa lý là : A. B 60o T B. B 60o T C. B 60o T D. B 0o 90oB 90oN 0o 60o T Câu 5: Một địa điểm C nằm trên kinh tuyến gốc và vĩ tuyến 20o bên dưới xích đạo. Cách viết toạ độ địa lý là : A. C 20oB B. C 0o C. C 0o D.C 20oN.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 0o 20oN 20oB 0o Câu 6: Nước ta nằm giữa các vĩ độ nào sau đây là đúng nhất ? A. 8030’B - 23023’B B. 8036’B- 23027’B C. 8030’N - 23027’B D. 8036’B- 330 23’B Câu 7: Trên vòng chia độ của mặt địa bàn sử dụng tiếng Anh, hướng Bắc là điểm ghi chữ : A. B B. N C. Đ D. T Câu 8: Trên vòng chia độ của mặt địa bàn ghi hướng Bắc tương ứng với số : A. 0o B. 360o C. Cả hai đều đúng D. Câu A đúng, B sai Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7(3điểm) : Nếu cách ta 1o ta vẽ một kinh tuyến hay một vĩ tuyến thì trên quả Địa Cầu có bao nhiêu kinh tuyến, bao nhiêu vĩ tuyến? Câu 8(2điểm) : Phương pháp chiếu đồ là gì ? Câu 9(2điểm) : Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6B Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ĐỀ BÀI(Đề lẻ) Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3điểm) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1 : Số ghi trên vòng chia độ của mặt địa bàn là 45o tương ứng với hướng : A. Đông Bắc B. Tây Nam C. Đông Nam D. Tây Bắc Câu 2: Trên vòng chia độ của mặt địa bàn, đường Đông – Tây là đường : A. 0o - 180o B. 90o - 270o C. 60o - 240o D. Tất cả đều sai Câu 3: Một đối tượng trên thực địa tạo với hướng Bắc của địa bàn một góc 330 o ta nói đối tượng này nằm cách hướng Bắc : A. 30o về hướng Đông B. 30o về hướng Tây C. Câu A đúng, câu B sai D. Tất cả đều sai Câu 4: Kim nam châm chỉ hướng Bắc thường có màu : A. Xanh B. Đỏ C. Vàng D. Đen Câu 5: Kim nam châm chỉ hướng Nam thường có màu : A. Xanh B. Vàng C. Đen D. Đỏ Câu 6: Vòng chia độ của địa bàn ghi 4 hướng chính Bắc, Nam, Đông, Tây và có: A. 160o B. 260o C. 360o D. 400o Câu 7: Các hướng chính dưới đây ứng với số độ nào của vòng chia độ của địa bàn : 0o, 90o, 180o, 360o A. Bắc.............. B. Nam.............. C. Đông................ D. Tây................ Câu 8: Khoảng cách đo được là 130m, vẽ trên giấy với tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách đó sẽ là : A. 20cm B. 26cm C. 30cm D. 36cm Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7(2điểm) : Kinh độ, vĩ độ của một địa điểm là gì ? Câu 8(2điểm) : Toạ độ địa lý của một địa điểm bao gồm những yếu tố nào và có tác dụng gì ?.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Câu 9(3điểm) : Việc tính khoảng cách trên thực địa dựa vào tỉ lệ số hay tỉ lệ thước sẽ thuận lợi hơn? Vì sao? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6C Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Điểm. Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ...................................................................................................................... ĐỀ BÀI(Đề lẻ) Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3điểm) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1: Trên quả Địa Cầu, các kinh tuyến : A. Lớn dần từ Đông sang Tây B. Nhỏ dần từ Đông sang Tây C. Đều bằng nhau D. Tất cả đều sai Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời ? A. Vị trí thứ ba B. Vị trí thứ năm C. vị trí thứ bảy D. Vị trí thứ chín Câu 3: Trục Trái Đất là : A. Một đường thẳng cắt mặt Trái Đất ở hai điểm cố định. B. Một đường thẳng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở hai điểm cố định. C. Một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở hai điểm cố định. D. Một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở hai điểm cố định. Câu 4: Thế nào là kinh tuyến Đông, Tây : A. Kinh tuyến Đông ở bên phải kinh tuyến gốc, kinh tuyến Tây ở bên trái. B. Kinh tuyến Tây ở bên phải kinh tuyến gốc, kinh tuyến Đông ở bên trái. C. Câu A đúng, câu B sai. D. Cả hai câu A, B đều sai. Câu 5: Vĩ tuyến Bắc là vĩ tuyến nằm phía dưới đường xích đạo; vĩ tuyến Nam là vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo. A. Đúng B. Sai Câu 6: Trên quả Địa Cầu, vĩ tuyến dài nhất là : A. Vĩ tuyến 90 độ B. Vĩ tuyến 60 độ C. Vĩ tuyến 30 độ D. Vĩ tuyến 0 độ Câu 7 : Đường xích đạo trái đất có độ dài bằng bao nhiêu : A.Dài 40100km B.Dài 40076km C.Dài 40120km D.Dài 40200km Câu 8 : Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là : A. Kinh tuyến 60 độ B. Kinh tuyến 90 độ C. Kinh tuyến 180 độ D. Kinh tuyến 360 độ Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7(3điểm) : Tỉ lệ bản đồ là gì ? Câu 8(2điểm) : Trên bản đồ tỉ lệ số 1 : 600000. Tính 3 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Câu 9(2điểm) : Tại sao các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có kinh tuyến, vĩ tuyến là những đường thẳng?.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên...................................................... Thứ ... ngày... tháng 10 năm 2011 Lớp: 6C Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ĐỀ BÀI(Đề chẵn).

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3điểm) +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1 : Cho hai cột khái niệm : 1. Xích đạo A. Vĩ tuyến 90 độ 2. Chí tuyến B. Vĩ tuyến 23 độ 27 phút C. Vĩ tuyến 0 độ Ghép đôi các khái niệm 1, 2 với A, B, C nào sau đây là phù hợp : A. 1 với A, 2 với B B.1 với B, 2 với C C. 1 với C, 2 với B D. 1 với C, 2 với A Câu 2 : Hệ Mặt Trời có : A. 7 hành tinh B. 8 hành tinh C. 9 hành tinh D. 10 hành tinh Câu 3 : Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh thứ mấy . A. Thứ hai trong hệ Mặt Trời B. Thứ ba trong hệ Mặt Trời C. Thứ tư trong hệ Mặt Trời D. Thứ năm trong hệ Mặt Trời Câu 4 : Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là : A. Kinh tuyến 90 độ B. Kinh tuyến 100 độ C. Kinh tuyến 150 độ D. Kinh tuyến 180 độ Câu 5 : Trên Trái Đất có thể vẽ được : A. 360 kinh tuyến – 180 vĩ tuyến B. 360 kinh tuyến – 360 vĩ tuyến C. Vô vàn kinh tuyến, vĩ tuyến D. 180 kinh tuyến Đông, 180 kinh tuyến Tây– 90 vĩ tuyến Bắc, 90 vĩ tuyến Nam Câu 6 : Trên quả Địa Cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có : A. 35 kinh tuyến B. 36 kinh tuyến C. 37 kinh tuyến D. 38 kinh tuyến Câu 7 : Trên quả Địa Cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một vĩ tuyến thì sẽ có : A. 16 vĩ tuyến và 2 cực B. 17 vĩ tuyến và 2 cực C. 18 vĩ tuyến và 2 cực D. 19 vĩ tuyến và 2 cực Câu 8: Bản đồ là : A. Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất C. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại D. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7(2điểm) : Hai thành phố A và B cách nhau 85 km. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ số 1 : 1000000 khoảng cách đó là bao nhiêu cm? Câu 8(2điểm) : Các cực Bắc Nam của Trái Đất là gì? Câu 9(3điểm) : Bản đồ thế giới và quả Địa Cầu khác nhau như thế nào? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(18)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6A KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Tác nhân tạo nên ngoại lực là : A. Nhiệt độ, gió B. Nước ngầm, nước biển, băng hà C. Con người D. Tất cả đều đúng Câu 2 : Nguyên nhân tạo ra núi lửa và động đất : A. Núi lửa do nội lực, động đất do ngoại lực B. Núi lửa do ngoại lực, động đất do nội lực C. Cả hai đều do nội lực D. Cả hai đều do ngoại lực Câu 3 : Dung nham núi lửa là : A. Mắc ma nóng chảy trào lên mặt đất B. Mắc ma nóng chảy phun ra khỏi mặt đất.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> C. Cả hai đều sai D. Cả hai đều đúng Câu 4 : Núi lửa hoạt động là : A. Núi lửa đã phun B. Núi lửa đang phun C. Núi lửa sắp phun D. Cả ba đều đúng Câu 5 : Người ta quy định ra 12 cấp động đất là tuỳ theo : A. Độ rung của mặt đất B. Sự tác hại của động đất C. Câu A đúng, B sai D. Cả hai đều đúng II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nhau ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6A KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Các hang động ở vùng đá vôi được hình thành do : A. Nước ngầm B. Nước mưa C. Câu A sai, B đúng sai D. Cả A và B đều đúng Câu 2 : Con người là tác nhân làm thay đổi địa hình mặt đất rất lớn về mặt : A. Tích cực B. Tiêu cực C. Câu A đúng, B sai D. Cả A và B đều đúng Câu 3 : Sự khác biệt của địa hình bề mặt Trái Đất có nơi cao, nơi thấp, có nơi bằng phẳng, có nơi gồ ghề là do : A. Nội lực B. Ngoại lực C. Nội lực và ngoại lực Câu 4 : Núi lửa và động đất là những hiện tượng do : A. Ngoại lực sinh ra B. Nội lực sinh ra C. Cả nội lực và ngoại lực Câu 5 : Tác động nén ép vào các lớp đá làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy là do : A. Nội lực B. Ngoại lực.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Nêu nguyên nhân sinh ra động đất và núi lửa và tác hại của nó ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6B KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Các lục địa trên thế giới tập trung chủ yếu ở nửa cầu nào sau đây ? A. Nửa cầu Bắc B. Nửa cầu Nam C. Nửa cầu Đông D. Nửa cầu Tây Câu 2 : Bề mặt các lục địa và đảo trên thế giới chiểm tỉ lệ (%) nào sau đây so với bề mặt Trái Đất ? A. 70,8 % B. 29,2% C. 78% D. 22% Câu 3 : Tỉ lệ diện tích lục địa và tỉ lệ diện tích đại dương so với toàn bộ bề mặt nửa cầu Bắc là ? A. Lục địa : 39,4% - Đại dương : 60,6% B. Lục địa : 19% - Đại dương :81% C. Lục địa : 29,2% - Đại dương : 70,8% D. Tất cả đều sai Câu 4 : Trong các lục địa trên Trái Đất, lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc là : A. Bắc Mỹ B. Phi C. Á – Âu D. Câu A và C đúng Câu 5 : Trong các đại dương trên thế giới, đại dương có diện tích nhỏ nhất là : A. Thái Bình Dương B. Ấn Độ Dương C. Bắc Băng Dương D. Đại Tây Dương.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nhau ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6B KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Trên thế giới châu lục có diện tích lớn nhất là : A. Châu Mỹ B. Châu Á C. Châu Âu D. Châu Phi Câu 2 : Thềm lục địa trong các đại dương thường có độ sâu : A. Không quá 200m B. Không quá 300m C. 500m D. 1500m Câu 3 : Lục địa có diện tích lớn nhất trong các lục địa là : A. Lục địa Phi B. Lục địa Á – Âu C. Lục địa Bắc Mỹ D. Lục địa Nam Mỹ Câu 4 : Lục địa có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa là : A. Lục địa Bắc Mỹ B. Lục địa Nam Mỹ C. Lục địa Ô-xtrây-li-a D. Lục địa Nam Cực Câu 5 : Trong 4 đại dương trên Trái Đất, đại dương có diện tích lớn nhất là : A. Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương C. Thái Bình Dương D. Bắc Băng Dương II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Nêu nguyên nhân sinh ra động đất và núi lửa và tác hại của nó ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(22)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6C KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Cấu tạo bên trong Trái Đất được xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong : A. Lớp vỏ, khối lõi, lớp trung gian B. Lớp trung gian, lớp vỏ, lớp lõi C. Khối lõi, lớp vỏ, lớp trung gian D. Tất cả đều sai Câu 2 : Để có được những hiểu biết ở dưới sâu trong lòng đất, người ta thường sử dụng phương pháp nghiên cứu nào sau đây ? A. Phương pháp khoan sâu vào lòng đất B. Phương pháp sóng địa chấn C. Câu A và B đúng D. Câu A đúng, B sai Câu 3 : Lớp quan trọng nhất của cấu tạo bên trong Trái Đất rất cần thiết cho sự sống các sinh vật và con người là : A. Khối lõi B. Lớp vỏ C. Lớp trung gian D. Câu A, C đúng Câu 4 : Trong cấu tạo bên trong của Trái Đất, lớp có bề dày nhỏ nhất chừng 5 – 70 km là : A. Lớp vỏ B. Lớp trung gian C. Khối lõi Câu 5 : Các địa mảng không cố định mà di chuyển rất chậm và thường tiếp xúc với nhau theo cách : A. Tách xa nhau B. Xô chồm lên nhau C. Trượt bên nhau D. Cả 3 cách II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nhau ? Bài làm ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(23)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2011 Lớp: 6C KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Khối lõi (hay nhân) của Trái Đất là nơi có vật chất ở trạng thái : A. Rắn chắc B. Quánh dẻo C. Lỏng ở ngoài rắn ở trong D. Rắn ở ngoài lỏng ở trong Câu 2 : Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm : A. 2 lớp B. 3 lớp C. 4 lớp D. 5 lớp Câu 3 : Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi : A. 6 địa mảng lớn B. 7 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ C. 8 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ D. Rất nhiều các địa mảng Câu 4 : Các địa mảng không cố định mà di chuyển rất chậm A. Đúng B. Sai Câu 5 : Trong 4 đại dương trên Trái Đất, đại dương có diện tích nhỏ nhất là : A. Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương C. Thái Bình Dương D. Bắc Băng Dương II - Tự luận (5điểm) Cõu 6 : Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nhau ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(24)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 12 năm 2011 Lớp:........................................... KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... §Ò bµi (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (3 điểm) Viết chữ cái (a,b,c…) vào phần bài làm ý em cho là đúng nhất: 1- H×nh d¹ng cña Tr¸i §Êt lµ: a) H×nh trßn. b) H×nh cÇu. c) H×nh bÇu dôc. 2- Toạ độ địa lý của một điểm là: a) Khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến vĩ tuyến gốc. b) Khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến kinh tuyến gốc. c) Kinh độ và vĩ độ của điểm đó . 3- Đối tợng địa lí đợc thể hiện bằng kí hiệu điểm trên bản đồ là: a) S«ng ngßi b) Trêng häc. c) Miền đồng bằng 4- Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất : a) Luân đứng thẳng b) Luân nghiêng và không đổi hớng c) Luân nghiêng và luân đổi hớng . 5- Chu kỳ chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời là : a) 365 ngµy b) 365 ngµy 6 giê c) 366 ngµy 6- ChÝ tuyÕn B¾c lµ : a) VÜ tuyÕn 23027/ B b) VÜ tuyÕn 23033/ N 0 / c) VÜ tuyÕn 66 33 N d) VÜ tuyÕn 66033/ B II - Tự luận (7 điểm) Câu 7 : Sắp sếp lại nội dung cột 2 và cột 3 trong bảng sau cho đúng với cột 1 : VÞ trÝ Tr¸i §Êt Ngµy th¸ng Nöa cÇu nhËn nhiÒu nhiÖt mÆt trêi Xu©n ph©n 23/9 Nöa cÇu Nam H¹ chÝ 22/12 B»ng nhau Thu ph©n 21/3 Nöa cÇu B¾c §«ng chÝ 22/6 B»ng nhau C©u 8 : ThÕ nµo lµ vÜ tuyÕn B¾c, vÜ tuyÕn Nam, kinh tuyÕn §«ng, kinh tuyÕn T©y ?.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Câu 9 : Khoảng cách trên thực địa từ A đến B là 20 km. Tính khoảng cách tơng ứng từ A đến B trên bản đồ, khi bản đồ có tỷ lệ là : 1: 50 000 và 1: 100 000 Câu 10 : Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105 km. Trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố đo đợc 15 cm. Vậy bản đồ đố có tỷ lệ là bao nhiêu? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 12 năm 2011 Lớp:........................................... KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Địa lý 6.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Điểm. Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (đề chẵn) I -Trắc nghiệm (3 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Khu vực giờ gốc là : A. Khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua chính giữa B. Khu vực giờ 0 C. Khu vực giờ có tên GMT D. Tất cả đều đúng Câu 2 : Nước ta nằm trong khu vực giờ thứ : A. 7 B. 9 C. Câu A sai, câu B đúng D. Cả hai đều sai Câu 3 : Khu vực giờ gốc là 12 giờ, lúc này ở Niu I-oóc (Mỹ) thuộc khu vực giờ thứ 19 là : A. 5 giờ B. 7 giờ C. 19 giờ D. Cả ba đều sai Câu 4 : Thời gian các mùa nóng lạnh ở hai nửa cầu Bắc và Nam : A. Giống nhau B. Trái ngược nhau C. Cách nhau ba tháng D. Cách nhau chín tháng Câu 5 : Ở nửa cầu Bắc, ngày 22/6 là ngày : A. Xuân phân B. Hạ chí C. Thu phân D. Đông chí Câu 6 : Thời gian Trái Đất quay trọn 1 vòng quỹ đạo quanh Mặt Trời gọi là : A. Năm dương lịch B. Năm âm lịch C. Năm âm dương lịch D. Cả ba đều sai II - Tự luận (7 điểm) Câu 7 : Vào các ngày và nơi nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài nhất hoặc ngắn nhất ? Câu 8 : Nêu đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và cho biết vai trò của nó đối với đời sống sinh vật và hoạt động của con người ? Câu 9 : Thế nào là độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(27)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN –KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 02 năm 2011 Lớp: 6 Tiết 23 : KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1: Thời tiết luôn luôn thay đổi do : A. Ở nơi này, nơi khác B. Giữa lúc này, lúc khác C. Từ thấp đến cao D. Tất cả đều đúng Câu 2: Để hạn chế những tác hại do thời tiết, khí hậu (hạn hán, lũ lụt...) gây ra cho sản xuất nông nghiệp và đời sống, người ta có những biện pháp : A. Xây dựng các công trình thuỷ lợi B. Trồng cây gây rừng.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> C. Lập các trạm theo dõi, dự báo thời tiết D. Tất cả các biện pháp trên. Câu 3: Nhiệt độ không khí biến đổi tuỳ theo yếu tố : A. Vĩ độ B. Độ cao C. Môi trường D. Cả 3 đều đúng. Câu 4: Nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ : A. Cao ở vùng cực, thấp dần về chí tuyến. B. Cao ở vùng chí tuyến, thấp dần về xích đạo C. Cao ở xích đạo, thấp dần về phía hai cực. D. Tất cả đều sai Câu 5: Khi đo nhiệt độ không khí, người ta đặt nhiệt kế : A. Trong bóng râm, cách mặt đất 2m B. Ngoài trời, sát mặt đất C. Trong phòng, cách tường 2m D. Cả 3 đều sai Câu 6: Một ngọn núi có độ cao (tương đối) 3000m. Nhiệt độ ở vùng chân núi là 25độ C, biết rằng lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6độ C. Vậy nhiệt độ ở đỉnh núi này là : A. 23độ C B. 7độ C C. 17độ C D. Tất cả đều sai Câu 7: Lượng hơi nước trong không khí tuy nhỏ nhưng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, gió, bão. Hiện tượng này xảy ra ở : A. Tầng đối lưu B. Tầng bình lưu C. Các tầng cao khí quyển D. Cả 3 đều đúng Câu 8: Ô-dôn là chất khí nằm trong tầng bình lưu có tác dụng : A. Tăng lượng ánh sáng mặt trời giúp phát triển cây xanh B. Ngăn cản phần lớn tia tử ngoại đến mặt đất có hại cho con người C. Làm trong lành không khí giúp cho sự sống trên trái đất D. Tất cả các tác dụng trên Câu 9: Các tầng khí quyển xếp theo thứ tự từ mặt đất trở lên : A. Bình lưu, đối lưu, tầng cao khí quyển B. Đối lưu, tầng cao khí quyển, bình lưu C. Đối lưu, bình lưu, tầng cao khí quyển D. Bình lưu, tầng cao khí quyển, đối lưu Câu 10: Thành phần không khí ảnh hưởng lớn đến sự sống các sinh vật và sự cháy là : A. Hơi nước B. Khí các-bô-nic C. Khí ni-tơ D. Khí ô-xi Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(29)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6C Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề chẵn) PhÇn I: PhÇn tr¾c nghiÖm (3điểm). C©u 1 (2®iÓm) Điền các cụm từ sau (Cực bắc, Cực nam, xích đạo, chí tuyến bắc. Vòng cực Bắc, Vòng cực nam) vào hình vẽ dới đây cho đúng vị trí:. ..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> C©u 2 (1®iÓm) Điền chữ Đ nếu đúng chữ S nếu sai vào trong c©u díi ®©y a- Ranh giới giữa các đới khí hậu không hoàn toàn trùng khớp với chí tuyến và vòng cùc ë hai b¸n cÇu. b- Khi không khí đã bão hoà hơi nớc mà vẫn đợc cung cấp thêm hơi nớc sinh ra các hiÖn tîng m©y, m©y ma, s¬ng. PhÇn II: Tù luËn (7 điểm): câu 3(3điểm) : Nguyên nhân nào sinh ra gió ? Hãy nêu tên và phạm vi hoạt động, hớng của các gió thờng xuyên trên Trái Đất. Tại sao các gió lại bị lệch hớng ? C©u 4(4®iÓm): Thêi tiÕt kh¸c khÝ hËu nh thÕ nµo ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6C Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (4 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Mỏ khoáng sản là : A. Khoáng sản tập trung với tỉ lệ cao B. Khoáng sản tập trung vào một địa điểm C. Khoáng sản có giá trị khai thác cao D. Tất cả đều đúng Câu 2: Khoáng sản phi kim loại gồm có : A. Đồng, chì, kẽm B. Sắt, man gan, titan C. Than đá, dầu mỏ D. Tất cả đều sai Câu 3: Mỏ than lớn và thuộc loại tốt nhất nước ta là mỏ than : A. Nông Sơn (Quảng Nam) B. Đông Triều (Quảng Ninh) C. Thanh Hoá D. Thái Nguyên Câu 4: Nước ta có mỏ dầu lửa đang khai thác thuộc vùng biển :.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> A. Bà Rịa – Vũng Tàu B. Rạch Giá – Kiên Giang C. Vũng Cam Ranh D. Vịnh Bắc Bộ Câu 5: Mỏ nội sinh là mỏ được hình thành do nội lực, gồm có các mỏ : A. Than đá, cao lanh B. Đá vôi, hoa cương C. Đồng, chì, sắt D. Âptit, dầu lửa Câu 6: Chúng ta phải khai thác và sử dụng khoáng sản hợp lý, có kế hoạch và tiết kiệm, vì : A. Khoáng sản là tài nguyên quý giá B. Có nguy cơ ngày càng cạn kiệt C. Thời gian hình thành rất lâu D. Cả ba lí do trên Câu 7: Núi già là núi có đặc điểm : A. Đỉnh tròn, sườn thoai thoải B. Đỉnh nhọn, sườn thoai thoải C. Đỉnh nhọn, sườn dốc D. Đỉnh tròn, sườn dốc Câu 8: Các số ghi độ cao trên bản đồ là : A. Độ cao tương đối B. Độ cao tuyệt đối C. Câu A đúng, B sai D. Cả hai đều đúng II - Tự luận (6điểm) Câu 9: Lớp vỏ khí được chia làm bao nhiêu tấng ? Nêu tên, vị trí và đặc điểm của mỗi tấng ? Câu 10: Trong điều kiện nào hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ thành mây mưa? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(32)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên................................... Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6B Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Một ngọn núi có độ cao tuyệt đối ở đỉnh là 1500m. Vùng chân núi cách mực nước biển trung bình là 20m. Vậy ngọn núi này cao (độ cao tương đối) : A. 1520m B. 1500m C. 1480m D. Tất cả đều sai Câu 2: Đa số dịa hình núi ở Việt Nam là : A. Núi già B. Núi trẻ lại C. Núi trẻ D. Cả ba đều đúng Câu 3: Nước ta có dải núi cao nhất và đồ sộ nhất Đông Dương là dải : A. Hoành Sơn ở Bắc Trung Bộ B. Hoàng Liên Sơn ở Bắc Bộ C. Trường Sơn chạy suốt Trung Bộ D. Cả ba đều sai Câu 4: Nước ta có nhiều hang động đá vôi nổi tiếng, trong đó có động Phong Nha thuộc tỉnh : A. Quảng Ninh B. Lạng Sơn C. Ninh Bình D. Tất cả đều sai Câu 5: Cao nguyên là dạng địa hình thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp về các ngành : A. Trồng cây lương thực, thực phẩm C. Trồng rừng B. Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc lớn D. Tất cả các ngành trên Câu 6: Hai châu thổ lớn nhất, nhì nước ta là các đồng bằng : A. Sông Thái Bình, sông Đà B. Sông Mã, sông Đồng Nai C. Sông Cửu Long, sông Hồng D. Sông Cả, sông Đà Rằng.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> Câu 7: Vùng đồi tập trung lớn gọi là đồi bát úp của nước ta thuộc : A. Trung du Bắc Bộ B. Thượng du Bắc Trung Bộ C. Cao nguyên Nam Trung Bộ D. Đông Nam Bộ Câu 8: Châu thổ là dạng địa hình được hình thành do quá trình : A. Bào mòn B. Phong hoá C. Xâm thực D. Tất cả đều sai Câu 9: Cao nguyên và bình nguyên là dạng địa hình : A. Giống nhau về bề mặt, khác nhau về độ cao B. Giống nhau về độ cao, khác nhau về bề mặt C. Giống nhau cả về bề mặt và độ cao D. Khác nhau cả về bề mặt và độ cao Câu 10: Vùng trồng cây cao su nhiều nhất nước ta là : A. Cao nguyên Mộc Châu B. Cao nguyên Sơn La C. Cao nguyên Lâm Viên D. Tất cả đều sai II - Tự luận (5điểm) Câu 11: Theo nguồn gốc phát sinh, người ta phân khoáng sản làm mấy loại. Nêu tên một số khoáng sản ? Câu 12: Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp thấp, khí áp cao ? Các đai khí áp này nằm ở những vĩ độ nào ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(34)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6B Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : T×m c¸c tõ, côm tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç (…) C¸c côm tõ cho tríc a. Từ cao áp 300 về áp thấp xích đạo. b. N¬i cã khÝ ¸p cao vÒ n¬i cã khÝ ¸p thÊp. c. Tõ ¸p cao ë cùc vÒ ¸p thÊp 66 033'. d. Tõ ¸p cao 300 vÒ ¸p thÊp 660 33'. g. C©y l¬ng thùc thùc phÈm. f. C©y c«ng nghiÖp vµ ch¨n nu«i gia sóc. 1. Gió là sự chuyển động của các khối không khí từ ... 2. B×nh nguyªn ( §ång b»ng ) thÝch hîp trång … 3. Giã tÝn phong lµ lo¹i giã thæi tõ …. 4. Cao nguyªn thÝch hîp trång … 5. Gió tây ôn đới là loại gió thổi từ … 6. Gió đông cực là loại gió thổi từ … Câu 2 : Trong các loại khí áp kế thường dùng người ta hay sử dụng khí áp kế kim loại vì : A. Gọn nhẹ, dễ di chuyển B. Độ chính xác cao C. Cả hai đều đúng D. Câu A sai, B đúng Câu 3 : Nguyên nhân sinh ra khí áp của một nơi cao hay thấp là do : A. Trọng lượng không khí tăng hay giảm C. Câu A đúng, B sai B. Nhiệt độ không khí giảm hay tăng D. Cả hai câu đều đúng Câu 4 : Gió là sự chuyển động của không khí : A. Từ nơi khí áp thấp đến nơi khí áp cao C. Từ đất liền ra biển B. Từ vùng vĩ độ thấp đến vùng vĩ độ cao D. Tất cả đều sai Câu 5 : Gió mùa đông bắcở nước ta thường hoạt động vào các tháng (dương lịch) nào sau đây ?.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> A. Tháng 11 ->4 B. Tháng 5->10 C. Tháng 7->12 D. Tháng 1->6 Câu 6 : Gió “Lào” ở nước ta có tính chất nóng ẩm, mưa nhiều có lợi cho sản xuất nông nghiệp : A. Đúng B. Sai Câu 7 : Ở các tỉnh phía bắc nước ta thường có bão vào các tháng (dương lịch) nào sau đây : A. 3,4 B. 7,8 C. 11,12 D. Tất cả đều sai Câu 8 : Ở vùng bờ biển nước ta có loại gió biển và gió đất thổi ngược chiều nhau vào ban ngày và ban đêm giữa đất liền và biển. Gió biển là gió thổi : A. Từ biển -> đất liền vào ban ngày B. Từ biển -> đất liền vào ban đêm C. Từ đất liền -> biển vào ban ngày D. Từ đất liền -> biển vào ban đêm Câu 9 : Gió Tây ôn đới ở nửa cầu Bắc thường xuyên thổi theo hướng: A. Đông Bắc – Tây Nam B. Tây Bắc – Đông Nam C. Tây Nam - Đông Bắc D. Tất cả đều sai II - Tự luận (5điểm) Câu 11: Khi nµo h¬i níc trong kh«ng khÝ ngng tô thµnh M©y, Ma? Câu 12: Khoáng sản là gì? Khi nào đợc gọi là mỏ khoáng sản? Bµi lµm ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………….................................................... ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ .........................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(36)</span> ........................................................................................................................ ..................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6A Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề chẵn) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có : A. 5 đai khí áp cao và 2 đai khí áp thấp B. 2 đai khí áp cao và 5 đai khí áp thấp C. 3 đai khí áp cao và 4 đai khí áp thấp D. 4 đai khí áp cao và 3 đai khí áp thấp Câu 2 : Các hiện tượng mây, mưa, sương...được sinh ra là do không khí : A. Đã bão hoà B. Được cung cấp thêm hơi nước C. Gặp lạnh D. Cả ba nguyên nhân trên Câu 3 : Hơi nước có trong không khí trên bề mặt Trái Đất được cung cấp chủ yếu từ nguồn nước : A. Sông, hồ, ao B. Biển và đại dương C. Sinh vật thải ra D. Băng tuyết tan Câu 4 : Khả năng thu nhận hơi nước của không khí càng nhiều khi : A. Nhiệt độ không khí tăng B. Nhiệt độ không khí giảm C. Không khí bốc lên cao D. Không khí hạ thấp xuống Câu 5 : Dụng cụ dùng để đo lượng mưa là : A. Ẩm kế B. Nhiệt kế C. Khí áp kế D. Tất cả đều sai Câu 6 : Ở các dãy núi cao, mưa nhiều về phía : A. Đỉnh núi B. Chân núi C. Sườn núi đón gió D. Sườn núi khuất gió Câu 7 : Sương muối là loại sương có : A. Vị mặn như muối B. Hình ảnh giống như hạt muối C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 8 : Nước ta nằm trong khu vực có lượng mưa trung bình năm: A. 500 – 1000mm B. 1000 – 2000mm C. Trên 2000mm D. Tất cả đều sai Câu 9 : Bề mặt Trái Đất được chia làm mấy vành đai nhiệt : A. 3 vành đai nhiệt B. 4 vành đai nhiệt D. 5 vành đai nhiệt D. 6 vành đai nhiệt Câu 10 : Nước ta nằm trong đới khí hậu :.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> A. Xích đới nửa cầu bắc B. Nhiệt đới nửa cầu bắc C. Nhiệt đới nửa cầu Nam D. Ôn đới nửa cầu Nam II - Tự luận (5điểm) Câu 11 : Nêu đặc điểm chính của các đới khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, loại gió) ? Câu 12 : Dụng cụ đo mưa gọi là gì ? Cách tính lượng mưa trong ngày, tháng, năm của một địa phương ? Bµi lµm ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………….................................................... ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ .........................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(38)</span> ........................................................................................................................ .... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 03 năm 2011 Lớp: 6A Tiết 28 : KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Địa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... Đề bài (Đề lẻ) I -Trắc nghiệm (5 điểm) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Quan sát Hình 55 : Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa Hà Nội (sách giáo khoa) cho biết : Câu 1 : Nhiệt độ cao nhất (tháng 6,7) khoảng : A. 170C B. 29,50C C. Câu A đúng, B sai D. Cả hai đều sai Câu 2 : Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất khoảng : A. 130C B. 190C C. 90C D. 70C Câu 3 : Lượng mưa lớn nhất (khoảng 300mm) thuộc tháng : A. 5 B. 7 C. 8 D. 10 Câu 4 : Lượng mưa chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất khoảng : A. 200mm B. 150mm C. 280mm D. 220mm Câu 5 : Quan sát hai biểu đồ Hình 56 và Hình 57 biểu hiện nhiệt độ và lượng mưa của hai địa điểm A và B ở sách giáo khoa cho biết địa điểm nào thuộc nửa cầu nào sau đây là đúng : A. Địa điểm A thuộc nửa cầu Bắc, địa điểm B thuộc nửa cầu Nam B. Địa điểm B thuộc nửa cầu Nam, địa điểm A thuộc nửa cầu Bắc Câu 6 :Một năm, ánh sáng Mặt Trời có hai lần chiếu thẳng góc vào : A. Mỗi chí tuyến B. Mỗi vòng cực C. Xích đạo D. Tất cả đều sai Câu 7 : Vùng nội chí tuyến là vùng nằm : A. Giữa chí tuyến và vòng cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Từ vòng cực đến cực Câu 8 : Sự phân bố lượng nhiệt và ánh sáng Mặt Trời trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào : A. Khoảng cách Mặt Trời đối với Trái Đất C. Câu A đúng, B sai B. Góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng D. Cả hai câu đều đúng Câu 9 : Đới khí hậu ôn hoà (ôn đới) là vùng có giới hạn :.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> A. Từ xích đạo đến hai chí tuyến Bắc, Nam B. Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam C. Từ vòng cực Bắc, Nam đến hai cực Bắc, Nam D. Từ hai chí tuyến đến hai vòng cực Câu 10 : Lớp ô-dôn nằm trong : A. Tầng đối lưu B. Tầng bình lưu C. Các tầng cao của khí quyển D. Tất cả các tầng của khí quyển II - Tự luận (5điểm) Câu 11 : Người ta chia bề mặt Trái Đất làm mấy vành đai nhiệt ? Dựa vào yếu tố nào ? Câu 12 : Lượng hơi nước chứa trong không khí chịu ảnh hưởng lớn của yếu tố nào Bµi lµm ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………….................................................... ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ .........................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(40)</span> ........................................................................................................................ ..................................................................................................................... TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN –KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 04 năm 2011 Lớp: 6C Tiết 33 : KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 Đề bài (đề lẻ) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1: Dòng biển là : A. Dao động thường xuyên, có chu kì của nước biển B. Chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ C. Dao động tại chỗ của nước biển D. Chuyển động thành dòng của lớp nước biển trên mặt Câu 2: Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào các ngày : A. Không trăng đầu tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng B. Trăng tròn giữa tháng và không trăng đầu tháng C. Trăng lưỡi liềm đầu tháng và trăng lưỡi liềm cuối tháng D. Trăng tròn giữa tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng C©u 3 : Sãng biÓn lµ hiÖn tîng : A . Dao động thờng xuyên , có chu kỳ của nớc biển . B . Chuyển động của nớc biển từ ngoài khơi xô vào bờ . C . Dao động tại chỗ của lớp nớc trên mặt biển . D . Chuyển động của lớp nớc biển trên mặt . C©u 4 : HiÖn tîng triÒu cêng thêng x¶y ra vµo c¸c ngµy : A . Kh«ng tr¨ng ®Çu th¸ng vµ tr¨ng lìi liÒm ®Çu th¸ng. B . Tr¨ng trßn gi÷a th¸ng vµ kh«ng tr¨ng ®Çu th¸ng . C . Tr¨ng trßn gi÷a th¸ng vµ tr¨ng lìi liÒm ®Çu th¸ng. D . Tr¨ng lìi liÒm ®Çu th¸ng vµ tr¨ng lìi liÒm cuèi th¸ng. Câu 5: Độ phì của đất là tính chất quan trọng tạo điều kiện cho cây trồng phát triển thuận lợi, thu hoạch cao. Độ phì phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây ? A. Thức ăn trong đất (chất mùn), nước, không khí B. Tình trạng các hạt đất C. Việc canh tác của con người D. Cả những điều kiện trên Câu 6: Thành phần khoáng trong đất được hình thành do : A. Đá bị vỡ vụn B. Các khoáng chất như phốt phát, kali C. Câu A sai, B đúng D. Cả hai đều đúng Câu 7: Nguyên nhân phá huỷ đá trở thành những hạt khoáng trong đất là : A. Nhiệt độ B. Lượng mưa, gió C. Băng tuyết D. Tất cả đều đúng Câu 8: Những loại đất không được tốt trong sản xuất nông nghiệp được hình thành từ đá mẹ : A. Đá ba-dan B. Đá vôi C. Đá granít D. Câu A và B đúng.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> Câu 9: Trong sản xuất nông nghiệp nhân dân có kinh nghiệm : "Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống”. Vậy "cần” thuộc về biện pháp nào sau đây ? A. Nâng cao chất đất B. Làm đất C. Trồng trọt D. Cả ba đều sai Câu 10: Loại đất đỏ ở Tây Nguyên nước ta, thích hợp với loại cây công nghiệp (cao su, cà phê, chè...) có nguồn gốc từ đá mẹ : A. Đá granít B. Đá ba-dan C. Đá vôi D. Tất cả đều sai Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(42)</span> TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN –KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 04 năm 2011 Lớp: 6 Tiết 33 : KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 Đề bài (đề chẵn) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1: Lưu vực của một con sông là : A. Vùng hạ lưu C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên B. Chiều dài từ nguồn đến cửa sông D. Vùng đất đai đầu nguồn Câu 2: Chế độ nước (thuỷ chế) của một con sông là : A. Lượng nước chảy trong năm C. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong năm B. Lượng nước chảy trong 1 giây qua một địa điểm Câu 3: Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là : A. Sông Cửu Long B. Sông Hồng C. Sông Đồng Nai D. Sông Đà Câu 4: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là: A. Sông Cửu Long B. Sông Đồng Nai C. Sông Đà Rằng D. Sông Hồng Câu 5: Lưu lượng (lượng chảy) của một con sông phụ thuộc vào : A. Diện tích lưu vực B. Nguồn cung cấp nước C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai Câu 6: Cửa sông là nơi dòng sông chính : A. Đổ ra biển (hồ) B. Tiếp nhận các sông nhánh C. Phân nước ra cho sông phụ D. Xuất phát Câu 7: Đặc điểm chính của một con sông được thể hiện qua yếu tố : A. Lưu lượng B. Thuỷ chế C. Câu A đúng, B sai D. Cả hai đều đúng Câu 8: Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ : A. Miệng núi lửa đã tắt B. Khúc sông cũ C. Vùng đá vôi bị xâm thực D. Nhân tạo Câu 9: Hồ có nguồn gốc từ : A. Vết tích của một vết sông cũ B. Miệng núi lửa đã tắt C. Con người tạo nên D. Tất cả đều đúng Câu 10: Thuỷ điện Hoà Bình lớn nhất nước ta nằm trên : A. Sông Hồng B. Sông Đà C. Sông Thái Bình D. Sông Mã ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(43)</span> TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN –KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên............................................................ Thứ ... ngày ... tháng 04 năm 2011 Lớp: 6 Tiết 33 : KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 6 Đề bài (đề lẻ) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1: Sông và hồ có giá trị kinh tế chung là : A. Thuỷ lợi B. Thuỷ điện C. Thuỷ sản D. Cả ba giá trị trên Câu 2: Nguyên nhân chính của thuỷ triều là : A. Sức hút của mặt Trăng, Mặt Trời C. Động đất, núi lửa dưới biển C. Các loại gió thường xuyên trên mặt đất D. Các nguyên nhân trên Câu 3: Nếu nguồn cung cấp nước cho sông là nước mưa mùa hạ, thì lưu lượng của sông sẽ lớn về : A. Mùa xuân B. Mùa hạ C. Mùa thu D. Mùa đông Câu 4: Nguyên nhân chính của thuỷ triều là : A. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời C. Động đất núi lửa dưới biển B. Các loại gió thường xuyên trên mặt đất D. Các nguyên nhân trên Câu 5: Tác dụng tích cực của thuỷ triều đối với đời sống con người là : A. Giao thông, đánh cá B. Thuỷ lợi C. Sản xuất muối D. Tất cả đều đúng Câu 6: Sóng là hiện tượng : A. Chuyển động của nước biển trên mặt do sức hút của Mặt Trời. B. Chuyển động tại chỗ của lớp nước trên mặt biển do gió C. Chuyển động của nước biển từ dưới lên do động đất ở đáy biển D. Chuyển động của nước biển do chênh lệch nhiệt độ trên mặt và dưới đáy Câu 7: Sóng thần là những con sóng rất lớn, cao hàng chục mét, được hình thành do : A. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng một lúc trên mặt biển B. Gió lớn, bão C. Động đát hay núi lửa phun dưới đáy biển D. Cả ba nguyên nhân trên Câu 8: Độ mặn của nước biển sẽ thay đổi tuỳ theo : A. Nhiệt độ cao hay thấp B. Gió nhiều hay ít C. Mưa to hay nhỏ D. Tất cả đều đúng Câu 9: Độ muối trung bình của nước biển Đông nước ta thường là : A. 14% B. 33% C. 24% D. Tất cả đều đúng Câu 10: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là : A. 25% B. 30% C. 35% D. 40% ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(44)</span> TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN –KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Hä vµ tªn : .......................................................Thứ ….ngày…. tháng 04 năm 2011 Líp : 6 Tiết 36 KiÓm tra häc k× II M«n : §Þa lý 6 Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ...................................................................................................................... §Ò bµi I – Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (5 ®iÓm ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng Câu 1: Lưu vực của một con sông là : A. Vùng hạ lưu C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên B. Chiều dài từ nguồn đến cửa sông D. Vùng đất đai đầu nguồn Câu 2: Chế độ nước (thuỷ chế) của một con sông là : A. Lượng nước chảy trong năm C. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong năm B. Lượng nước chảy trong 1 giây qua một địa điểm Câu 3: Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là : A. Sông Cửu Long B. Sông Hồng C. Sông Đồng Nai D. Sông Đà Câu 4: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là: A. Sông Cửu Long B. Sông Đồng Nai C. Sông Đà Rằng D. Sông Hồng Câu 5: Lưu lượng (lượng chảy) của một con sông phụ thuộc vào : A. Diện tích lưu vực B. Nguồn cung cấp nước C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai Câu 6: Cửa sông là nơi dòng sông chính : A. Đổ ra biển (hồ) B. Tiếp nhận các sông nhánh C. Phân nước ra cho sông phụ D. Xuất phát Câu 7: Đặc điểm chính của một con sông được thể hiện qua yếu tố : A. Lưu lượng B. Thuỷ chế C. Câu A đúng, B sai D. Cả hai đều đúng Câu 8: Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ : A. Miệng núi lửa đã tắt B. Khúc sông cũ C. Vùng đá vôi bị xâm thực D. Nhân tạo Câu 9: Hồ có nguồn gốc từ : A. Vết tích của một vết sông cũ B. Miệng núi lửa đã tắt C. Con người tạo nên D. Tất cả đều đúng Câu 10: Thuỷ điện Hoà Bình lớn nhất nước ta nằm trên : A. Sông Hồng B. Sông Đà C. Sông Thái Bình D. Sông Mã II – Tù luËn (5 ®iÓm) Câu 11 : Hiện tượng thuỷ triều là gì ? Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều ?.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> Câu 12 : Lưu lượng (lượng nước chảy) của một con sông là gì ? Lưu lượng phụ thuộc vào những điều kiện nào ? Bài làm ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(46)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×