Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

dekt hh 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.44 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ sáu, ngày 31/3/2017 Kiểm tra chương 1 HÌNH HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút;. Họ tên: ........................................ ĐIỂM TN: TL:. Lớp:. . . . . . . . . . . . . Mã đề: 123. A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Cho đường thẳng (d): 2 x  3 y  4 0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)? A..  n1  3; 2 . B..  n2   4;  6 . C..  n3  2;  3. D..  n4   2;3. ..  M 1;  1 Câu 2: Cho đường thẳng(d): x  2 y  1 0 . Nếu đường thẳng   đi qua  và song song với. (d) thì.    có phương trình :. A. x  2 y  3 0 . B. x  2 y  5 0 . C. x  2 y  3 0 . D. x  2 y  1 0 . Câu 3: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là:  x 2  2t  A.  y 3  t.  x 3  2t  B.  y 1  t.  x 2  t  x 2  t   y  3  2 t  C. D.  y 3  2t  Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường. thẳng  nếu……. với vectơ chỉ phương của đường thẳng  .  . . . . .  n  6;5 .  n  0;1.  n   3;5 . . A. n 0 B. n vuông góc C. n 0 và n vuông góc. D. n song song Câu 5. Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x + y = 0 B. x  y = 1 C. x + y = 1 D. x  y = 0 Câu 6. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có vectơ pháp tuyến là vectơ pháp tuyến là vectơ nào? B. C. A. Câu 7. Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây cắt nhau? 1 : 2 x  3my  10 0 và 2 : mx  4 y  1 0 A. 1 < m < 10.. B. m = 1. C. Không có m. Câu 8. Đường thẳng nào song song với đường thẳng A.. 2 x  3 y 1 0. B. x  2 y  5 0. D..  n   1;0 . D. Mọi m. 2 x  3 y  1 0. C. 2 x  3 y  3 0. D. 4 x  6 y  2 0. Câu 9. Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng  : 3x  2 y  13 0 là: 13 28 2. B. 2 C. 13 D. 2 13 A.  Câu 10. Cho đường thẳng (d): 4 x  3 y  5 0 . Nếu đường thẳng   đi qua góc tọa độ và vuông góc. với (d) thì.    có phương trình :. A. 4 x  3 y 0 . B. 3x  4 y 0 . Câu 11: Trong tam giác ABC có: 2 2 2 A. a b  c  bc cos A. 2 2 2 C. a b  c  2bc cos A.. C. 3 x  4 y 0 . 2 2 2 B. a b  c  2bc cos A. 2 2 2 D. a b  c  2bc sin A.. D. 4 x  3 y 0 ..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 12: Tam giác ABC có AB 9, AC 12, BC 15 (đơn vị đo cm). Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là: A. 8 cm.. C. 7,5 cm.. B. 10 cm.. D. 3 13 cm.. B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Bài 1:(1,5điểm) Tam giác ABC có BC 13cm, CA 14cm, AB 15cm . Tính diện tích tam giác ABC? Bài 2:(1,5điểm) Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2). Viết phương trình của đường cao BH. x y  1 Bài 3:(1điểm) Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng  : 6 8 . BÀI LÀM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Ghi phương án trả lời đúng vào ô trống. Câu Đáp án. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ..................................................................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ................................................................................. ..................................................................................

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×