Tải bản đầy đủ (.docx) (62 trang)

Dai so 8HKII20152016ph

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (503.75 KB, 62 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn 20: Ngày soạn: 02/01/2016 Ngaøy daïy: 04/01/2016 Tieát PPCT: 41 CHƯƠNG III - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN §1. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH I. Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh nắm được các khái niệm “phương trình một ẩn”, “ẩn số”, “nghiệm” của phương trình, “giải phương trình”, thấy được phương trình có thể có hữu hạn nghiệm, có thể có vô số nghiệm hay vô nghiệm. - Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng kiểm tra một giá trị nào đó có phải là nghiệm của phương trình không? - Thái độ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 4. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Đặt vấn đề: GV đọc bài toán cổ: “Vừa gà vừa chó - HS chú ý lắng nghe. Bó lại cho tròn - HS giải bài tập: Ba mươi sáu con - Các HS khác nhận xét. Một trăm chân chẵn” Bài toán này có liên hệ gì với bài toán tìm x sau : 2x + 4(36 - x) = 100 ? Bài toán tìm x trên gọi là phương trình với ẩn số x Vậy thế nào là phương trình một ẩn? Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình một ẩn - GV giới thiệu : Ở lớp dưới ta gặp các bài toán như: Tìm x, biết - HS chú ý lắng nghe. x + 5 = 3( x - 1) + 2 . Trong bài toán đó, ta gọi hệ thức 2x + 5 = 3( x - 1) + 2 là một phương trình với ẩn số x (hay ẩn x). Từ đây gv giới thiệu phương trình một ẩn. - GV: Hãy nêu các ví dụ về phương trình ẩn y, ẩn u ?. Nội dung. CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN §1. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH. 1. Phương trình một ẩn Một phương trình ẩn x luôn có dạng A(x) = B(x) trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x. Ví dụ: 2x + 1 = x là phương trình ẩn x 2t – 5 = 3(4 – t) + 7 là phương trình ẩn t. Chú ý : a. Hệ thức x= m (với m là.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Học sinh làm ?1 - GV cho hs tính giá trị của mỗi vế của phương trình x + 5 = 3( x - 1) + 2 với x = 6, và từ đây giới thiệu nghiệm của phương trình. - GV cho hs vận dụng ?2 làm ?3 - GV nếu chú ý sgk cho hs và lấy ví dụ 2 để minh hoạ chú ý. - Củng cố: Làm bài tập 1, 2 trang 6.. - HS tiến hành cho VD về phương một số thực nào đó) cũng là trình một ẩn. một phương trình. Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó. b. Một phương trình có thể có một, hai, ba,... nghiệm... nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc có vô số nghiệm. Phương trình không - HS thực hiện ?2 và ghi. có nghiệm nào được gọi là phương trình vô nghiệm. - HS làm bài tập 1 và 2. HS khác nhận xét.. Hoạt động 3: Tìm hiểu giải phương trình và phương trình tương đương -Hai phương trình tương -Hai phương trình được gọi là ñöông laø hai phöông trình töông ñöông neáu chuùng coù cuøng nhö theá naøo? moät taäp nghieäm. -Hai phöông trình x+1=0 vaø x= -1 -Hai phöông trình x+1=0 vaø töông ñöông nhau vì hai phöông x= -1 coù töông ñöông nhau trình naøy coù cuøng moät taäp khoâng? Vì sao? nghieäm.. - Gv giới thiệu cho hs tập nghiệm S của một phương trình và cho HS làm ?4 thảo luận đôi với thời gian 2’. - GV nêu bài toán giải phương trình và cho hs củng cố làm bài tập 3 trang 6. - GV: Thế nào là hai phương trình tương đương? - GV khẳng định lai phương trình tương đương và lấy ví dụ.. - Học sinh làm ?4 a/ S =  2 b/ S = Æ - HS nghe và thực hiện. - HS phải nêu được hai phương trình tương đương.. 2. Giải phương trình Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình gọi là tập nghiệm của phương trình đó và được kí hiệu bởi chữ S. Khi bài toán yêu cầu giải một phương trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm (hay tìm tập nghiệm) của phương trình đó. 3. Phương trình tương đương Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương.. Ký hiệu : “  ” Ví dụ : a. x + 1 = 0  x = -1 b. 4x + 5 = 3(x + 2) – 4  x+3=0  x = -3 ?4 a/ S =  2 b/ S = Æ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Củng cố: GV gọi vài học sinh xét tìm thử xem các phương trình sau có tương đương không ? a/ x – 2 = 0 và 2x = 4 x 2 b/ x2 = 4 và Hoạt động 4: Bài tập - GV hệ thống lại: - HS nêu lại các kiến thức đã học. + Phương trình một ẩn. - HS giải bài tập 4. + Giải phương trình. + Phương trình tương đương. - Gọi HS giải bài tập 4 trang 7 SGK. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Về nhà học bài -HS chú ý lắng nghe. - Xem trước bài “Phương -HS đưa ra những thắc mắc (nếu trình bậc nhất một ẩn và cách có). giải” - Nhận xét tiết học.. Bài tập 4.. ========. Tuaàn 20: Tieát PPCT: 42. Ngày soạn: 02/01/2016. Ngaøy daïy: 04/01/2016. §2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ CÁCH GIẢI I. Mục tiêu: - Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. Nêu được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân. - Kỹ năng: Biết giải phương trình bậc nhất một ẩn bằng cách áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân. - Thái độ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 7. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vần đề *Ổn định lớp: -Lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> * Kiểm tra bài cũ: Hỏi: - Thế nào là hai phương trình tương đương? - Phương trình x ( x - 2) = 0 ,. - HS1 trả lời: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm. Phương trình x = 0 và x ( x - 2) = 0 không tương đương. §2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ với nhau vì chúng không có cùng tập CÁCH GIẢI. x = 0, x = 2 hỏi có phải là nghiệm của phương trình trên không? nghiệm. - Hỏi x = 0 và x ( x - 2) = 0 - HS2 nhận xét. có tương đương không? Vì sao? - Kết luận và ghi điểm. *Đặt vấn đề: HS chú ý lắng nghe. Thế nào là phương trình bậc HS ghi tựa bài mới vào vở. nhất một ẩn?Làm sao để giải được dạng phương trình này? Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn - HS1,2 đọc lại định nghĩa phương Cho ví dụ 2x + 3 = 0, thông báo đây là một ví dụ về phương trình bậc nhất một ẩn và ghi vào vở. trình bậc nhất một ẩn. Từ đây - HS3 cho VD về phương trình bậc giới thiệu về định nghĩa. nhất một ẩn: -Gọi HS cho ví dụ về phương x - 7 = 0. trình bậc nhất một ẩn và HS khác xác định hệ số a và b trong - HS4 phải nêu được các phương ví dụ. trình a, c, d là các phương trình bậc -Gọi HS đọc bài tập 7. Gọi HS nhất một ẩn vì nó có dạng ax + b = 0( a ¹ 0) trả lời.. -Nhận xét. - Để giải phương trình này ta thường dùng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân. Hoạt động 3: Tìm hiểu về hai quy tắc biến đổi phương trình - Yêu cầu HS phát biểu quy tắc - HS1 nhắc lại quy tắc chuyển vế đối với đẳng thức số. a + b = c Þ a = c - b -Đối với phương trình ta cũng làm tương tự: x + 2 = 0 Þ x = - 2. -HS2 phát biểu quy tắc chuyển vế -Gọi HS phát biểu quy tắc chuyển vế đối với phương trình và 2 HS nhắc lại. -Yêu cầu HS áp dụng quy tắc - HS3 giải ?1: chuyển vế để giải ?1. a) x - 4 = 0 Û x = 4; 3 3 +x = 0Û x =4; b) 4 - Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc 0 ,5 x = 0 Û 0 ,5 = x. c) nhân đối với đẳng thức số. - HS4 nhận xét.. 1. Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. -Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ¹ 0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.. 2. Hai quy tắc biến đổi phương trình a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó. ?1 (SGK) Giải:. b) Quy tắc nhân với một số: Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Đối với phương trình 3x = 9 ta cũng làm tương tự. - Yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân với một số (cả 2 cách). - Cho hai HS cạnh nhau thảo luận giải ?2.. -HS1 nhắc lại: a = b Þ ac . = bc . ( c ¹ 0) . - HS phát biểu quy tắc nhân với một số.. -2HS ngồi cạnh nhau giải ?2. HS giải ?2: a) x = - 2 ; b) x = 15; -Nhận xét. c) x = - 4 . Hoạt động 4: Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn -Thông báo phép biến đổi tương đương. -Hướng dẫn phương pháp giải -HS xem VD1, phải nhận xét được đối với VD1: áp dụng quy tắc là chuyển hạng tử -9 sang vế phải; chuyển vế và quy tắc nhân. chia hai vế cho 3 -Hướng dẫn cách trình bày một bài giải phương trình ở VD2. -HS xem cách giải ở VD2. -Cho HS thảo luận nhóm để giải ?3 trong vòng 3 phút. -Bốn tổ tiến hành thảo luận nhóm giải ?3 và tiến hành giải: - 0,5x + 2,4 = 0 Û - 0,5x = - 2,4 - 2,4 Û x= Û x = 4,8 -Nhận xét. - 0,5 . -HS nhóm khác nhận xét cách giải và lời giải.. Hoạt động 5: Bài tập -Gọi HS nhắc lại định nghĩa -HS nhắc lại định nghĩa phương phương trình bậc nhất một ẩn. trình bậc nhất một ẩn và quy tắc. -Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình. -Gọi hai HS giải các bài tập 8a, -HS1 giải bài tập 8a 4x - 20 = 0 Û x = 5 8b. -HS2 giải bài tập 8b 3x + 12 = 0 Û x = - 4 -Nhận xét. Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà -Hướng dẫn giải các bài tập 8c, - HS chú ý GV hướng dẫn và đưa ra 8d SGK. những thắc mắc (nếu có). -Yêu cầu HS -HS chú ý lắng nghe. + Học định nghĩa và hai quy tắc biến đổi phương trình. +Giải bài tập 6, 8c, 8d.. *Cách phát biểu khác: Trong một phương trình, ta có thể chia hai vế cho cùng một số khác 0. ?2. (SGK). 3. Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn. Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân ta luôn nhận được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho. VD1: SGK VD2: SGK *Tổng quát: Phương trình ax + b = 0( a ¹ 0) được giải như sau: ax + b = 0 Û. b a Vậy phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất b x =a. *Bài tập ax = - b Û x = -.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> +Xem trước §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0. -Nhận xét về tiết học.. Tuaàn 21: Tieát PPCT: 43. ======== Ngày soạn: 09/01/2016. Ngaøy daïy: 11/01/2016. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải. - Kỹ năng: Có kĩ năng sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để giải phương trình. - Thái độ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 50, 51, 52. -Ôn lại quy tắc nhân, chia các phân thức đại số. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ - Thế nào là phương trình bậc -HS chú ý lắng nghe. nhất một ẩn? Cho ví dụ? - Giải phương trình -2HS phát biểu và thực hiện 5x - 30 = 0 giải bài tập. 2x + 18 = 0 -Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. - Kết luận, ghi điểm. Hoạt động 2: Giải bài tập 8 8. - Gọi HS đọc bài tập 8 tr10. - HS thảo luận nhóm và nêu lại a) 4x - 20 = 0 - Cho 2HS ngồi cạnh nhau thảo quy tắc chuyển vế, quy tắc Û 4x = 20 Û x = 5 luận và giải phương trình. nhân. b) 2x + x + 12 = 0 Û 3x = 12 Û x = 4 - HS khác nhận xét. c) x - 5 = 3 - x - Kết luận và ghi điểm cho Û 2x = 8 Û x = 4 nhóm làm đúng d) 7 - 3x = 9 - x Û 3x - x = 7 - 9 Û 2x = - 2 Û x = - 1 Hoạt động 3: Giải bài tập 14, 16 SBT 14. 16. - Gọi HS đọc bài tập 14, 16 tr5 - HS đọc đề và giải bài tập: 7 x = 21 Û x = 3 SBT. a) 3x + 1 = 7x - 11 a) Bài tập 14: Giải các phương Û 7x - 3x = 11+ 1 2 5x = 2 Û x = trình sau: Û 4x = 12 5. b) a) 7x + 21 = 0 Û x=3 - HS khác nhận xét. b) 5x - 2 = 0 Vậy phương trình có nghiệm.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài tập 16: Giải các phương trình sau: a) 3x + 1 = 7x - 11 b) 5 - 3x = 6x + 7 - Gọi HS lên giải. Hướng dẫn nếu HS gặp khó khăn trong việc biến đổi. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm lại các bài tập đã giải và -HS chú ý lắng nghe. làm thêm bài tập 15, 17 SBT - HS đưa những nhận xét (nếu trang 5. có). - Học thuộc hai quy tắc. - Xem trước bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0. - Nhận xét tiết học.. duy nhất là x = 3 b) 5 - 3x = 6x + 7 Û 6x + 3x = 5 - 7 Û 9x = - 2 2 Û x =9. ======== Tuaàn 21: Tieát PPCT: 44. Ngày soạn: 09/01/2016. Ngaøy daïy: 11/01/2016. §3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0 I. Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh biết biến đổi phương trình về dạng bậc nhất một ẩn để tìm nghiệm. - Kỹ năng: Biết giải phương trình nhanh, gọn, chính xác. - Thái độ: Giáo dục tư duy logic cho học sinh. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 2. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ? - HS chú ý lắng nghe. §3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA - Giải bài tập 9. - HS giải bài tập ĐƯỢC VỀ DẠNG * Đặt vấn đề: 9a/ 3x -11 = 0 ax + b = 0  3x = 11 Để đưa phương trình bậc nhất về dạng ax + b = 0, ta có thể 11 3,666 thực hiện phép tính để bỏ ngoặc  x= 3 (nếu có) hay quy đồng và khử  x 3,67 mẫu, sau đó chuyển các hạng tử b/ 12 + 7x = 0 chứa ẩn sang một vế, các hằng  7x = -12.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> số sang vế kia rồi thu gọn và giải phương trình vừa tìm được?.  12  1,714  x= 7  x  1,71 - Các HS khác nhận xét. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình đưa về dạng ax+b=0 - GV hướng dẫn hs thực hiện - Học sinh làm ?1 các ví dụ như sgk và cho HS trả +B1: Thực hiện phép tính để bỏ lời ?1 ngoặc hoặc quy đồng mẫu để - GV gọi HS khác nhận xét, GV khử mẫu. kết luận và củng cố làm bài tập +B2: Chuyển các hạng tử chứa 10 trang 12. ẩn sang một vế, còn các hằng số a) Chuyển -6 sang vế phải và –x sang vế kia. sang vế trái mà không đổi dấu. +B3: Giải phương trình nhận b) Chuyển -3 sang vế phải mà được. không đổi dấu.. Hoạt động 3: Vận dụng làm bài tập. - GV hướng dẫn hs làm ví dụ ba - Hs quan sát và ghi. tường bước như SGK. - GV cho hs xem xét sự tương - Học sinh làm ?2 trang 12. tự như ví dụ 3 làm ?2 Giải 25 phương trình x  11 5x  2 3  7x x  6 4 - GV cho hs nêu chú ý SGK. - GV lấy ví dụ minh hoạ, ví dụ - HS quan sát và ghi. 4, ví dụ 5 v2 ví dụ 6. - Học sinh làm bài 13 trang 13. - Củng cố làm bài tập 13 sgk. Hoà giải sai vì đã chia hai vế của Thảo luận đôi với thời gian 3’, phương trình cho ẩn x (được sau đó gọi hai hs trả lời, gọi hs phương trình mới không tương khác nhận xét. đương). Cách giải đúng như sau: - GV kết luận. x ( x + 2) = x ( x + 3). 1. Cách giải VD1: Giải phương trình 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) VD2: Giải phương trình 5x  2 5  3x  x 1  3 2 Quy đồng và khử mẫu, ta có: 10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x  10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4  25x = 25  x = 1 Các bước chủ yếu để giải phương trình đưa về dạng ax  b 0 +B1: Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu. +B2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, còn các hằng số sang vế kia. +B3: Giải phương trình nhận được. 2. Áp dụng VD3: Giải phương trình (3x - 1)(x + 2) 3. -. 2x2 + 1 2. =. 11 2. Phương trình có một nghiệm là S =  4 *Chú ý : SGK VD4: SGK. VD5: Ta có x + 1 = x – 1  0x =-2 Phương trình vô nghiệm VD6: Ta có x + 1 = x + 1  0x = 0 Phương trình có vô số nghiệm. Û x ( x + 2 - x - 3) = 0 Û x.( - 1) = 0 Û x = 0. Hoạt động 4: Bài tập 11. - GV hệ thống lại hai quy tắc - HS nêu lại các kiến thức đã b) 3 – 4u +24 +6u = u + 27 +.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> giải hệ phương trình và quy học. đồng mẫu thức. - HS giải bài tập 11. - Gọi HS giải bài tập 11 trang a) 3x – 2 = 2x – 3  3x – 2 - 2x + 3 = 0 11 SGK.  x + 1= 0  x = -1 Vậy pt có một nghiệm x = -1 c) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)  5 – x + 6 = 12 – 8x 1  7x = 1  x = 7 1 Vậy pt có một nghiệm x = 7 Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Làm lại các ví dụ SGK. -HS chú ý lắng nghe. - Làm bài tập 12 trang 13 SGK -HS đưa ra những thắc mắc (nếu - Chuẩn bị các bài tập 14-19 có). trang 13-14 SGK để tiết sau luyện tập. - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 22: Tieát PPCT: 45. ======== Ngày soạn:16/01/2016. 3u  2u + 27 = 4u + 27  -2u = 0  u=0 Vậy pt có một nghiệm u = 0 d) -6(1,5 – 2x) = 3(-15 + 2x)  -9 + 12x = -45 + 6x  6x = -36  36  6  x= 6 Vậy pt có một nghiệm x = -6. Ngaøy daïy: 18/01/2016. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Kiến thức: HS biết biến đổi phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn để giải. - Kỹ năng: Giải phương trình nhanh, gọn, chính xác. - Thái độ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 14, 17, 18. -Ôn lại quy tắc nhân, chia các phân thức đại số. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ - Gọi HS lên bảng giải bài tập -HS chú ý lắng nghe. 12b. - Gọi HS lên bảng giải bài tập 13. -2HS thực hiện giải bài tập. - Kết luận, ghi điểm. - Sai vì x = 0 là 1 nghiệm của phương trình - Giải phương trình x(x+2)=x(x+3)  x2 + 2x = x2 + 3x.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>  x2 + 2x - x2 - 3x = 0 -x =0 x =0 Tập hợp nghiệm của phương trình S = { 0 } -Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 17 - GV ghi các bài tập lên bảng, cho - HS các nhóm thực hiện giải hs thảo luận nhóm. Mỗi nhóm làm bài tập. một câu, thời gian thảo luận là 5’, a. 7 + 2x = 22 - 3x sau đó GV cho hs trình bày kết  2x + 3x = 22 – 7  5x = 15 quả thảo luận của các nhóm, gọi  x=3 HS nhóm khác nhận xét. - GV kết luận. Nghiệm của pt là x= 3 c. x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1  5x – 2x = 24 + 12  3x = 36  x = 12 Nghiệm của pt là x = 12 e. 7 – (2x + 4) = -(x + 4)  7 – 2x - 4 = -x - 4  -x = -7  x=7 Nghiệm của pt là x = 7 - HS các nhóm khác nhận xét. Hoạt động 3: Giải bài tập 18 - GV cho hs thảo luận đôi với thời - HS đọc đề, thảo luận và giải gian 3’ sau đó gọi 2 hs lên bảng bài tập: làm, gọi hs khác nhận xét, gv kết x 2x  1 x    x luận. 2 6 a. 3  2x – 3(2x + 1) = x – 6x  2x – 6x – 3 = -5x  x=3 Nghiệm của pt là x = 3. 17. b. 8x – 3 = 5x + 12  8x – 5x = 12 + 3  3x = 15  x=5 Nghiệm của pt là x = 5 d. x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5  3x = 19 + 5  3x = 24  x=8 Nghiệm của pt là x = 8 f. (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x  x – 1 – 2x + 1 = 9 – x  0.x = 10 Phương trình vô nghiệm.. 18. b 2+ x - 0,5x = 5 1- 2x + 0,25 4 Û 4( 2 + x) – 10x =. 5( 1– 2x) + 5  8 + 4x – 10x = 5 – 10x + 5  4x = 2  x = 0,5 Nghiệm của pt là x = 0,5. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập 14, 16, 19, 20 trang -HS chú ý lắng nghe. 13-14 SGK - HS đưa những nhận xét (nếu - Xem trước bài “Phương trình có). tích”. - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 22:. ======== Ngày soạn:16/01/2016. Ngaøy daïy: 18/01/2016.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tieát PPCT: 46 §4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH I. Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh biết thế nào là phương trình tích. - Kỹ năng: Biết giải phương trình tích dựa vào công thức. - Thái độ: Giáo dục tư duy logic cho học sinh. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là phương trình - HS chú ý lắng nghe. bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ? - HS giải bài tập - Giải bài tập 9. 9a. 3x -11 = 0  3x = 11 * Đặt vấn đề: Giải phương trình 11 3,666 x2 – x – 3x + 3 = 0  x= 3 Gợi ý để giải phương trình  x 3,67 ta phải giải nhiều phương - Các HS khác nhận xét. trình. Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tích và cách giải - GV nêu vần đề như ?1 Phân tích đa thức thành - HS thực hiện nhân tử ( x + 1) ( 2x - 3) P(x) = P(x) = (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2) - GV: Ta chỉ xét các phương trình mà hai vế của nó là hai biểu thức hữu tỉ và không chứa ẩn ở mẫu. - GV giới thiệu phương trình tích và cho hs làm ?2 Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì ................; ngược lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một - HS thực hiện...tích bằng 0…phải trong các thừa số của bằng 0. tích ................... Yêu cầu một học sinh lên bảng làm - GV: Thế nào là phương. Nội dung §4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH. 1. Phương trình tích và cách giải VD1 : Giải phương trình: (2x – 3)(x + 1) = 0 (2x – 3)(x + 1) = 0 3  x   2 x  3 0     2   x  1 0 x   1  3   ; 1 Vậy S =  2  *Phương trình tích là phương trình có dạng : A(x).B(x) =0 A(x)B(x) = 0 éA ( x) = 0 ê êB x = 0  ê ë( ) Muốn giải phương trình tích A(x)B(x) = 0 ta giải hai phương trình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm thu được..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> trình tích? Muốn giải phương trình tích, ta phải - HS trả lời câu hỏi của gv như làm sao ? SGK. - GV khẳng định lại câu trả lời của hs và cho hs ghi. Hoạt động 3: Vận dụng làm bài tập. 2. Áp dụng Vd 2 : Giải phương trình : -Treo baûng phuï ví duï 2 -Quan saùt ( x + 1) ( x + 4) SGK = ( 2 – x) ( 2 + x) -Bước đầu tiên người ta -Bước đầu tiên người ta thực hiện  (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + thực hiện gì? chuyeån veá x) -Bước 2 người ta làm gì? -Bước 2 người ta thực hiện bỏ dấu  (x + 1)(x + 4) - (2 – x)(2 + ngoặc. x) = 0 -Bước kế tiếp người ta làm -Bước kế tiếp người ta thực hiện  x2 + x + 4x + 4 – 4 + x2 = 0 gì? thu goïn.  2x2 + 5x = 0 -Bước kế tiếp người ta phân tích  x(2x + 5) = 0  -Bước kế tiếp người ta làm đa thức ở vế trái thành nhân tử.  x 0  x 0  gì? -Giaûi phöông trình vaø keát luaän. 5  2 x  5 0   x  -Tiếp theo người ta làm gì? -Nêu nhận xét SGK. 2  -Hãy rút ra nhận xét từ ví -Đọc lại nội dung và ghi bài.   5 duï treân veà caùch giaûi. -Đọc yêu cầu bài toán ?3 0;   2  3 2 Vậy S = -Ñöa nhaän xeùt leân baûng x – 1 = (x – 1) (x + x + 1) phuï. -Vậy nhân tử chung của vế trái là Nhận xét : Bước 1: Đưa phương trình đã -Treo baûng phuï noäi dung ? x – 1 cho về dạng phương trình tích. 3 -Thực hiện theo gợi ý. Bước 2: Giải phương trình và x3 – 1 = ? kết luận. -Vậy nhân tử chung của vế Vd3: Giải phương trình traùi laø gì? -Đọc yêu cầu bài toán ?4 2x3 = x2 + 2x + 1 -Hãy hoạt động nhóm để -Ở vế trái ta áp dụng phương pháp Û 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0 hoàn thành lời giải bài đặt nhân tử chung để phân tích đa Û x2 - 1 ( 2x - 1) = 0 toán. thức thành nhân tử. éx = - 1 -Nhân tử chung là x(x + 1) ê -Treo bảng phụ nội dung ? -Thực hiện trên bảng. Û ( x + 1) ( x - 1) Û ê êx = 1 ê 4 x = 1/ 2 2x - 1) = 0 ê ( ë -Ở vế trái ta áp dụng phương pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử?. (. -Vậy nhân tử chung là gì? -Hãy giải hoàn chỉnh bài toán này. Hoạt động 4: Bài tập - Thế nào là phương trình - HS nêu lại các kiến thức đã học. tích. - HS lên giải bài tập: - Gọi HS giải bài tập 22. a. 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0. ). 22. b. (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0  (x – 2)(x + 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0  (x – 2)(x + 2 + 3.

<span class='text_page_counter'>(13)</span>  (x – 3)(2x + 5) = 0 - GV kết luận và khuyến  x 3  x  3 0 khích ghi điểm.      x  5 2 x  5  0  2   5 3;  Vậy S =  2 . -2x) = 0  (x – 2)(-x + 5) = 0  x 2    x 5 Vậy S =  2;5 c. x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0  (x – 1)3 = 0  x=1 Vậy S = 1. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Học bài. -HS chú ý lắng nghe. - Làm bài tập 21 trang 17 -HS đưa ra những thắc mắc (nếu SGK. có). - Chuẩn bị luyện tập vào tiết tới - Nhận xét tiết học.. ======== Tuaàn 23: Tieát PPCT: 47. Ngày soạn: 23/01/2016. Ngaøy daïy: 25/01/2016. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Kiến thức: Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa một phương trình về dạng phương trình tích - Kỹ năng: Học sinh biết giải được phương trình tích. Rèn kỹ năng giải phương trình nhanh, gọn, chính xác - Thái độ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 23, 24, 25. -Ôn lại quy tắc nhân, chia các phân thức đại số. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ -Thế nào là phương trình tích? -HS chú ý lắng nghe. Công thức giải? Làm thế nào để chuyển một phương trình bất kì -2HS thực hiện trả lời câu về dạng phương trình tích? hỏi. - Kết luận, ghi điểm. -Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 23 23. c. 3x – 15 = 2x(x – 5) - GV ghi các bài tập lên bảng, - HS thực hiện:  3x – 15 - 2x(x – 5) = 0 cho hs thảo luận nhóm. Mỗi a. x(2x – 9) = 3x(x – 5).

<span class='text_page_counter'>(14)</span> nhóm làm một câu, thời gian thảo luận là 3’, sau đó GV cho hs trình bày kết quả thảo luận của các nhóm, gọi HS nhóm khác nhận xét.. - GV kết luận..  2x2 – 9x – 3x2 + 15x = 0  -x2 + 6x = 0  x(-x + 6) = 0  x 0  x 0   x  6 0   x 6    Vậy S =  0;6.  3(x – 5) – 2x(x – 5) = 0  (x – 5)(3 – 2x) = 0  x 5  x  5 0  3  3  2 x 0   x  2    3 5;  b. 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x Vậy S =  2  – 1)  0,5x(x – 3) - (x – 3)(1,5x 3 1 d / x - 1 = x(3x - 7) – 1) = 0 7 7  (x – 3)(0,5x - 1,5x + 1) = 3 3 2 0 Û x - 1= x - x 7 7  x  3 0  x 3 3 3    x 1 Û x - 1- x2 + x = 0    x  1 0  7 7 æ3 ö  3 ; 1  3 2÷ Vậy S = ÷ Û ç x x - (1- x) = 0 ç ÷ ç ÷ 7 ø è7 3 Û x(1- x) - (1- x) = 0 7 æ3 ö ÷ ÷ Û (1- x)ç x 1 =0 ç ÷ ç ÷ è7 ø - HS nhóm khác nhận xét é1- x = 0 ê Û ê3 Û ê x - 1= 0 ê ë7. éx = 1 ê ê êx = 7 ê 3 ë.  7 1;  Vậy S =  3  Hoạt động 3: Giải bài tập 24 - GV cho hs đọc đề. - HS đọc đề, thảo luận và - GV cho hs thảo luận nhóm giải bài tập: trong thời gian 5’, mỗi nhóm a/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0  làm một câu, trình bày kết quả (x – 1)2 – 22 = 0  (x – 1 – 2)(x – 1 + 2) = 0 thảo luận vào bảng phụ. - GV trình bày kết quả thảo luận  x  3 0  x 3 của các nhóm, cho hs nhóm  x  1 0   x   1    khác nhận xét, gv kết luận. Vậy S =  3; 1 b/ x2 – x = -2x + 2  x2 – x = -(2x – 2)  (x2 – x) + (2x – 2) = 0  x(x – 1) + 2(x – 1) = 0  (x – 1)(x + 2) = 0 . 24. c. 4x2 + 4x + 1 = x2  (4x2 + 4x + 1) - x2 = 0  (2x + 1)2 – x2 = 0  (2x + 1 – x)(2x + 1 + x) = 0  x  1  x  1 0  1  3x  1 0   x   3   1   1;  3 Vậy S =  d. x2 – 5x + 6 = 0  (x2 - 2x) – (3x – 6) = 0  x(x – 2) – 3(x – 2) = 0  (x – 2)(x – 3) = 0.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>  x  1 0  x 1  x  2 0   x   2   Vậy S = 1; 2.  x  2 0     x  3 0 Vậy S =  2;3.  x 2  x 3 . - HS thực hiện và ghi. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập 25 trang 17 SGK -HS chú ý lắng nghe. - Xem trước bài “Phương trình - HS đưa những nhận xét chứa ẩn ở mẫu thức” Nhận (nếu có). xét tiết học.. Tuaàn 23: Tieát PPCT: 48. ____________________ Ngày soạn: 23/01/2016. Ngaøy daïy: 25/01/2016. §5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC. I. Mục tiêu: - KT: Học sinh hiểu và tìm được điều kiện xác định của phương trình - KN: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc tìm điều kiện xác định và đối chiếu với giá trị tìm được của ẩn, từ đó có thể nghiệm chính xác. - TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho hs. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là phương trình - HS chú ý lắng nghe. tích? Công thức giải? - HS giải bài tập §5. PHƯƠNG TRÌNH - Vận dụng giải phương trình: - Các HS khác nhận xét. CHỨA ẨN Ở MẪU 2x3 + 6x2 = x2 + 3x * Đặt vấn đề: Giá trị tìm được của ẩn là nghiệm của phương trình đã cho hay không? Hoạt động 2: Ví dụ mở đầu để phát hiện vấn đề 1. Ví dụ mở đầu - GV lấy ví dụ mở đầu để giới - HS quan sát và ghi. ?1 Giá trị x = 1 không là thiệu sự bất hợp lý khi tìm ra Giải phương trình nghiệm của phương trình vì kết quả nghiệm của phương tại đó giá trị của hai vế 1 1 x+ = 1+ trình. không xác định. x- 1 x- 1 *Nhận xét: Khi biến đổi Giải: phương trình mà làm mất 1 1 x = 1 x + = 1 + - GV hỏi giá trị có phải mẫu chứa ẩn của phương x- 1 x- 1 là nghiệm của phương trình trình thì phương trình nhận không?. được có thể không tương.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> đương với phương trình ban đầu. Do đó, khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến một yếu tố đặc biệt, đó - HS trả lời ?1 là điều kiện xác định của phương trình. Hoạt động 3: Tìm hiểu điều kiện xác định của một phương 2. Điều kiện xác định của trình. một phương trình Điều kiện xác định của một - GV từ ví dụ mở đầu, hình - HS nghe và ghi. phương trình là điều kiện thành cho hs điều kiện xác cho ẩn để tất cả các mẫu định của phương trình. thức trong phương trình đều - GV lấy ví dụ minh hoạ, ví dụ khác 0 1. Vd1: Tìm điều kiện xác định - GV cho hs vận dụng làm ?2 của mỗi phương trình sau: Tìm điều kiện xác định của 2x  1 - HS thực hiện: mỗi phương trình sau: 1 a/ ĐKXĐ của phương trình là a/ x  2 x x+4 = x ¹ 1, x ¹ - 1 ĐKXĐ của phương trình là x a/ x - 1 x + 1 b/ ĐKXĐ của phương trình là x – 2 0  x 2 3 2x - 1 2 = - x 2 1 x- 2 = 1+ b/ x - 2 x +2 b/ x - 1 ĐKXĐ của phương trình là : ìï x - 1 ¹ 0 Û x ¹ 1 ï í ïï x + 2 ¹ 0 Û x ¹ - 2 î Hoạt động 4: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu 3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Vd2: Giải phương trình - GV gọi HS đọc đề ví dụ 2. - HS thực hiện. x2 2x  3 - GV hướng dẫn : Tìm ĐKXĐ  cho phương trình rồi thì giải x 2( x  2) phương trình giống như cách - HS nghe và thực hiện. Giải: giải phương trình có mẫu là ĐKXĐ của phương trình là: x  *Cách giải phương trình hằng số. 0 và x 2 chứa ẩn ở mẫu: x2 2x  3 B1: Tìm điều kiện xác định  8 của phương trình. x 2( x  2) B2: Quy đồng mẫu hai vế 2( x  2)(x  2) x (2 x  3) - GV: Làm sao biết giá trị 3   của phương trình rồi khử có nghiệm đúng phương 2 x ( x  2) 2 x ( x  2) mẫu. trình ? Có cách nào gọn hơn 2 2  2 ( x  4 )  2 x  3 x B3: Giải phương trình vừa 8 2 2 nhận được. cách thay 3 vào x vào từng  2 x  8 2 x  3x B4: (Kết luận) Trong các giá 8 vế của phân thức ?  x trị của ẩn tìm được ở bước 3, 3 thỏa ĐKXĐ. - Từ ví dụ, GV cho HS hình các giá trị thoả mãn điều thành cách giải phương trình  8 kiện chính là các nghiệm của   chứa ẩn ở mẫu. phương trình đã cho. Vậy S =  3  - HS thực hiện và ghi. - Từ ?1 gv đi đến nhận xét.. 1 1 =1 x- 1 x- 1 Û x =1 Û x+.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Hoạt động 5: Bài tập 27. - Hãy nêu các bước giải của - HS nêu lại các kiến thức đã phương trình chứa ẩn ở mẫu. học. - Gọi HS giải bài tập 27. - HS lên giải bài tập: Giải các phương trình. - GV kết luận và khuyến 2x  5 3 khích ghi điểm. a/ x  5 (1)   5 ĐK x . Þ (1) 2x - 5 = 3x+15  x = -20 thỏa ĐKXĐ. Vậy S=   20 x2  6 3 x  2 (2) b/ x ĐK x 0 . (2) Þ 2x2 – 6 . 2 = 2x2+3x  x = -4 thỏa ĐKXĐ. Vậy S =   4 Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà - Học bài theo SGK. Làm bài -HS chú ý lắng nghe. tập 27,c,d, 28 trang 22 SGK. -HS đưa ra những thắc mắc (nếu - Xem trước phần vận dụng. có). - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 24: Tieát PPCT: 49. ======== Ngày soạn: 13/02/2016. Ngaøy daïy: 15/02/2016. §5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUTHỨC (tiếp) I. Mục tiêu: - KT: Học sinh hiểu và tìm được điều kiện xác định của phương trình - KN: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc tìm điều kiện xác định và đối chiếu với giá trị tìm được của ẩn, từ đó có thể nghiệm chính xác. - TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho hs. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách giải phương trình - HS chú ý lắng nghe. chứa ẩn ở mẫu? - HS giải bài tập.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Làm bài tập 27 c,d trang 22 - Kết luận và ghi điểm.. §5. PHƯƠNG TRÌNH ( x 2  2x )  (3x  6) 0 x 3 c) . CHỨA ẨN Ở MẪU (tiếp) ĐKXĐ : x 3 Þ x2 + 2x – 3x – 6 = 0  (x + 2)(x – 3) = 0  x = -2 (thỏa ĐKXĐ) hoặc x = 3 (không thỏa ĐKXĐ) . Vậy S =   2. 5 2 x  1 d) 3x  2 .  2  ĐKXĐ : x 3 Þ 5 = 6x2 + x – 2  6x2 + 7x – * Đặt vấn đề: 6x – 7 = 0  (6x + 7)(x – 1) = 0 Giá trị tìm được của ẩn là  7 nghiệm của phương trình đã cho  x = 6 (thỏa ĐKXĐ) hoặc hay không? x = 1 (thỏa ĐKXĐ) .  7   ;1 Vậy S =  6  - Các HS khác nhận xét. Hoạt động 2: Áp dụng làm bài tập - GV cho HS đọc ví dụ 3. - HS thực hiện. - GV hướng dẫn cho hs giải ví dụ 3 từng phần và đi đến kết luận. - HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV. - GV cho hs vận dụng ví dụ 3, - HS thực hiện. giải ?3 thảo luận nhóm trong thời gian 5’, trình bày kết quả - HS thực hiện và ghi. + ?3 Giải các phương trình: thảo luận nhóm và bảng phụ. x x+4 = x - 1 x + 1 ( 1) - GV cho HS trình bày kết quả a) thảo luận của từng nhóm, gọi ĐKXĐ của phương trình là x ¹ 1, x ¹ - 1 HS nhóm khác nhận xét. - GV kết luận.. ( 1) Þ x( x + 1) = ( x + 4) ( x - 1). Û 2x - 4 = 0 Û x=2 Giá trị x = 2 thoả mãn ĐKXĐ nên là nghiệm của phương trình đã cho. 3 2x - 1 = - x ( 2) x- 2 b) x - 2. 4. Áp dụng Ví dụ 3: Giải phương trình x x + 2( x - 3) 2x + 2 =. 2x ( x + 1) ( x - 3). ( 2). Giải: ĐKXĐ x ¹ - 1 và x¹ 3 ( 2) Þ x ( x + 1) + x ( x - 3) = 4x Û 2x2 - 6x = 0 Û 2x ( x - 3) = 0 éx = 0 Û ê êx = 3 (Loai) ê ë Vậy tập nghiệm của phương S = { 0} trình là.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> ĐKXĐ của phương trình là x  2 Sửa bài tập 27 a,b trang 22 ( 2) Þ 3 = ( 2x - 1) - x( x - 2) Û x2 - 4x + 4 = 0 Û x = 2 Giá trị x = 2 không thoả mãn ĐKXĐ nên bị loại. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. Hoạt động 3: Bài tập - GV cho HS đọc đề, gv ghi - HS thực hiện. bảng. 2x  1 1 - GV cho HS thảo luận đôi a) x  1  1  x  1 trong thời gian 3’, sau đó gọi 4 1 hs lên bảng làm, gọi hs khác ÞĐKXĐ : x 2x – 1 + x – 1 = 1 nhận xét, gv kết luận.  3x – 3 = 0  x = 1 không thỏa ĐKXĐ . Vậy S =  5x 6  1  x 1 b) 2 x  2  ĐKXĐ : x -1 Þ 5x + 2x + 2 = -12  x = -2 thỏa ĐKXĐ . Vậy S =   2. 28. 1 1 x 2  2 x c) x + x  ĐKXĐ: x 0 Þ x3 + x = x4 + 1  (x – 1)(x3 – 1) = 0  x = 1 thỏa ĐKXĐ . Vậy S = 1 x 3 x  2  2 x d) x  1 ĐKXĐ : x 0 và x  1 Þ x2 + 3x + x2 - x - 2 = 2x2 + 2x  0x = 2 (vô nghiệm). Vậy S= . - HS thực hiện và ghi. Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải -HS chú ý lắng nghe. - Chuẩn bị các bài tập từ bài 29 -HS đưa ra những thắc mắc (nếu  32 trang 23 chuẩn bị luyện. có). - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 24: Tieát PPCT: 50. ======== Ngày soạn: 13/02/2016. Ngaøy daïy: 15/02/2016. LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: Củng cố khái niệm hai phương trình tương đương, ĐKXĐ của phương trình, nghiệm của phương trình. - KN: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về dạng này. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 27, 28, 30. -Ôn lại quy tắc nhân, chia các phân thức đại số. III. Tổ chức hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . *Kiểm tra bài cũ - Nêu cách giải phương trình -HS chú ý lắng nghe. chứa ẩn ở mẫu? - Làm bài tập 29 trang 22, 23 -2HS thực hiện trả lời câu hỏi. sgk. Cả hai bạn đều kết luận nghiệm - Kết luận, ghi điểm. sai vì giá trị 5 không thỏa ĐKXĐ của phương trình, vậy phương trình đã cho là vô nghiệm -Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 30 - GV cho hs đọc đề, gv ghi đề - HS thực hiện. lên bảng. 1 3 x  3  - GV cho 4 hs lên bảng làm, a/ x  2 x 2 các hs khác làm vào tập. : x 2 - GV gọi hs khác nhận xét, gv ĐKXĐ Þ 1 + 3x – 6 = 3 – x kết luận.  x = 2 không thỏa ĐKXĐ. Vậy S =  2x 2 4x 2   b/ 2x - x  3 x  3 7 ĐKXĐ : x   3 Þ 14x2 + 42x – 14x2 = 28x + 2x +6 1  x = 2 thỏa ĐKXĐ. 1    Vậy S =  2  - HS thực hiện và ghi. Hoạt động 3: Giải bài tập 31, 32 - GV cho hs thảo luận nhóm, trình bày kết quả thảo luận vào bảng phụ, thời gian thảo - HS thực hiện. luận là 5’. - HS thực hiện và ghi. 1 3x 2 2x  3  2 x  1 x  1 x  x 1 - GV cho hs trình bày kết quả a) : x 1 thảo luận của các nhóm, gọi ĐKXĐ 2 Þ x + x+ 1 – 3x2 = 2x2 – 2x hs nhóm khác nhận xét, gv kết  4x2 – 4x + x – 1 = 0. Nội dung. LUYỆN TẬP. 30. x 1 x  1 4   2 c/ x  1 x  1 x  1 ĐKXĐ : x  1 Þ x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4  x = 1 không thỏa ĐKXĐ. Vậy S =  3x  2 6 x  1  d/ x  7 2 x  3 3  ĐKXĐ : x   7 và x 2 Þ 6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x +7 1  x = 56 thỏa ĐKXĐ. Vậy   1   S =  56  31. 1 12  3 c/ 1+ x  2 8  x ĐKXĐ : x -2 Þ 8 + x3 + x2 – 2x + 4 = 12  x3 + x2 – 2x = 0  x(x2 + x – 2) = 0  x(x + 2)(x – 1) = 0.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> luận..  (x – 1)(4x + 1) = 0  x = 1 (không thỏa) 1  Hoặc x = 4 (thỏa ĐKXĐ).   1   Vậy S =  4  b). éx = 0 ê êx + 2 = 0 ê ê x - 1= 0 ê ë éx = 0 ê Û ê êx = - 2( loai) ê x =1 ê  ë Vậy S =  0;1. 3 2 + (x - 1)(x - 2) (x - 1)(x - 3) d) 1 13 1 = + (x - 3)(x - 2) (x - 3)(2x + 7) 2x + 7 ĐKXĐ : x 1; x 2; x 3 6 Þ 3x – 9 + 2x – 4 = x – 1 = (x - 3)(x + 3)  x = 3 (không thỏa). Vậy S =  7 Æ  ĐKXĐ : x  3 và x 2 Þ 13x + 39 + x2 – 9 = 12x + - GV cho HS thảo luận đôi - HS thực hiện. 42 trong thời gian 3’, sau đó gv  x2 + x -12 = 0 1 1  2  2   2  ( x  1) gọi hai hs lên bảng làm, gọi hs  (x + 4)(x – 3) = 0 x  32a) x khác nhận xét. éx + 4 = 0 - GV kết luận. ĐKXĐ : x 0 ê êx - 3 = 0 1  2 ê ë   2  (1  x  1) 0 éx = - 4 x  Þ  Û ê êx = 3  x 0  x 0 ê  ë 1  1 không thỏa ĐKXĐ   2 0  x  x 2     Vậy S =   4 không thỏa ĐKXĐ  1   Vậy S =  2  Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Bài tập về nhà : Hoàn thành - HS chú ý lắng nghe. những bài tập còn lại, bài 33 - HS đưa những nhận xét (nếu trang 23 sgk. có). - Chuẩn bị bài: “Giải bài toán bằng cách giải phương trình”. - Nhận xét tiết học.. ======== Ngày soạn: 20/02/2016 Ngày dạy: 22/02/2016. Tuaàn 25: Tieát PPCT: 51 §6. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH I. Mục tiêu:.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> - KT: Học sinh nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. - KN: Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp. - TĐ: Giáo dục tư duy logic cho học sinh khi giải bài tập. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1, ?1. ?2. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới §6. GIẢI TOÁN BẰNG * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . CÁCH LẬP PHƯƠNG * Kiểm tra bài cũ: TRÌNH - Làm bài tập 33 trang 23 - HS chú ý lắng nghe. * Đặt vấn đề: - 2HS giải bài tập Lập phương trình để giải bài 3a  1 a  3 10 3a  1 7a  2  2   2 toán như thế nào? a/ 3a  1 a  3 b) 3 4a  12 6a  18 ĐKXĐ : a -3 1 Þ 40a + 120 – 9a + 3 - 14a ĐKXĐ : a - 3 và a -3 Þ 3a2 + 8a – 3 + 3a2 – 8a – 3 = – 4 = 24a + 72 47 6a2 + 20a + 6 a = 7 3 thỏa ĐKXĐ.  47    a = 5 thỏa ĐKXĐ.     3 Vậy S =  7    Vậy S =  5  - Các HS khác nhận xét. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn một đại lượng bởi biểu 1. Biểu diễn một đại lượng thức chứa ẩn bởi biểu thức chứa ẩn Ví dụ 1: (SGK) - GV: Trong thực tế, nhiều đại lượng biến đổi phụ thuộc lẫn ?1 Giả sử hàng ngày bạn nhau. Nếu kí hiệu một trong các Tiến dành x phút để tập đại lượng ấy là x thì các đại - HS quan sát và ghi. chạy. Khi đó: lượng khác có thể được biểu a) Quảng đường bạng Tiến diễn dưới dạng một biểu thức chạy được trong x phút, nếu của biến x. GV lấy ví dụ minh chạy với vận tốc trung bình hoạ. là 180m/ph, là 180x (m). - GV cho hs nhắc lại công thức - HS thực hiện: b) Vận tốc trung bình của tính quản đường, vận tốc và thời Quãng đường = Vận tốc . Thời bạn tiến (tính theo km/h), gian trong chuyển động thẳng gian nếu trong x phút bạn Tiến đều. Vận tốc = Quãng đường : Thời chạy được quảng đường là gian 4,5 60 Thời gian = Quãng đường : Vận 4.500m, là x (km/h) tốc - GV cho hs lận dụng làm ?1 và - HS thực hiện. ?2 Gọi x là số tự nhiên có hai ?2 - GV cho hs khác nhận xét, gv chữ số. Khi đó: a) Viết thêm chữ số 5 vào bên kết luận..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> + HS thực hiện và ghi.. trái chữ số x là 500 + x b) Viết thêm chữ số 5 vào bên phải chữ số x là 10x + 5. Hoạt động 3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình. 2. Ví dụ về giải toán bằng cách lập phương trình - GV gọi HS đọc ví dụ 2, GV Ví dụ 1: (SGK) treo bảng phụ. - HS quan sát và ghi. *Tóm tắt các bước giải toán - GV hướng dẫn HS giải ví dụ 2 bằng cách lập phương trình: như SGK. - HS thực hiện. Bước 1 : Lập phưng trình: - Chọn ẩn số và đặt điều kiện - GV cho HS tóm tắt thành các - HS thực hiện: cho ẩn số bước giải một bài toán bằng Gọi x là số chó, vậy số gà bằng - Biểu diễn các đại lượng cách lập phương trình. 36 – x. chưa biết theo ẩn và các đại Theo bài toán: 4x + 2(36 – x) = lượng đã biết - GV cho hs củng cố giải ?3 - GV gọi hs khác nhận xét, gv 100 - Từ đó lập phương trình Giải phương trình trên ta được: x biểu thị sự tương quan giữa kết luận. = 14. Vậy số chó là 14 con, số gà các đại lượng. là 22 con. Bước 2 : Giải phương trình - HS thực hiện và ghi. thu được Bước 3 : Trả lời: Kiểm tra trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận. Hoạt động 4: Bài tập 34. - Gọi HS nhắc lại các bước giải - HS nhắc lại các bước giải bài Gọi mẫu số là x, x nguyên bài toán bằng cách lập phương toán bằng cách lập phương trình. khác 0, thì tử số là x – 3 trình. - HS thảo luận nhóm nhỏ để giải: Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì ta có - Làm bài 34 trang 25 x  32 x  1  x2 phân số x  2 1 Phân số này bằng 2 , ta có x1 1  phương trình x  2 2 x- 1 1 = x +2 2 Û 2(x - 1) = x + 1 Û x=4 . 1 Vậy phân số ban đầu là 4 Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Về nhà học bài, làm bài tập -HS chú ý lắng nghe. 35,36 trang 25, 26 sgk. -HS đưa ra những thắc mắc (nếu - Xem trước §.7 Giải bài toán có). bằng cách lập phương trình.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> (tiếp). - Nhận xét tiết học.. Tuaàn :25 Tieát PPCT: 52. ======== Ngày soạn: 20/02/2016 Ngày dạy: 22/02/2016. §7. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tiếp) I. Mục tiêu: - KT: Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, chú ý đi sâu ở bước lập phương trình. - KN: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải một số dạng toán bậc nhất:toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số. - TĐ: Giáo dục tư duy logic cho học sinh khi giải bài tập. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ, ?3. ?4. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới §6. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tiếp) * Kiểm tra bài cũ: - Làm bài tập 35 trang - HS chú ý lắng nghe. 25 SGK. . - 2HS giải bài tập * Đặt vấn đề: Gọi số học sinh cả lớp là x (x Tương tự như SGK? nguyên dương). Khi đó số học sinh giỏi của lớp 8A ở học kì I x x +3 là 8 , ở học kì II là 8 . Ta có phương trình: x 20 +3= x 8 100 Trả lời: 40 học sinh - Các HS khác nhận xét. Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ áp dụng Ví dụ: Giải - GV cho hs đọc ví dụ, gv - HS thực hiện. Thời Quãng treo bảng phụ. 2 gian đi đường đi - GV hướng dẫn hs phân Ta biết : 24 phút = 5 giờ (giờ) (km) tích bài toán như sgk. - HS quan sát và ghi. - GV hướng dẫn hs giải bài - HS thực hiện dưới sự hướng Xe x 35x toán từng phần. máy dẫn của gv. 2 2  Trong thời gian đó, xe máy đi x   Ôtô 5 được quãng đường là 35x (km) x - 5 45  Ôtô đi được quãng đường : 45.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi 2  x   5  (km). Ta có phương hành đến khi hai xe gặp nhau là x,  x > 0. 2  x   5  = 90 trình: 35x + 45  108 27 =  x = 80 20 . Vậy thời 27 gian để hai xe gặp nhau là: 20 giờ, tức là 1 giờ 21 phút, kể từ lúc xe mày khởi hành. Hoạt động 3: Vận dụng giải bài tập. ?4. - GV gọi hs đọc đề, gv treo bảng phụ. - GV cho hs thảo luận nhóm, chia lớp làm 4 nhóm, trình bày kết quả thảo luận vào bảng phụ, thời gian thảo luận là 5’. - GV cho hs trình bày kết quả thảo luận của các nhóm, gọi hs nhóm khác nhận xét, GV kết luận. - GV cho hs thảo luận đôi để làm ?4. Quảng Vận đường tốc đi (km/h) (km). - HS thực hiện.. Thời gian đi (h). s 35 90 - s - HS thực hiện và ghi. Ôto 90 - s 45 45 s 90 - s 2 = 35 45 5 Phương trình là - HS thực hiện. ?4 Nhận xét: Cáh chọn ẩn này . Giải phương trình này ta được dẫn đến giải phương trình phức s = 189 4 (km). Từ đó suy ra thời tạp hơn; cuối cùng còn phải làm thêm một phép tính nửa 189 27 : 35 = mới ra đáp số. 20 gian cần tìm là 4 giờ, tức là 1 giờ 21 phút.. Hoạt động 4: Luyện tập - Gọi HS nhắc lại các bước - HS nhắc lại các bước giải bài giải bài toán bằng cách lập toán bằng cách lập phương phương trình. trình. - Làm bài toán trang 28. - HS thảo luận nhóm nhỏ để giải: Các đại lượng : Số áo may trong một ngày, số ngày may, tổng số áo may Trong đó các đại lượng chưa biết và đã biết là gì? Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Bài tập về nhà làm bài 37, -HS chú ý lắng nghe. 38, 39 trang 30 -HS đưa ra những thắc mắc - Chuẩn bị bài tiết sau luyện (nếu có). tập. Xe máy. s. 35. Bài toán: Gọi số ngày may theo kế hoạch là x, x nguyên dương. Tổng số áo may theo kế hoạch là 90x (chiếc áo) Trên thực tế tổng số áo may là 120(x – 9) (chiếc áo) Phương trình 120(x – 9) = 90x + 60  x = 38 Vậy theo kế hoạch công ty phải may 38 . 90 = 3420 (chiếc áo).

<span class='text_page_counter'>(26)</span> - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 26: Tieát PPCT: 53 +54. ======== Ngày soạn: 27/02/2016 Ngày dạy: 29/02/2016 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: Ôn tập cho hs các kiến thức về giải bài toán bằng cách lập phương trình. - KN: Rèn luyện kỹ năng giải toán, chứng minh, phân tích giải đề toán, tìm ra các số liệu có liên quan với nhau để lập phương trình. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 40, 41, 42. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ - Nêu cách giải phương trình chứa -HS chú ý lắng nghe. ẩn ở mẫu? - Làm bài tập 40 trang 31. -2HS thực hiện trả lời câu - Kết luận, ghi điểm. hỏi. Gọi x là số tuổi của Phương năm nay (x > 0) Ta có phương trình : 2(x + 13) = 3x + 13  2x + 26 = 3x + 13  3x – 2x = 26 – 13  x = 13 - Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 41, 42 41. Cho 1 học sinh đọc đề gọi - Thảo luận nhóm trong 5’, trình - HS thực hiện và ghi Hàn Hà bày kết quả thảo luận vào bảng phụ, - HS quan sát theo sự hướng 1 học sinh lên lập bảng g Hàng ng Số đã cho tóm tắt : sau đó cử đại diện tră nhómchục lên trình đơn dẫn của gv. bày kết quả thảo luận gv Gọi ab 10a  b là số tự Gọi x là chữ số hàng chục m của nhóm, vị Lúc thì chữ số hàng đơn vị là cho hs nhóm khác nhận xét, gv kết + 2xcó hai chữ số ban đầu x 2x 10x nhiên đầu 2x luận. 100x + 10 + Lúc 0  a 9 ; Vì 2x là chữ số hàng đơn x 1 2x 2x sau 0 b 9 vị nên: 0 2x 9 Vì lúc sau thêm 1 chữ số 2 9 vào bên trái và 1 chữ số 2 0  x   0  x 4 Û 2 - GV mở rộng: Bài 42 trang 31 vào bên phải nên số đã cho Số đầu tiên có dạng dạng: (cách 2). Gọi x là số tự nhiên có hai có 2ab2 2000  100a  10b  2 x 2 x 10x  2 x chữ số phải tìm Thêm 1 chữ số 2 vào bên trái ta Theo đề bài ta có phương Sau khi thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số trên, ta có được số : 10x + 2 và thêm một chữ trình: 2ab2 153ab số 2 vào bên phải ta được số : 2000  2000 + 100a + 10b + 2 = số x1(2 x ) 100x  10  2 x.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> + 10x + 2 Theo đề bài ta có : 2000+10x+2 = 153x  143x = 2002 2002  x = 143  x = 14 Vậy số phải tìm là 14. 1530a + 153b  1530a – 100a + 153b – 10b = 2002  1430a + 143b = 2002  143(10a + b) = 2002  10a + b = 14  ab 14 Vậy số đã cho ban đầu là 14. Số sau lớn hơn số trước 370 nên ta có phương trình: 100x + 10 + 2x = 10x + 2x + 370  x = 4 (thỏa điều kiện) Vậy chữ số hàng chục là 4 Vậy chữ số hàng đơn vị là: 2.4=8 Vậy số đã cho là 48 42. Hoạt động 3: Giải bài tập 45, 46 45. Gọi x là tổng số thảm phải - Cho hs làm việc cá nhân, gọi một - HS thực hiện. dệt theo hợp đồng HS lên bảng làm, gọi hs khác nhận Hợp Thực hiện (x > 0). Năng suất tổng là : xét, GV kết luận. đồng x 20 x Tổng   x + 24 - GV cho hs thảo luận nhóm trong số thảm x 20 100 100 thời gian 7’, trình bày kết quả thảo Năng Ta có phương trình : x x  24 luận vào bảng phụ. suất/ng x x x  24 20 18   ày 20 100 18 Thời  x 300 20 18 gian Vậy số tấm thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là 300 tấm - GV cho hs thảo luận đôi để lập - HS thực hiện. 46. được phương trình và giải dưới sự Bài tập 46 trang 32 Gọi x km là quãng đường hướng dẫn của GV. Dự AB (x > 48) Thực hiện định Theo đề bài ta có phương Quãng x x  48 1 x – 48 1   đường x 48 54 6 48 + 6 trình: 48 Vận 48 48 = 54 x 7 x  48 tốc    48 6 54 x x  48 Thời 1 x  56 x  48 gian 48 54    48 54 54(x – 56) = 48(x – 48)  54x – 48x = 3021 – 2301  6x = 720  x = 120 Quãng đường AB dài 120 km Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm lại các bài tập đã giải và làm - HS chú ý lắng nghe. thêm các bài tập còn lại của SGK. - HS đưa những nhận xét - Xem trước bài mới: Ôn tập (nếu có). chương III. - Nhận xét tiết học..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. Tuaàn 27: Tieát PPCT: 55. ======== Ngày soạn: 05/03/2016 Ngày dạy: 07/03/2016 ÔN TẬP CHƯƠNG III. I. Mục tiêu: - KT: Học sinh nắm được cách giải phương trình bậc I, phương trình quy về bậc I, phương trình tích và phương trình có ẩn ở mẫu. - KN: Có kỹ năng và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phương trình. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 50, 51, 52. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . ÔN TẬP *Kiểm tra bài cũ CHƯƠNG III - Gọi HS trả lời các câu hỏi. -HS chú ý lắng nghe. - Kết luận, khuyến khích và ghi - Các HS thực hiện trả lời câu điểm. hỏi. 1) Hai phương trình gọi là tương đương nhau khi chúng có cùng tập nghiệm. 2) Ví dụ: x - 2 = 0 không 2 tương đương với x - 2x = 0 . 3) A khác 0. - Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 50, 51, 52 50. 51. - GV cho hs đọc đề, gv treo bảng - HS thực hiện và ghi. 2 phụ. a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x + x – a) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8) - GV cho hs thảo luận đôi trong 5’ 300  3 – 100x + 8x2 = 8x2 + (2x + 1)  (2x + 1)(3x – 2) để giải bài tập, sau đó gv gọi 4 hs x – 300  101x = 303  x = 3 (5x – 8)(2x + 1) = 0  (2x + 1)[3x – 2 - (5x – lên bảng làm, gọi hs khác nhận xét, gv kết luận. 8)] = 0  (2x + 1)(3x – 2 –.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> 2(1- 3x) 2 + 3x 5 10 3(2x + 1) = 74 b)  8(1 – 3x) – 2(2 + 3x) = 140 – 15(2x + 1) - Hoạt động cá nhân tự giải bài tập.  8 – 24x – 4 - 6x = 140 – 30x – 15  0x = 121 - Thảo luận nhóm trong 8’, trình Vậy phương trình vô nghiệm bày kết quả thảo luận và bảng - HS thực hiện giải bài tập 52. nhóm. 1 3 5   -GV nhận xét. a) 2 x  3 x (2x  3) x. 5x + 8) = 0  (2x + 1)(-2x + 6) = 0 1   x  2    x 3  1   ;3 Vậy S =  2  b) 4x2 – 1 = (2x + 1)(3x – 5)  (2x – 1)(2x +1) - (2x + 1) (3x – 5) = 0  (2x + 1)(2x – 1 – 3x + 5) = 0  (2x + 1)(4 – x) = 0 1  x  2 x  1 0  2  4  x 0     x 4 . 3 ĐKXĐ : x 0 và x 2 Quy đồng và khử mẫu : x – 3 = 5(2x – 3)  x – 3 = Vậy S = 10x – 15  9x – 12 = 0  x = 52. 4 3 (thỏa ĐKXĐ) Phương trình có 1 nghiệm x = 4 3 Hoạt động 3: Giải bài tập 54 54 - GV cho hs thảo luận đôi trong 3’ - HS thực hiện giải với sự sau đó gọi một hs lên bảng làm, gọi hướng dẫn của GV. hs khác nhận xét. Gọi x (km/h) là vận tốc canô - GV kết luận. trên mặt nước yên lặng. Ta có phương trình : 4(x + 2) = 5(x – 2)  4x + 8 = 5x – 10 Vận  x = 18 tốc Vận tốc xuôi dòng là : 18 + 2 = Thời gian 20 (km/h) Quãng đường AB là : 20 . 4 = Quãng đường 80 km - HS khác nhận xét. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập 55 sgk và làm lại các - HS chú ý lắng nghe. bài tập đã giải. - HS đưa những nhận xét (nếu - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45’. có). - Nhận xét tiết học. . Tuaàn 27:.  1   ;4  2 . Xuôi dòng A B. Ngược dòng B A. x+2. x-2. 4. 5. 4(x 2). +. 5(x – 2). ======== Ngày soạn: 05/03/2016 Ngày dạy: 07/03/2016.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Tieát PPCT: 56. KIỂM TRA CHƯƠNG III. I./ Mục tiêu: -Kiểm tra và đánh giá nắm kiến thức của HS đối với chương Phương trình bậc nhất một ẩn. -Giúp HS kiểm tra lại mức độ của mình đối với chương này, từ đây có thái độ học tập đúng đắn. II./ Chuẩn bị: * GV: -Đề kiểm tra: tự luận và trắc nghiệm. * HS: -Ôn tập, nắm chắc các công thức đã học. III./ Nội dung và ma trận đề kiểm tra: 1. Ma trận đề kiểm tra: Các mức độ cần đánh giá Tổng số Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nhận biết được Giải được phương Chuẩn dang pt bậc nhất trình bậc nhất một Phương một ẩn ẩn đơn giản trình Số câu 1 1 1 3 ax+b = 0 0.5 1 0,5 2.0 Điểm 5% 10% 5% 20% Giải được phương Giải được phương Nhận biết được trình quy về Phương trình tích và pt Chuẩn dang pt tích và pt phương trình tích trình chứa ẩn ở mẫu đơn chứa ẩn ở mẫu và pt chứa ẩn ở tích và giản mẫu pt chứa Số câu 1 1 3 1 2 3 11 ẩn ở mẫu 0,5 1 1,5 1 1 3 8.0 Điểm 5% 10% 15% 10% 10% 30% 80% Số câu 2 2 4 1 2 3 14 Tổng số 1 2 2 1 1 3 10 Điểm 10% 20% 20% 10% 10% 30% 100% 2.Nội dung đề kiểm tra: A. TRẮC NGIỆM ( 4 điểm) I. Khoanh tròn chữ cái đầu có câu trả lời đúng nhất:(3đ) 1) Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý điều gì? a) Tử khác 0; b) Khử mẫu; c) ĐKXĐ; d) Mẫu thức chung. ax + b = 0 2) Với điều kiện nào của a thì phương trình là một phương trình bậc nhất một ẩn? a > 0 a < 0 a = 0; a) b) ; c) d) a ¹ 0 . 3) Phương trình 2x - 10 = 0 có nghiệm là: a) x = 5 ; b) x = 4; c) x = 3; d) x = - 5 . 3 =- 2 4) Điều kiện xác định của phương trình x - 2 là: a) x ¹ - 2 ; b) x ¹ 3; c) x ¹ 2 ; d) x = - 3 . 5) Phương trình x + 1 = x - 1 có số nghiệm là: a) Vô nghiệm; b)1 nghiệm; c) 2 nghiệm; d)Vô số nghiệm..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> 6) Có bao nhiêu bước giải bài toán bằng cách lập phương trình? a) 1; b) 2; c) 3; d) 4. II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:(1đ) 1) Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng .................................. 2) Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và ......... .....................................hạng tử đó. B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. (2đ) Câu 2: Giải các phương trình (2,5đ) 3x - 9 = 0 a) 3a  1 a  3  2 3a  1 a  3 b) . Câu 3: Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương. Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp hai lần tuổi Phương thôi. Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? IV. Đáp án và thang điểm A. TRẮC NGIỆM ( 4 điểm) I. Khoanh tròn chữ cái đầu có câu trả lời đúng nhất: (3đ) Câu hỏi Đáp án. 1 c. 2 d. 3 a. 4 c. 5 a. 6 c. II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:(1đ) 1) Tập hợp nghiệm 2) Đổi dấu B.TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Bước 1 : Lập phương trình: - Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết - Từ đó lập phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng. (1đ) Bước 2 : Giải phương trình thu được. (0.5đ) Bước 3 : Trả lời: Kiểm tra trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận. (0.5đ) Câu 2: a) 3x - 9 = 0 Û 3x = 9 Û x = 3 (0.5đ) (0.5đ) 3a  1 a  3  2 b) 3a  1 a  3 1 ĐKXĐ : a - 3 và a -3 (0.5đ) Þ 3a2 + 8a – 3 + 3a2 – 8a – 3 = 6a2 + 20a + 6 (0.5đ) 3   a = 5 (thỏa ĐKXĐ)..

<span class='text_page_counter'>(32)</span>   3   Vậy S =  5  (0.5đ) Câu 3: Gọi x là tuổi của Phương (x  , x  0) (0.5đ) Tuổi Mẹ Phương Là 3x Tuổi Phương và Mẹ Phương sau 13 năm nữa: x+13; 3x+13 (0.5đ) Theo đề bài ta có phương trình: 3x +13= 2(x+13)  3x+13 = 2x + 26 (0.5đ)  x = 13 Vậy Tuổi Phương là: 13 tuổi; Tuổi Mẹ Phương là: 3x=3.13=39 tuổi. (0.5đ). ======== Tuaàn 28: Ngày soạn: 12/03/2016 Ngày dạy: 14/03/2016 Tieát PPCT: 57 CHƯƠNG IV – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN §1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG I. Mục tiêu: - KT: Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức. Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức. - KN: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản). - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 4. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Đặt vấn đề: Chúng ta đã học xong về Phương trình bậc nhất một ẩn. - HS chú ý lắng nghe. Nay tiếp tục tìm hiểu về bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. Hoạt động 2: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số - Khi so sánh 2 số thực a và b -HS nêu: có thể xảy ra những trường Trên tập hợp số thực, khi so sánh hợp nào ? hai số a và b, xảy ra một trong ba - GV treo bảng phụ biểu diễn trược hợp sau: số thực trên trục số và nhận + a bằng b. Kí hiệu a = b xét thứ tự trên tập số thực. + a nhỏ hơn b. Kí hiệu a > b - Giới thiệu kí hiệu “ ” , “  + a lớn hơn b. Khí hiệu a < b.. Nội dung §1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG. 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số Khi biểu diễn trên trục số (theo phương nằm ngang), điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> ”.. Khi biểu diễn trên trục số (theo phương nằm ngang), điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn. - HS theo dõi bảng phụ. Làm bài tập ?1 trên bảng phụ. a/ 1,53 < 1,8. - GV nhấn mạnh : Số a không nhỏ hơn số b thì a b/ - 2,37 > - 2,41 lớn hơn hoặc bằng số b. 12 - 2 Số a không lớn hơn số b thì a = nhỏ hơn hoặc bằng số b. 3 c/ - 18 3 13 < d/ 5 20 Hoạt động 3: Tìm hiểu bất đẳng thức. Nếu a < b hoặc a = b nói gọn là a nhỏ hơn bằng b. Kí hiệu a £ b . Nếu a > b hoặc a = b nói gọn là a nhỏ hơn bằng b. Kí hiệu a ³ b .. thì ta hoặc thì ta hoặc. 2. Bất đẳng thức Ta gọi hệ thức dạng a < b - GV giới thiệu khái niệm bất - Hs quan sát. a > b, a £ b, a ³ b đẳng thức, vế trái, vế phải của (hay ) bất đẳng thức theo SGK. là BĐT và gọi a là vế trái, b - GV cho hs lấy ví dụ về BĐT. - HS thực hiện. là vế phải của BĐT. Ví dụ : -5 + 2  -3 ; 6 - (3) > 5 + (-2) ; 2 + x2  2 là những BĐT Hoạt động 4: Tìm hiểu liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng - Giới thiệu hình vẽ minh họa - HS quan sát. Tính chất : Với ba số a, b và kết quả như ví dụ SGK. c, ta có: - Cho HS làm ?2 theo nhóm  + Nếu a < b thì a + c < b + c giới thiệu tính chất. - GV cho ví dụ áp dụng tính Nếu a £ b thì chất. a+c£ b+c - Cho HS làm ?3 + Nếu a > b thì - GV hướng dẫn ?4 thông qua - HS hiểu và cho ví dụ về BĐT; a+ c> b+ c trục số thực lúc đầu ở bảng chỉ ra vế trái, vế phải của BĐT. a ³ b thì phụ. - HS tự nhận xét tính toán trên Nếu a+c³ b+c - GV giới thiệu chú ý SGK hai vế BĐT để trả lời đúng. Khi cộng cùng một số vào cả cho HS. - HS làm bài tập. hai vế của một BĐT ta được - Cho HS làm bài tập 1,2 trang - HS khác nhận xét. bất đẳng thức mới cùng 37 sgk. chiều với BĐT đã cho. Tính chất trên dùng để so sánh hai số hoặc chứng minh BĐT. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Học bài theo SGK -HS chú ý lắng nghe. - Làm BT : 3, 4/37 sgk -HS đưa ra những thắc mắc (nếu - Chuẩn bị bài mới: Liên hệ có). giữa thứ tự và phép nhân. - Nhận xét tiết học..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Tuaàn 28: Tieát PPCT: 58. ======== Ngày soạn: 12/03/2016 Ngày dạy: 14/03/2016 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: Củng cố cho học sinh kiến thức về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. - KN: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản). - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 1, 2, 3, 4 SBT. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ - Thế nào là bất đẳng thức. Viết -HS chú ý lắng nghe. các BĐT liên hệ giữ thứ tự và -2HS phát biểu và thực hiện giải phép cộng? bài tập. - Giải bài tập 2, 3 SGK -Học sinh theo dõi phát biểu của - Kết luận, ghi điểm. bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tập 1, 2 SBT 1. Bài tập 1 - GV yêu cầu HS đọc bài tập 1, 2 - HS thảo luận nhóm và nêu lại 2. Bài tập 2 SBT. quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân. - Gọi từng HS lên giải bài tập, khuyến khích và ghi điểm cho các - HS khác nhận xét. HS làm đúng. Hoạt động 3: Giải bài tập 3, 4, 5 SBT 3. Bài tập 3 4. Bài tập 4 - Cho HS làm bài tập 3, 4 SGK. - HS đọc đề và giải bài tập: 5. Bài tập 5 Điền dấu thích hợp vào ô trống. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét và ghi điểm. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Làm lại các bài tập đã giải và -HS chú ý lắng nghe. làm thêm bài tập 6, 7 SBT trang - HS đưa những nhận xét (nếu 5. có). - Xem trước bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Nhận xét tiết học.. ======== Tuaàn 29: Tieát PPCT: 59. Ngày soạn: 19/03/2016 Ngày dạy: 21/03/2016.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> §2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN I. Mục tiêu: - KT: HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và với số âm) ở dạng BĐT. - KN: HS biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT qua một số kỹ thuật suy luận. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi hình vẽ các trục số. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . * Kiểm tra bài cũ: - Cho ví dụ 2 BĐT cùng chiều - HS trả lời câu hỏi: - Phát biểu tính chất liên hệ Chọn ra những BĐT cùng chiều giữa thứ tự và phép cộng. trong các BĐT sau: * Đặt vấn đề: a > b ; -2 < 1; c < d ; -1 > -3 ( - 2) .c < 3.c Không tính hãy so sánh: Bất đẳng thức a) -2005 + 5 và -2000 + 5 có luôn xảy ra với mọi số c b) -107 - 3 và -110 - 3 hay không? - HS chú ý lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với một số dương. - GV hướng dẫn hs làm ?1 để - HS thực hiện theo sự hướng dẫn đi đến tính chất như sgk. của gv. - Củng cố, gv cho hs làm ?2 - HS thực hiện.. Hoạt động 3: Tìm hiểu liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với một số âm.. Nội dung. §2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN. 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương ?1 a/ -2 < 3 -2 . 5091 < 3 . 5091 b/ Nhân cả hai vế của BĐT -2 < 3 với c dương thì được -2c < -3c * Tính chất: Khi nhân cả hai vế của BĐT với cùng một số dương ta được BĐT mới cùng chiều với BĐT đã cho. ?2 a/ (-15,2) . 3,5 < (15,08) . 3,5 b/ 4,15 . 2,2 > (-5,3) . 2,2 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm..

<span class='text_page_counter'>(36)</span> -GV Gọi học sinh đọc tính chất; -Giáo viên cho học sinh ghi nội dung tính chất trong SGK. -Giáo viên giải thích các tính chất.. -Học sinh đọc tính chất. - Học sinh ghi nội dung. - Hoc sinh lắng nghe.. - GV hướng dẫn hs làm ?3 để - HS thực hiện theo sự hướng dẫn đi đến tính chất như sgk. của gv. - Củng cố, gv cho hs làm ?4 ? ?3 5 ( - 2) .( - 345) > 3.( - 345) a. b. Nhân cả hai vế của BĐT - 2 < 3 với số c âm thì ta được BĐT ngược chiều với BĐT đã cho. - HS thực hiện. ?4 - 4a > - 4b Þ a < b ?5 Khi chia cả hai vế của BĐT cho 1 số : - Dương thì được 1 BĐT mới cùng chiều với BĐT ban đầu. - Âm thì được 1 BĐT ngược chiều với BĐT ban đầu. Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất bắt cầu của thứ tự. - GV lấy ví dụ minh hoạ và - HS quan sát. giới thiệu tính chất bắt cầu cho hs. - GV cho hs quan sát ví dụ - HS thực hiện. như sgk. - Làm bài tập 5 trang 39 sgk.. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Học bài theo SGK -HS chú ý lắng nghe. - Chuẩn bị bài mới: Các bài -HS đưa ra những thắc mắc (nếu tập ở tiết luyện tập. có). - Nhận xét tiết học.. ========. * Tính chất : Với a, b và c mà c < 0, ta có: + Nếu a < b thì ac > bc Nếu a £ b thì ac ³ bc + Nếu a > b thì ac < bc Nếu a ³ b thì ac £ bc Khi nhân cả hai vế của một BĐT với cùng một số âm ta được BĐT mới ngược chiều với BĐT đã cho. ?3. ?4 ?5. 3. Tính chất bắt cầu của thứ tự. Với ba số a, b và c ta thấy rằng : Nếu a < b và b < c thì a<c Tính chất này gọi là tính chất bắc cầu. Tượng tự, ta cũng có các thứ ( >) , ( £ ) , ( ³ ) . tự.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Tuaàn 29: Tieát PPCT: 60. Ngày soạn: 19/03/2016 Ngày dạy: 21/03/2016 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: HS được ôn lại kiến thức và nhận biết, khắc sâu các tính chất về liên hệ giữa thứ tự với phép nhân, phép cộng thông qua các dạng bài tập cơ bản. - KN: Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 1, 2, 3, 4 SBT. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ - Viết các BĐT liên hệ giữ thứ tự -HS chú ý lắng nghe. 9. và phép cộng? Phát biểu các tính -2HS phát biểu và thực hiện ABC Trong có : chất này? giải bài tập. 0 - Giải bài tập 9 SGK -Học sinh theo dõi phát biểu   B̂  Ĉ 180 Nên ta chọn khẳng định b) - Kết luận, ghi điểm. của bạn và nhận xét. và c) đúng Hoạt động 2: Giải bài tập 10, 11 - GV yêu cầu HS đọc bài tập 10. - HS làm bài tập 10. - Cho HS làm việc cá nhân đối So sánh (-2) . 3 và -4,5 với bài tập này. Từ kết quả trên hãy suy ra các bất đẳng thức sau: (-2) . 3 < -4,5; (-2) . 3 + 4,5 < 0 Giải: Ta có -4,5 = (-1,5) . 3 Vì -2 < -1,5 nên (-2) . 3 < (1,5) . 3 Vậy (-2) . 3 < -4,5 - Ta có (-2) . 3 < -4,5 nên (-2) . 3 . 10 < -4,5 . 10 suy ra (-2) . 30 < -45 - Ta có (-2) . 3 < -4,5 - GV kết luận và ghi điểm. nên (-2) . 3 + 4,5 < -4,5 + 4,5 suy ra (-2) . 3 + 4,5 < 0 - HS khác nhận xét. Hoạt động 3: Giải bài tập 12, 13 - Cho HS làm bài tập 13, 14 SGK. - HS đọc đề và giải bài tập: - GV nhận xét và ghi điểm. - GV cho HS nhắc lại các tính - HS khác nhận xét. chất trên, sau đó các nhóm cùng - HS chọn đáp án đúng trong làm bài tập trong ít phút bài tập sau:. 10. 11. a) 3a + 1 < 3b + 1 Ta có : a < b (gt) nên 3a < 3b suy ra : 3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5 Ta có : a < b (gt) nên -2a < -2b suy ra : -2a - 5 < -2b - 5. 12. 13..

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Cho a < b, hãy khoanh tròn câu đúng: a) 2a + 1 > 2b + 1 b) 2a + 1 = 2b + 1 c) 2a + 1 < 2b + 1 d) Không có câu nào đúng. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Ôn lại các tính chất -HS chú ý lắng nghe. - Làm các bài tập 14. - HS đưa những nhận xét (nếu - Nhận xét tiết học. có).. ======== Ngày soạn: 26/03/2016 Ngày dạy: 28/03/2016. Tuaàn 30: Tieát PPCT: 61. §3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN I. Mục tiêu: - KT: Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình. - KN: Rèn luyện kỹ năng, sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình. Kỹ năng giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi hình vẽ các trục số. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: * Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra x = 4 có phải là nghiệm của bất phương trình 2x - 9 < 0? * Đặt vấn đề: Cũng tương tự như phương trình một ẩn Hoạt động 2: Tìm hiểu bài toán mở đầu. - GV yêu cầu HS đọc bài toán trang 41 rồi tóm tắt bài toán - GV giới thiệu hệ thức: 2200x + 4000  25000 là một bất phương trình một ẩn,ẩn ở bất phương trình này là x. Hoạt động của học sinh. Nội dung. §3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . - HS trả lời câu hỏi: - HS chú ý lắng nghe.. 1. Mở đầu Hệ thức:  25000 là một bất phương trình một ẩn,ẩn ở bất -2200x HS: chọn ẩn số + 4000 Vậy số tiền Nam phải trả để mua một cái bút và x quyển vở là bao nhiêu? Nam có 25000, hãy lập hệ thức biểu thị mối quan hệ giữa.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình ? - Theo em, trong bài toán này x có thể là bao nhiêu? - Tại sao x có thể bằng 9? (hoặc bằng 8; 7? * nếu lấy x = 5 được không? GV nói: khi thay x = 9 hoặc x = 5 vào BPT, ta được một khẳng định đúng, ta nói x = 9 x = 5 là nghiệm của bất phương trình. x = 10 có là nghiệm của bpt hay không? Vì sao? - GV yêu cầu HS làm ?1 Hoạt động 3: Tìm hiểu tập nghiệm của bất phương trình. - GV giới thiệu: tập hợp tất cả các nghiêm của một bpt được gọi là tập nghiệm của bpt.Giải bpt là tìm tập nghiệm của bpt đó - GV giới thiệu kí hiệu tậpnghiệm của bpt đó là  x / x  3 và hướng dẫn cách. số tiền Nam phải trả và số tiền Nam có. HS thực hiện giải ?1 a) Bất phương trình x2 £ 6x - 5 có VT = x2 và VP = 6x - 5 b) Các số 3, 4 và 5 là nghiệm của bất phương trình trên còn 6 không là nghiệm của bất phương trình trên vì khi x = 6, bất phương trình trên là một khẳng định sai.. - Ví dụ: cho x > 3 2. Tập nghiệm của bất Hãy chỉ ra vài nghiệm cụ thể phương trình của bpt và tập nghiệm của bpt * Tập hợp tất cả các nghiêm đó của một bpt được gọi là tập nghiệm của bpt.Giải bpt là tìm tập nghiệm của bpt đó VD1: Tập nghiệm của bpt x > 3 là tập hợp các số lớn hơn 3, biểu diễn tập nghiệm này trên tức là S =  x / x  3 trục số - GV lưu ý HS: để biểu thị 2 Tập nghiệm của bpt x 3 Hs thực hiện. điểm 3 không thuộc tập hợp là S =  x / x 3 nghiệm của bpt phải dùng VD 2: x 7 có tập nghiệm là S ngoặc đơn “(“ bề lõm của =  x / x 7 ngoặc quay về phần trục số nhận được - GV: cho bpt x 3, Tập nghiệm của bpt là S =  x / x 3 - GV: để biểu thị điểm 3 thuộc tập nghiệm của bpt phải dùng ngoặc “[“, ngoặc quay về trục số nhận được VD2: cho tập nghiệm x 7. hãy viết kí hiệu tập nghiệm của bpt và biểu diễn tập nghiệm trên trục số - GV yêu cầu HS họat động nhóm làm ?3; ?4. ?3 Tập nghiệm x ³ - 2 ?4 Tập nghiệm x < 4.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> Nửa lớp làm ?3 Nửa lớp làm ?4 Hoạt động 4: Tìm hiểu bất phương trình tương đương. - GV : Thế nào là hai phương trình tương đương? - GV: tương tự như vậy hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng tập nghiệm VD: bpt x > 3 và 3 < x là hai bpt tương đương. - Kí hiệu x > 3  3 < x. Hãy lấy VD về 2 bất phương trình tương đương - Làm bài tập 15, 16 sgk. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Bài tập 19, 20, 21/17 SGK - Học bài theo sgk. - Nhận xét tiết học.. - HS trả lời. Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm.. -HS chú ý lắng nghe. -HS đưa ra những thắc mắc (nếu có).. ======== Tuaàn 30: Tieát PPCT: 62. Ngày soạn: 02/04/2016 Ngày dạy:04/04/2016 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: HS được ôn lại kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình. - KN: Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 1, 2, 3, 4 SBT. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ Trong các bất phương trình sau -HS chú ý lắng nghe. đây, hãy cho biết bất phương trình -2HS phát biểu và thực hiện nào là bất phương trình một ẩn: giải bài tập. a) 2x + 3 < 9 -Học sinh theo dõi phát biểu b) -4x > 2x + 5 của bạn và nhận xét. c) 2x + 3y + 4 > 0 d) 5x - 10 < 0.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> - Kết luận, ghi điểm. Hoạt động 2: Giải bài tập 15, 16 - Gọi HS đọc đề bài tập 15, 16. - HS thực hiện giải bài tập - Gọi 4 HS biểu diễn tập nghiệm 15, 16. của các bất phương trình trên trục số. Hoạt động 3: Giải bài tập 17, 18 - Cho HS làm bài tập 17, 18 SGK. - HS đọc đề và giải bài tập: - GV nhận xét và ghi điểm. 17. - GV cho HS nhắc lại các tính a) x £ 6 chất trên, sau đó các nhóm cùng b) x > 2 làm bài tập trong ít phút c) x ³ 5 d) x < - 1 - HS khác nhận xét. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Ôn lại các định nghĩa. -HS chú ý lắng nghe. - Làm lại các bài tập đã giải. - HS đưa những nhận xét - Nhận xét tiết học. (nếu có).. ========. 15. 16.. 17. 18..

<span class='text_page_counter'>(42)</span> Tuaàn 31: Tieát PPCT: 63. Ngày soạn: 09/04/2016 Ngày dạy: 11/04/2016 §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. I. Mục tiêu: - KT: Nhận biết bất phương trình một ẩn, biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình. - KN: Rèn luyện kỹ năng, sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình. Kỹ năng giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi hình vẽ các trục số. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH * Kiểm tra bài cũ: BẬC NHẤT - Trong các bất phương trình - HS trả lời câu hỏi: MỘT ẨN sau đây, hãy cho biết bất - HS chú ý lắng nghe. phương trình nào là bất phương trình một ẩn: a) 6x + 3 < 10 b) -3x > 2x + 5 c) 2x - 6y + 4 > 0 d) 5x - 10 > 0 - Kết luận và ghi điểm * Đặt vấn đề: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như thế nào? Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa. 1. Định nghĩa - GV: nhắc lại định nghĩa - HS1 nêu: Phương trình có Bất phương trình có dạng ax+b phương trình bậc nhất một ẩn dạng ax+b = 0 với a, b là hai số < 0 (hoặc ax+b > 0 ; ax+b  - GV tương tự, em hãy phát biểu đã cho và a 0, được gọi là 0 ; ax+b  0 với a, b là hai số định nghĩa bất phương trình bậc phương trình bậc nhất một ẩn đã cho và a 0, được gọi là bất nhất một ẩn? phương trình bậc nhất một ẩn - GV nêu lại chính xác định Ví dụ: 2x -3< 0; 5x – 15  0 nghĩa là bất phương trình bậc nhất.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> - GV: ẩn x có bậc là bậc nhất, và hệ số của ẩn (hệ số a) phải khác 0 - GV yêu cầu HS làm ?1. một ẩn.. - HS: a) 2x -3< 0 c) 5x – 15  0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn; 0x +5 > 0 không là bất phương trình bậc nhất một ẩn Hoạt động 3: Tìm hiểu hai quy tắc biến đổi bất phương trình. 2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình - GV: để giải phương trình ta - HS thực hiện và quan sát: a) Quy tắc chuyển vế thực hiện hai quy tắc biến đổi Ví dụ: Khi chuyển một hạng tử của nào? a) x +12 > 21  x > 21-12  bất phương trình từ vế này - Hãy nêu các quy tắc đó. x>9 sang vế kia, ta phải đổi dấu - GV: để giải bất phương trình, Tập nghiệm của bấtphương hạng tử đó. tức là tìm tập nghiệm của bất trình là b) Quy tắc nhân với một số phương trình ta cũng có hai quy S  x / x  9 Khi nhân cả hai vế của một bất tắc: b) -2x > -3x-5  -2x +3x > -5 phương trình với cùng một số + Quy tắc chuyển vế  x > -5 khác 0, ta phải: + Quy tắc nhân với một số Tập nghiệm của bấtphương + Giữ nguyên chiều bất - GV yêu cầu HS đọc quy tắc trình là phương trình nếu số đó dương S  x / x   5 - GV: khi áp dụng quy tắc nhân + Đổi chiều bất phương trình để biến đổi tương đương bất nếu số đó âm. phương trình, ta cần chú ý điều gì? - GV giới thiệu +Ví dụ 3: giải bpt 0,5x < 3(GV giải thích như SGK) + Ví dụ 4: cần nhân 2 vế của bpt với bao nhiêu để có vế trái là x? GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số GV yêu cầu HS làm ?3 Gv hướng dẫn HS làm ?4 Hoạt động 4: Bài tập 19. 20. - GV : Thế nào là bất phương - HS giải bài tập 19, 20. trình bậc nhất một ẩn? a) x -5 > 3 a) 0,3x > 0,6  x > 0,6 : 0,3  x>2 - Gọi HS giải bài tập 19, 20. b) x -2 x < -2x +4  x > 3 +5 Tập nghiệm của bất phương  -x +2x < 4 trình là S  x / x  2  x>8  x > 4 1 Tập nghiệm của bất phương b) -4x < 12  -4x.  4 > 12. Tập nghiệm của bất phương 1 S  x / x  8 trình là  4  x > -3 trình là S  x / x  4 Tập nghiệm của bất phương.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> c) -3x > -4x +2  -3x +4x > 2  x > 2. Tập nghiệm của bất phương trình là S  x / x  2 - HS khác nhận xét. trình là S  x / x   3 c) –x > 4  x < 4:(-1)  x < -4 Tập nghiệm của bất phương trình là S  x / x   4. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Học bài theo SGK -HS chú ý lắng nghe. - Xem tiếp bài 3, 4 SGK/45, 46 -HS đưa ra những thắc mắc - Bài tập : 19, 20, 21 (nếu có). - Nhận xét tiết học.. ======== Ngày soạn: 09/04/2016 Ngày dạy: 11/04/2016. Tuaàn 31: Tieát PPCT: 64 §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (tiếp). I. Mục tiêu: - KT: Nhận biết bất phương trình một ẩn, biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình. - KN: Rèn luyện kỹ năng, sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình. Kỹ năng giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi hình vẽ các trục số. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . §4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH * Kiểm tra bài cũ: BẬC NHẤT - Trong các bpt sau, hãy cho - HS trả lời câu hỏi: MỘT ẨN (tiếp) biết bpt nào là bpt một ẩn : - HS chú ý lắng nghe. a) 7x + 2 0 b) 0.x - 4 > 0 c) 6 - x < 3 - Phát biểu hai quy tắc biến đổi bpt. - Kết luận và ghi điểm * Đặt vấn đề: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như thế nào? Hoạt động 2: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn 3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn - GV đưa ra VD 5 - HS thực hiện. - GV cho HS làm theo nhóm Ví dụ: Giải bất phương trình 2x - Ví dụ 5: - GV gọi một nhóm làm 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm ?5 Giải bất phương trình 4x - 8 < 0 và biểu diễn tập nhanh nhất lên trình bày trên trục số..

<span class='text_page_counter'>(45)</span> - GV yêu cầu HS giải thích Giải: 2x-3 < 0  2x < 3 các bước làm 3 - GV hướng dẫn lại các bước  x < 2  x < 1,5 và trình bày lại những chỗ Tập nghiệm của bấtphương trình chưa hợp lý là - GV hướng dẫn HS tìm tập S  x / x  1,5 nghiệm và biểu diễn trên trục số. - Hs thực hiện: - Cho HS làm ?5  - 4x < 8  - Gọi một HS sửa bài. Sau đó - 4x - 8 < 0 x < -2 và HS nhận xét về cách đưa ra cách làm: - GV nhấn mạnh phải đổi làm này. chiều bpt khi nhân hoặc chia 2 vế với một số âm - Giới thiệu cách trình bày gọn khi giải bpt - GV cho HS làm VD6 theo nhóm (dùng bảng phụ) - GV cho các nhóm trình bày giải và nhận xét Hoạt động 3: Giải bất phương trình đưa về dạng ax+b < 0. nghiệm trên trục số. Giải: - 4x - 8 < 0  -4x < 8  -4x. 1 1  4 > 8.  4  x > -2 Tập nghiệm của bấtphương trình là S  x / x   2 Ví dụ 6:. 4. Giải bất phương trình đưa về dạng ax+b < 0 (hoặc - GV đưa ra VD7 - HS thực hiện. ax+b > 0 ; ax+b  0 ; ax+b Yêu cầu HS hãy đưa về dạng  0) đã học VD: Giải bất phương trình - GV gọi 1 HS trình bày 3x+5 < 5x – 7 - GV cho các HS nhận xét lại - HS thực hiện. bài làm của bạn và sửa lại cho ?2 Giải bất phương trình - 0,2x - Giải: 3x+5 < 5x – 7  3x -5x < -7 -5  -2x < đúng 0,2 > 0,4x -2 -12 Giải: - 0,2x - 0,2 > 0,4x -2  -0,2x -0,4x > -2 + 0,2   -2x : (-2) > -12: (-2)  x> 6 - Củng cố, gv cho hs làm ?2. -0,6x > -1,8  x < 3 Nghiệm của bất phương trình là Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 6 x<3 Hoạt động 4: Bài tập 23. 24. - Gọi HS trả lời câu hỏi: thế - HS thực hiện: nào là bpt bậc nhất một ẩn? a) 2x -1 > 5  2x > 6  x > 3. Nêu hai quy tắc biến đổi bpt? Tập nghiệm của bất phương trình - Giải bài tập 24 trang 47. là S  x / x  3 b) 3x-2 < 4  3x < 6  x < 2. Tập nghiệm của bất phương trình là S  x / x  2 c) 2–5x  17  -5x  15  x -3. Tập nghiệm của bất phương trình là S  x / x   3 d) 3-4x 19  -4x  16  x  -4. Tập nghiệm của bất phương trình là S  x / x   4.

<span class='text_page_counter'>(46)</span> Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập SGK 22, 23, 24 -HS chú ý lắng nghe. trang 47 -HS đưa ra những thắc mắc (nếu - Xem trước các bài tập để tiết có). sau luyện tập. - Nhận xét tiết học.. ========. Tuaàn 32: Tieát PPCT: 65. Ngày soạn: 16/04/2016 Ngày dạy: 18/04/2016 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - KT: Nắm vững cách giải phương trình bậc nhất một ẩn. - KN: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc biến đổi vào bài tập. - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 1, 2, 3, 4 SBT. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . *Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 học sinh lên bảng. Các -HS chú ý lắng nghe. học sinh làm và nhận xét. Sau -2HS phát biểu và thực hiện đó giáo viên sửa. giải bài tập. - Giải các bất phương trình và -Học sinh theo dõi phát biểu biểu diễn các tập nghiệm trên của bạn và nhận xét. trục số : a. x - 4 > 2 b. -2x + 1 < 5x + 8 - Kết luận, ghi điểm. Hoạt động 2: Giải bài tập 28, 29 28. - Làm tại lớp các bài 28, 29, 31, - HS thực hiện giải bài tập 29. 32 trang 48. Chia lớp làm 4 28, 29. nhóm, mỗi nhóm phụ trách 1 Bài 28 bài. a. 22 = 4 > 0; (-3)2 = 9 > 0. sửa, các học sinh khác nhận xét Vậy x = 3; x = -3 là nghiệm các bước giải. của bất phương trình x2 > 0 -GV : Đại diện nhóm 2 lên sửa b. Không phải bài 29. Yêu cầu học sinh nhắc Bài 29 lại quy tắc biến đổi bất phương a) 2x - 5 0  2 x 5 trình. Các học sinh khác nhận 5 xét. Yêu cầu học sinh giải thích  x  2 từng bước đã vận dụng quy tắc. Nội dung. LUYỆN TẬP.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> nào ? GV: Mời 4 em nhóm 3 lên b) -3x  -7x + 5 bảng làm. Câu hỏi đặt ra như Û - 3x + 7x £ 5 bài 29. Û 4x £ 5 5 Û x£ 4 - HS khác nhận xét. Hoạt động 3: Giải bài tập 31, 32 - GV : Hai học sinh của nhóm 4 - HS thực hiện. lên bảng Bài 31 - Bài 31, 32 gv cho các nhân hs 15  6x 5 lên bảng làm, gọi hs khác nhận a) 3 xét, gv kết luận. Û 15 - 6x > 15 Û 15 - 15 > 6x Û 6x < 0 Û x<0 b) x > -4 c) x < -5 d) x < -1 - HS khác nhận xét. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải tại -HS chú ý lắng nghe. lớp - HS đưa những nhận xét - Làm bài tập 30, 33, 34 trang (nếu có). 48, 49 - Xem trước bài “Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối” - Nhận xét tiết học.. 31. 32. a) 8x + 3(x + 1) > 5x - (2x - 6) Û 8x + 3x + 3 > 5x - 2x + 6 Û 11x + 3 > 3x + 6 Û 11x - 3x > 6- 3 Û 8x > 3 3 Û x> 8 b) x < 2. ======== Ngày soạn: 16/04/2016 Ngày dạy: 18/04/2016. Tuaàn 32: Tieát PPCT: 66 §5.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. Mục tiêu:. ax x b - KT: Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng và dạng . ax cx  d x  b cx  d - KN: Học sinh biết giải một số phương trình dạng và . - TĐ: Có thái độ học tập, rèn luyện giải bài tập tích cực, chính xác, yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: * GV: -Phấn màu, bảng phụ ghi hình vẽ các trục số. * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà. - Đọc trước bài, trả lời trước các ?. III. Tổ chức hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào bài mới §5. PHƯƠNG TRÌNH * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . CHỨA DẤU GIÁ TRỊ.

<span class='text_page_counter'>(48)</span> * Kiểm tra bài cũ: - GV cho học sinh sửa bài - HS trả lời câu hỏi: tập 30 sgk - HS chú ý lắng nghe. - Kết luận và ghi điểm * Đặt vấn đề: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như thế nào? Hoạt động 2: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối GV cho học sinh nhắc lại - HS thực hiện. Ví dụ: a - Gv: Hướng dẫn bài ví dụ 5 = 5 ; 0 = 0 ; 1 SGK. Theo dõi sự hướng dẫn của giáo viên, áp dụng vào bài tập 35 SGK. Dự kiến 3 HS làm bài a, b, c - Củng cố, gv cho hs làm ? 1.. TUYỆT ĐỐI. 1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối Giá trị tuyết đối của số a, kí a hiệu , được định nghĩa như sau: - 3,5 = 3,5 a a Theo định nghĩa trên, ta có thể nếu a 0 bỏ dấu giá trị tuyệt đối tuy a  a nếu a < 0 theo giá trị của biểu thức ở trong dấu giá trị tuyệt đối là âm hay không âm. Ví dụ: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức: a/ A = x- 3 +x- 2 khi x³ 3 Khi x ³ 3 ta có x - 3 > 0 x- 3 = x- 3 nên Vậy A = 2x - 5 B = 4x + 5 + - 2x b/ khi x >0 Khi x > 0 ta có - 2x < 0 nên - 2x = - ( - 2x) = 2x . Vậy B = 6x + 5 - HS thực hiện. ?1 Rút gọn các biểu thức: C = - 3x + 7x - 4 a/ khi x£ 0 x£ 0 Khi ta có - 3x = - 3x . Vây C = 4x - 4 D = 5 - 4x + x - 6 b/ khi x<6 x - 6 = 6- x Khi x < 6 thì . Vậy D = 11- 5x.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> Hoạt động 3: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối - GV: Hướng dẫn học sinh - HS thực hiện. giải hai dạng phương trình x  5 3x  1 (2) như SGK, giáo viên cần ?2 a) nhấn mạnh điều kiện nhận Nếu x  5 0  x  5  x  5 x  5 nghiệm. Áp dụng vào ?2 (2)  x  5 3x  1 - GV cho cả lớp cùng nhận xét sửa chữa để rút kinh  x 2 (TMĐK x  5 ) nghiệm Nếu: x 5  0  x   5 x  5  x  5. (2)   x  5 3x  1  x  1,5 (KhôngTMĐK) Vậy (2) có tập nghiệm l: S = {2} - HS thực hiện. Hoạt động 4: Luyện tập - Làm bài tập 36a, 37a - HS thực hiện: SGK - GV nhắc lại cách giải bài toán giải phương trình, lưu - HS nhận xét. ax  b cx  d ý dạng. 2. Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối VD2: (SGK) VD3: (SGK)  5x 2x  21 ?2 b) (3)  5x  0  x  0 Nếu thì :  5x  5x (3)   5x 2x  21  x  3 (TMĐK x 0 )  5x  0  x  0 Nếu:   5x 5x Ta có ph ương trình: 5x 2x  21  x 7 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình (3) là S = {- 3;7 }. 36. 37.. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà - Học SGK kết hợp bài ghi -HS chú ý lắng nghe. - Bài tập 37 b,c,d SGK -HS đưa ra những thắc mắc - Chuẩn bị ôn tập lại kiến (nếu có). thức chương IV - Nhận xét tiết học.. Tuaàn 33: Tieát PPCT: 67. ======== Ngày soạn: 23/04/2016 Ngày dạy: 25/04/2016 ÔN TẬP CHƯƠNG IV. I. Mục tiêu: - KT: Hệ thống lại kiến thức cho hs sau khi học xong chương IV: Bất phương trình. - KN: Rèn kĩ năng giải toán bất phương trình cho HS. - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và tính logic trong tính toán. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập 1, 2, 3, 4 SBT. III. Tổ chức hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ * Ổn định lớp: - Lớp trưởng báo cáo sỉ số . *Kiểm tra bài cũ - Giải bài tập 36a, b. -HS chú ý lắng nghe. - Kết luận, ghi điểm. -2HS thực hiện giải bài tập. -Học sinh theo dõi phát biểu của bạn và nhận xét. Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức lý thuyết - GV cho hs ôn tập lại - HS thực hiện. phần lý thuyết trong sgk - HS trả lời câu 5. sau đó gv gọi hs đứng tại Khi nhân hai vế của BPT với chỗ trả lời, gọi hs khác một số dương thì BPT không nhận xét. đổi chiều. Khi nhân hai vế của BPt với một số âm thì BPT đổi chiều lại so với BPT đã cho. - GV kết luận. Quy tắc này giống như tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.. Nội dung. ÔN TẬP CHƯƠNG IV. I. Lý thuyết 1. SGK. 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b > 0 . Ví dụ: 2x + 3 £ 0 3. Nghiệm của bất phương - 3 x£ 2x + 3 £ 0 2 . trình là 4. Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của BPT ta phải đổi dấu số hạng đó. Quy tắc này tương tự như tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 5. 38. 41. Giải các BPT: 2- x < 5 Û 2 - x < 20 4 a) Û x > - 18 2x + 3 3£ Û 2x + 3 ³ 15 5 b) Û 2x ³ 12 Û x ³ 6 4x - 5 7 - x > 3 5 Û 5( 4x - 5) > 3( 7 - x) c) Û 20x - 25 > 12 - 3x 37 Û 23x > 37 Û x > 23 d). Hoạt động 3: Vận dụng giải bài tập - GV đưa ra các bài toán, - HS thực hiện. bằng bảng phụ, sau đó - Bài 38 trang 53: Cho m > n , cho hs thảo luận đôi trong chứng minh: thời gian 3’, gọi các hs a) m + 2 > n + 2 . Ta có lên bảng làm, gọi hs khác m > n suy ra m + 2 > n + 2 . nhận xét, gv kết luận. - Cho hs thảo luận nhóm b) - 2m < - 2n . Ta có m > n trong thời gian 5’, trình và – 2 < 0 nên - 2m < - 2n bày kết quả thảo luận và c) 2m - 5 > 2n - 5 bảng phụ. Ta có m > n và 2 > 0 nên 2m > 2n . Suy ra: 2m - 5 > 2n - 5 d) 4 - 3m < 4 - 3n Ta có m > n và – 3 < 0 nên - 3m < - 3n . Suy ra: 4 - 3m < 4 - 3n - Bài 39 trang 53: Kiểm tra 2 xem - 2 là nghiệm của BPT ( x - 3) ( x + 3) < ( x + 2) + 3 nào trong các BPT sau: Û x2 - 9 < x2 + 2x + 4 a) - 3 + 2 > 5 - 13 Û 2x > - 13 Û x > b) 10 - 2x < 2 2 2 x 5 < 1 45. Giải các phương trình: c).

<span class='text_page_counter'>(51)</span> 3x = x + 8 a) + Nếu x > 0 thì x >2 e) 3x = x + 8 f) x + 1 > 7 - 2x . Các BPT được tô đậm nhận : Û 3x = x + 8 Û x = 4 - 2 là nghiệm. + Nếu x < 0 thì: - HS thực hiện giải bài 45. 3x = x + 8 - 2x = 4x + 18 Û - 3x = x + 8 Û x = - 2 b) + Nếu x > 0 thì: - 2x = 4x + 18 Û 2x = 4x + 18 Û x = - 9 x<0 + Nếu thì: - 2x = 4x + 18 Û - 2x = 4x + 18 Û x = - 3 x - 5 = 3x c) + Nếu x > 5 thì: x - 5 = 3x - 5 Û x - 5 = 3x Û x = 2 + Nếu x < 5 thì: x - 5 = 3x 5 Û - x + 5 = 3x Û x = 4 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Về nhà học bài theo sgk, - HS chú ý lắng nghe. làm các bài tập còn lại. - HS đưa những nhận xét (nếu - Xem lại kiến thức có). chương III: Phương trình bậc nhất để tiết sau ôn tập cuối năm chuẩn bị thi HK II. - Chuẩn bị kiểm tra chương IV. - Nhận xét tiết học. d). Tuaàn 34: Tieát PPCT: 68. x <3. ======== Ngày soạn: 30/04/2016 Ngày dạy: 02/05/2015 KIỂM TRA CHƯƠNG IV. I./ Mục tiêu: -Kiểm tra và đánh giá nắm kiến thức của HS đối với chương Bất phương trình bậc nhất một ẩn..

<span class='text_page_counter'>(52)</span> -Giúp HS kiểm tra lại mức độ của mình đối với chương này, từ đây có thái độ học tập đúng đắn. II./ Chuẩn bị: * GV: -Đề kiểm tra: tự luận và trắc nghiệm. * HS: -Ôn tập, nắm chắc các công thức đã học. III./ Nội dung và ma trận đề kiểm tra: 1. Ma trận đề kiểm tra: Các mức độ cần đánh giá Tổng số Chủ đề Nhận biết Thông hiểu VD cấp độ thấp TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chuẩn Thông hiểu các tính Nhận biết đước bất chất của bất đẳng đẳng thức Bất thức đẳng Số câu 1 1 1 3 thức Điểm 0.5 1 0,5 2 Tỷ lệ 5% 10% 5% 20% Chuẩn Vận dụng được hai Thông hiểu về Nhận biết được pt quy tắc để giải một Bất phương trình bậc bậc nhất một ẩn bấc pt bậc nhất một phương nhất một ẩn ẩn trình bậc 1 1 3 1 2 3 11 nhất một Số câu ần Điểm 0,5 1 1,5 1 1 3 8 Tỷ lệ 5% 10% 15% 10% 10% 30% 80% Số câu 2 2 4 1 2 3 14 Tổng số Điểm 1 2 2 1 1 3 10 Tỷ lệ 10% 20% 20% 10% 10% 30% 100% 2.Nội dung đề kiểm tra: C. TRẮC NGIỆM ( 4 điểm) I. Khoanh tròn chữ cái đầu có câu trả lời đúng nhất:(3đ) 1) Trong các giá trị sau đây, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình 3x > 6? a) - 2; b) 0; c) 2,1; d) 1,1. 2) Với x > 0, biểu thức nào sau đây là đúng? x =0. x =x. x =- x. a) ; b) ; c) ; 3) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 2 a) x + 2 > 0 ; b) x + y > 0; c) x + 2 < 0 ;. d). x = x2. .. 2 d) x ³ 0.. 2011 5.22011 : 4) Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống 2 .3 a) >; b) ³ ; c) =; d)<. 5) Nghiệm của bất phương trình 5x - 10 < 0 là: a) x ³ 2; b) x > 2; c) x < 2; d) x £ 2. 2 6) Với giá trị nào của x thì x ³ 0? a) x > 0; b) x < 0; c) x = 0; d) Với mọi x . II. Ghép cột A với cột B để được một câu hoàn chỉnh: (1,0 điểm) A B Ghép câu a > b a + c < b + c 1+…….. 1. Nếu thì a. 2+…….. 2. Nếu a < b thì b. a + c > b + c.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> c. a + c = b + c D. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số? (2đ) Câu 2: Giải bất phương trình 2x - 6 > 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số? (3đ) x - 7 = 2x + 3 Câu 3: Giải phương trình ? (1đ) IV. Đáp án và thang điểm I. TRẮC NGHIỆM: 1. A 2. B 3.D 4.D 5. C 6. D II. GHÉP CỘT. 1+b 2+a D. TỰ LUẬN: Câu 1. Nhân hai vế của một bất phương trình với một số nếu số dương thì bất phương trình không đổi chiều; còn số âm thì bất phương trình đổi chiều. Câu 2. 2x > 6  x > 3. {x / x > 3 }. S= Câu 3. + giải pt: x – 7 = 2x +3  x = -10 (0.5 đ). 4 + giải pt: 7 – x = 2x +3  x = 3. Tuaàn 35: Tieát PPCT: 69. (0.5 đ). ======== Ngày soạn:. Ngaøy daïy:. ÔN TẬP CUỐI NĂM I. Mục tiêu: - KT: Hệ thống lại kiến thức cho hs sau khi học xong chương III, IV. Chuẩn bị kiểm tra học ky II. - KN: Rèn kĩ năng giải toán, giải phương trình, bất phương trình cho HS. - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và tính logic trong tính toán. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập. III. Tổ chức hoạt động dạy học: A. Đại số 1. Phương trình bậc nhất một ẩn a. Lý thuyết - Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi phương trình. - Cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình. b. Bài tập Bài 1. Giải các phương trình sau: a) 2x + x + 12 = 0 ; b) 3x - 2 = 2x - 3 ; 1 3- x + 3= 5 - ( x - 6) = 4( 3 - 2x) x - 2. c) ; d) x - 2.

<span class='text_page_counter'>(54)</span> Bài 2. Một cano xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B trở về A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h. c. Câu hỏi trắc nghiệm - Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 2 a) x + 1 = 0; b) 3x - 4 = 0 ; c) x + y = 0 ; d) 0.x - 1 = 0. 3- x - Điều kiện xác định của phương trình x - 4 là: a) x ¹ 0; b) x ¹ 4;. c) x ¹ - 4 ;. d) x ¹ 1.. 2. - Giá trị của biểu thức x - 4x + 4 = 0 tại x = - 1 là a) 1; b) 3; c) 6; d) 9. - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý điều gì? a) Tử khác 0; b) Khử mẫu; c) ĐKXĐ; d) Mẫu thức chung. 2 x 10 = 0 - Phương trình có nghiệm là: x = 5 a) ; b) x = 4; c) x = 3; d) x = - 5 . - Phương trình x + 1 = x - 1 có số nghiệm là: a) Vô nghiệm; b)1 nghiệm; c) 2 nghiệm; d)Vô số nghiệm. - Có bao nhiêu bước giải bài toán bằng cách lập phương trình? a) 1; b) 2; c) 3; d) 4. 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn a. Lý thuyết - Liên hệ giữ thứ tự và các phép tính. - Khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn và hai quy tắc biến đổi bất phương trình. b. Bài tập Bài 1: Cho m > n . Chứng minh a) 2m - 5 > 2n - 5 ; b) 4 - 3m < 4 - 3n . Bài 2: Giải các bất phương trình sau: 4x - 5 7 - x > 3 5 ; a) b) 3x + 8 < 2 Bài 3: Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x - 5 Bài 4: Giải các phương trình sau: x- 5 =3 3x = x + 8 a) ; b) . c. Câu hỏi trắc nghiệm - Trong các giá trị sau đây, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình 3x > 6? a) - 2; b) 0; c) 2,1; d) 1,1. - Với x > 0, biểu thức nào sau đây là đúng? x =0 x =x x =- x x = x2 a) ; b) ; c) ; d) . - Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 2 2 a) x + 2 > 0 ; b) x + y > 0; c) x + 2 < 0 ; d) x ³ 0. 2011 5.22011 : - Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống 2 .3 a) >; b) ³ ; c) =; 5 x 10 < 0 - Nghiệm của bất phương trình là: x ³ 2 a) ; b) x > 2; c) x < 2;. d)<. d) x £ 2..

<span class='text_page_counter'>(55)</span> 2 - Với giá trị nào của x thì x ³ 0? a) x > 0; b) x < 0;. c) x = 0;. d) Với mọi x .. ========. Tuaàn 36: Tiết 70. Ngày soạn:. Ngaøy daïy:. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2015-2016 I. Bước 1. Xác định mục đích đề kiểm tra. 1. Mục tiêu: -Kiểm tra và đánh giá nắm kiến thức của HS đối với chương trình học ky II. -Giúp HS kiểm tra lại mức độ của mình đối với chương trình, từ đây có thái độ học tập đúng đắn. 2. Chuẩn bị: * GV: -Đề kiểm tra: tự luận và trắc nghiệm. * HS: -Ôn tập, nắm chắc các công thức đã học. II.Bước 2. Hình thức kiểm tra: Tự luận, kết hợp trắc nghiệm khách quan + Tự luận (6đ) chiếm tỷ trọng 60%. + Trắc nghiệm (4đ) chiếm tỷ trọng 40%. III.Bước 3. Thiết lập ma trận đề: Chủ đề 1. Phương trình bậc nhất một ẩn. Các mức độ cần đánh giá Tổng số Thông hiểu VD cấp độ thấp TNKQ TL TNKQ TL Vận dụng giải được Nhận biết được phương trình bậc phương trình bậc nhất một ẩn dạng nhất một ẩn đơn giản 2 1 3 Nhận biết TNKQ TL. Chuẩn Số câu.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> Điểm Tỷ lệ 2. Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất một ẩn. 3. Pt chứa ẩn ở mẫu và giải bài toán bằng cách lập pt. Chuẩn Số câu Điểm Tỷ lệ. 0,5 5% Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn 2 0,5 5%. Chuẩn Số câu Điểm Tỷ lệ Chuẩn. 4. Tỷ số của hai đoạn thẳng. Số câu Điểm Tỷ lệ Chuẩn. 5. Tam giác đồng dạng. Tổng số. Nhận biết ba trường hợp đồng dạng của tam giác. Số câu Điểm Tỷ lệ Số câu Điểm Tỷ lệ. 2 0.5 5% 6 1.5 15%. 1 10% Thông hiểu các tính chất của bất đẳng thức 4 1 10% Thông hiểu cách tìm TXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu 2 0.5 5% Thông hiểu cách tính tỷ số của hai đoạn thẳng 2 0.5 5%. Vận dụng được hai quy tắc biến đổi giải được bất pt đơn giản. 1 1 10%. 7 2.5 25%. Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 1 1.5 15%. 3 2 20%. 2 0,5 5% Vận dụng các trường. Thông hiểu ba trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam hợp đồng dạng của giác đồng dạng và tam giác tính tỷ số diện tích. 2 0.5 5% 10 2.5 25%. 2 2.5 25% 5 6 60%. IV. Nội dung đề kiểm tra PHÒNG GD&ĐT LONG PHÚ TRƯỜNG THCS PHÚ HỮU. KIỂM TRA HK II-NH: 2015-2016 MÔN: TOÁN 8 Thời gian 90 phút (Không kể phát đề) Họ và tên:........................................................................; Lớp:.............................. ĐIỂM. 1.5 15%. LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN. I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) 1. Hãy khoang tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (2 điểm) (mỗi câu đúng 0,25 điểm). 6 3.5 35% 21 10 100%.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> Câu 1. Trong các phương trình sau đây phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn? 2 A. 3x - 1 = 0 ; B. 2x + 1 = 0 ; C. 5x = 0 ; D. 1- 7x = 0 . Câu 2. Phương trình 3x - 6 = 0 có nghiệm là: A. x=3 B. x=2 C. x=0 D. x=1 Câu 3. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 2 A. x + 1 ³ 0 ; B. 3x - 4 £ 0 ; C. x + y > 0; D. 0.x - 1 < 0 . Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 4 £ 0 là: A..  x / x 2. B..  x / x 1.  x / x 2.  x / x 4. C. D. ¶ ¶ µ = A ¢; B µ = B¢ A Câu 5. Cho VABC và VA ¢B ¢C ¢ với . Hai tam giác này đồng dạng với nhau theo trường hợp nào? A. Thứ nhất; B. Thứ hai; C. Thứ ba; D. Đồng dạng của tam giác vuông. Câu 6. Có mấy trường hợp đồng dạng của hai tam giác?. A. 2; B. 3; C. 4; D. 5 AB AB = 2cm, CD = 7cm Câu 7. Cho . Tỉ số CD bằng 2 7 7 A. 7 ; B. 2 ; C. 9 ; Câu 8. Có mấy bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?. A. 2; B. 3; C. 5;. D. 9. D. 6. 2. Đánh dấu “´ ” vào ô thích hợp: (1,0 đ)- (mỗi câu đúng 0,25 điểm) STT 1. Nội dung Đúng Sai x- 1 =0 Điều kiện xác định của phương trình x - 3 là x ¹ 3. 2 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau. 3 Tỷ số diện tích hai tam giác bằng bình phương tỷ số đồng dạng 4 Phương trình 0x+2016=0 là phương trình bậc nhất một ẩn. 3. Ghép cột A với cột B để được một câu hoàn chỉnh: (1,0 đ)-(mỗi câu đúng 0,25 điểm) A 1. Nếu a > b thì 2. Nếu a < b thì 3. 4x - 15 = 0 4. 2x - 16 = 0. B a. a + c < b + c b. a + c = b + c c. a + c > b + c d. a = 4 e. x = 8. II.TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: a) Giải phương trình: 7x - x - 24 = 0.. (1đ). Ghép câu 1+…….. 2+…….. 3+…….. 4+……...

<span class='text_page_counter'>(58)</span> b) Giải bất phương trình: 3x - 9 > 0. (1đ) ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Câu 2: Tổng của hai số bằng 90, số này gấp đôi số kia. Tìm hai số đó. (1,5đ) ……………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… Câu 3: (2,5đ) Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ), vẽ các đường cao AI, BH, CK. a) Vẽ hình và chứng minh rằng:  CKB  AIC. (  CKB;  AIC là hai tam giác vuông) (1.5đ) 8 IC = 2cm; BK = 2,4cm; AI = cm 3 b) Biết .Tính tỉ số diện tích của VCK B đối với VAIC (1đ) ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. V. Bước 5. Xây dựng hướng dẫn chấm (Đáp án, thang điểm) I.TRẮC NGIỆM (4,0 điểm) 1.Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái mà em cho là đúng: (2,0 điểm) (mỗi câu đúng 0,25 điểm) 1. B; 2.B; 3.B 4.A. 5.C 6. B 7. A 8. B 2. Đánh dấu “´ ” vào ô thích hợp: (1,0 đ)- (mỗi câu đúng 0,25 điểm) 1. Đúng; 2. Sai; 3. Đúng 4. Sai 3. Ghép cột A với cột B để được một câu hoàn chỉnh: (1,0 đ)-(mỗi câu đúng 0,25 điểm) Ghép câu: 1+c; 2+a; 3+d; 4+e II.TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: Giải các phương trình: a) 7x - x - 24 = 0 Û 6x - 24 = 0 (0,25đ) Û 6x = 24 (0,25đ) Û x = 4. (0,25đ) x = 4 Vậy nghiệm của phương trình là (0,25đ) 3 x 9 > 0 Û 3 x > 9 b) (0,25đ) Û x>3 (0,5đ) x Vậy nghiệm của bất phương trình là > 3 (hoặc tập nghiệm của bất phương trình là S = xx>3 ). (0,25đ). {. }. Câu 2: Gọi một số là x (km). Điều kiện 90 > x > 0 . Số còn lại là 2x hoặc 90 - x (0,25đ) Theo đề bài tổng hai số x + 2x = 90 (0,25đ). (0,25đ).

<span class='text_page_counter'>(59)</span> Û 3x = 90 Û x = 30 (thỏa mãn) Vậy hai số cần tìm là 30 và 60. (0,25đ). (0,25đ) (0,25đ). Câu 3: (Vẽ hình đúng 0,5đ) a) Chứng minh:  CKB  AIC Xét hai tam giác vuông CKB và AIC (0,25đ) µ µ có: B = C (2 góc đáy của tam giác cân ABC) (0,5đ)   Do đó: CKB AIC (0,25đ) b) Tính được: 8 2,4. BK .AI 3 = 3,2 ( cm) CK = = CI 2 (0,5đ) SCK B BK .CK = = 1,44 S IC . AI AIC Tỉ số diện tích: (0,5đ). A. K. B. H. I. C. *Ghi chú: HS có thể làm theo cách khác hoặc không thực hiện chi tiết như ở các bước trên nếu đúng vẫn cho đủ điểm. GV căn cứ vào thực tế dạy học tại lớp để chấm. VI. Bước 6. Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra. ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… …... Tuaàn 37:. Ngày soạn: ÔN TẬP CUỐI NĂM. Ngaøy daïy:. I. Mục tiêu: - KT: Hệ thống lại kiến thức cho hs sau khi học xong chương III, IV. Chuẩn bị kiểm tra học ky II. - KN: Rèn kĩ năng giải toán, giải phương trình, bất phương trình cho HS. - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và tính logic trong tính toán. II. Chuẩn bị: * GV: - Soạn giáo án đầy đủ. * HS: -Giải trước các bài tập. III. Tổ chức hoạt động dạy học: A. Đại số 1. Phương trình bậc nhất một ẩn a. Lý thuyết - Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi phương trình. - Cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình. b. Bài tập Bài 1. Giải các phương trình sau: a) 2x + x + 12 = 0 ; b) 3x - 2 = 2x - 3 ; 1 3- x + 3= 5 - ( x - 6) = 4( 3 - 2x) x - 2. c) ; d) x - 2 Bài 2. Một cano xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B trở về A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h..

<span class='text_page_counter'>(60)</span> c. Câu hỏi trắc nghiệm - Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 2 a) x + 1 = 0; b) 3x - 4 = 0 ; c) x + y = 0 ; d) 0.x - 1 = 0. 3- x - Điều kiện xác định của phương trình x - 4 là: a) x ¹ 0; b) x ¹ 4;. c) x ¹ - 4 ;. d) x ¹ 1.. 2. - Giá trị của biểu thức x - 4x + 4 = 0 tại x = - 1 là a) 1; b) 3; c) 6; d) 9. - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý điều gì? a) Tử khác 0; b) Khử mẫu; c) ĐKXĐ; d) Mẫu thức chung. 2 x 10 = 0 - Phương trình có nghiệm là: x = 5 a) ; b) x = 4; c) x = 3; d) x = - 5 . - Phương trình x + 1 = x - 1 có số nghiệm là: a) Vô nghiệm; b)1 nghiệm; c) 2 nghiệm; d)Vô số nghiệm. - Có bao nhiêu bước giải bài toán bằng cách lập phương trình? a) 1; b) 2; c) 3; d) 4. 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn a. Lý thuyết - Liên hệ giữ thứ tự và các phép tính. - Khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn và hai quy tắc biến đổi bất phương trình. b. Bài tập Bài 1: Cho m > n . Chứng minh a) 2m - 5 > 2n - 5 ; b) 4 - 3m < 4 - 3n . Bài 2: Giải các bất phương trình sau: 4x - 5 7 - x > 3 5 ; a) b) 3x + 8 < 2 Bài 3: Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x - 5 Bài 4: Giải các phương trình sau: x- 5 =3 3x = x + 8 a) ; b) . c. Câu hỏi trắc nghiệm - Trong các giá trị sau đây, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình 3x > 6? a) - 2; b) 0; c) 2,1; d) 1,1. - Với x > 0, biểu thức nào sau đây là đúng? x =0 x =x x =- x x = x2 a) ; b) ; c) ; d) . - Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 2 2 a) x + 2 > 0 ; b) x + y > 0; c) x + 2 < 0 ; d) x ³ 0. 2011 5.22011 : - Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống 2 .3 a) >; b) ³ ; c) =; 5 x 10 < 0 - Nghiệm của bất phương trình là: a) x ³ 2; b) x > 2; c) x < 2; 2 - Với giá trị nào của x thì x ³ 0? a) x > 0; b) x < 0; c) x = 0;. d)<. d) x £ 2. d) Với mọi x ..

<span class='text_page_counter'>(61)</span> DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN ... ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ... ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(62)</span>

<span class='text_page_counter'>(63)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×