Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (277.48 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUAÀN 18. Chủ đề: Chị ngã em nâng. LỊCH BÁO GIẢNG MÔN. TÊN BÀI DẠY. TIẾT T. Hai 22.12 2014. T. Ba 23.12 2014 T.Tư 24.12 2014. T. Năm 25.12 2014 T. Sáu 26.12 2014. 1 2 3 4 5. CC TĐ T ĐĐ LTVC. 1 2 3. AV AV ÂN. 4 1 2 3 4 5 1 2. KT TĐ KC T TLV T ĐL CT. 3. LT&C. 4 1. T TLV. 2 3. T TV(rèn). 4. TV(rèn. ĐDDH Có. Tự làm. Ôn tập cuối học kì I Diện tích hình tam giác Thực hành cuối học kì I Ôn tập tiết 3. B. phụ B. phụ B. phụ B. phụ. Tr.ảnh. Ôn tập cuối học kì I Ôn tập cuối học kì I Luyện tập Ôn tập Luyện tập chung. B. phụ. Ôn tập. B.phụ. Ôn tập. B.phụ. Kiểm tra học kì I Kiem tra cuối học kì I. B. phụ B.phụ. Hình thang. B. phụ .. Tr.ảnh Tr.ảnh. B. phụ B.phụ. Tr.ảnh.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thứ hai, ngảy 22 tháng 12 năm 2014 TẬP ĐỌC Tiết 35 : ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh . 2. Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm. Giữ lấy màu xanh. 3. Thái độ: - Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc. - Dẫn chứng về nhân vật đó. II. Chuẩn bị: + GV: Giấy khổ to. + HS: Bài soạn. III. Các hoạt động:. TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1’ 1. Khởi động: 4’ 2. Bài cũ: - Giáo viên nhận xét. 3. Giới thiệu bài mới: - Ôn tập tiết 1. 30’ 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc. Phương pháp: Thực hành. - Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học. - Giáo viên nhận xét cho điểm. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”. Phương pháp: Thảo luận, bút đàm, đàm thoại. - Yêu cầu học sinh đọc bài. - Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu lập bảng thống kê. - Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận nhóm.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát - Học sinh đọc bài văn. - Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời.. 1’. Hoạt động lớp, cá nhân. - Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau. Hoạt động nhóm, lớp.. - 1 học sinh đọc yêu cầu. Cả lớp đọc thầm. - Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng. - Đại diện nhóm lên trình bày. - Cả lớp nhận xét. Hoạt động cá nhân.. - Giáo viên nhận xét. Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện “Vườn chim” của Vũ Lê Mai). - Học sinh đọc yêu cầu đề bài. Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại. - Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét - Học sinh làm bài. - Học sinh trình bày. về nhân vật Mai..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về đàn chim và vườn chim. Bạn ghét những kẻ muốn hại đàn chim . Chi tiết minh họa: + Mai khoe tổ chim bạn làm. + Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắn chim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay và hô to cho đàn chim bay đi, rồi quay ngoắt không thèm nhìn chú Tâm. Cả lớp nhận xét. - Học sinh đọc diễn cảm.. 1’. - Giáo viên nhận xét. Hoạt động 4: Củng cố. - Học sinh nhận xét. - Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua đọc diễn cảm. - Giáo viên nhận xét – Tuyên dương. 5. Tổng kết - dặn dò: - Về nhà rèn đọc diễn cảm. - Chuẩn bị: “Ôn tập”. - Nhận xét tiết học Ruùt kinh nghieäm tieát daïy.. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. TOÁN Tiết 86 :DIỆN. TÍCH HÌNH TAM GIÁC. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác. 2. Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống. II. Chuẩn bị: + GV: 2 hình tam giác bằng nhau. + HS: 2 hình tam giác, kéo. III. Các hoạt động:. TG 1’ 4’ 1’ 34’. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Khởi động: - Hát 2. Bài cũ: Hình tam giác. - Học sinh sửa bài nhà . - Học sinh sửa bài. - Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét. 3. Giới thiệu bài mới: Diện tích hình tam giác. 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động cá nhân, lớp..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 16’. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách tính diện tích hình tam giác. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não. - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính diện tích hình tam giác. - Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt - Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theo đường cao tam giác 1 và 2. hình. A. C H B - Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép - Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tam giác còn lại EDCB hình. - Vẽ đường cao AH.. 14’. - Giáo viên so sánh đối chiếu các - Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB yếu tố hình học. - Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật. diện tích hình tam giác như thế nào so với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tam giác. + SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2) + SABC = Tổng S 2 hình tam giác - Yêu cầu học sinh nhận xét. (1và 2) - Vậy Shcn = BC BE BC BE S 2 - Vậy vì Shcn gấp đôi Stg Hoặc BC AH S 2 BC là đáy; AH là cao - Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức. a h S Hoạt động cá nhân, lớp. 2 - Giáo viên chốt lại: Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác. Phương pháp: Thực hành, đàm - Học sinh đọc đề. thoại, động não. - Học sinh lần lượt đọc. * Bài 1 - Cả lớp nhận xét. - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính diện tích tam.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> giác. * Bài 2. 4’ 1’. -. Học sinh đọc đề. Học sinh tính. Học sinh sửa bài a, b Cả lớp nhận xét.. - Giáo viên lưu ý học sinh bài a) + Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao có cùng một đơn vị đo - Học sinh đọc đề bài. + Sau đó tính diện tích hình tam giác - Học sinh nêu tóm tắt. - Học sinh giải. Hoạt động 3: Củng cố. - 1 học sinh giải trên bảng. - Học sinh nhắc lại quy tắc, công - Học sinh sửa bài. thức tính diện tích hình tam giác. 5. Tổng kết - dặn dò: Hoạt động cá nhân. - Làm bài nhà: bài1 - Chuẩn bị: “Luyện tập” - 3 học sinh nhắc lại. - Nhận xét tiết học Ruùt kinh nghieäm tieát daïy.. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ Đạo đức tiết 18 : THỰC HÀNH CUỐI KÌ I. I/MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố KT các bài học từ bài 6 đến bài 8. Giúp hS hiểu ý nghĩa của việc giúp đỡ người già và trẻ nhỏ- ý nghĩa của việc hợp tác với người xung quanh, hiểu vì sao phải tôn trọng phụ nữ. -Kĩ năng: Thực hiện đúng, biết xử lí đúng các tình huống theo nội dung trên. -Thái độ: Đồng tình với những hành vi thái độ đúng đắn. II/CHUẨN BỊ: - GV: Bài tập xử lí tình huống- sắm vai.. - HS: Ôn tập III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 35 phút ) . 1. Ổn định: Nhắc trật tự (1 pht) 2.Kiểm tra: Từ tuần 12 đến tuần 17 các em được học bài nào? 3.Dạy bài mới: a/ Giới thiệu bài: HĐ1: HĐ cả lớp Đàm thoại: - Vì sao kính trọng người già và thương yêu em nhỏ?. =>Kính già yêu trẻ Tôn trọng phụ nữ Hợp tác với những người xung quanh. Nhắc lại tựa =>Người già và trẻ em là…………..truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. =>Phụ nữ có vai trò quan trọng…..tôn trọng. =>..Công việc sẽ thuận lợi hơn và đạt kết quả tốt hơn..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> + Tại sao phụ nữ là những người đáng được tôn trọng? + Biết hợp tác với những người xung quanh sẽ có lợi gì? HĐ2: Rèn luyện kĩ năng phân biệt hành vi - GV phát phiếu học tập Yêu cầu: Khoanh vào những ý em cho là đúng. - Trực quan: Dán 1 tờ phiếu lớn lên bảng e , Không nhường đồ chơi cho em nhỏ. - Thu phiếu – sửa bài - Nhận xét . HĐ3: Bày tỏ thái độ trước các hành vi - GV phát thẻ màu. Qui định: Màu đỏ: tán thành Màu vàng: không tán thành. Gv và cả lớp nhận xét.. - Hs làm việc cá nhân 1 em lên bảng làm. - Hs lựa chọn ý đúng a, b, c, d. đ. Hs suy nghĩ – bày tỏ thái độ. Giải thích vì sao em tán thành hoặc không tán thành. - Ý kiến tán thành: b;c. HĐ4: Sắm vai – xử lí tình huống - Giao tình huống cho các nhóm chuẩn bị sắm vai. 1) Để chuẩn bị tham gia hội diễn văn nghệ của trường, mỗi lớp phải có 4 tiết mục dự thi. Là thành viên của lớp em sẽ thực hiện như thế nào?. - Các nhóm phân vai trao đổi trong nhóm Sắm vai trước lớp. - Tập hợp phân công những bạn hát hay múa dẻo. Bạn không biết hát- múa thì giúp đỡ chuẩn bị trang phục … - Phân công mỗi bạn một việc cụ thể chuẩn bị cây- đào hố – lắp đất – tưới cây- rào 2) Chuẩn bị phong trào trồng cây nhớ ơn Bác, cây… cô giao nhiệm vụ cho mỗi tổ trồng 2 cây. Là thành viên của tổ em sẽ làm gì? - HS tự bình chọn. - Bình chọn nhóm sắm vai tự nhiên thể hiện đúng vai… - Nhận xét – kết luận HĐ5: Liên hệ - Hs tự liên hệ H : Em hãy nêu những việc em đã làm để thể hiện sự kính trọng đối với người già và yêu thương em nhỏ. - Hs xung phong hát – đọc thơ kể chuyện về H : Những việc em làm để thể hiện em biết mẹ- hoặc về cô giáo – về nữ anh hùng… hợp tác với người xung quanh. - GV + cả lớp nhận xét. 4.Củng cố – dặn dò: - Tổ chức: Thi kể chuyện- hát – đọc thơ…theo chủ đề trên GV _ cả lớp nhận xét. - Nhận xét tiết học. Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Luyện từ và câu : ÔN TẬP CUỐI KÌ I TIẾT 3 TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU: Kiến thức: Kiểm tra tập đọc và HTL về chủ đề Vì hạnh phúc con người và giữ lấy màu xanh. Củng cố vốn từ về môi trường. Kĩ năng : Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường. Đọc trôi chảy lưu loát các bài TĐ đã học, tốc độ khoảng 10 tiếng/phút. Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn…. Thái độ : Bồi dưỡng vốn từ phong phú, chọn lọc ý từ hay để viết văn, ý thức bảo vệ môi trường. II/CHUẨN BỊ: GV: 4 Phiêu viết tên bài tập đọc và HTL. Phiếu khổ lớn để các nhóm lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường. - HS: Xem trước bài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: Nhắc trật tự 2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vở BT . 3. Bài mới : Ôn tập tiết 3-củng cố vốn từ về Nhắc lại tựa môi trường. HĐ1: KT tập đọc và HTL - GV đính phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc và đọc và HTL. trả lời câu hỏi. GV nhận xét – ghi điểm HĐ2: Tổng kết vốn từ về môi trường Điền những từ ngữ em biết vào bảng sau. HS đọc đề bài. GV chia nhóm – giao phiếu học tập. =>HĐ nhóm Các nhóm thảo luận điền vào phiếu học tập - Giải nghĩa từ : sinh quyển, thủy quyển, khí Hs đọc chú giải SGK quyển Các nhóm lập bảng thống kê rồi dán lên bảng.. Các sự vật trong môi trường Những hành động bảo vệ môi trường. Sinh quyển- môi trường động vật- thực vật Rừng – con người- thú (hổ…) cây lâu năm (lim, gụ, sến…) ; Cây ăn quả, Cây rau.. Thủy quyển- môi trường nứơc Sông suối-ao- hồ – kênh – rạch…. Khí quyển-môi trường không khí Bầu trời- vũ trụ – mâyánh sáng- khí hậu…. Trồng cây gây rừng- phủ xanh Giữ sạch nguồn nướcLọc khói công nghiệpđồi trọc- trồng rừng ngập xây dựng nhà máy nước, xử lí rác thải- chống ô mặn- chống đốt nương- chống lọc nước thải công nhiễm bầu không khí. săn bắn thú rừng… nghiệp GV và cả lớp nhận xét- bổ sung - Biểu dương nhóm tìm được nhiều từ. Liên hệ: Môi trường ở địa phương- chất thải ra không khí , nước,…. Ý thức bảo vệ rừng: trồng rừng, bảo vệ rừng, hạn chế phá rừng, săn bắn thú… Tuyên truyền.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> cho mọi người cùng thực hiện. GDhs : yêu vẻ đẹp thiên nhiên 4.Củng cố- dặn dò : Nhận xét tiết học Tiếp tục ôn tập – HTL bài thơ đã học trong SGK. Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm 2014 TẬP ĐỌC : ÔN TẬP CUỐI KÌ I- tiết 4 I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU: Kiến thức : -Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1. Kĩ năng : -Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng tên phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút Thái độ: Bồi dưỡng HS cảm thụ văn học. Rèn tính cẩn thận – óc thẩm mĩ - yêu quý và viết đúng Tiếng Việt. Gio dục HS yêu quí Tiếng Việt. II/CHUẨN BỊ : - GV: Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL Tranh ảnh người Tas-ken trong trang phục dân tộc và chợ Tas-ken. - HS: Xem trước bài III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 35 phút ). Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: Nhắc trật tự 2.Kiểm tra: Khơng kiểm tra HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL - GV đính phiếu bốc thăm ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL - GV nhận xét và ghi điểm HĐ2: HD HS nghe viết bài: Chợ Tas-ken a)Đọc đoạn viết b)Tìm hiểu nội dung H : Bài văn tả cảnh gì? Tas-ken: Thủ đô nước Udơpekistan c)Luyện viết từ khó - GV nêu các từ khó - Hs đọc thầm bài viết – ghi nhận từ khó viết - Hs viết bảng con d)Viết chính tả - GV đọc chính tả đ)Chữa lỗi – chấm bài - GV đọc bài chính tả. Hoạt động của học sinh - HS lên bốc thăm đọc bài- trả lời câu hỏi 1 HS đọc bài chính tả. - Cả lớp theo dõi SGK - Tả cảnh hoạt động nhộn nhịp của chợ Tasken Tas-ken, nẹp, thêu, xúng xính, chờn vươn, thõng dài, ve vẩy. - Hs chép chính tả vào vở. - Hs đổi bài cho nhau để soát lỗi Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - GV thu vở – chấm – nhận xét. 4.Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học. Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. KỂ CHUYỆN : ÔN TẬP CUỐI KÌ I - ( tiết 6 ). / MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU: Kiến thức: Kiểm tra tập đọc và HTL. Ôn tập về từ đồng nghĩa – từ nhiều nghĩa- đại từ xưng hô. Kĩ năng: Đọc bài thơ và trả lời được câu hỏi của bài tập 2. Thái độ: Tự giác ôn tập, bồi dưỡng vốn từ thêm phong phú. II/CHUẨN BỊ: - GV: Các tờ phiếu ghi tên bài tập đọc và HTL. - HS: Ôn tập các kiến thức ở trên. III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 40 phút ) . Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: 3. Bài mới: Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 6 ) Hoạt động1: KT tập đọc và HTL - GV gọi tên HS lên bốc thăm đọc . - GV nhận xét ghi điểm HĐ2: Đọc và trả lời câu hỏi - GV dán các yêu cầu trong câu a – b – c – d lên bảng. - Ôn lại các kiến thức về từ đồng nghĩa- đại từ xưng hô. Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi a,b,c a) Tìm trong bài thơ từ đồng nghĩa với “biên cương” b) Trong khổ thơ 1, các từ “đầu” và “ngọn” được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? c) Những đại từ xưng hô nào được dùng trong bài thơ? d)Viết một câu văn miêu tả hình ảnh mà câu thơ “Lúa lượn bậc thang mây” gợi ra cho em. GV + cả lớp nhận xét - GV ghi điểm. Hoạt động của học sinh. - HS lên chọn và bốc thăm phiếu. - HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc. - 1 Hs đọc bài : Chiều biên giới Cả lớp đọc thầm SGK - Đọc giải nghĩa từ “Sở “ SGK. - 2 em nhắc lại - HS thảo luận - Phát biểu - Đồng nghĩa biên cương là biên giới - Được dùng với nghĩa chuyển - Đại từ xưng hô: Em, ta. - HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt VD: Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 4.Củng cố – dặn dò: - Về nhà hoàn chỉnh và viết lại vào vở câu văn miêu tả( Bài 2a) - Nhận xét tiết học. TOÁN Tiết 87 : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:. - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác . - Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông). 2. Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác. 3. Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống. + HS: VBT, SGK, Bảng con. III. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1’ 1. Khởi động: 4’ 2. Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “. - Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S tam giác. - Giáo viên nhận xét 1’ 3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập. 34’ 4. Phát triển các hoạt động: 10’ Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính diện tích tam giác. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành. - Nêu quy tắc và công thức tính diện tích tam giác. - Muốn tìm diện tích tam giác ta cần biết gì? - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát. - Lớp nhận xét. Hoạt động cá nhân.. - Học sinh nhắc lại nối tiếp. - Học sinh trả lời. Hoạt động lớp. - Học sinh đọc đề. - Học sinh giải vào vở. - Học sinh sửa bài miệng. Hoạt động cá nhân.. Hoạt động 2: Luyện tập. Phương pháp: Thực hành, động não. * Bài 2: 20’ - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề. - Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương ứng. - Học sinh đọc đề. * Bài 3: - Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm - Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều cao. cách tính S tam giác vuông..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc vuông nhân với nhau rồi chia 2. *Bài 4: - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề. - Giáo viên yêu cầu học sinh. - Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD.. -. Học sinh nêu nhận xét. Học sinh nêu quy tắc 5 học sinh nhắc lại Học sinh làm bài tập 3 vào vở. Học sinh sửa bài bảng lớp.. - Học sinh đọc đề.. 4’. - Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được - Học sinh thực hành đo. đáy và chiều cao các hình tam giác - Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD. MNE ; EMQ ; EPQ. - Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa vào S hình chữ nhật. - Học sinh tìm. Hoạt động 3: Củng cố. - Học sinh tính diện tích từng hình vào vở. - Học sinh làm xong sửa bảng lớp (thi đua ai Phương pháp: Thực hành, động não. - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nhanh hơn). Hoạt động nhóm đôi. quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác vuông, tam giác không - Học sinh nhắc lại 3 em. - Thi đua: vuông? - Tính và so sánh S hai tam giác ABC và ADC. A 10 cm. 1’. 5. Tổng kết - dặn dò: - Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam giác. - Chuẩn bị: “ Luyện tập chung” - Nhận xét tiết học. B 15cm D 5cm C. Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. TẬP LÀM VĂN Tiết 35 : ÔN TẬP TIẾT 5 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:. - Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 2. Kĩ năng: - Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy cô chỉ rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi thầy cô yêu cầu. Nhận thức cái hay của bài thầy cô khen. (Nhiệm vụ chính). 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn. + HS: Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của mình. III. Các hoạt động:. TG 1’ 4’. 1’ 33’ 8’. 15’. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động: 2. Bài cũ: - Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn văn, khổ thơ. - Giáo viên nhận xét. 3. Giới thiệu bài mới: - Ôn tập tiết 5. 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc. Phương pháp: - Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ thuộc chủ điểm đã học. - Giáo viên nhận xét cho điểm. Hoạt động 2: Giáo viên trả bài làm văn. Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại. - Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các đề bài làm văn. - Giáo viên nhận xét kết quả làm bài của học sinh. + Những ưu điểm chính: xác định đúng đề bài, bố cục, ý diễn đạt. + Những thiếu sót hạn chế. - Giáo viên trả bài cho từng học sinh. - Giáo viên hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi. - Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh. - Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh làm việc.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát - Học sinh đọc từng đoạn. - Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời. Hoạt động lớp. - Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau. Hoạt động cá nhân.. - Học sinh làm việc cá nhân. - Học sinh lời nhận xét của thầy cô. - Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi rong bài. - Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý). - Học sinh sửa lỗi. - Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi.. - Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa - Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt lỗi chung..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 10’. - Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên từng lỗi. bảng phụ. - Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp. - Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng. - Cả lớp nhận xét. - Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở. - Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận Hoạt động cá nhân. xét. Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh - Học sinh chú ý lắng nghe. học tập những đoạn văn hay. Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại. - Giáo viên đọc những đoạn văn hay của một số học sinh trong lớp, hoặc - Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn. một số bài văn ở ngoài. - Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học - Học sinh trình bày. - Cả lớp nhận xét. sinh nhận xét đoạn văn, bài văn. - Giáo viên nhận xét.. 1’. 5. Tổng kết - dặn dò: - Về nhà rèn đọc diễn cảm. - Chuẩn bị: - Nhận xét tiết học. Ruùt kinh nghieäm tieát daïy.. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. TOÁN Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS củng cố : - Các hàng của STP ; + - x : STP; viết số đo đại lượng dưới dạng STP . 2. Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác. 3. Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống. + HS: VBT, SGK, Bảng con. III. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1’ 1. Khởi động:. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 4’. 2. Bài cũ: “Luyện tập “. - Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S tam giác. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Lớp nhận xét. 1’ 3. Giới thiệu bài mới: “Luyện tập 34’ chung “. Hoạt động cá nhân. 10’ 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tìm giá trị của chữ số trong STP, tỉ số % , đổi đơn vị Phương pháp: Đàm thoại, thực hành. - Học sinh trả lời. Bài 1 : Khoanh vào B Bài 2 : Khoanh vào C Bài 3 : Khoanh vào C Hoạt động cá nhân , lớp. Hoạt động 2: Luyện tập. Phương pháp: Thực hành, động não. * Bài 1: - Giáo viên yêu cầu HS nêu miệng - HS lên bảng tính . 20’ cách đặt tính và cách tính . - Cá nhân tự đặt tính rồi tính - HS sửa bài . * Bài 2 : - GV tổ chức cho HS làm bài dưới - HS nêu kết quả : a) 8 m 5 dm = 8,5 m dạng thi đua b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2 - GV khắc sâu kiến thức : + Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,1 đơn vị - HS nhắc lại . liền trước nó . + Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị liền trước nó . - Học sinh sửa bài bảng lớp. - GV nhận xét kết quả *Bài 3 : - Giáo viên nêu vấn đề : + Hình tam giác MDC có góc vuông là đỉnh nào ? + Vậy chiều cao chính là cạnh nào của HTG ? + Muốn tính diện tích HTG ta cần phải biết gì ? + Đáy HTG là gì của HCN ? + Có chiều cao , muốn tìm đáy ta làm như thế nào ?. - Học sinh đọc đề. - Đỉnh D - Chiều cao và đáy HTG - Là cạnh bên của HTG - Là chiều dài của HCN - Diện tích HCN chia cho chiều rộng - Học sinh làm xong sửa bảng lớp (thi đua ai nhanh hơn). Hoạt động nhóm đôi.. 4’. Hoạt động 3: Củng cố. Phương pháp: Thực hành, động não. - GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc, - Học sinh nhắc lại 3 em..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> công thức tính diện tích hình tam giác vuông, tam giác không vuông? 1’. 5. Tổng kết - dặn dò: - Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam giác , về cách đổi đơn vị dưới dạng STP. - Chuẩn bị: “Kiểm tra HK I” - Nhận xét tiết học Ruùt kinh nghieäm tieát daïy.. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. Thứ năm, ngày 25 tháng 12 năm 2014 Chính tả: ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ( tiết 2 ) I/ Mục đích yêu cầu : -Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1 - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ diểm Vì hạnh phúc của con người theo y/c BT2-Biết trình bày cảm nhận cái hay của một số câu thơ của BT3. - GDHS : Chăm chỉ học tập . *KNS: Thu thập xử lý thông tin. Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê. II.Phương pháp – Kĩ thuật dạy học tích cực : - Rèn luyện theo mẫu, thảo luận nhóm nhỏ . III/ Đồ dùng dạy - học: Giấy khổ to. Xem trước bài. IV/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu ( 40 phút ) . Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: Hát 2. Bài cũ: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một Học sinh đọc một vài đọan văn. vài đọan văn. Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời. Giáo viên nhận xét. 3. Giới thiệu bài mới: Ôn tập tiết 2. 4.Dạy - học bài mới : Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc. Hoạt động cá nhân. Phương pháp: Thực hành. Học sinh lần lượt đọc trước lớp những Cách tiến hành: Giáo viên chọn một số đoạn đoạn văn, đoạn thơ khác nhau. văn, đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học. * Lớp nhận xét. Giáo viên nhận xét cho điểm. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì Hoạt động nhóm. hạnh phúc con người”..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> (KNS) Thu thập xử lý thông tin. Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê. * Cách tiến hành: Yêu cầu học sinh đọc bài. Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận nhóm. Giáo viên nhận xét + chốt lại. Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh trình bày những cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích. Phương pháp: Cá nhân, đàm thoại. Cách tiến hành: Giáo viên hường dẫn học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ hay mà em thích.. 1 học sinh đọc yêu cầu. - Cả lớp đọc thầm. Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng. Đại diện nhóm lên trình bày. 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài. Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạo làng ta và ngôi nhà đang xây. Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ mà em yêu thích – Suy nghĩ về cái hay của các câu thơ đó. Một số em phát biểu. Lớp nhận xét, bổ sung.. Hoạt động nhóm đôi tìm những câu thơ, khổ thơ yêu thích, suy nghĩ về cái hay của câu thơ, khổ thơ đó. Giáo viên nhận xét. 5/ Củng cố - dặn dò: GV nhận xét + Tuyên dương. Chuẩn bị: Tiết 3 Nhận xét tiết học Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 36 :ÔN TẬP TIẾT 6 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh. 2. Kĩ năng: - Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI. 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: + GV: Giấy khổ to. + HS: Bài soạn. III. Các hoạt động:. TG 1’ 3’ 1’ 33’ 13’. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động: 2. Bài cũ: - Học sinh đọc bài văn. - Giáo viên nhận xét. 3. Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”. 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát - Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời. Hoạt động lớp..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 20’. Phương pháp: Độc thoại. - Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học. - Giáo viên nhận xét cho điểm. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh đọc bài thơ “Chiều biên giới” và trả lời câu hỏi. Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm, đàm thoại. - Yêu cầu học sinh đọc bài. - Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu đề bài.. - Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau. Hoạt động nhóm, lớp.. - Học sinh đọc yêu cầu bài. - Học sinh làm việc cá nhân. - Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và d trên nháp, đánh dấu x (bằng bút chì mờ) vào ô trống sau câu trả lời đúng (ý b và c). - Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi. - Cả lớp đọc thầm. - Giáo viên cho học sinh lên bảng làm - Cả lớp nhận xét. - Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biên bài cá nhân. cương là từ biên giới. - Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn được - Giáo viên nhận xét. dùng theo nghĩa chuyển. - Có 2 đại từ xưng hô được dùng trong bài. - Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậc thang mây gợi ra, trên những thửa ruộng bậc thang lẫn trong mây, lúa nhấp nhô uốn lượn như làn sóng. 5. Tổng kết - dặn dò: - Về nhà rèn đọc diễn cảm. - Chuẩn bị: “Kiểm tra”. - Nhận xét tiết học. 1’ Ruùt kinh nghieäm tieát daïy. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. TOÁN Tiết 89: KIỂM TRA GIỮA HKII Đề của chuyên môn ra.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thứ sáu, ngày 26 tháng 12 năm 2014 TẬP LÀM VĂN Tiết 51: KIỂM TRA GHKII Đề bài: Đề của chuyên môn ra. TOÁN Tiết 90 : HÌNH THANG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hình thành biểu tượng về hình thang – Nhận biết một số đặc điểm về hình thang. Phân biệt hình thang với một số hình đã học. 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận dạng hình thang và thể hiện một số đặc điểm của hình thang. 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích, say mê môn học. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ vẽ cn, hình vuông, hình bình hành, hình thoi. + HS: 2 tờ giấy thủ công, kéo. III. Các hoạt động:. TG 1’ 4’. 1’ 30’. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động: 2. Bài cũ: - Giáo viên nhận xét bài kiểm tra. - Học sinh làm lại một vài bài dễ làm sai. 3. Giới thiệu bài mới: Hình thang. 4. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hình thành biểu tượng về hình thang. Phương pháp: Thực hành, quan sát, động não. - Giáo viên vẽ hình thang ABCD.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hát. Hoạt động cá nhân, lớp.. - Học sinh quan sát hình vẽ trong SGK sau đó dùng kéo cắt hình tam giác. - Học sinh quan sát cách vẽ. - Học sinh lắp ghép với mô hình hình thang. - Vẽ biểu diễn hình thang. - Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận - Lần lượt từng nhóm lên vẽ và nêu đặc điểm hình thang. biết một số đặc điểm của hình thang. - Các nhóm khác nhận xét. - Giáo viên đặt câu hỏi. - Lần lượt học sinh lên bảng chỉ vào hình + Hình thang có những cạnh nào? và trình bày. + Hai cạnh nào song song? Đáy bé. Đáy lớn - Giáo viên chốt..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Hoạt động lớp, nhóm đôi.. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh phân biệt hình thang với một số hình đã học, rèn kỹ năng nhận dạng hình thang và thể hiện một số đặc điểm của hình thang. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não. * Bài 1: - Giáo viên chữa bài – kết luận. *Bài 2: - Giáo viên chốt: Hình thang có 2 cạnh đối diện song song. *Bài 3: - Giáo viên theo dõi thao tác vẽ hình chú ý chỉnh sửa sai sót. * Bài 4: - Giới thiệu hình thang.. - Học sinh đọc đề. - Học sinh đổi vở để kiểm tra chéo. - Học sinh làm bài, cả lớp nhận xét. - Học sinh nêu kết quả. - Học sinh vẽ hình thang. - Học sinh nhận xét đặc điểm của hình thang vuông. - 1 cạnh bên vuông góc với hai cạnh đáy. - Có 2 góc vuông, Chiều cao hình thang vuông là cạnh bên vuông góc với hai đáy. - Đọc ghi nhớ. - Thực hành ghép hình trên các mẫu vật bằng bìa cứng. Hoạt động cá nhân.. Hoạt động 3: Củng cố. Phương pháp: Thực hành. - Nêu lại đặc điểm của hình thang.. 1’. - Học sinh nhắc lại đặc điểm của hình thang. - Thi đua vẽ hình thang trong 4 phút. (học sinh nào vẽ nhiều nhất. Vẽ hình thang theo nhiều hướng khác nhau).. 5. Tổng kết - dặn dò: - Làm bài tập: 3, 4/ 100. - Chuẩn bị: “Diện tích hình thang”. - Dặn học sinh xem trước bài ở nhà. - Nhận xét tiết học Ruùt kinh nghieäm tieát daïy.. ................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(20)</span> ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. SINH HOẠT LỚP I. Mục tiêu: Đánh giá công tác tuần 17 II. Nội dung: Lớp trưởng nhắc lại phương hướng tuần, báo cáo công việc đã làm trong tuần như: - Chuyên cần, đi học trể:....................................................................................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ - Vệ sinh lớp + cá nhân: ........................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ - Học bài và làm bài:.............................................................................................. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ........................................................................................................................... - Mất trật tự trong giờ học:..................................................................................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ - Tuyên dương:...................................................................................................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ - Phê bình:.............................................................................................................. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ - Đề nghị: Phát huy những mặt tốt, khắc phục những vi phạm. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ III. Phương hướng: Cảnh cáo phê bình những HS chưa học bài và làm bài ở nhà. Tiếp tục củng cố và duy trì nề nếp lớp. Chấn chỉnh việc truy bài đầu giờ. Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. HS biết chào hỏi lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi. Đi học chuyên cần, nghỉ học phải có đơn xin phép của bố mẹ Xếp hàng ra vào lớp. Thể dục đầu giờ đung quy định. Chấp hành tốt nội quy của trường của lớp..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>