Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.1 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần : 27 Tiết : 53. Ngày soạn: 02/03/2017 Ngày dạy: 06/03/2017. Bài 34 : LUYỆN. TẬP 6. I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải: 1. Kiến thức: - Giúp HS hệ thống lại các kiếm thức đã học về hidro, phản ứng thế, phản ứng oxi hoá khử. - Vận dụng làm các bài tập liên quan đến bài học. 2. Kĩ năng: - Học sinh nắm vững các khái niệm: phản ứng oxi hóa – khử, chất khử, sự khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy . - Học sinh có kĩ năng xác định chất khử, sự khử , chất oxi hóa , sự oxi hóa trên một phản ứng oxi hóa – khử cụ thể , phân biệt được các loại phản ứng - Học sinh viết được các phương trình phản ứng thế và tính toán theo phương trình - Học sinh không hiểu lầm: phản ứng thế không phải là phản ứng oxi hóa – khử , hay phản ứng hóa hợp luôn luôn là phản ứng oxi hóa –khử .. 3. Thái độ: Làm việc cẩn thận và chính xác. 4. Trọng tâm: - Tính chất hidro. - Điều chế hidro. - Phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế. 5. Năng lực cần hướng đến: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống, năng lực tính toán. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên và học sinh: a. Giáo viên: Một số bài tập củng cố kiến thức. b. Học sinh: Ôn tập kiến thức trước khi lên lớp. 2. Phương pháp: Đàm thoại – Thảo luận nhóm – Làm việc cá nhân. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Ổn định lớp (1’): Lớp Tên HS vắng học Lớp Tên HS vắng học 8A1 8A4 8A2 8A5 8A3 2. Kiểm tra 15’: Câu 1 (4đ): Viết 2 phương trình hóa học điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm? Câu 2 (6đ): Hãy cân bằng các PƯHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào? 0. t 1. Mg + O2 MgO t0. 2. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 3. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu + Đáp án Câu 1: Viết 2 phương trình hóa học điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (2đ) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (2đ) Câu 2 : Mỗi phương trình hóa học đúng đạt 2 điểm. 0. t 1. 2Mg + O2 2MgO( phản ứng hóa hợp) t0. 2. 2KMnO4 . K2MnO4 + MnO2 + O2 ( phản ứng phân hủy).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 3. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu ( phản ứng thế) 2. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt đông của HS Hoạt động 1. Kiến thức cần nhớ(10’). -GV: Yêu cầu HS trả lời nhanh các câu hỏi sau: -HS: Trả lời các câu hỏi của GV. 1. Trình bày tính chất hoá học của hiđro. 2. Nêu ứng dụng của H2 3. Hãy nêu cách điều chế hidro trong phòng thí nghiệm? Có mấy cách thu khí H2. 4. Phản ứng thế là gì? Nêu khái niệm sự khử, chất khử. Hoạt động 2. Bài tập (30’). -GV: Cho HS làm việc cá nhân và hướng dẫn -HS: Thảo luận và làm bài tập theo hướng dẫn: t HS làm bài tập 1 SGK/118. 2H + O 2H O (PƯ hoá hợp ) 0. 2. 2. 2. t0. 3H2 + Fe2O3 3H2O + 2Fe (PƯ thế) 0. t 4H2 + Fe3O4 . 4H2O + 3Fe (PƯ thế). t0. - GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng sửa bài và lấy bài của 5HS làm nhanh nhất chấm lấy điểm. -GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 2 SGK/118. -GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 5 SGK/119: + GV: Yêu cầu HS tự làm câu a, b. + Hướng dẫn câu c: - Tính mCu. - Viết PTHH. - Tính toàn theo PTHH => Cộng tổng V lại sẽ thu được kết quả cuối cùng.. H2 + PbO H2O + Pb (PƯ thế) -HS: + 2HS lên bảng làm bài tập. + 5 HS nộp bài cho GV chấm. -HS:Suy nghĩ và trả lời theo hướng dẫn của GV -HS: (Bài tập 5 SGK/119) + Tự làm câu a,b. + Làm câu c theo hướng dẫn. mCu = mhh – mFe = 6 – 2,8 = 3,2 (gam) m 3,2 0, 05(mol) M 64 => m 2,8 n Fe 0,05(mol) M 56 t0 CuO + H2 Cu + H2O n Cu . 1 mol 1 mol 0,05mol 0,05 mol Thể tích H2 dùng để khử CuO là: VH2 ,1 22,4.n 22, 4.0, 05 1,12(l) t0. 3H2 + Fe2O3 3H2O + 2Fe 3mol 2 mol 0,075mol 0,05 mol Thể tích H2 dùng để khử Fe2O3 là VH2,2 22, 4.n 22,4.0,75 1,68(l). Thể tích H2 dùng để khử hai oxit:. VH2 VH2,1 VH2 ,2 1,12 1,68 2,8(l). 3. Nhận xét- Dặn dò (4’): - GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3, 4,6 SGK/119. - Chuẩn bị các nội dung còn lại cho tiết sau ( tiết 2). IV. RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(3)</span>