Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.71 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT TP HẠ LONG TRƯỜNG TH LÝ THƯỜNG KIỆT. Số:. /QĐ- Tr.TH. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hạ Long, ngày 30 tháng 9 năm 2016. QUYẾT ĐỊNH Về việc phân công bổ sung giáo viên giảng dạy năm học 2016 - 2017 HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT Căn cứ vào Quyết định số 41/2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường Tiểu học; Căn cứ vào kế hoạch nhiệm vụ năm học 2015 - 2016; Căn cứ Quyết định số 2058/QĐ- UBND ngày 29/9/2016 của Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long " V/v luân chuyển công tác của bà Phan Thị Kim Dung"; Xét đề nghị của bộ phận chuyên môn trường TH Lý Thường Kiệt,. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phân công bà Phan Thị Kim Dung giảng dạy môn Tiếng anh lớp 3;4;5, dạy 23 tiết/tuần, phân công sinh hoạt chuyên môn tại tổ 5. Điều 2. Bà PhanThị Kim Dung có trách nhiệm thực hiện đủ các nhiệm vụ theo điều lệ trường Tiểu học quy định và được hưởng chế độ theo quy định hiện hành. Giáo viên, nhân viên hợp đồng trường có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng và được hưởng chế độ theo quy định trong hợp đồng lao động Các tổ chuyên môn và tổ văn phòng trong nhà trường hoạt động đúng quy định tại điều 18 và điều 19 Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo quyết định số 41/2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các nhiệm khác do Hiệu trưởng nhà trường phân công. Điều 3. Ban giám hiệu, các tổ chuyên môn và tổ văn phòng nhà trường và ông (bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT Hạ Long; - Như điều 3; - Lưu VT.. HIỆU TRƯỞNG. Nguyễn Thị Hương.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> DANH SÁCH CÁC TỔ CHUYÊN MÔN VÀ TỔ VĂN PHÒNG NĂM HỌC 2016 - 2017 (Kèm theo Quyết định số: /QĐ- THLTK ngày 15 tháng 8 năm 2016) STT. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO. NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO. TỔ CÔNG TÁC. Bà Hoàng Thị Nghĩa. CĐTH. GVCN lớp 1A1. Tổ 1. Bà Trần Thị Loan. ĐHTH. GVCN lớp 1A2. Tổ 1. Bà Lê Thị Huyền Trang. ĐHTH. GVCN lớp 1A3. Tổ 1. Bà Phạm Thị Diệu Thúy. ĐHTH. GVCN lớp 1A4. Tổ 1. Bà Ngô Thị Liền. ĐHTH. GVCN lớp 1A5. Tổ 1. Bà Phạm Thị Minh. ĐHTH. GVCN lớp 1A6. Tổ 1. Bà Hoàng Thị Mùi. CĐTH. GVCN lớp 1A7. Tổ 1. Bà Dương Hải Sâm. ĐHTH. GVCN lớp 1A8. Tổ 1. Bà Nguyễn T Bích Phương. ĐHTH. GVCN lớp 1A9. Tổ 1. Bà Mai Hồng Bích Thủy. CĐTH. GVCN lớp 1A10. Tổ 1. Bà Trần Hải Bình. CĐTH. GVCN lớp 1A11. Tổ 1. Bà Phạm Xuân Hương. ĐHTH. GVCN lớp 1A12. Tổ 1. 13. Bà Trần Thị Thanh Ngân. ĐHTH. Phó Hiệu trưởng. Tổ 1. 14. Bà Phạm Thị Huyền. ĐH Tin học. Dạy môn Tin học. Tổ 1. 15. Bà Phạm Hồng Lĩnh. ĐHMT. Dạy môn Mĩ thuật. Tổ 2. 16. Bà Lê Thị Thu. CĐTH. Dạy môn Thể dục. Tổ 1. Bà Nguyễn Thị Nghĩa. ĐHTH. GVCN lớp 2A1. Tổ 2. Bà Đặng Thị Hiền. CĐTH. GVCN lớp 2A2. Tổ 2. CĐ Toán. GVCN lớp 2A3. Tổ 2. Bà Đoàn Thị Cẩm. CĐTH. GVCN lớp 2A4. Tổ 2. Bà Dương Tuyết Nhung. CĐTH. GVCN lớp 2A5. Tổ 2. Bà Tô Thị Chúc. CĐTH. GVCN lớp 2A6. Tổ 2. Bà Lê Thị Kim Hoa. CĐ LÝ. GVCN lớp 2A7. Tổ 2. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12. 17 18 19 20 21 22 23. HỌ VÀ TÊN. Bà Nguyễn Thị Dung.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 24 25 26 27 28. Bà Chu Thị Minh. ĐHTH. GVCN lớp 2A8. Tổ 2. Bà Đặng Thị Thu Hằng. ĐHTH. GVCN lớp 2A9. Tổ 2. Bà Ngô Hồng Tươi. ĐHTH. GVCN lớp 2A10. Tổ 2. Bà Trần Quỳnh Giang. CĐTH. GVCN lớp 2A11. Tổ 2. ĐHTH. Tổ 2. Bà Nguyễn Thị Thủy Hà. CĐTH. GVCN lớp 2A12 P.Hiệu trưởng GVCN lớp 2A13. 30. Bà Đinh Thị Thanh Nga. ĐH Toán-Tin. Dạy môn Tin học. Tổ 2. 31. Bà Lê Thị Xuân. CĐTH. Dạy bộ môn. Tổ 2. Bà Ngô Quế Chi. CĐTH. GVCN lớp 3A1. Tổ 3. Bà Nguyễn Thị Hải. CĐTH. GVCN lớp 3A2. Tổ 3. Bà Lê Thị Tố Nga. ĐHTH. GVCN lớp 3A3. Tổ 3. Bà Lý Thị Vượng. ĐHTH. GVCN lớp 3A4. Tổ 3. Bà Đặng Thị Hồng Lê. ĐHTH. GVCN lớp 3A5. Tổ 3. Bà Tạ Thị Thu Trang. ĐHTH. GVCN lớp 3A6. Tổ 3. CĐ Tiểu học. GVCN lớp 3A7. Tổ 3. Bà Hà Thị Oanh. ĐHTH. GVCN lớp 3A8. Tổ 3. Bà Lê Hồng Lan. CĐTH. GVCN lớp 3A9. Tổ 3. Bà Đỗ Thị Thảo. CĐTH. GVCN lớp 3A10. Tổ 3. ĐH Toán. GVCN lớp 3A11. Tổ 3. Bà Phạm Thị Hương. ĐHTH. GVCN lớp 3A12. Tổ 3. 44. Bà Trương Toàn Mỹ Anh. ĐHTH. Tổng phụ trách. Tổ 3. 45. Bà Đỗ Thị Vân Anh. ĐH Tin học. Dạy môn Tin học. Tổ 3. 46. Bà Trần Thị Hồng An. ĐHNN. Tổ 3. 47. Bà Nguyễn Thị Mai Định. ĐHÂN. Dạy môn Tiếng Anh Dạy môn Âm Nhạc. Bà Nguyễn Thị Hoa Quỳnh. ĐHTH. GVCN lớp 4A1. Tổ 4. Bà Hoàng Thị Thanh Giang. ĐHTH. GVCN lớp 4A2. Tổ 4. 29. 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43. 48 49. Bà Nguyễn Thị Tuyết. Bà Trần Thị Bích Diệp. Bà Nguyễn Thị Hồng Lập. Tổ 2. Tổ 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 50. Bà Trần Thị Nga. ĐHTH. GVCN lớp 4A3. Tổ 4. Bà Đỗ Thi Thu Hường. ĐHTH. GVCN lớp 4A4. Tổ 4. Bà Phùng Thị Thùy Linh. ĐHTH. GVCN lớp 4A5. Tổ 4. Bà Hoàng Thị Thủy. CĐTH. GVCN lớp 4A6. Tổ 4. Bà Vũ Thị Thu Hằng. ĐHTH. GVCN lớp 4A7. Tổ 4. Ông Nguyễn Trung Đức. ĐHTH. GVCN lớp 4A8. Tổ 4. Bà Bùi Lê Bích Thảo. ĐHTH. GVCN lớp 4A9. Tổ 4. Bà Phạm Thị Hạnh. ĐHTH. GVCN lớp 4A10. Tổ 4. Bà Bùi Thị Thắm. ĐHTH. GVCN lớp 4A11. Tổ 4. 59. Bà Lê Thị Sinh Hồng. ĐHTH. Phó Hiệu trưởng. Tổ 4. 60. Bà Phạm Kim Liên. ĐHNN. Tổ 4. 61. Bà Đỗ Thị Chinh. ĐH CNTT. Dạy môn Tiếng Anh Dạy môn Tin học. 62. Bà Hoàng Linh Nhâm. ĐHMT. Dạy môn Mĩ thuật. Tổ 4. 63. Bà Lê Hoài Thương. ĐHTH. Dạy bộ môn. Tổ 4. Bà Nguyễn Thị Thảo. ĐHTH. GVCN lớp 5A1. Tổ 5. Bà Hoàng Thị Hạnh. ĐHTH. GVCN lớp 5A2. Tổ 5. Bà Hà Thị Hậu. CĐTH. GVCN lớp 5A3. Tổ 5. Bà Nguyễn T Thu Thương. ĐHTH. GVCN lớp 5A4. Tổ 5. Bà Nguyễn Hải Hà. ĐHTH. GVCN lớp 5A5. Tổ 5. Bà Nguyễn Thị Phương. ĐHTH. GVCN lớp 5A6. Tổ 5. Bà Dương Thị Thoa. ĐHTH. GVCN lớp 5A7. Tổ 5. Bà Lê Thị Loan. ĐHTH. GVCN lớp 5A8. Tổ 5. Bà Vũ Thị Hòa. ĐHTH. GVCN lớp 5A9. Tổ 5. CĐ Thông tin. Thư viện kiêm thiết bị Hiệu trưởng. Tổ 5. Dạy môn Tiếng Anh Dạy môn Thể dục. Tổ 5. 51 52 53 54 55 56 57 58. 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73. Bà Lê Thị Tuyết Nhung. 74. Bà Nguyễn Thị Hương. 75. Bà Trần Thị Nguyệt. 76. Bà Tẩy Thị Xuân. ĐHTH ĐHNN ĐHTD. Tổ 4. Tổ 5. Tổ 5.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 77. Ông Trần Quốc Tuấn. 78. Bà Bùi Thị Thu Hà. 79. Bà Nguyễn Thị Mai Dung. 80 81 82. ĐHMT. Dạy môn Mĩ thuật. Tổ 5. ĐHNN. Dạy môn Tiếng Anh Dạy môn Âm nhạc. Tổ 5. ĐH kế toán. Thủ quỹ kiêm văn thư Kế toán kiêm y tế. Trung cấp điều dưỡng Trung cấp. Y tế - Nghỉ TS đi làm ngày 04/11 Bảo vệ khu T.tâm. Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng Tổ văn phòng. ĐHÂN ĐH kế toán. Bà Bùi Thị Thu Trang Bà Nguyễn Thị Nhài Bà Nguyễn Thị Vui. 83. Ông: Nguyễn Văn Vân. 84. Ông: Bùi Kim Điếm. Trung cấp. Bảo vệ khu T.tâm. 85. Ông: Nguyễn Trọng Kỳ. Trung cấp. Bảo vệ khu T.tâm. 86. Ông: Phạm Văn Bình. Trung cấp. Bảo vệ khu T.tâm. 87. Bà: Đào Thị Hường. Trung cấp. Lao công khu T.tâm. 88. Bà: Nguyễn Thị Sáu. Trung cấp. Lao công khu T.tâm. 89. Bà: Nguyễn Thị Duyên. Trung cấp. 90. Bà: Nguyễn Thị Tính. Trung cấp. 91. Ông: Nguyễn Văn Sáu. 92. Bà: Vũ Thị Ngọc. Cao đẳng kĩ thuật CĐ Sư phạm. Phục vụ bán trú khu Trung tâm Lao công, bảo vệ khu lẻ Bảo vệ khu lẻ. ( Danh sách gồm 92 người). Phục vụ bán trú khu lẻ. Tổ 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>
<span class='text_page_counter'>(7)</span>