Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.25 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ HỌ TÊN:. ................................................................................ C©u 1 :. Hình dưới biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Miền nghiệm là miền không bôi đen). A. 3x 2 y 2 B. 3x 2 y 2 C©u 2 : Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?. 3 C. f x x 2 x 6. + 0 4 y 2 x là: Tập xác định của hàm số A. D ( ; 2) B. D ( ; 2] C. C©u 4 : ¿ 2 − x >0 Hệ bất phương trình 2 x +1> x − 2 có tập nghiệm là ¿{ ¿ (A) ; (B) ; (C) (; (D) A. C©u 3 :. x f x x 2 x 6. f(x) -. C.. -2 B. 0. 3 x 2 y 2. D.. 3x 2 y 2. f x x 3.. D.. f x x 2.. D (2; ). D.. D 2; . A. (-3; + ) C©u 5 :. B. (-3;2) C. ( ;-3) 4 2 4 x 3x 9 Q ; x 0 x2 GTNN của biểu thức bằng 9 khi 3 x A. B. 6 x 2 9 khi 2 12 khi 3 x C. D. 6 x 2 12 2 C©u 6 : 25 M x x 1 x 1 GTNN của biểu thức là A. 11 B. 50 C. 51 C©u 7 : Cho f(x) = mx2 – 10 x – 5 thì f(x) > 0 với mọi x thuộc R khi : A. m < 0 B. m > 0 C. m 0 C©u 8 : 2 - 2x + ( m + 4) x + m + 4 < 0 " x Î ¡ Tìm m để , . m < 12 m < 4 A. B. C. m > - 4 C©u 9 : x 1 0 Tập nghiệm của bất phương trình x 2 là: A. C©u 10 : A.. 1; 2 . B.. ; 1 2; .. D. 2; + ). D. 6 D. m > - 5 D. - 12 < m < - 4. C.. ; 2. D.. C.. ab a.b 2. D.. 1; . Với mọi a,b 0 ta có (a b) 2 4ab. B.. a.b. . a b 2. a.b. a b.
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span>