Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

50 CAU TRAC NGHIEM LG MOI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.39 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>50 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC 11 3  0x 5 với 2 . Giá trị lượng giác cos x bằng: Câu 1: Cho 4 4 2 2   A. 5 B. 5 C. 5 D. 5   x  Câu 2: Cho tan x  2 2 với 2 . Giá trị lượng giác cos x bằng: 1 1 2 2   A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 1 cos x  3 . Giá trị biểu thức A 3sin 2 x  4 cos 2 x bằng: Câu 3: Cho 28 10 13 A. 9 B. 3 C. 7 D. 3 2 sin x  3 . Giá trị biểu thức A sin 2 x.cos x bằng: Câu 4: Cho 4 4 25 20 A. 9 B. 27 C. 27 D. 27 4 cos2 x  5 . Giá trị biểu thức A 3cos 2 x  sin 2 x bằng: Câu 5: Cho 6 14 11 17 A. 5 B. 5 C. 5 D. 5 Câu 6: Phương trình: sin x 0 có nghiệm là:   x   k 2 x   k 2 2 A. B. x k C. x k 2 D. Câu 7: Phương trình: cos2 x 1 có nghiệm là:   x   k 2 x   k 2 2 A. B. x k C. x k 2 D. Câu 8: Phương trình: 1  sin 2 x 0 có nghiệm là:     x   k 2 x   k x   k 2 x   k 2 4 4 2 A. B. C. D. 1 sin x  2 là: Câu 9: Nghiệm phương trình: s inx .    x  6  k 2   x    k 2  6 B.  2 cos2 x  2 là: Câu 10: Nghiệm phương trình:      x  4  k 2  x  4  k    x    k 2  x    k 4 4 A.  B.  Câu 11: Nghiệm phương trình: 1  t anx 0 là:    x  6  k 2   x  5  k 2  6 A. .    x  3  k 2   x  2  k 2  3 C. .    x  3  k 2   x    k 2  3 D. .    x  8  k   x    k  8 C. .    x  8  k 2   x    k 2  8 D. .

<span class='text_page_counter'>(2)</span>  x   k 4 A.. B.. x .   k 4.   sin  x   1 2  Câu 12: Nghiệm phương trình: là:   x   k 2 x   k 2 2 2 A. B..  x   k 2 4 C.. D.. C. x k. D. x k 2. x .   k 2 4.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1 2 là: Câu 13: Nghiệm phương trình:      x  6  k 2  x  6  k 2    x  5  k 2  x    k 2   6 6 A. B.  2 sin 2 x  2 là: Câu 14: Nghiệm phương trình:      x  4  k 2  x  4  k    x  3  k 2  x  3  k 4 4 A.  B.  Câu 15: Nghiệm phương trình: 1  cot x 0 là:   x   k x   k 4 4 A. B.   cos  x   1 2  Câu 16: Nghiệm phương trình: là: cosx .    x  3  k 2   x  2  k 2  3 C. .    x  3  k 2   x    k 2  3 D. .    x  8  k   x  3  k  8 C. .    x  8  k 2   x  3  k 2  8 D. .  x   k 2 4 C.. D.. x .   k 2 4.   x   k 2 x   k 2 2 2 A. B. C. x k D. x k 2 Câu 17: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác: 2 2 A. 2sin x  sin 2 x  1 0 B. 2sin 2 x  sin 2 x 0 2 2 C. cos x  cos2 x  7 0 D. tan x  cot x  5 0 Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sinx và cosx: 2 A. sin x  cosx  1 0 B. sin 2 x  cosx 0 C. 2cosx  3sin x 1 D. 2cosx  3sin 3x  1 Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm: A. 2cosx  3 0 B. 3sin 2 x  10 0 2 C. cos x  cosx  6 0 D. 3sin x  4 cos x 5 Câu 20: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x m có nghiệm: A. m 1 B. m  1 C.  1 m 1 D. m  1 Câu 21: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  cos x m có nghiệm:. A.  2 m  2. B. m  2 Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2sin x 1 bằng: A. ymax 3 B. ymax 1. C.  1 m 1. D. m 2. C. ymax 2. D. ymax 5. Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x  cos x bằng: y  2 y  2 A. min B. min C. ymin  2 2 2 Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x  2 cos x bằng: A. ymin 0. B.. Câu 25: Tập xác định của hàm số A. x k. y. B. x k 2. ymin  2. C. ymin  1. D. ymin 0 D. ymin 1. 1 sin x  cos x là.  x   k 2 C..  x   k 4 D..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 26: Phương trình : cos x  m 0 vô nghiệm khi m là: m   1  m 1  B. m  1 C.  1 m 1 A. 1 sin 2x  2 có bao nhiêu nghiệm thõa : 0  x   Câu 27: Phương trình : A. 1 B. 3 C. 2 3 cos 2 2 x  cos 2 x  0 4 Câu 28: Phương trình : có nghiệm là : 2   x   k x   k x   k 3 3 6 A. B. C. Câu 29: Phương trình : 5 x   k 2 6 A.. 1   x  2 có nghiệm thõa 2 2 là :   x x   k 2 6 3 B. C.. D. m   1. D. 4.  x   k 2 6 D.. sin x . D.. x.  3.  0;  là Câu 30: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x 1 trên khoảng A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 2 Câu 31: Nghiệm của phương trình lượng giác : sin x  2 sin x 0 có nghiệm là :   x   k x   k 2 2 2 A. x k 2 B. x k C. D.. Câu 32: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: 2 B. 2 cos x  cos x  1 0 D. 3sin x – 2 = 0. A. sin x + 3 = 0 C. tan x + 3 = 0 Câu 33: Tập xác định của hàm số A. x k 2. y. 2 sin x  1 1  cos x là. B. x k.  x   k 2 C..  x   k 2 2 D.. 2 Câu 34: Nghiệm dương bé nhất của phương trình : 2sin x  5sin x  3 0 là :   3 5 x x x x 6 2 2 6 A. B. C. D.   sin  x   1 4  Câu 35: Số nghiệm của phương trình : với   x 3 là :. A. 1. B. 0 C. 2  2x  sin   600  0  3  Câu 36: Phương trình : có nhghiệm là : 5 k 3  x   x   k 2 2 3 A. B. x k C.. D. 3.  k 3 x  2 2 D.. Câu 37: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :. A. x k 2.  x k 2   x   k 2 2 B. .  x   k 2 4 C..    x  4  k 2   x    k 2 4 D. .

<span class='text_page_counter'>(5)</span>   y tan  2x   3  là  Câu 38: Tập xác định của hàm số  k 5  x  x   k x   k 6 2 12 2 A. B. C. x 2 cos  3 0 2 Câu 39: Giải phương trình lượng giác : có nghiệm là 5 5 5 x   k 2 x   k 2 x   k 4 3 6 6 A. B. C.. D.. x. 5  k 12 2. 5 x   k 4 3 D.. Câu 40: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x 5 có nghiệm là : A. m 4 B.  4 m 4 C. m  34 Câu 41: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm: 1 1 cos 4 x  3 sin x  2 2 A. B. 4 2 2sin x  3cos x 1 D. cot x  cot x  5 0 C. Câu 42: Tập xác định của hàm số y tan 2x là.   k x   k x  2 4 2 A. B. C. 1  3cos x y sin x là Câu 43: Tập xác định của hàm số  k x   k x 2 2 B. x k 2 C. A. x.   k  4 2.  m  4  D.  m 4.  x   k 4 D.. D. x k. 2 Câu 44: Nghiệm của phương trình lượng giác : cos x  cos x 0 thõa điều kiện 0  x   là :   x x 2 2 A. B. x = 0 C. x  D.   2 cos  x   1 3  Câu 45: Số nghiệm của phương trình : với 0  x 2 là :. A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. 2. Câu 46: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2 cos x  3sin x  3 0 thõa điều kiện    5 x x x x 3 2 6 6 A. B. C. D.. .  x   k 2 6 B..  2 là :. . sin x. 2 cos x  3 0 Câu 47: Nghiệm của phương trình : là : x  k  x  k  x  k 2        x   k 2  x   k  x   k 2 6 6 3 A.  B.  C.  Câu 48: Phương trình 2 2 cos x  6 0 có các nghiệm là: 5 x   k 2 6 A.. 0 x .  x   k 2 6 D.. 5 x   k 2 3 C.. Câu 49: Phương trình sin x  cos x  2 sin 5x có nghiệm là:.  x   k 2 3 D..

<span class='text_page_counter'>(6)</span>     x 4  k 2   x   k   6 3 A. .     x 12  k 2  x   k   24 3 B. .     x 16  k 2   x   k   8 3 C. .     x 18  k 2   x   k   9 3 D. . Câu 50: Với giá trị nào của m thì phương trình (m  1)sin x  cos x  5 có nghiệm. A.  3 m 1 B. 0 m 2 C.  1 m 1 D.  2 m  2.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×