Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tuan 26 DS9 Tiet 55

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.35 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần: 26 Tiết: 55. Ngày soạn: 24 / 02 / 2017 Ngày dạy: 27 / 02 / 2017. §5.CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN I. Mục Tiêu: 1. Kiến thức: - HS hiểu công thức nghiệm thu gọn. 2. Kĩ năng: - HS vận dụng công thức nghiệm thu gọn. vào giải phương trình bậc hai 3.Thái độ: - Tính nhanh nhẹn, tính cẩn thận, tính thực tiễn của toán học II. Chuẩn Bị: GV: Thước thẳng, máy tính, máy chiếu HS: Thước thẳng, làm bài tập ở nhà, phiếu học tập, xem trước bài mới III. Phương Pháp: - Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm IV.Tiến Trình: 1. Ổn định lớp:(1’) 9A3: …………………………………………………………………… 9A4: …................................................................................................... 2. Kiểm tra bài cũ: (7’) - Nêu các bước giải phương trình bậc hai ? 2 - Áp dụng: Giải phương trình sau: 5x  4x  1 0 - 1HS lên bảng thực hiện, HS còn lại làm vào vở và nhận xét - GV Trình chiếu kết quả và nhận xét chung 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: (12’) GV: Đối với phương trình 2 ax + bx + c = 0 (a 0). Nếu b là số chẵn, ta đặt b’ = b :2. khi đó,  = ? GV: Ta đặt  ’ = b’2 – ac thì ta có  = ?. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HS: Trả lời  = b2 – 4ac 2.  =  2b '  4ac  = 4(b’2 – ac)  = 4’. GHI BẢNG 1. Công thức nghiệm thu gọn: PT: ax2 + bx + c = 0 (a 0 ) Đặt: b = 2b’ Kí hiệu. (1).  ’ = b’2 – ac.  Nếu  ’ > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:  b'   '  b'   ' HS: Làm ?1 GV: Cho HS làm ?1 x1  x2  a a HS: Thay vào và thu gọn , Các em lần lượt thay  = 4  ’ và b = 2.b’ vào công thức sẽ tìm ra công thức. nghiệm đã học và tìm ra công  Nếu  ’ = 0: phương trình (1) có một thức nghiệm với  ’. nghiệm kép: x1 x 2 . GV: Sửa sai và chốt lại bằng công thức nghiệm thu gọn..  b' a. HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại công thức.  Nếu  ’ < 0: phương trình (1) vô nghiệm.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 2: (18’) GV: Yêu cầu HS làm ?2 GV: Yêu cầu HS trả lời miệng GV: Em hãy chỉ ra các hệ số của phương trình này. b’ = ? GV: Hãy tính  ’. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. GHI BẢNG. HS: Làm ?2 HS: Thực hiện. 2. Áp dụng: 2 ?2: Giải phương trình: 5x  4x  1 0 bẳng cách điền vào những chỗ trống Giải:. HS: a = 5; b = 4; c = –1. Ta có: a = 5; b’ = 2; c = –1. HS: b’ = 2 HS:  ’ = b’2 – ac  ’ = 22 – 5.(–1) ’ = 4 + 5 = 9 HS: Phương trình có hai GV:  ’ > 0 thì em kết luận nghiệm phân biệt: như thế nào về số nghiệm của phương trình? HS tìm hai nghiệm và trả GV: Em hãy tìm hai lời. nghiệm phân biệt đó. HS: Chú ý GV: Nhận xét, chốt ý HS: Thảo luận nhóm GV: Đưa ra bài tập và yêu Nhóm 1,3 làm câu a cầu HS thảo luận nhóm Nhóm 2,4 làm câu b Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét lẫn nhau HS chú ý GV: Trình bày kết quả trên màn chiếu Nhận xét chung, chốt ý GV: Đưa ra nội dung chú ý HS làm ?3 b làm theo và hướng dẫn HS làm ?3b hướng dẫn GV: Yêu cầu HS đứng tại HS Trình bày chỗ trình bày GV: Trình chiếu kết quả và HS chú ý nhận xét.  ’ = b’2 – ac = 22 – 5.(–1) = 4 + 5 = 9>0. phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 . x1 .  b '  '  2  3 1   a 5 5.  b '  '  2  3   1 a 5. Bài tập: Dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau: a) 3x2 + 8x + 4= 0; b) x2 – 4x + 4 = 0. ?3: b:. 4. Củng Cố: (5’) - GV yêu cầu Hs nhắc lại các bước giải một phương trình bậc 2 theo công thức nghiệm thu gọn trình chiếu bằng bản đồ tư duy 5. Hướng Dẫn Về Nhà: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải. - Làm các bài tập 17, 18, 19 (sgk/ 49) - Tiết sau luyện Tập 6. Rút Kinh Nghiệm: ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………...

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×