Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

TKB HKII THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (384.29 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC TRƯỜNG TH-THCS GÀNH DẦU. THỜI KHOÁ BIỂU HKI (Áp dụng từ ngày 02 tháng 01 năm 2017) BUỔI SÁNG. T T 1 2 2 3 4. 6/1 –Hà Chào cơ Văn –Hà Sinh - Hương Toán - Tuấn. 6/2 – Hương Chào cơ Sử – Vụ Văn –Hà Sinh - Hương. 6/3 – Vụ Chào cơ Sinh - Hương Sử – Vụ Văn –Vụ. 9/1 - Tuấn Chào cơ Toán – Tuấn Toán – Tuấn Văn - Biên. 5 1 2 3 4. Sử – Vụ TD - Kiếm AV- Bích Lý - Trang Tin học - Hiệp. Toán – Trang Toán – Trang Tin học – Hiệp AV- Bích Lý - Trang. Toán - Đức Tin học – Hiệp Lý - Trang Toán - Đức Toán - Đức. Văn - Biên Sử - Huyền Địa –Huyền Tin học - Hiệp AV- Bích. 3. 5. AV- Bích. 4. Toán - Tuấn C.nghệ-Hương Văn –Hà Văn –Hà AV- Bích. C.nghệ-Hương Toán – Trang AV- Bích TD - Kiếm Văn –Hà. Tin học - Hiệp AV- Bích C.nghệ-Hương BD AV - Bích. Văn - Biên Toán – Tuấn Toán – Tuấn Sinh - Hương. 5. 1 2 3 4 5. MT –T. Tâm Địa – Hà Sinh - Hương Nhạc – Mỹ. Địa – Hà MT –T. Tâm Nhạc – Mỹ Sinh - Hương Toán – Trang. TD - Kiếm Nhạc – Mỹ Địa – Hà MT –T. Tâm Sinh - Hương. Hóa -Hương Sinh - Hương Nhạc – Mỹ AV- Bích AV- Bích. 1. TD - Kiếm. GDCD – Hà. Văn –Vụ. C.nghệ - Hiệp. 2. AV- Bích. TD - Kiếm. Văn –Vụ. Tin học - Hiệp. 3. Tin học - Hiệp. AV- Bích. GDCD – Hà. GDCD – Vụ. 4. GDCD – Hà. Tin học - Hiệp. AV- Bích. Hóa -Hương. 5 1 2 3 4. Toán - Tuấn Toán - Tuấn C.nghệ-Hương Văn –Hà. C.nghệ-Hương Văn –Hà Văn –Hà SHL. TD - Kiếm C.nghệ-Hương Toán - Đức Văn –Vụ. Văn - Biên Văn - Biên Địa –Huyền Lý - Đức. 5. SHL. SHL. SHL. 7. 7/2 – Phương. 8/1 – Huyền. 8/2 - Biên. 6/3 - Uyên. 7/3 – Nhàn. 8/3- Long. 9/3 - Đăng. TD - Kiếm TD - Kiếm. Lý - Đức. 1 2 3 4 5. 6. 7/1 - Tranh. TD – Thiết Tin học - Hiệp TD - Kiếm. TD - Kiếm Tin học - Hiệp. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết. TD - Kiếm Tin học - Hiệp. Tin học - Hiệp TD - Kiếm. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết ĐDD-Hiệp ĐDD-Hiệp TD - Kiếm SHL. TD - Kiếm ĐDD-Hiệp ĐDD-Hiệp SHL. * Lưu ý: Các tiết HĐGDNGLL, Hướng nghiệp (ở lớp 9) giáo viên thực hiện chéo buổi ( ngoài giờ lên lớp): 2 tiết/lần/tháng và có thể ghép lớp cùng khối để sinh hoạt chung. * GVCN, Đoàn – Đội có trách nhiệm phối hợp, hổ trợ giáo viên trong các hoạt động theo từng chủ điểm của tháng.. KT. HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC TRƯỜNG TH-THCS GÀNH DẦU. THỜI KHOÁ BIỂU HKI (Áp dụng từ ngày 02 tháng 01 năm 2017) BUỔI CHIỀU. T T 1 2 2 3 4 5 1 2 3 3 4 5 1 2 4 3 4 5. 5. 6. 7. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. 6/1 – Long. 6/2 - Hà. 6/3-Vụ. 9/1 - Tuấn. 7/1 - Tranh Sinh - Phương Văn - Vụ Sử – Huyền Toán-Tranh Chào cơ AV – Bích Văn - Vụ. 7/2 – Phương Văn – Vụ Sinh - Phương Toán-Tranh Sử – Huyền Chào cơ Văn – Vụ Toán-Tranh. 8/1 - Huyền Văn -Biên Địa - Huyền Hóa - Phương GDCD - Vụ Chào cơ Văn -Biên Văn -Biên. 8/2 - Biên Địa - Huyền Văn -Biên GDCD - Vụ Hóa - Phương Chào cơ Toán-Tranh Sử – Huyền. 6/4 - Uyên GDCD -Long Toán - Uyên Toán - Uyên Sử – Nhàn Chào cơ AV – Dung AV – Dung. 7/3 – Nhàn Sử – Nhàn GDCD -Long Toán- Đăng C.nghệ – Uyên Chào cơ Nhạc – Mỹ Sinh Long. 8/3- Đăng Toán - Uyên Địa – Nhàn Hóa - Long Lý – Đăng Chào cơ Văn – Nhung Văn – Nhung. 9/3 - Hương Toán - Đăng Toán - Đăng Sử - Nhàn Hóa - Long Chào cơ Sinh – Long Nhạc – Mỹ. TD - Kiếm. Toán-Tranh C. nghệ - Điền Sử – Huyền Sinh - Phương Nhạc – Mỹ GDCD – Hà Toán-Tranh Địa - Huyền. AV – Bích Sử – Huyền C. nghệ - Điền Toán-Tranh Sinh - Phương Địa - Huyền Nhạc – Mỹ GDCD –Hà. Sử – Huyền Toán-Tranh. Văn -Biên Văn -Biên. C. nghệ-Long Nhạc – Mỹ. Văn – Nhung Văn – Nhung. Nhạc – Mỹ Hóa – Long. AV – Dung AV – Dung. Địa - Huyền Toán-Tranh Nhạc – Mỹ AV – N. Tâm Sinh - Phương. Nhạc – Mỹ Địa - Huyền Toán-Tranh Sinh - Phương AV – N. Tâm. Văn –Nhơ Văn – Nhơ Toán - Uyên Lý –Uyên. Toán - Đăng Sử – Nhàn AV – Bích TC AV - Bích Lý –Uyên. AV – Bích AV – Bích Sử – Nhàn Nghề PT-Đăng. Địa – Nhàn Toán - Đăng Văn –Nhơ Văn –Nhơ Lý – Đăng. MT –T. Tâm AV – Bích Lý –Tranh AV – Bích C. nghệ - Điền Địa - Huyền Toán-Tranh Văn - Vụ Văn - Vụ SHL TD – Thiết. AV – Bích Lý –Tranh AV – Bích C. nghệ - Điền MT –T. Tâm Văn - Vụ Văn - Vụ Địa -Huyền Toán-Tranh SHL. Toán-Tranh Văn -Biên MT –T. Tâm AV – N. Tâm Hóa - Phương Lý – Đức Sinh - Phương Toán-Tranh AV – N. Tâm C. nghệ - Phương. Văn -Biên MT –T. Tâm Hóa - Phương Toán-Tranh AV – N. Tâm Toán-Tranh Lý – Đức Sinh - Phương C. nghệ - Phương AV – N. Tâm. Toán - Uyên TC Toán-Uyên Sinh Long C. nghệ-Long. Văn – Nhung Văn – Nhung Toán - Đăng Địa – Nhàn. Văn –Nhơ Văn –Nhơ MT –T. Tâm Sinh Long. MT –T. Tâm AV – Bích AV – Bích C.nghệ – Uyên Sinh Long Toán - Đăng TCToán-Đăng Địa - Nhàn SHL. GDCD - Nhàn Địa – Nhàn Văn – Nhung Văn – Nhung Nghề PT-Đăng Toán - Uyên MT –T. Tâm Sinh Long AV – Bích C. nghệ-Uyên Toán - Uyên Toán - Uyên Sinh Long SHL. Toán - Đăng Lý – Đăng GDCD – Nhàn C. nghệ - Đăng Sinh – Long AV – Dung TC AV- Dung Văn –Nhơ Văn –Nhơ Văn –Nhơ Sử - Nhàn Hóa – Long TCToán-Đăng SHL. TD - Kiếm. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết. AV – Dung Địa – Nhàn TC AV – Dung SHL. * Lưu ý: Các tiết HĐGDNGLL, Hướng nghiệp (ở lớp 9) giáo viên thực hiện chéo buổi ( ngoài giờ lên lớp): 2 tiết/lần/tháng và có thể ghép lớp cùng khối để sinh hoạt chung. * GVCN, Đoàn – Đội có trách nhiệm phối hợp, hổ trợ giáo viên trong các hoạt động theo từng chủ điểm của tháng.. KT. HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC TRƯỜNG TH-THCS GÀNH DẦU. THỜI KHOÁ BIỂU HKI (Áp dụng từ ngày 02 tháng 01 năm 2017) BUỔI SÁNG. T T 1 2 2 3 4. 6/1 –Hà Chào cơ Văn –Hà Sinh - Hương Toán - Tuấn. 6/2 – Hương Chào cơ Sử – Vụ Văn –Hà Sinh - Hương. 6/3 – Vụ Chào cơ Sinh - Hương Sử – Vụ Văn –Vụ. 9/1 - Tuấn Chào cơ Toán – Tuấn Toán – Tuấn Văn - Biên. 5 1 2 3 4. Sử – Vụ TD - Kiếm AV- Bích Lý - Trang Tin học - Hiệp. Toán – Trang Toán – Trang Tin học – Hiệp AV- Bích Lý - Trang. Toán - Đức Tin học – Hiệp Lý - Trang Toán - Đức Toán - Đức. Văn - Biên Sử - Huyền Địa –Huyền Tin học - Hiệp AV- Bích. 3. 5. AV- Bích. 4. Toán - Tuấn C.nghệ-Hương Văn –Hà Văn –Hà AV- Bích. C.nghệ-Hương Toán – Trang AV- Bích TD - Kiếm Văn –Hà. Tin học - Hiệp AV- Bích C.nghệ-Hương BD AV - Bích. Văn - Biên Toán – Tuấn Toán – Tuấn Sinh - Hương. 5. 1 2 3 4 5. MT –T. Tâm Địa – Hà Sinh - Hương Nhạc – Mỹ. Địa – Hà MT –T. Tâm Nhạc – Mỹ Sinh - Hương Toán – Trang. TD - Kiếm Nhạc – Mỹ Địa – Hà MT –T. Tâm Sinh - Hương. Hóa -Hương Sinh - Hương Nhạc – Mỹ AV- Bích AV- Bích. 1. TD - Kiếm. GDCD – Hà. Văn –Vụ. C.nghệ - Hiệp. 2. AV- Bích. TD - Kiếm. Văn –Vụ. Tin học - Hiệp. 3. Tin học - Hiệp. AV- Bích. GDCD – Hà. GDCD – Vụ. 4. GDCD – Hà. Tin học - Hiệp. AV- Bích. Hóa -Hương. 5 1 2 3 4. Toán - Tuấn Toán - Tuấn C.nghệ-Hương Văn –Hà. C.nghệ-Hương Văn –Hà Văn –Hà SHL. TD - Kiếm C.nghệ-Hương Toán - Đức Văn –Vụ. Văn - Biên Văn - Biên Địa –Huyền Lý - Đức. 5. SHL. SHL. SHL. 7. 7/2 – Phương. 8/1 – Huyền. 8/2 - Biên. 6/3 - Uyên. 7/3 – Nhàn. 8/3- Long. 9/3 - Đăng. TD - Kiếm TD - Kiếm. Lý - Đức. 1 2 3 4 5. 6. 7/1 - Tranh. TD – Thiết Tin học - Hiệp TD - Kiếm. TD - Kiếm Tin học - Hiệp. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết. TD - Kiếm Tin học - Hiệp. Tin học - Hiệp TD - Kiếm. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết ĐDD-Hiệp ĐDD-Hiệp TD - Kiếm SHL. TD - Kiếm ĐDD-Hiệp ĐDD-Hiệp SHL. * Lưu ý: Các tiết HĐGDNGLL, Hướng nghiệp (ở lớp 9) giáo viên thực hiện chéo buổi ( ngoài giờ lên lớp): 2 tiết/lần/tháng và có thể ghép lớp cùng khối để sinh hoạt chung. * GVCN, Đoàn – Đội có trách nhiệm phối hợp, hổ trợ giáo viên trong các hoạt động theo từng chủ điểm của tháng.. KT. HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> PHÓ HIỆU TRƯỞNG. PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC TRƯỜNG TH-THCS GÀNH DẦU. THỜI KHOÁ BIỂU HKI (Áp dụng từ ngày 02 tháng 01 năm 2017) BUỔI CHIỀU. T T 1 2 2 3 4 5 1 2 3 3 4 5 1 2 4 3 4 5. 5. 6. 7. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. 6/1 – Long. 6/2 - Hà. 6/3-Vụ. 9/1 - Tuấn. 7/1 - Tranh Sinh - Phương Văn - Vụ Sử – Huyền Toán-Tranh Chào cơ AV – Bích Văn - Vụ. 7/2 – Phương Văn – Vụ Sinh - Phương Toán-Tranh Sử – Huyền Chào cơ Văn – Vụ Toán-Tranh. 8/1 - Huyền Văn -Biên Địa - Huyền Hóa - Phương GDCD - Vụ Chào cơ Văn -Biên Văn -Biên. 8/2 - Biên Địa - Huyền Văn -Biên GDCD - Vụ Hóa - Phương Chào cơ Toán-Tranh Sử – Huyền. 6/3 - Uyên GDCD -Long Toán - Uyên Toán - Uyên Sử – Nhàn Chào cơ AV – Dung AV – Dung. 7/3 – Nhàn Sử – Nhàn GDCD -Long Toán- Đăng C.nghệ – Uyên Chào cơ Nhạc – Mỹ Sinh Long. 8/3- Đăng Toán - Uyên Địa – Nhàn Hóa - Long Lý – Đăng Chào cơ Văn – Nhung Văn – Nhung. 9/3 - Hương Toán - Đăng Toán - Đăng Sử - Nhàn Hóa - Long Chào cơ Sinh – Long Nhạc – Mỹ. TD - Kiếm. Toán-Tranh C. nghệ - Điền Sử – Huyền Sinh - Phương Nhạc – Mỹ GDCD – Hà Toán-Tranh Địa - Huyền. AV – Bích Sử – Huyền C. nghệ - Điền Toán-Tranh Sinh - Phương Địa - Huyền Nhạc – Mỹ GDCD –Hà. Sử – Huyền Toán-Tranh. Văn -Biên Văn -Biên. C. nghệ-Long Nhạc – Mỹ. Văn – Nhung Văn – Nhung. Nhạc – Mỹ Hóa – Long. AV – Dung AV – Dung. Địa - Huyền Toán-Tranh Nhạc – Mỹ AV – N. Tâm Sinh - Phương. Nhạc – Mỹ Địa - Huyền Toán-Tranh Sinh - Phương AV – N. Tâm. Văn –Nhơ Văn – Nhơ Toán - Uyên Lý –Uyên. Toán - Đăng Sử – Nhàn AV – Bích TC AV - Bích Lý –Uyên. AV – Bích AV – Bích Sử – Nhàn Nghề PT-Đăng. Địa – Nhàn Toán - Đăng Văn –Nhơ Văn –Nhơ Lý – Đăng. MT –T. Tâm AV – Bích Lý –Tranh AV – Bích C. nghệ - Điền Địa - Huyền Toán-Tranh Văn - Vụ Văn - Vụ SHL TD – Thiết. AV – Bích Lý –Tranh AV – Bích C. nghệ - Điền MT –T. Tâm Văn - Vụ Văn - Vụ Địa -Huyền Toán-Tranh SHL. Toán-Tranh Văn -Biên MT –T. Tâm AV – N. Tâm Hóa - Phương Lý – Đức Sinh - Phương Toán-Tranh AV – N. Tâm C. nghệ - Phương. Văn -Biên MT –T. Tâm Hóa - Phương Toán-Tranh AV – N. Tâm Toán-Tranh Lý – Đức Sinh - Phương C. nghệ - Phương AV – N. Tâm. Toán - Uyên TC Toán-Uyên Sinh Long C. nghệ-Long. Văn – Nhung Văn – Nhung Toán - Đăng Địa – Nhàn. Văn –Nhơ Văn –Nhơ MT –T. Tâm Sinh Long. MT –T. Tâm AV – Bích AV – Bích C.nghệ – Uyên Sinh Long Toán - Đăng TCToán-Đăng Địa - Nhàn SHL. GDCD - Nhàn Địa – Nhàn Văn – Nhung Văn – Nhung Nghề PT-Đăng Toán - Uyên MT –T. Tâm Sinh Long AV – Bích C. nghệ-Uyên Toán - Uyên Toán - Uyên Sinh Long SHL. Toán - Đăng Lý – Đăng GDCD – Nhàn C. nghệ - Đăng Sinh – Long AV – Dung TC AV- Dung Văn –Nhơ Văn –Nhơ Văn –Nhơ Sử - Nhàn Hóa – Long TCToán-Đăng SHL. TD - Kiếm. TD – Thiết TD – Thiết TD – Thiết. AV – Dung Địa – Nhàn TC AV – Dung SHL. * Lưu ý: Các tiết HĐGDNGLL, Hướng nghiệp (ở lớp 9) giáo viên thực hiện chéo buổi ( ngoài giờ lên lớp): 2 tiết/lần/tháng và có thể ghép lớp cùng khối để sinh hoạt chung. * GVCN, Đoàn – Đội có trách nhiệm phối hợp, hổ trợ giáo viên trong các hoạt động theo từng chủ điểm của tháng..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> KT. HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×