Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.07 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA. ĐỀ 1. Học và tên: …………………………………… Lớp: ………….. I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh chọn đáp án đúng nhất tương ứng với nội dung câu hỏi và điền đáp án vào bảng đã kẻ sẵn bên dưới. A = {1;2;3;4;5,6,7} Câu 1. Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số khác nhau: A. 840. B. 2520. C. 120. 3 3 Câu 2. Biết Cn 35 . Vậy thì An bằng bao nhiêu ? A.35. Câu 3.Cho tập. B = { 0,1;2;3;4,5,6,7,8,9}. số khác nhau và không bắt đầu bởi số 16:. B. 45. D. 625 C. 210. D. 70. . Từ tập B có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ. A.27212. B.27200. C. 26880. D.27202. Câu 4.Trong một hộp bút có 5 bút xanh và 4 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một cái bút? A.4 B. 20 C. 9 D.5 Câu 5. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn nam và 4 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài A. 4!.4!.2 B. 4!.4! C. 8! D. 4! X = {1;2;3;4;5;6} Câu 6. Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số chia hết cho 5 : A. 120. B. 20. C. 216. D. 64. Câu 7. Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi tổng số đọan thẳng và tam giác có thể lập được từ các điểm trên là: A. 20 B. 10 C. 40 D. 80 Câu 8. Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu 1 1 lần lượt là 4 và 3 . Tính xác suất để mục tiêu bị trúng đạn. 1 5 1 7 A. 4 B. 12 C. 2 D. 12 Câu 9. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh A,B,C,D,E sao cho A,B ngồi cạnh nhau. A. 48 B. 120 C. 12 D. 24 8. 3 1 x x là. Câu 10. Số hạng không chứa x trong khai triển: A. 28 B. 10 C. 70 D. 56 Câu 11. Có 7 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi. Xác suất của biến cố A sao cho chọn đúng 3 viên bi xanh là. 7 11 1 5 A. 12 B. 12 C. 12 D. 12. 2 x 1. 5. 3 2 2 3 bằng:A. 20x B. 80x C. 20x D. 80x Câu 13. Gieo 1 con súc sắc 2 lần. Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là. 1 1 13 5 A. 3 B. 36 C. 6 D. 36. Câu 12. Số hạng thứ 3 trong khai triển:. Câu 14. n. 1 x 3 Cho khai triển: . Tìm n, biết hệ số của số hạng thứ 3 bằng 5: A. n 8 B. n 12 C. n 10. D. n 6.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A = {1;2;3;4;5;6}. Câu 15. Cho tập . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau. Tính xác suất biến cố sao cho tổng 3 chữ số bằng 9. 7 3 1 9 A. 20 B. 20 C. 20 D. 20 II. TỰ LUẬN (4 điểm): Bài 1 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau. Hỏi: a/ Có tất cả bao nhiêu số ? b/ Có tất cả bao nhiêu số chia hết cho 5 ? Bài 2. Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi trắng và 4 viên bi vàng. Hộp thứ 2 chứa 6 viên bi trắng và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu 5. 3 2 3x 2 10 x x Bài 3. a)Tìm số hạng chứa trong khai triển của b)Tìm hệ số chứa x5 trong khai triển đa thức P(x) = (2x + 1) + (2x + 1)2 + (2x + 1)3 + … + (2x + 1)20 Bài làm I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): MÃ ĐỀ:………. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án II. TỰ LUẬN (4 điểm):.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span>