Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.88 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Trần Nhân Tông Tổ : Xã Hội KẾ HOẠCH ÔN + CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ 1 Môn : Tiếng anh – Khối 12 Năm học 2016 -2017 A. Nội dung ôn 1. Từ bài 1 đến bài 6 2. Ngữ âm : Từ có 2 và 3 âm tiết , ngữ âm /s/, /ed/ 3. Trực tiếp – gián tiếp ( HTĐ, HTHT, TLĐ, câu hỏi, mệnh lệnh) 3. Câu chủ động – bị động ( QKĐ, HTHT, TLĐ, động từ khuyết thiếu ) 4. Câu điều kiện 1,2,3 5. Mệnh đề quan hệ (Who, Which, that, whose ) 6. Từ vựng bài 3, 4,6 B. Cấu trúc đề : 100% Trắc nghiệm Nói : 2 điểm I. Ngữ âm: /s/, /ed/( 2 câu) (0,5 điểm) II. Trọng âm: Từ có 2 và 3 âm tiết ( 2 câu) (0,5 điểm) III. Nghe Bài 1. nghe chọn đáp án còn thiếu(2câu ) (0,5 điểm) Bài 2 . nghe chọn đáp án đúng(2câu ) (0,5 điểm) VI. Ngữ pháp và từ vựng (8 câu ) (2 điểm) 1 câu trực tiếp – gián tiếp (HTHT) 1 câu chủ động sang bị động (động từ khuyết thiếu ) 2 câu điều kiện 2,3 1 Mệnh đề quan hệ ( who) 1 câu từ vựng bài 2,4, 6 2 câu giao tiếp V. Đọc : Bài 1 Đọc 1 đoạn văn chọn đáp án trả lời 4 câu hỏi ( 2 câu Wh, 1 câu Y/N, 1 câu How ) (1điểm) Bài 2 : Đọc đoạn văn chọn đáp án đúng ( 4 câu – 1 điểm ) VI. Viết.: (4 câu - 1 điểm) 1. Chọn đáp án đúng.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> + 2 Chuyển câu chủ động sang bị động ở thì QKĐ, TLĐ) + 1 Kết hợp câu của mệnh đề quan hệ không xác định (who) +1 câu viết lại câu điều kiện loại 3 2. Hoàn chỉnh câu (4 câu - 1 điểm) + 1 câu với đại từ quan hệ không xác định chỉ vật + 1 câu với đk loại 2 + 1 câu với MĐQH xác định whose + 1 Trực tiếp – gián tiếp (câu hỏi). MA TRẬN ĐỀ THI HK1 - TIẾNG ANH 12 ĐƠN VỊ BÀI Nội dung cụ thể Kỹ năng và kiến thức ngôn ngữ. NHẬN BIẾT. THÔNG HIỂU. VẬN DỤNG (CẤP ĐỘ 1). TN. TL. TN. Unit 5 Unit 6 Pronunciation. Reported speech Passive voice Conditional sentences Relative clause Stress in three – syllable words UNIT 5. Reading comprehension Listening UNIT 6 Speaking ( giao Giving opinion tiếp) Vocabulary UNIT 3, 4 , 6 total. Tổng số điểm. TL TN. /s/, /ed Unit 3 Unit 4. Tổng số câu. TL. 1 1 1. 1 1 1. 1 1 1. 1 1 1. 1 1. 3 3 2. 0,75 0,75 0,5. 3. 3. 2. 8. 2. 2 1. 1 1. 1. 4 2. 1 0,5. 1 13. 1 12. 1 7. 3 32. 0,75 8. 1. 2 2 3. 0.5 0,5 0,75.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span>