Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.97 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. ---ÔN TẬP--Chuyên đề: Hàm số lũy thừa Hàm số mũ và hàm số lôgrit ÔN TẬP 1 4 3. 0,75. 1 1 16 8 , ta được: Câu 1: Tính: K = A. 12 B. 16 C. 18 3 1 3 4 2 .2 5 .5 Câu 2: Tính: K = A. 10. 10 3 :10 2 0, 25 B. -10. D. 24. 0. , ta được C. 12. D. 15. 3. 3 1 2 : 4 2 3 2 9 3 0 1 5 3.252 0,7 . 2 , ta được Câu 3: Tính: K = 33 8 5 2 A. 13 B. 3 C. 3 D. 3 2 3 Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: 7. 5. 6. 11. A. a 6. B. a 6. C. a 5. D. a 6. 4 3. 3 2 Câu 5: Biểu thức a : a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: 5. 2. 5. 7. A. a 3. B. a 3. C. a 8. D. a 3. Câu 6: Rút gọn biểu thức b A. b B. b2. . 3 1. 2. : b 2 3 (b > 0), ta được: C. b3 D. b4. 4 2 4 Câu 7: Rút gọn biểu thức x x : x (x > 0), ta đợc:. . 4. 3 A. x B. x C. x D. x 2 Câu 8: Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:. A. loga x có nghĩa với x. B. loga1 = a và logaa = 0 n. C. logaxy = logax.logay D. loga x n log a x (x > 0,n 0) Câu 9: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: x log x 1 1 log a a log a y loga y x loga x A. B. C. Câu10:. loga x y log a x log a y. log 4 4 8. Câu 11: 64. 1 log 2 10 2. bằng: bằng:. 1 A. 2. D. logb x log b a.log a x 3 5 B. 8 C. 4 A. 100 1. B. 400. D. 2 C. 1000. D. 10000.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. 2 2 lg 7 Câu12: 10 bằng:. 1 log 2 3 log 2. 2. A. 4900. 5. Câu13: 4 bằng: A. 1775 1785 Câu14: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a? A. 2 + a B. 2(2 + 3a) 1 lg Câu16: Cho lg5 = a. Tính 64 theo a? A. 2 + 5a B. 1 - 6a 125 Câu17: Cho lg2 = a. Tính lg 4 theo a? A. 3 - 5a B. 2(a + 5) 3. C. 4000. D. 3800. B. 1875. C. 1885. D.. C. 2(1 - a). D. 3(5 - 2a). C. 4 - 3a. D. 6(a - 1). C. 4(1 + a). D. 6 + 7a. C. R\{-1; 1}. D. R. 2. Câu18: Hàm số y = 1 x có tập xác định là: A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) Câu 19: Hàm số y =. B. 4200. 4x. 2. 1. 4. có tập xác định là: 1 1 1 1 ; ; A. R B. (0; +)) C. R\ 2 2 D. 2 2 Câu 20: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1) ln x 2 5x 6 Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là: A. (0; +) B. (-; 0) C. (2; 3) D. (-; 2) (3; +) Câu 23: Hàm số y = A. (-; -2). ln. . x2 x 2 x. có tập xác định là:. B. (1; +) C. (-; -2) (2; +) D. (-2; 2) ln 1 sin x Câu 24: Hàm số y = có tập xác định là: R \ k2, k Z R \ k, k Z R \ k2 , k Z 2 3 A. B. C. 1 Câu 25: Hàm số y = 1 ln x có tập xác định là: A. (0; +)\ {e} B. (0; +) C. R D. (0; e) 2 log5 4x x Câu 26: Hàm số y = có tập xác định là: A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +) D. R 1 log 5 6 x có tập xác định là: Câu 27: Hàm số y = A. (6; +) B. (0; +) C. (-; 6) D. R Câu 28: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?. . . x. 2 x x 3 2 0,5 A. y = B. y = C. y = Câu 29: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?. . 2. e D. y = . x. D. R.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. log 3 x A. y = log 2 x B. y = Câu 30: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?. C. y =. log e x. D. y = log x. . 2. 2 e 3 3 e A. B. C. Câu 31: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1? log 3 5 log e log 0, 7 3 A. B. C. 2 x x 2x 2 e Câu 32: Hàm số y = có đạo hàm là: 2 x A. y’ = x e B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex x e 2 Câu 33: Cho f(x) = x . Đạo hàm f’(1) bằng : A. e2 B. -e C. 4e D. 6e x x e e 2 Câu 34: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 2 Câu35: Cho f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng: 1 2 3 4 A. e B. e C. e D. e 1 ln x x có đạo hàm là: Câu 36: Hàm số f(x) = x ln x ln x ln x 2 4 A. x B. x C. x D. Kết quả khác. . . Câu 37: Cho f(x) = A. 1. D. e. D. log e 9. . ln x 4 1. D. Kết quả khác. . Đạo hàm f’(1) bằng: B. 2 C. 3 D. 4 ln sin 2x Câu 38: Cho f(x) = . Đạo hàm f’ 8 bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 f ' ln t anx Câu 39: Cho f(x) = . Đạo hàm 4 bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 1 ln Câu 40: Cho y = 1 x . Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là: A. y’ - 2y = 1 B. y’ + ey = 0 C. yy’ - 2 = 0 D. y’ - 4ey = 0 3x 2 16 có nghiệm là: Câu 41: Phương trình 4 3 4 A. x = 4 B. x = 3. Câu 42: Tập nghiệm của phương trình: A. . B. {2; 4}. C.. 2x. 2. x 4. 0; 1. C. 3 1 16 là:. D. 3. 2; 2. D. 5.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. 2 x 3 84 x có nghiệm là: Câu43: Phương trình 4 6 2 4 A. 7 B. 3 C. 5 D. 2 x 2 0,125.4 2 x 3 8 có nghiệm là: Câu 44: Phương trình A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 x x 1 x 2 x x 1 x 2 2 2 2 3 3 3 Câu 45: Phương trình: có nghiệm là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 2 x 6 2 x 7 17 có nghiệm là: Câu 46: Phương trình: 2 A. -3 B. 2 C. 3 D. 5 x 1 3 x Câu 47: Tập nghiệm của phương trình: 5 5 26 là: 2; 4 3; 5 1; 3 A. B. C. D. x x x Câu 48: Phương trình: 3 4 5 có nghiệm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 x x x Câu 49: Phương trình: 9 6 2.4 có nghiệm là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0. 1. 4. 1 x 1 1 2 2 là: Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình: 5 1; 4 0; 1 2; A. B. C. D. ;0 . 4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. ÔN TẬP 2 Câu 1: Tập xác định của hàm số y log 3 (2 x 1) là: 1 1 1 A.D ( ; ). B.D ( ; ). C.D ( ; ). 2 2 2 Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y log 3 (2 x 1) là: 2 ln x 2 C. (2 x 1) (2 x 1) ln x Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y log 3 (2 x 1) tại x = 0 là: A.. 2 (2 x 1) ln x. D.D ( . A.0. B.1. B.. C.2. .D . 1 ; ) 2. 2 ( x 1) ln x. .D 3 A y / .(2 x 1) ln x. . 2 log 9 (2 x 1)5 y là:. Câu 4: Cho hàm số y log 3 (2 x 1) Giá trị của . A.5 B.6 C.7 .D 8 / y log (2 x 1) 3 Câu 5: Cho hàm số Xác định m để y (e) 2m 1 . 1 2e 1 2e 1 2e 1 2e A.m B.m C.m D.m 4e 2 4e 2 4e 2 4e 2 y log (2 x 1) 3 Câu 6: Cho hàm số Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: . A.(1;1). B.( 1; 0). C.(1; 0). D.( 1;1). Câu 7: Xác định m để A(m; -2) thuộc đồ thị hàm số trên: 9 4 4 9 A.m B.m C.m D.m 4 9 9 4 Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm sô trên [0;1] là: A.0 B.1 C.2 D.3 2 2 Câu 9: Cho hàm số: y ln(2 x e ) Tập xác định của hàm số là: . 1 e 1 A.D R. B.D ( ; ). C.D ( ; ). D.D ( ; ) 2e 2 2 2 2 Câu 10: Cho hàm số: y ln(2 x e ) Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là: . 4x 4 x 2e 4x x A. B. C. D 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 (2 x e ) (2 x e ) (2 x e ) (2 x e ) 2 2 Câu 11: Cho hàm số: y ln(2 x e ) Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = e là: . 4 4 4 4 A. B. 2 C. 3 .D 4 9e 9e 9e 9e x2 x 2 Câu 12: Tập xác định của hàm số y 7 là:. A.D R.. B.D R \ 1; 2}. C.D ( 2;1) D.D [ 2;1] 2. x x 2 Câu 13: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y 7 là: / x2 x 2 / x2 x 2 A. y 7 ( x 1) ln 7. B. y 7 (2 x 1) ln 7.. C. y / 7 x. 2. x 2. (7 x 1) ln 7.. D. y / 7 x. 2. x 2. (2 x 7) ln 7. 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. x Câu 14: Cho hàm số y 7. A.0. B.1. 2. x 2. Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 1 là: . C.2 .D.3. 2 Câu 15: Tìm x biết log 2 x 4 là: A.x 3 B.x 2 C.x 1 D.x 4 Câu 16: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1) x 1 D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = a (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung. Câu 17: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. ax > 1 khi x > 0 B. 0 < ax < 1 khi x < 0 x x C. Nếu x1 < x2 thì a 1 a 2 D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞) B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞) C. Hàm số y = log a x (0 < a ạ 1) có tập xác định là R log 1 x a D. Đồ thị các hàm số y = log a x và y = (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành Câu 19: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. log a x > 0 khi x > 1 B. log a x < 0 khi 0 < x < 1 C. Nếu x < x thì log a x1 log a x 2 1. 2. D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hoành Câu 20: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. log a x > 0 khi 0 < x < 1 B. log a x < 0 khi x > 1 C. Nếu x < x thì log a x1 log a x 2 1. 2. D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận đứng là trục tung ln x 2 5x 6 Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là: A. (0; +∞) B. (-∞; 0) C. (2; 3) D. (-∞; 2) (3; +∞) ln. . x2 x 2. . Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là: A. (-∞; -2) B. (1; +∞) C. (-∞; -2) (1; +∞) D. (-2; 1) ln 1 sin x Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là:. 6.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. R \ k2, k Z R \ k, k Z R \ k2 , k Z 2 3 D. R A. B. C. 1 Câu 23: Hàm số y = 1 ln x có tập xác định là: A. (0; +∞)\ {e} B. (0; +∞) C. R D. (0; e) 2 log5 4x x Câu 24: Hàm số y = có tập xác định là: A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +∞) D. R 1 log 5 6 x có tập xác định là: Câu 25: Hàm số y = A. (6; +∞) B. (0; +∞) C. (-∞; 6) D. R Câu 26: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó? x. 2 x x 3 2 0,5 A. y = B. y = C. y = D. y = Câu 27: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó? log e x log 3 x log x 2 A. y = B. y = C. y = D. y = log x Câu 28: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?. . e . x. 2. 2 e 3 3 e A. B. C. Câu 29: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1? log 3 5 log e log 0, 7 3 A. B. C. 2 x x 2x 2 e có đạo hàm là: Câu 30: Hàm số y = A. y’ = x2ex B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex x e 2 Câu 31: Cho f(x) = x . Đạo hàm f’(1) bằng : A. e2 B. -e C. 4e D. 6e x x e e 2 Câu 32: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 2 Câu 32: Cho f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng: 1 2 3 4 A. e B. e C. e D. e. . sin 2x Câu27: Cho f(x) = e . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 1 B. 2 C. 3 cos2 x Câu28: Cho f(x) = e . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 0 B. 1 C. 2. D. 4 D. 3. x 1 x 1. Câu29: Cho f(x) = 2 . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 2 B. ln2 C. 2ln2. D. Kết quả khác. 7. D. e. D. log e 9 D. Kết quả khác.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. f ' 0 Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1). Tính A. -1 B.1 C. 2. . ln x x 2 1. ' 0. . Đáp số của bài toán là: D. -2. . Câu 31: Hàm số f(x) = có đạo hàm f’(0) là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 32: Cho f(x) = 2x.3x. Đạo hàm f’(0) bằng: A. ln6 B. ln2 C. ln3 D. ln5 3 3 3 9 3 9 3 A. B. C. D. 2 2 2 2 x 1 2x 1 3. 2 4 2 x 1 Câu 33: Cho biểu thức A = 2 .Biểu thức A được rút gọn thành: A. 9.2x 1. B.9.2x 1. C.9.2 x 1. 0,75. . D.9.2 x. 4. 1 1 3 16 8 , ta đợc: Câu 34: Tính: K = A. 12 B. 16 C. 18 3 1 3 4 2 .2 5 .5 Câu 35: Tính: K = A. 10. 10 3 :10 2 0, 25 . B. -10. . 2 : 4 2 3 2. D. 24. 0. , ta đợc C. 12 3 3 1 9 . D. 15. 3. 1 5 .25 0, 7 . 2 , ta đợc Câu 36: Tính: K = 8 5 2 33 A. 13 B. 3 C. 3 D. 3 3. Câu 37: Tính: K = A. 90. 0. 2. 0, 04 . 1,5. 0,125 . 2 7. 2 3. , ta đợc C. 120. B. 121 9 7. . 6 5. D. 125. 4 5. Câu 38: Tính: K = 8 : 8 3 .3 , ta đợc A. 2 B. 3 C. -1 Câu 39: Cho a là một số dương, biểu thức a. D. 4 2 3. a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:. 7. 5. 6. 11. A. a 6. B. a 6. C. a 5. D. a 6. 4 3. 3 2 Câu 40: Biểu thức a : a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: 5. 2. 5. 7. A. a 3. B. a 3. C. a 8. D. a 3. Câu 41: Biểu thức. x. 3 x. 6 x5 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:. 7. 5. 2. 5. A. x 3. B. x 2. C. x 3. D. x 3 8.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. Câu 42: Cho f(x) = A. 0,1. 3. x. 6 x . Khi đó f(0,09) bằng: B. 0,2 C. 0,3 4. D. 0,4. 2. 81a b , ta đợc: 9a 2 b 2 B. -9a b C.. Câu 43: Rút gọn biểu thức: A. 9a2b. D. Kết quả khác. 11 16. Câu 44: Rút gọn biểu thức: x x x x : x , ta đợc: 4 6 8 A. x B. x C. x D.. x. 2 1. 1 a a Câu 45: Rút gọn biểu thức (a > 0), ta đợc: A. a B. 2a C. 3a D. 4a 2 3 1 : b 2 3 (b > 0), ta đợc: Câu 46: Rút gọn biểu thức b A. b B. b2 C. b3 D. b4 2. 4 2 4 Câu 47: Rút gọn biểu thức x x : x (x > 0), ta đợc:. 4. 3. x. x. x. A. B. C. D. x 2 5 3 x 3 x x x x x Câu 48: Cho 9 9 23 . Khi đo biểu thức K = 1 3 3 có giá trị bằng: 5 1 3 A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 Câu 49: Cho a > 0 và a khác 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. log a x có nghĩa với x B. log 1 = a và log a = 0 a. a. n. C. logaxy = logax.logay D. loga x n log a x (x > 0,n ạ 0) Câu 50: Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: x log x 1 1 loga a loga y log a y x log a x A. B. loga x y loga x log a y C. log 4 4 8 Câu 51: bằng: 1 3 5 A. 2 B. 8 C. 4 3. Câu 52:. log 1 a. D. log b x log b a.log a x. D. 2. 7. a. 7 A. - 3. (a > 0, a khác 1) bằng: 2 5 B. 3 C. 3. D. 4. 4. Câu 53:. log 1 32. 5 A. 4. 8. bằng: 4 B. 5. 5 C. - 12. D. 3. 9.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. a2 3 a2 5 a4 loga 15 a 7 Câu 54: A. 3. bằng: 12 B. 5. 9 C. 5. D. 2. 1 log 2 3 3log8 5 2. Câu 55: 4 A. 25. bằng: B. 45 C. 50 log 243 5 x Câu 56: Nếu thì x bằng: A. 2 B. 3 C. 4 3 log x 2 2 4 Câu 57: Nếu thì x bằng: 1 3 3 A. 2 B. 2 C. 4. D. 75 D. 5. D. 5. 3 log 2 log 4 16 log 1 2 2 Câu 58: bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 59: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a? A. 2 + a B. 2(2 + 3a) C. 2(1 - a) 1 lg Câu60: Cho lg5 = a. Tính 64 theo a? A. 2 + 5a B. 1 - 6a C. 4 - 3a Câu 61: Cho log 2 5 a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:. D. 3(5 - 2a). D. 6(a - 1). 1 3a 2 B. 2. A. 3a + 2 C. 2(5a + 4) Câu 62: Cho log2 6 a . Khi đó log 18 tính theo a là:. D. 6a - 2. 3. 2a 1 a A. a 1 B. a 1 3x 2 16 có nghiệm là: Câu 63: Phương trình 4 3 4 A. x = 4 B. x = 3. Câu 64: Tập nghiệm của phương trình:. 2x. 2. x 4. C. 2a + 3. C. 3. D. 2 - 3a. D. 5. 1 16 là:. 0; 1 2; 2 A. B. {2; 4} C. D. 2x 3 84 x có nghiệm là: Câu 65: Phương trình 4 6 2 4 A. 7 B. 3 C. 5 D. 2 x x 1 x 2 x x 1 x 2 Câu 66: Phương trình: 2 2 2 3 3 3 có nghiệm là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 x x x Câu 68: Phương trình: 3 4 5 có nghiệm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 x x x 9 6 2.4 Câu 68: Phương trình: có nghiệm là: 1.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. A. 3. B. 2 C. 1 D. 0 l o g x l o g x 9 1 Câu 70: Phương trình: có nghiệm là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 3 lg 54 x Câu 71: Phương trình: = 3lgx có nghiệm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 ln x ln 3x 2 Câu 72: Phương trình: = 0 có mấy nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 ln x 1 ln x 3 ln x 7 Câu 73: Phương trình: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 log x log x log x 11 2 4 8 Câu 74: Phương trình: có nghiệm là: A. 24. B. 36 C. 45 D. 64 2 lg x 6x 7 lg x 3 Câu 75: Phương trình: có tập nghiệm là: 5 3; 4 4; 8 A. B. C. D. 1. 4. 1 x 1 1 2 là: Câu 76: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 5 1; 0; 1 2; D. ;0 A. B. 4 C. Câu 77: Bất phương trình: . 2. x2 2x. 3. 2 có tập nghiệm là: C. 1; 3 D. Kết quả khác. B. 2; 1 Câu78: Bất phương trình: log2 3x 2 log 2 6 5x có tập nghiệm là: 6 1 1; ;3 5 A. (0; +∞) B. C. 2 D. 3;1 Câu 79: Bất phương trình: log 4 x 7 log2 x 1 có tập nghiệm là: A. 1;4 B. 5; C. (-1; 2) D. (-∞; 1) A. 2;5 . 50; 40 C. D. Kết quả khác ln x ln 3x 2 Câu 80 :Ph¬ng tr×nh: = 0 cã mÊy nghiÖm? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 B.. 1000; 100 . 1.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. ÔN TẬP 3 I. Phương trình mũ và lôgarit: 2x- 1 = 8 là Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 A. x = 1 B. x = 2 2- 2x+1. x Câu 2. Số nghiệm của phương trình 3 A. 0 B. 1. D. x = 4. C. 2. D. 3. - 3 = 0 là 1 x+ 2. 2. x - 2x+1 =4 Câu 3. Tổng hai nghiệm của phương trình 2 A. 4 B. 5. x. C. x = 3. là C. 6. D. 7. x. Câu 4. Nghiệm của phương trình 9 - 4.3 - 45 = 0 là A. x = - 2 B. x = 1 C. x = 2 2x- 1. x+1. +4 Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 A. a = 2 B. a = 3. x = loga. - 5 = 0 có dạng C. a = 4. log2(x2 + 1) = 3. Câu 6. Nghiệm của phương trình A. x=√ 7 B. x=− √ 7 x=± 2 √ 2. Câu 8. Nghiệm của phương trình. A. x = 5. C.. D.. x=± √7. là C. 2. log2( x + 1 - 2) = 2. B. x = - 7. 10 9 khi đó D. a = 5. là. log2[x(x - 1)] = 1. Câu 7. Số nghiệm của phương trình A. 0 B. 1. D. x = 3. D. 3. là. C.. éx =- 7 ê ê ëx = 5. x=7 ¿ x=−5 ¿ ¿ ¿ ¿. D.. log 9 = 8x + 5 là Câu 9. Nghiệm của phương trình 10. A. x = 0. 1 5 x= 2 8 B. C. log4 log2 x + log2 log4 x = 2 x=. Câu 10. Nghiệm của phương trình A. x =- 16. B. x =16. Câu 11. Số nghiệm của phương trình A. 3 B. 2. C.. D.. là x=−16 ¿ x=16 ¿ ¿ ¿ ¿. log 5(x + 2) = log5(4x + 6). Câu 12. Số nghiệm của phương trình ln(4x + 2) - ln(x - 1) = ln x là. 7 4. D.. là. C. 1. 1. x=. D. 0. x=4 ¿ x=− 4 ¿ ¿ ¿ ¿.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. A. 0. B. 1. Câu 13. Nghiệm của phương trình. 5 A. 25. C. 2 log25 x +. D.3. 1 log5(5x) - 2 = 0 2 là :. B. 5. C.. . 5 5. D. Cả A, B. 1 log(x + 10) + logx2 = 2- log4 x x2 x ,x 2 Câu 14. Phương trình có hai nghiệm 1 2 . Khi đó 1 bằng : A. 5 2. B. 5 C. 3 D. 5 5 2 1 log25 x + log5(5x) - 2 = 0 x ,x 2 Câu 15. Phương trình có hai nghiệm 1 2 . Khi đó tích hai nghiệm bằng :. 5 A. 25. 5 5 C. x1 ,x2 . B. 5 x+1. x. x +1. Câu 16. Phương trình 9 - 13.6 + 4 A. Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ C. Phương trình có 2 nghiệm nguyên. 5 D. 5. = 0 có 2 nghiệm. . Phát biểu nào sao đây đúng B. Phương trình có 2 nghiệm dương D. Phương trình có 1 nghiệm dương. x 1 x Câu 17. Số nghiệm nguyên của phương trình 5 25 6 là : A. 0 B. 1 C. 2. D. 3. x ,x (x x2 ) A 2 x1 3 x2 Câu 18. Phương trình 9 3.3 2 0 có 2 nghiệm 1 2 1 . Tính x. A.. x. 4 log3 2. B.. 3log3 2. C.. x. 7 4 3 2 3. Câu 19. Phương trình A. Phương trình có 2 nghiệm C. Phương trình có 1 nghiệm bé hơn -1 12 x. x. 6. 2 log3 2. D. 3. . Hãy chọn phát biểu đúng B. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D. Phương trình chỉ có 1 nghiệm. 15.2 8 0 . Hãy chọn phát biểu đúng Câu 20. Phương trình 2 A. Phương trình có 2 nghiệm B. Phương trình chỉ có 1 nghiệm âm C. Phương trình có 1 nghiệm bằng 0 D. Phương trình có 1 nghiệm dương x. II. Bất phương trình mũ và lôgarit: x. 4. 1 1 2 2 C©u1: TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh: lµ: 0; 4 4; C. 2; D. ;4 A. B. x2 2x. C©u2: BÊt ph¬ng tr×nh: . 2. A. 2;5 . 2; 1. B.. 3 C©u3: BÊt ph¬ng tr×nh: 4 . 2 x. 3. 2 cã tËp nghiÖm lµ: 1; 3 C. D. KÕt qu¶ kh¸c 2. 3 4 cã tËp nghiÖm lµ: 1.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. A. [0; ) B. (0; ) C. ( ;0] D. x x 1 C©u4: BÊt ph¬ng tr×nh: 4 2 3 cã tËp nghiÖm lµ: log2 3; 5 ; log2 3 1; 3 2; 4 A. B. C. D. x x C©u5: BÊt ph¬ng tr×nh: 9 3 6 0 cã tËp nghiÖm lµ: A. 1; B. ;1 C. 1;1 C©u6: BÊt ph¬ng tr×nh: 2x > 3x cã tËp nghiÖm lµ: A. ;0 B. 1; C. 0;1. D. KÕt qu¶ kh¸c. D. 1;1 log 1 x 2 x 1 0 2 C©u7: Nghiệm của bất phương trình là 1 x 0 x 2 A. B. C. R C©u 8: BÊt ph¬ng tr×nh: log2 3x 2 log 2 6 5x cã tËp nghiÖm lµ:. D. . 6 1 1; ;3 A. (0; +) B. 5 C. 2 D. 3;1 C©u9: BÊt ph¬ng tr×nh: log 4 x 7 log 2 x 1 cã tËp nghiÖm lµ: A. 1;4 B. 5; C. (-1; 2) D. (-; 1) 2x- 1 < 9 là Câu 10. Nghiệm của bất phương trình 3. A.. x. 2 3. B.. x. 2 3. C.. x. 3 2. D.. x. 3 2. x- 1. Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình A.. ;5. B.. æö 1÷ ç ÷ ç ÷ ç è2÷ ø. <4 là. 1; . 5; C. . . D.. ; 1. 2- x. x Câu 12. Nghiệm của bất phương trình 3. - 9£ 0 A. 1 x 2 B. x 1 ; x 2 C. x 1 ; x 2 x+2 + 3x- 1 £ 28 là Câu 13. Nghiệm của bất phương trình 3 A. x 2 B. x 0 C. x 1. D. 1 x 2 D. x 4. x x Câu 14. Nghiệm của bất phương trình 4 - 3.2 + 2 > 0. ;0 4; C. A.. ;0 1; ;0 1; D. B.. Câu 15. Nghiệm của bất phương trình A. x 8. log2 x > 3. là. B. x 9. C.. log1 x < 1 Câu 16.Tập nghiệm của bất phương trình. là. 2. 1. x log2 3. D.. x log3 2.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Chương II-GT 12. 1 ; 2 A. . T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. B.. ;2 . C.. 2; . log0,5 x < log0,5 2017. Câu 17. Nghiệm của bất phương trình A. x 2017 B. x 2017. C. 0 x 2017 C. 2 x 1. Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình. ; 30. log8(4 - 2x) ³ 2. 30;2 . B.. A.. x. 2 3. B.. 9x æö 1 ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ è2ø. x. 7- 5x æö 1 ÷ ÷ ³ ç ç ÷ ç ÷ è2ø. 2 3. C.. D. 0 x 2017 là D. 2 x 1. là. 30;2 C. 2- 17x +11. Câu 20. Nghiệm của bất phương trình. là. log0,5(5x+10) < log0,5(x2 + 6x+8). Câu 18. . Nghiệm của bất phương trình A. x 2 B. x 1. A.. 1 ; 2 D. . là. x. . 2 3. D.. D.. ;2 . x. 2 3. x x+1 Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 2 > 3 là. A.. ;log2 3. ;log 2 3 3 B. . log 2 3; 3 C. . x x x Câu 22.Tập nghiệm của bất phương trình 4 2.25 10 là : log 2 2; log 5 2; ; log2 5 2 A. B. C. . Câu 23. Nghiệm của bất phương trình 2. 2 x 1. 1; . B. 2 x. 2. 1; . C.. x. 3 3 4 cã tËp nghiÖm lµ: C©u 25: BÊt ph¬ng tr×nh: 4 A. 1; 2 B. ; 2 C. (0; 1) D. x 1 6 2x 4 8 4x 5 3 271x C©u26: HÖ bÊt ph¬ng tr×nh: cã tËp nghiÖm lµ: A. [2; +) B. [-2; 2] C. (-; 1] D. [2; 5]. 1. D. . 2 x 3. 448 là 9 x 2 A. x 2 B. x 2 C. x x Câu 24.Tập nghiệm của bất phương trình (0,4) (2,5) 1,5 là : A.. 2. 2 x 2. 2 5. D. . ;1. D. 0 x 2. D.. ; 1.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Chương II-GT 12. T ổ Tốn-Trường THCS-THPT Nguyễn Văn Khải. log1(3x - 5) > log1(x + 1) Câu 27. Nghiệm của bất phương trình A. x 1. 5. 1 x 1 x 3 3 B. C. log0,2 x - log5(x - 2) < log0,2 3. Câu 28. Nghiệm của bất phương trình A. x 3. 1 x 1 C. 3. B. x 3 log20,2 x -. Câu 29. Nghiệm của bất phương trình A. x 0,008 B. x 0,04 Câu 30. Bất phương trình 1; A.. là. 5. log 7. 5 x 3 3 D. là : D. 1 x 3. 5log0,2 x < - 6. C. 0,008 x 0,04. D. . x 2 0 x 3 có tập nghiệm là. B.. 2; . C.. ;1. --------------------*-----------------------. 1. D.. ;2 .
<span class='text_page_counter'>(17)</span>