Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De HSG Toan 820162017 89

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.99 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI HSG LỚP 8 Năm học 2010 – 2011 Bài 1: Cho biểu thức M =. [. 2. x 6 1 + + 3 x − 4 x 6 − 3 x x +2. a) Rút gọn M. ] (. 10− x : x − 2+ x +2. 2. ). 1. b)Tính giá trị của M khi |x| = 2 Bài 2: Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử. b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0. Bài 3: a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5 b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : B=. 3( x+ 1) x + x 2+ x+1 3. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD . Với AB = a ; AD = b. Từ đỉnh A , kẻ một đường thẳng a bất kỳ cắt đường chéo BD tại E, cắt cạnh BC tại F và cắt tia DC tại G. a) Chứng minh: AE2 =EF.EG b) Chứng minh rằng khi đường thẳng a quay quanh A thay đổi thì tích BF.DG không đổi. Bài 5. Chứng minh rằng nếu. 2. 2. x − yz y − xz = Với x x (1 − yz) y ( 1− xz). y ; xyz. 0 ; yz. 1 ; xz. 1. Thì : xy + xz + yz = xyz ( x + y + z). Hoàng Minh NGụ. Trường trung học cơ sở Phong Bắc.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giải Bài 1: a) Rút gọn M M=. [. x2 6 1 + + 3 x − 4 x 6 − 3 x x +2 −6. x +2. ] ( :. x − 2+. 10− x x +2. 2. )=[. 2. x 6 1 − + x (x − 2)( x +2) 3(x −2) x+2. ]. 6. : x +2. 1. M = ( x − 2)(x +2) . 6. = 2−x 1. b)Tính giá trị của M khi |x| = 2 1. |x| = 2. Với x =. 1 2. Với x = -. ⇔ x=. 1 2. 1. hoặc x = - 2 1. 1 2 1 ta có : M = 2 − = 3 = 3 2 2 1 1 1 2 1 5 = ta có : M = = 2+ 2 5 2 2. Bài 2: Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử. Ta có : A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2)2 - (2bc)2 = ( b2 + c2 - a2-2bc)( b2 + c2 a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a) b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0. Ta có: (b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác) (b+c +a) >0 ( BĐT trong tam giác) (b-c -a) <0 ( BĐT trong tam giác) (b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác) Vậy A< 0 Bài 3: a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5 Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 Do (x-y)2 0 ; (y - 2)2 0 2 2 Nên A= (x-y) + (y - 2) + 1 1 Dấu ''='' xãy ra ⇔ x = y và y = 2 Vậy GTNN của A là 1 ⇔ x = y =2 b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : 3 (x+1) 3( x +1) 3 3( x+ 1) = 2 = 2 = 2 2 x (x +1)+ x +1 (x +1)( x +1) x +1 x + x + x+1 3 Do x2 +1>0 nên B = 2 3. Dấu ''='' xãy ra ⇔ x = 0 x +1 A B Vậy GTLN của B là 3 ⇔ x = 0 E Bài 4: F 2 a) Chứng minh: AE =EF.EG. B=. 3. D. C. G.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Do AB//CD nên ta có: EA EB = EG ED. AB. = DG Do BF//AD nên ta có:. (1). EF EB AD = = (2) EA ED FB EA EF Từ (1) và (2) ⇒ EG =EA Hay AE2 = EF. EG. b). CMR khi đường thẳng a quay quanh A thay đổi thì tích BF.DG không đổi. Từ (1) và (2) ⇒. AB FB = DG AD. Bài 5: Chứng minh rằng nếu 1. Thì :. Hay BF.DG = AB.AD = ab (không đổi) x 2 − yz y 2 − xz = Với x x (1 − yz) y ( 1− xz). y ; xyz. 0 ; yz. 1 ; xz. xy + xz + yz = xyz ( x + y + z). Từ GT ⇒ (x2 -yz)y(1-xz) = x(1- yz)(y2 - xz) ⇔ x2y- x3yz-y2z+xy2z2 = xy2 -x2z - xy3z +x2yz2. x2y- x3yz - y2z+ xy2z2 - xy2 +x2z + xy3z - x2yz2 = 0 xy(x-y) +xyz(yz +y2- xz - x2)+z(x2 - y2) = 0 xy(x-y) - xyz(x -y)(x + y +z)+z(x - y)(x+y) = 0 (x -y) [ xy − xyz( x + y + z)+ xz+ yz ] = 0 Do x - y 0 nên xy + xz + yz - xyz ( x + y + z) = 0 Hay xy + xz + yz = xyz ( x + y + z) (đpcm) ⇔ ⇔ ⇔ ⇔. Hoàng Minh NGụ. Trường trung học cơ sở Phong Bắc.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×