Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De on trac nghiem lop 7 chuong 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.98 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG II. I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1a. Nếu y = k.x ( k 0 ) thì: A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k Câu 1b. Nếu x = k.y ( k 0 ) thì: A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k y. a x ( a 0 ) thì:. Câu 1c. Nếu A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a x. B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a. a y ( a 0 ) thì:. Câu 1d. Nếu A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a. B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a. Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a 0) thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là: 1 a. 1 a. A. ; B. a ; C. - a ; D. Câu 2a. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k (k 0) thì đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là: 1 k. 1 k. A. ; B. k ; C. -k ; D. Câu 3a. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 6. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x? A. 18. C. 1. B. 2. 2. D. 3. Câu 3b. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 9. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x? A. 27. B. 1 3. C. 6. D. 3. Câu 3c. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 8. HÖ sè tØ lÖ lµ: A. 32. B. 2. C. 1 2. D. 4. Câu 3d. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -2 thì y = 4. HÖ sè tØ lÖ lµ: A. 8. B. - 2. C. - 1 2. D. -8.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 4a. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau có các giá trị tơng ứng trong b¶ng sau: x 2 1 Gi¸ trÞ ë « trèng trong b¶ng. 2. y. lµ:. 4. 1 C. 4. A. -1 B. -2 D. 1 Câu 4b. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau có các giá trị tơng ứng trong b¶ng sau: Gi¸ trÞ ë « trèng trong b¶ng lµ: x 2 -3 y 4 A. -2 B. 6 C. -6 D. 2 Câu 4c: Điền thêm biểu thức thích hợp vào chỗ “…..” để đợc khẳng định đúng Cho hai đại lợng x và y x x1 x2 y. y1. y2. Nếu hai đại lợng này tỷ lệ thuận thì. tû sè. x1 .....  x 2 ...... x1 .....  x 2 ...... Nếu hai đại lợng này tỷ lệ nghịch thì Câu 4d. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau có các giá trị tơng ứng trong b¶ng sau: x y. Gi¸ trÞ ë « trèng trong b¶ng lµ:. 2 -4. -3. A. -2 B. -6 C. 6 D. 2 Câu 4e. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau có các giá trị tơng ứng trong b¶ng sau: x. 1 2. y. 8. Gi¸ trÞ ë « trèng trong b¶ng lµ:. A. -1. B. -2. 1 C. 4. -4. D. 1. Câu 6. Nếu điểm A có hoành độ bằng 2, tung độ bằng 3 thì tọa độ điểm A là : A. (3 ;2) B. (2 ;3) C. (2 ;2) D. (3 ;3) Câu 7a. Điểm A(1; 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ: A. I ; B. II ; C. III ; D. IV Câu 7b. Điểm A(-2; 3) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ: A. I ; B. II ; C. III ; D. IV Câu 7c. Điểm A(2;- 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ:.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. I ; B. II ; C. III ; D. IV Câu 7d. Điểm A(-5;- 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ: A. I ; B. II ; C. III ; D. IV C©u 8a: Mét ®iÓm bÊt kú n»m trªn trôc tung th×: A. Có hoành độ bằng 0 C. Có tung độ bằng 0 B. Có tung độ và hoành độ bằng 0 D. Có tung độ và hoành độ đối nhau C©u8b : Mét ®iÓm bÊt kú n»m trªn trôc hoµnh th×: A. Có hoành độ bằng 0 B. Có tung độ bằng 0 C. Có tung độ và hoành độ bằng 0 D. Có tung độ và hoành độ đối nhau C©u 9a. Cho hµm sè y=-3x . Khi y nhËn gi¸ trÞ lµ 1 th×: A. x= - 1 3. B. x=-2. C. x=1. D. x=-1. C©u 9b. Cho hµm sè y=-3x . Khi y nhËn gi¸ trÞ lµ 3 th×: A. x= - 1 3. B. x=1. C. x= 3. D. x=-1. C©u 10a. Cho hµm sè y= f(x) = 3x2 +1 gi¸ trÞ cña f(-1) b»ng: A. -5 B. -2 C. 4 D. 3 Câu 10b. Nếu y = f(x) = 2x thì f(3) = ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 2 C©u 10c. Cho hµm sè y= f(x) = -3x -1 gi¸ trÞ cña f(1) b»ng: A. -4 B. 2 C. 4 D. -3 Câu 11a. Ba đội công nhân làm ba khối lượng công việc như nhau, biết số công nhân của đôi I nhiều hơn số công nhân đội II là 1 công nhân . Gọi số công nhân ba đội lần lượt là x, y , z. chọn biểu diễn đúng: A. x+y+z = 1 B. x+y-z=1 C. x-y+z=1 D. x-y=1 Câu 11b. Ba đội công nhân gồm 42 người làm ba khối lượng công việc như nhau . Gọi số công nhân ba đội lần lượt là x, y , z. chọn biểu diễn đúng: A. x+y+z = 42 B. x+y-z=42 C. x-y+z=42 D. x-y=42 Câu 11c. Ba đội công nhân làm ba khối lượng công việc như nhau . biết số công nhân của đôi II và đội III nhiều hơn số công nhân đội I là 1 công nhân. Gọi số công nhân ba đội lần lượt là x, y , z. chọn biểu diễn đúng: A. x+y+z = 1 B. x+y-z=1 C. x-y+z=1 D. y+z-x=1.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×