Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

L1 T12 20162017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.91 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 1C Tuần 12 - Từ ngày 21 tháng 11 đến ngày 25 tháng 11 năm 2016 Môn dạy. 1 2 3 4 1 2 3 1 2 3 4 5. Chào cờ Mĩ thuật Tiếng Việt Tiếng Việt Tự học Tự học Tự học Thủ công Âm nhạc Tiếng Việt Tiếng Việt Toán. Sáng. Hai 21/11. Tiết. ngày. TG. Thứ. Chiều Sáng. Ba 22/11. Chiều Sáng. Tư 23/11. Chiều Sáng. Năm 24/11. Chiều Sáng. Sáu 25/11. Tên bài dạy. GHI CHÚ. Tập trung đầu tuần Vẽ tự do Vần /ăt/ Vần /ăt/. Ôn tập chương I: Kĩ thuật xé, dán giấy Ôn tập bài hát: Đàn gà con Vần /ân/ Vần /ân/ Luyện tập chung. BT2c2;BT3c3. SINH HOẠT ĐỘI 1 2 3 4. Em tập viết Tiếng Việt Tiếng Việt Toán. 1 2 3 1 2 3 4. TNXH Đạo đức Thể dục Tiếng Việt Tiếng Việt GDKNS Toán. Nhà ở Nghiêm trang khi chào cờ Bài 12 Vần /am/, /ap/ Vần /am/, /ap/. 1 2 3 1 2 3 4. TH TV GDNGLL Tự học Tiếng Việt Tiếng Việt Toán HĐTT. Vần /am/, /ap/. Vần /ât/ Vần /ât/ Phép cộng trong phạm vi 6. Phép trừ trong phạm vi 6. Vần /ăm/, /ăp/ Vần /ăm/, /ăp/ Luyện tập Sinh hoạt lớp. Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2016. BT2c4;BT3c3. BT3c3. B1d2;B2d2;B3d2;B4d2.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1: Chào cờ. -------------------------------------------------------Tiết 2 Môn ;MỸ THUẬT ( GV BỘ MÔN ). -------------------------------Tiết 3+4 TIẾNG VIỆT Vần /ăt/ ----------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU: KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1+2+3 TỰ HỌC ********************************************************** Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2016 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1: Môn :THỦ CÔNG (CÔ HẢI) -------------------------------------------------------Tiết 2 Môn : ÂM NHẠC ( GV BỘ MÔN ) -------------------------------------------------------Tiết 3+4: Môn: TIẾNG VIỆT Vần /ân/ -------------------------------------------------------Tiết 5 Môn ;TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0. - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II/ Đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK) III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ: Bài 3/63 SGK - HS thực hiện. - Nhận xét, 2.Bài mới: HĐ1:Bài 1/64 (SGK) – (HSY) có thể cho hs - HS dựa vào bảng cộng và trừ đã học nêu chơi theo hình thức đố bạn nhanh kết quả - Nhận xét: 2+0=2; 2-0=2; 1-1=0 - Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả bằng chính số đó. Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0 - HS biết thực hiện từ trái sang phải.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> HĐ2: Bài 2/64 - (HS cả lớp) - ( cột 1). - Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết số thích hợp HĐ3: Bài 3/64 - (HS TB) - cột 1,2 ). a.Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa. Hỏi có HĐ4: Bài 4/64 (SGK) - (HSK-G) - Quan sát tất cả bao nhiêu con vịt? 2+2=4 tranh nêu đề toán và viết phép tính b. Có 4 con hươu, chạy ra 1 con hươu. Hỏi còn lại mấy con hươu? 3.Củng cố, dặn dò: 4-1=3 Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả như thế nào? - Nhận xét lớp. ********************************************************** Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2016 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1: EM TẬP VIẾT --------------------------------------------------------Tiết 2+3 : TIẾNG VIỆT Vần /ât/ --------------------------------------------------------Tiết 4 : Môn: TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 I/Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6 . - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II/Chuẩn bị : III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC : Bài 3/ 64 SGK - HS làm bài tập - Nhận xét, 2.Bài mới : HĐ1.Giới thiệu phép trừ 5 + 1 = 6 - HS biết có 5quả cam thêm 1 quả cam 1+5=6 tất cả là 6 quả cam - Đính 5 quả cam thêm 1 quả cam 5 thêm 1 là 6 Nhận xét các số và kết quả phép cộng trên - Thêm vào thực hiện phép cộng 5+1=6 - Ghép, đọc 5 + 1 = 6 HĐ2.Giới thiệu các phép tính tiếp theo 1+5=6 tương tự như trên Luyện đọc thuộc công thức - HS đọc thuộc công thức cộng trong p.v 6 HĐ4. Thực hành -Bài 1/65 SGK - (HSTB-Y) - HS viết kết quả thẳng cột -Bài 2/65 SGK( cột 1,2,3) - (HS cả lớp) -. - HS nêu nhanh kết quả dựa vào công 5+0=5 thức đã học. 0+5=5 Một số cộng với 0 (hoặc 0 cộng với một số) -Bài 3 / 65 SGK ( cột 1,2). - (HS TB) kết quả bằng chính số đó. -Bài 4 / 65 SGK - (HSK-G) - HS thực hiện từ trái sang phải - Nêu đề toán qua tranh và viết phép tính thích hợp a.Có 4 con chim đậu trên cành, thêm 2 con - Câu b nếu không có thời gian cho hs về nhà nữa bay đến. Hỏi trên cành có tất cả bao.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> làm. nhiêu con chim? 3.Củng cố, dặn dò: 4+2=6 - Gọi một số HS đọc lại công thức cộng trong phạm vi 6. - Dặn HS về nhà xem bài mới phép trừ trong pham vi 6. ================================= BUỔI CHIỀU: KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1 Môn : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (CÔ HẢI) --------------------------------------------------------Tiết 2 Môn: ĐẠO ĐỨC (CÔ HẢI) --------------------------------------------------------Tiết 3 : Môn: THỂ DỤC (CÔ HẢI) ************************************************************** Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2016 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1+2: Môn: TIẾNG VIỆT Vần /am/, /ap/ ----------------------------------------------------Tiết 3 GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG (CÔ HẢI) --------------------------------------------------------Tiết 4 : Môn: TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6 I/Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng, biết làm tính trừ trong phạm vi 6 . - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II/Chuẩn bị: III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC : 2.Bài mới : HĐ1.Giới thiệu phép trừ 6 - 1 = 5 6-5=1 - Đính mô hình 6 quả cam bớt 1 quả cam - HS biết có 6 quả cam bớt 1 quả cam còn 5 quả cam HĐ2.Giới thiệu các phép tính tiếp theo 6 bớt 1 còn 5 tương tự như trên - Bớt đi làm phép tính trừ 6 – 1= 5 - Luyện đọc thuộc công thức - Ghép, đọc 6 - 1 = 5 - GV xoá hoặc che dần giúp HS đọc 6-5=1 thuộc công thức..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> HĐ3. Thực hành - HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 6 Bài 1/66 SGK - (HSTB-Y) Bài 2/66 SGK - (HSTB-Y) - HS ghi kết quả thẳng cột với nhau Nhận xét cột 1 để củng cố về mối - Dựa vào công thức ghi nhanh kết quả quan hệ giữa phép cộng và trừ Bài 3/66 SGK(cột 1,2). - (HSK-G) Bài 4/66 SGK - (HSK-G) - HS thực hiện từ trái sang phải. - Yêu cầu hs nêu đề toán theo tranh.Viết phép tính thích hợp. - cầu b nếu không có thời gian cho hs về nhà a.Trong ao có 6 con vịt, 1 con vừa lên làm. bờ. Hỏi trong ao còn lại mấy con vịt? 3.Củng cố, dặn dò: 6-1=5 - Gọi vài HS đọc công thức trừ trong phạm vi 6. - Dặn HS xem trước bài Luyện tập. ================================= BUỔI CHIỀU: KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Vần /am/, /ap/ -------------------------------------------------------Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP --------------------------------------------------------Tiết 3 : TỰ HỌC ************************************************************ Thứ sáu, ngày 25 tháng 11 năm 2016 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1+2: Môn: TIẾNG VIỆT Vần /ăm/, /ăp/ --------------------------------------------------------Tiết 3 : Môn: TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6 II/Đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK) III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ : 1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 6 2.Bài mới: HĐ1:Bài 1/67 (SGK)làm dòng 1. - (HSTB-Y) - - HS biết ghi kết quả phép tính theo cột dọc HĐ2: Bài 2/67 (SGK) (dòng 1) - (HSTB-Y) HĐ3:Bài 3/67 (SGK) (dòng 1) - (HS cả lớp) - HS biết thực hiện từ trái sang phải HĐ4: Bài 4/67 (SGK) (dòng 1) - (HSK-G) HĐ4: Bài 5/67 (SGK) - (HSK-G) - Thực hiện phép tính rồi lấy kết quả so - Nêu đúng đề toán qua tranh và viết phép tính sánh thích hợp - Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết số thich hợp..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Yêu cầu hs nêu đề toán khác và chọn phép tính thích hợp.. - Có 2 con vịt chạy trước và 4 con vịt chạy sau. Hỏi có tất cả mấy con vịt? 2+4=6 Có 6 con vịt, 2 con chạy đi. Hỏi còn lại mấy con vịt? 6-2=4. 3.Củng cố, dặn dò: - Hỏi nhanh một số em 6 trừ 2 bằng mấy? 4 cộng 2 bằng mấy? 6 trừ 3 bằng mấy? - Xem trước bài sau phép cộng trong phạm vi 7. - Yêu cầu HS nêu nhanh kết quả - Nhận xét lớp -------------------------------------------------------Tiết 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Sinh hoạt lớp --------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×