Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.5 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 22/4/2021. Tiết 29. LUYỆN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, đa thức: cộng, trừ đa thức một biến 2.Kỹ năng - Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức một biến, tính giá trị đa của thức 3. Thái độ Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. Cẩn thận, chính xác, trung thực. 4. Năng lực, phẩm chất 4.1 Năng lực - Năng lực chung :Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học 4.2 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Thuyết trình, trực quan, vấn đáp, hoạt động nhóm III. CHUẨN BỊ 1.Chuẩn bị của gv: Thước kẻ, phấn màu 2.Chuẩn bị của HS: SGK, thước kẻ IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY Hoạt động 1: Ổn định lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Yêu cầu HS làm bài 45 sgk a) P(x) + Q(x) = x5 2x2 + 1. 1 Q(x) = x 2x +1 P(x) = x 2x +1x + 3x +x 2 1 5 4 2 Q(x) =x x +x +x+ 2 5. 2. 5. 2. 4. 2. b) P(x) R(x) = x3 R(x) = P(x) x3 4. 2. R(x) = x 3x +. 1 2. 3. 4. 3. 2. x x = x x 3x x +. Hoạt động 3: Hình thành kiến thức mới: (28’). 1 2.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giaùo vieân - hoïc sinh. Noäi dung Bài 50 tr 46 SGK a) N =15y3+5y2y55y2-4y32y = -y5+(15y34y3)+(5y25y2) -2y = y5 + 11y3 2y vừa thu gọn vừa sắp M = y2+y3-3y+1-y2+y5-y3+7y5 đa thức đơn giản nên M = 8y5 3y + 1. Bài 50 tr 46 SGK Goị 2 HS lên bảng GV: HD học sinh xếp GV gợi ý: đối với làm theo cách 1 Gọi hs nhận xét sửa sai. b) N + M =y5+11y32y+8y53y+1 = 7y5 + 11y3 5y + 1 N M = y5+11y32y8y5+3y1 = 9y5 + 11y3 + y 1. Bài 51 tr 46 SGK P(x) = 3x25+x43x3x6-2x2 x3 Bài 51 tr 46 SGK = 5 + x2 4x3 + x4 x6 (treo bài trên bảng phụ) Goị 2 hs lên bảng Q(x) = x3 + 2x5 x4 + x2 2x3 + x 1 a) sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức = 1 + x + x2 x3 x4 + 2x5 theo lũy thừa tăng của biến Ta ñaët : b) Tính P(x) + Q(x). P(x) Q(x) (cách 2) 2 3 4 6 Gọi HS nhận xét + P(x) = -5 +x -4x +x - x Q(x)= -1+x+x2 -x3 -x4+2x5 GV nhắc nhở: trước khi cộng hoặc trừ đa thức phải thu gọn. P(x)+Q(x) = -6+x+2x2-5x3 +2x5-x6 P(x) = -5 +x2 -4x3 +x4 - x6 + Q(x)= +1-x-x2 +x3 +x4-2x5 P(x)+Q(x) = -4-x -3x3 +2x4 -2x5-x6. Bài 52 tr 46 SGK : Giaûi Bài 52 tr 46 SGK : Ta coù : Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 2x 8 P(x) = x22x8 P(-1) = (-1)2 2(-1) 8 = 5 Tại x = -1; x = 0 ; x = 4 2 GV : Hãy nêu kí hiệu giá trị của đa thức P(0) = 02 2.0 8 = 8 P(4) = 4 2.4 8 = 0 P(x) tại x = -1 GV yêu cầu 3 hs lên bảng tính : P(1) ; P(0) ; P(4).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GV gọi hs nhận xét Hoạt động 3: Luyện tập (Lồng ghép trong bài học) Hoạt động 4 : Vân dụng (3’) Cách tính tổng, hiệu các đa thức một biến Hoạt động 5 : Tìm tòi mở rộng (7’) Tính f(x) – g(x) với: f(x) = x7 – 3x2 – x5 + x4 – x2 + 2x – 7 g(x) = x – 2x2 + x4 – x5 – x7 – 4x2 – 1 4.Hướng dẫn học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa. - BTVN : 39, 40, 41, 42 tr 15 (SBT).
<span class='text_page_counter'>(4)</span>