Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.63 MB, 35 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỊA LÍ 9.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA MIỆNG : 1) Xác định trên lược đồ vị trí của các vùng kinh tế đã học? Hai vùng nào có địa hình gần giống nhau?(8đ).. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ĐB Sông Hồng Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ. 2) Vùng Tây Nguyên có vị trí đặc biệt hơn các vùng khác ở chỗ nào? (2đ) Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm của nước ta..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN : 1) Hai vùng có địa hình gần giống nhau: Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ. 2) Vùng Tây Nguyên là vùng duy nhất không giáp biển trong 7 vùng kinh tế ở nước ta..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. Vùng kinh tế. Diện tích (Km2). Dân số (2002-triệu người). Trung du và MNBB. 100.965. 11,5. ĐB sông Hồng. 14.806. 17,5. Bắc Trung Bộ. 51.513. 10,3. Duyên hải Nam Trung Bộ. 44.254. 8,4. Tây Nguyên. 54.475. 4,4. Đông Nam Bộ. 23.550. 10,9. Đồng bằng sông Cửu Long. 39.734. 16,7. ?Quan sát lược đồ và dựa vào bảng số liệu, hãy kể tên các tỉnh, cho biết diện tích và dân số của vùng?. Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ: 1. Đặc điểm: - Vị trí tiếp giáp: + Phía Đông Bắc, Đông và Đông Nam: giáp Duyên hải Nam Trung Bộ + Phía Tây Nam: giáp Đông Nam Bộ.. ? Xác định ?Vị địa ? Vị trítrí của vùng cóbản ý lýtrên của vùng đồ như vị trí nghĩa có gì đặc tiếp giáp thế nào biệt so với của phát vùng? trong các vùng triển kinh tế xãkhác hội ?mà. em đã học?. + Phía Tây: giáp Lào và Cam-pu-Chia. Là vùng duy nhất của nước ta không giáp biển. 2. Ý nghĩa: - Gần vùng Đông Nam Bộ thuận lợi cho việc phát triển, tiêu thụ sản phẩm - Mở rộng quan hệ với Lào, Campuchia. Hình 28.1: Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN 900-1300 m CN KonTum. I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:. 750-800 m CN PlâyKu. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. - Địa hình: cao nguyên xếp tầng.. 300-800 m CN ĐắkLắk 1500 m. 800-1000 m. ? Kể tên và xác định vị trí ?Quan sát lược đồ, em có nhận MơCN Nông các cao nguyên trên lược xét gì về đặc điểm địa hình của đồ?( theo thứ tự từ Bắc Tây Nguyên? xuống Nam). CN LâmViên 800-1000 m CN Di Linh. Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ?Địa hìnhHÌNH của vùng thuận lợi XẾP và khó khăn ĐỊA CAOcóNGUYÊN TẦNG gì trong sản xuất và đời sống ?.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. - Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo. Phân hóa theo độ cao.. Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. - Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ THUẬN LỢI cao.. CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG. KHÓ KHĂN. Hạn hán. Cháy rừng. Lũ quét.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. - Sông ngòi: Có nhiều dòng sông: Sông Ba, sông Đồng Nai, sông Xê-Xan, sông Xrêpôk.. Y-a-ly Xan ê X . S. ôk P ê r S. S. Có tiềm năng lớn về thủy điện.. ? Xác định các dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân cận ? Giá trị của các dòng sông này?. S. Ba. Thủy điện Đrây Hinh. S. ng ồ .Đ. i Na. Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Phá rừng. Đồi núi trọc. ?Cho biết diện tích rừng của Tây Nguyên? Qua tranh, em hãy nêu thực trạng rừng ở Tây Nguyên hiện nay? Chúng ta cần phải làm gì? Ý nghĩa việc làm này?. Lũ quét.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. DẦU. CẨM LAI. -Rừng: diện tích và trữ lượng lớn.. LIM. NGHIẾN. SẾN. CHO. THÔNG.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN Hồ tiêu Chè Cà phê. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. - Đất badan (66% diện tích đất badan cả nước).. ……… ………. …….... ............ …… …. … …… ……. …….. .......... …… …. … … … Dâu tằm .… ........... … ..... … … .. … .… …….. .. ...... …… …. …. ? Vùng có loại đất nào là chủ yếu? Thích hợp để trồng những loại cây nào ? .... … …. …. Cao su. Hình 28.1:Lược đồCây tự nhiên vùng Tây Nguyên bông.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN: Al. - Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn, hơn 3 tỉ tấn.. Al. Al. ? Vùng có những loại khoáng sản nào? Nhận xét về trữ lượng ?. Al. Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN: - Địa hình: cao nguyên xếp tầng. - Đất: 66% diện tích đất badan cả nước.. - Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao. - Sông ngòi: có nhiều dòng sông chảy về vùng lân cận. - Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất cả nước. - Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn, hơn 3 tỉ tấn.. Trồng cây công nghiệp Chăn nuôi gia súc lớn. Thủy điện ? Với điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên như Lâm thế, nghiệp Tây Nguyên có thể phát triển những ngành kinh tế nào ? Khai khoáng.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thành phố Đà Lạt phát triển duhình lịch. ảnh vừa ?Qua những - Tài nguyên lịchbiết phong phú quan sát,du cho Tây Nguyên có điều kiện phát triển hoạt động kinh tế nào?. Vườn Quốc Vườn Quốc gia gia Chư YokYang Đôn Sin.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:. * Khó khăn: - Mùa khô kéo dài thiếu nước, cháy rừng. - Địa hình xếp tầng ->khó đi lại, sản. xuất .. - Chặt phá rừng, săn bắn động vật quá mức.. ? Nêu những khó khăn về mặt tự nhiên của Tây Nguyên ?.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ: II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN: III/ ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI:. - Tập trung 30% dân tộc ít người . ? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của các dân tộc Tây Nguyên mà em biết? ?Tây Nguyên là địa bàn cư trú của những dân tộc nào? Kể tên?.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> LỄ HỘI CÀ PHÊ BUÔN MA THUỘT 2011. Đua voi. Đàn T’rưng Lễ hội cồng chiêng. Nhà rông.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Đua voi ở Bản Đôn- Đắk Lắk (tháng 3).
<span class='text_page_counter'>(23)</span>
<span class='text_page_counter'>(24)</span> TIẾT 30 - BÀI 28:. VÙNG TÂY NGUYÊN. III/ ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI: Bảng 28.2. Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999 Tiêu chí. Tây Nguyên. Cả nước. Người/km. 75. 233. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên. %. 2,1. 1,4. Tỉ lệ hộ nghèo. %. 21,2. 13,3. Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng. Nghìn đồng. 344,7. 295,0. Tỉ lệ người lớn biết chữ. %. 83,0. 90,3. Tuổi thọ trung bình. Năm. 63,5. 70,9. %. 26,8. 23,6. Mật độ dân số. Tỉ lệ dân số thành thị. Đơn vị tính. - Là vùng thưa dân nhất nước ta. - Phân bố dân cư không đều .. ? Dựa vào bảng số liệu nêu nhận xét về mật độ dân số và phân bố dân cư của Tây Nguyên?.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> ? Với đặc điểm dân cư như thế có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế xã hội của vùng ?.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> *Thuận lợi : văn hóa giàu bản sắc -> phát triển du lịch . * Khó khăn : thiếu lao động, trình độ lao động chưa cao..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> ? Xem ảnh, cho biết hiện nay Đảng và Nhà nước đã quan tâm như thế nào đến đời sống của các dân tộc ở Tây Nguyên?.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> GIAO THÔNG. ĐIỆN. PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG. BƯU CHÍNH-VIỄN THÔNG. NƯỚC SẠCH.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> TỔNG KẾT KẾT :: TỔNG 1) Hãy xác định vị trí, giới hạn của vùng Tây Nguyên trên bản đồ Việt Nam ?.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> TỔNG KẾT : 1. X. Ó. A. Đ. Ó. I. G. Y. A. L. Y. T. Đ. Ỏ. B. Y. O. K. Â. M. V. 2 3. Đ. Ấ. 4 5. L. I. Ả. M. A. D. A. N. Đ. Ô. N. I. Ê. N. N. G. H. È. O. ĐÀ LẠT DòngDòng số 3 số (gồm 10 chữ cái):cái Đây là tàilànguyên quan trọnghàng 6 4chữ Đây nơi nổi tiếng về thuần DòngDòng số 5(gồm số4 2(gồm (gồm 7 chữ cái): chữĐây cái): ): là Đây mộtlà trong thuỷ 6điện cao nằm nguyên trênnổi đầuDòng để cây số công 1(gồmnghiệp 15 chữ trở cái): thành Đây mặt là biện hàng pháp chủ được lực của coi vùng là then dưỡng voi của tiếng của Tây Nguyên sông ởXê độTây Xan. caoNguyên. khoảng 1500m. chốt của vùng Tây Nguyên Tâyđể Nguyên. giúp đời sống người dân được cải thiện..
<span class='text_page_counter'>(31)</span>
<span class='text_page_counter'>(32)</span> HƯỚNG DẪN DẪN HỌC HỌC TẬP: TẬP: HƯỚNG * Đối với bài học tiết này : Học bài, làm bài tập 3 SGK. trang 105 và bài tập trong Tập bản đồ. * Đối với bài học tiết sau :. + Xem trước bài 29: VÙNG TÂY NGUYÊN ( tt) - Vì sao nói Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp? Cây nào là thế mạnh? - Vùng phát triển những ngành công nghiệp nào? Vì sao? - Vùng phát triển mạnh những dịch vụ nào? - Tên các trung tâm kinh tế của vùng ?.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Bài tập 3 SGK trang 105 Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên (2003). Các tỉnh. Kon Tum. Gia Lai. Đắk Lắk. Lâm Đồng. Độ che phủ (%). 64,0. 49,2. 50,2. 63,5. (Đắk Lắk đã được tách thành 2 tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông). Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Tỉnh. Kon Tum. 64. % 0. 10. 20. 30 40. 50. 60 70. BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003.
<span class='text_page_counter'>(35)</span>
<span class='text_page_counter'>(36)</span>