Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.96 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 21/10/2016 Tiết dạy: 28. Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: BÀI TẬP LOGARIT. I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm và tính chất của logarit. Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số. Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng: Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản. Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về logarit. III. Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học: - Phương pháp và kỹ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình. - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân , nhóm và lớp. - Phương tiện thiết bị dạy học: sgk, máy tính. IV. Mô tả mức độ nhận thức: 1. Bảng mô tả mức độ nhận thức: Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Khái niệm và tính Các qui tắc tính logarit Biết vận dụng định nghĩa Biết vận dụng các tính chất của logarit. và công thức đổi cơ để tính một số biểu thức chất của logarit vào các số. chứa logarit đơn giản. bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. V. Thiết kế tiến trình dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Dạy bài mới: Hoạt động 1: Luyện tập các qui tắc tính logarit 3. So sánh các cặp số: log3 5 , log7 4 a) log0,3 2, log5 3 b) log 2 10, log5 30 c) 4. Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho: a log30 3, b log30 5 log30 1350 a) Cho . Tính theo a, b. c log15 3 b) Cho . log25 15 Tính theo c. a log14 7, b log14 5 log35 28 c) Cho . Tính theo a, b..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hoạt động của Giáo viên H. Nêu cách so sánh ? GV hướng dẫn HS cách tính.. H1. Phân tích 1350 thành tích các luỹ thừa của 3, 5, 30 ? H2. Tính. log3 5. theo c ?. Hoạt động của Học sinh Đ. a). log7 4 1 log3 5. b). log0,3 2 0 log5 3. c). log5 30 3 log 2 10. 2 Đ1. 1350 = 3 .5.30 log30 1350 = 2a + b + 1. Đ2.. H3. Tính. log14 2. ?. log3 5 log3. 15 log3 15 1 3. 1 1 = c Đ3. log14 2. log14. = =1–a. 14 1 log14 7 7. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập cần làm (tr 68):1, 2, 3, 4, 5. Đọc trước bài "Hàm số mũ. Hàm số logarit". IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(3)</span>