Chương4
SỬDỤNGDỊCHVỤ
Nềntảnglàdịchvụ(PaaS)làdạngđiệntốnđámmâythườngbịnhầmlẫnvớiCơsởhạ
tầnglàdịchvụhoặcPhầnmềmlàdịchvụ.PaaSchophépcácnhàpháttriểnxâydựngvàtriển
khaicácứngdụngwebtrênmộtcơsởhạtầnglưutrữtrênmáychủ.Nóicáchkhác,PaaScho
phéptậndụngtàinguntínhtốndườngnhưvơhạncủamộtcơsởhạtầngđámmây.Điều
nàycóđượclàdotínhchấtcodãncủanềntảngđámmâydànhchoPaaS,nócóthểmởrộng
khicầnthiếtđểcungcấptàingunmáytínhnhiềuhơn.Xuhướngpháttriểnvàtriểnkhaicác
dịchvụdựavàoPaaStrêncácđámmâyhiệnnayđanggặpphảinhữngtháchthứctolớn.Hầu
hếtcácđámmâyPaaShiệnđanggiớihạnvàomộtnềntảngcụthểcũngnhưcácgiaodiệnlập
trìnhứngdụng(ApplicationProgrammingInterface–API)củachúng.ĐámmâyPaaScungcấp
nềntảngđểlưutrữvàAPIđểlậptrìnhcácứngdụngnày.NềntảngPaaScũngquảnlýcáchoạt
độngcủaứngdụngvàhỗtrợmộtvàitínhnăngnhưtựđộngmởrộngtàingunchodịchvụ,...
Đốivớicácứngdụngcósẵn,ngườilậptrìnhsẽphảiviếtlạichươngtrìnhchophùhợpvớicác
APIcungcấpbởiPaaS,việcnàyđịihỏithờigian,tiềnbạcvàcơngsứcrấtlớnkhiếnnótrở
thànhmốiengạithựcsựtrongquyếtđịnhchuyểnứngdụnglênđámmây.Ngồikhókhănvề
mặtcơngnghệ,cịncónhữngkhókhănvềmặtkinhtếkhicácdịchvụPaaSnổitiếnghiệnnay
nhưGoogleAppEngine,Azure,AmazonWebServicesđềuthuphíhoặcmiễnphívớinhiềugiới
hạnvàngaykhingườidùngsửdụngtàingunvượtquagiớihạnthìsẽbịtínhphí.
Chươngnàysẽtrìnhbàybanộidungchính:GiớithiệumộtsốdịchvụphầnmềmIaaSđiển
hìnhtrongmơitrườngđámmây;GiớithiệuWindowsAzure,mộttrongnhữngdịchvụnền
tảngPaaSgiúpcácnhàpháttriểnphầnmềmtrênđámmây;Giớithiệumộtsốdịchvụhạtầng
trongmơitrườngđámmây.
4.1.SỬDỤNGDỊCHVỤPHẦNMỀM
Hiệnnay,vớisốlượngngàycàngnhiềucáccơngtytriểnkhaicácdịchvụphầnmềmlên
đámmây,thậtkhócóthểkểrahếtcácloạihìnhdịchvụcủađiệntốnđámmâycũngnhư
nhữnglợiíchmàchúngđemlạichongườidùngcánhân.
Việcsửdụngcácdịchvụđiệntốnđámmâycũngđồngnghĩavớiviệcdữliệucủabạnđược
lưutrêncáchệthốngđĩacứnglớntrongcácmáychủkhổnglồđượckếtnốivớimạngInternet.
Bêncạnhđó,điềuđócịnlàviệccóthểsửdụngcácứngdụngnềnwebvàtruycậpchúngqua
mạng–bấtkểtừmáytínhcánhân,máytínhbảnghaythậmchílàđiệnthoạidiđộng.Bạncó
thểnhanhchónglàmviệcchodùđangngồiởmáymìnhhayhệthốnglạ,truycậpdữliệutừbất
kỳđâuvàsửdụngnhiềudịchvụhấpdẫnkhác.Cáctácvụbảotrìhệthống,bảomật…thậmchí
cóthểgiaotrọnchonhàcungcấpdịchvụđiệntốnđámmâynếumuốn.
Sửdụng“đámmây”sẽchophépbạncókholưutrữdữliệutrựctuyếnvàkhảnăngtruycập
nhiềudịchvụđểđápứngnhucầuriêng.MộtvídụquenthuộclàDropbox–cơngcụlưutrữ
trựctuyếnchophépmọingườidùngmớiđăngkýcó2GBkhoảngtrống.Cácdịchvụkhácnhư
Amazonmặcđịnhcho5GBrộngrãihơn.Bêncạnhlưutrữ,cácdịchvụnhưGooglecịncho
phéptạotàiliệu,cácbảngtính,lịch…vàsửdụngnhiềucơngcụvănphịnghữuíchmộtcách
miễnphí.Trongkhiđó,Spotifylạilàdịchvụlưunhạctrựctuyếnvớihàngtriệubàihátcho
phépsửdụngmiễnphíthờigianđầu.
Khảnăngtruycậpdữliệuởmọinơiđồngthờichophépbạntiếptụccơngviệcđúngởchỗ
trướcđódừnglại,điềunàylàmộtlợithếlớntrongcơngviệc.Hiệnnay,nhữngdịchvụnhư
iCloudcủaAppleđãchophépđồngbộcácthiếtbịcùnglúcbấtcứkhinàongườidùngcậpnhật
nộidungcủacáctậptin.Nhưthế,dùlàsửdụngthiếtbịnào,bạncũngcóthểtruycậpngaytới
cùngmộttậptindữliệu.Dĩnhiên,vớicácdịchvụmiễnphíkiểunhưthế,cáigiáphảitrảchính
làđộ“riêngtư”củadữliệu.
Thựctế,điệntốnđámmâylàgiảiphápgiúptiếtkiệmđángkểchiphítrongkhivẫntận
dụngđượcnhữngtínhnănghiệnđạinhất.Nhữngkhíacạnh“tiếtkiệm”cóthểđạtđượcnhư
nănglượngvậnhànhmáychủ,chiphíchobảnquyềnphầnmềm…khingườidùngchuyểntừ
việcsửdụngphầnmềmemailriêng(kiểunhưOutlook)sangmailtrênweb,đưacơchếphịng
virussangdạngtrựctuyến,sửdụngcácdịchvụlưutrữđámmâythaychomáychủriêng.Việc
tậndụngtốiđacácdịchvụđámmâysẽchophépbạntiếtkiệmđángkểchiphí.
Vớisốlượngngàycàngnhiềucáccơngtytriểnkhaicácdịchvụphầnmềmlênđámmây,
thậtkhócóthểkểrahếtcácloạihìnhdịchvụcủađiệntốnđámmâyhaycácnhàcungcấp
SaaSchongườidùngcánhân.Cóthểtrongtươnglaikhơngxa,cácphầnmềmcơbảncủangười
dùngsẽđượcđưahếtlênđámmây.
Nhữngnhàsảnxuấtđiệnthoại/máytínhbảnglớnnhưApple,Samsung,HTC,…đềuđưara
cácdịchvụđámmâycủariêngmìnhđểphụcvụkháchhànglưutrữdữliệu,đồngbộhóadữ
liệu,danhbạ,đaphươngtiện,…
Vềlưutrữdữliệu,hiệncórấtnhiềunhàcungcấpdịchvụnày,ngồinhữngdịchvụgắnliền
vớithiếtbịđiệntửnhưđiệnthoạihaymáytínhbảng.GooglecóGoogleDrive.Cáchãngkhác
nhưDropbox,Sharefile,Egnyte,…
NhữngphầnmềmvănphịngtrướcđâylàlãnhđịariêngcủaMicrosoftvớibộMicrosoft
OfficethìnaycũngđãphảichiasẻthịphầnvớinhữngdịchvụtrênđámmâynhưGoogleDocs
hayZoho.
Ngaycảnhữngphầnmềmchundụngtrướcđâynhưphầnmềmchỉnhsửaảnh,thìnay
cũngcóthểtìmthấydịchvụtươngứngtrênđámmâynhưPicasacủaGoogle.Hoặcthậmchí
chínhcơngtytừngrấtthànhcơngvớiphầnmềmchỉnhsửaảnhPhotoshopcũngđưadịchvụ
tươngứnglênđámmâylàAdopePhotoshopExpress.Thậmchínhữngphầnmềmđịihỏimáy
tínhcấuhìnhmạnhđểlàmphim,xuấtảnhcỡlớncũngđãđượcđưalênđámmâyđểtậndụng
sứcmạnhtínhtốnkhổnglồcủanónhưBlender3D.
DanhsáchnhữngnhàcungcấpSaaScịnrấtdài,trongđócónhữngcáitênrấtquenthuộc
vớingườidùngmạngnhư:Linkedin,Flickr,Yahoo,Facebook,…Từnhữngphầnmềmcơbản
chođếnnhữngphầnmềmchundụng,chưakểđếnnhữngphầnmềmdànhriêngchodoanh
nghiệp,tổchức,tấtcảđềuđãvàđangđượcđưadầnlênđámmây.
Cáctiểumụcsauđâysẽgiớithiệunhữnglợiíchcủacácdịchvụđámmâyvàmộtsốdịchvụ
đámmâytiêubiểu.
Cáclợiíchcủacácdịchvụđámmây
Cảitiếnquytrình:VớinhữngcơngtySME,vớisựxuấthiệncủaSaaS,nhữnghệthốngnhư
CRM,Helpdeskmớitrởnên“vừatúitiền”vàtrongtầmvớicủadoanhnghiệp.Từđóviệcđưa
hệthốngITvàođểcảitiếnhoạtđộngkinhdoanhhiệntạitrởnêndễdàngvàtiệnlợihơn
nhiều.Tấtnhiên,giữaviệcphảidùngExcelđểlưutrữdanhsáchkháchhàngvàdễbịsaisót
vớimộthệthốngCRMhồnchỉnhvàhàngloạtchứcnăngtuyệtvờithìquảthậtdoanhnghiệp
nhưđược“lắpthêmcánh”.
Tựđộnghóa:Cónhiềuhoạtđộngtrướcđâyphảilàmthủcơng,nayvớisựgiúpsứccủaIT
thìcóthểtựđộnghóa,tiếtkiệmchiphícũngnhưtănghiệuquả.
Tậptrungvàocơngviệcđemlạigiátrịlớnnhất:BởivìhệthốngITgầnnhưđược“outsource”vàlolắngđầyđủ,cơngtybâygiờhồntồncóthểtinhgọnvàchỉtậptrungvàonhững
nhânsựđúnglĩnhvựckinhdoanhcủamình,đemlạigiátrịlớnnhấtchodoanhnghiệp.
Thốngnhấtdữliệu:Bởivìtồnbộthơngtindữliệuđềuđượclưutrữtạimộtchỗ(vàđược
truycậpbởinhiềunhânviên,theonhiềucáchkhácnhau),chonênbạncóthể“consolidate”
thơngtincủamìnhvàkhơngphảilolắngdữliệucủamìnhởchỗnàymộttí,chỗkiamộttí,
hoặckhicónhânviênnghỉthìkhơngbiếtlàmsaolấylạidữliệumànhânviênđóđanggiữ.
Chiphíđầutưthấp:Thayvìphảiđầutưvàitrămtriệuđểcómộtphầnmềmhồnchỉnh,
bạncóthểchianhỏravàtrảtheotháng(thơngthườngchiphímỗithángtínhtheomứcđộsử
dụng,hoặcsốlượngnhânviên,hoặcsốlượngkháchhàng,...).Vìvậy,vớiSaaS,gầnnhưbạncó
thểbắtđầusửdụngbấtkỳlúcnàothayvìphảiđợicóđủtiền.
Phântíchthơngtindoanhnghiệp(BusinessIntelligence):Vìkhimọidữliệu,thơngtinliên
quanđếnhoạtđộngcủacơngtyđềuđượcghilạithìbướctiếptheosẽlànhữngphầnmềm/hệ
thốnggiúpphântíchnhữngthơngtinnàyvàđemlạichodoanhnghiệpnhữnghiểubiếtthấu
đáovềchínhhoạtđơngkinhdoanhcủamình.Vídụ:trướcđâydoanhnghiệpchỉcóthểnắm
doanhthu,lợinhuận,...hằngnăm,hằngq,hằngtháng;nhưngnếucóthêmhệthốngCRMthì
doanhnghiệpbiếtđượcmìnhcóbaonhiêukháchhàng,trongnhữngphânkhúcnào,baonhiêu
%kháchhàngthânthiếtthườnghaymuasảnphẩm,baonhiêu%kháchhànggiớithiệubạnbè
ngườithânđếnmua,...vàhàngloạtnhững“insight”bổíchkhác.
Ởtrênlàvàilợiíchlớnnhất,ngồiracịnhàngloạtlợiíchkhácvàcịntùytheodịchvụ
SaaSlàgìsẽcónhữnglợiíchkhácnhau.
ỨngdụngGoogleApps
GoogleAppslàmộtdịchvụtừGoogledùngchoviệckếthợptênmiềncủacánhânvớicác
sảnphẩmcủaGoogle.CáctínhnăngcủanóbaogồmcácứngdụngWebtươngtựvớibộoffice,
nhưGmail,GoogleCalendar,GoogleTalk,GoogleDocsvàGoogleSites.GoogleAppsđượcxây
dựngtrênnềntảngđiệntốnđámmây,chophépngườidùngsửdụngcácứngdụngtrựctuyến
từbấtcứđâucókếtnốiInternet.Ngồicácứngdụngcósẵnnêutrên,GoogleAppscịncho
phépngườidụngtíchhợpcácứngdụngtừbênthứbatạiGoogleAppsMarketplace.Google
AppsđượccholàbộsảnphẩmcạnhtranhvớibộsảnphẩmMicrosoftOfficecủaMicrosoft.
Gmail,haycịngọilàGoogleMailởĐứcvàAnhlàmộtdịchvụe-mailtrênnềnwebvàe-mail
POP3miễnphídoGooglecungcấp.Bảnbetađượcđưavàohoạtđộngvàongày01tháng4năm
2004,vớihìnhthứcchỉdànhchothưmờivàđượcmởrộngthànhbảnbetachotấtcảmọi
ngườivàotháng2năm2007.
GmailhỗtrợPOP3vàhơn7.0Gigabytekhơnggianlưutrữ,mộtcơngcụtìmkiếmvàđàm
thoạitrựctuyếnhoặcchat,khảnăngbảomậttốtvàcảnhbáovirus.Gmailnổitiếngvớiviệcsử
dụngcơngnghệAjaxtrongthiếtkế.Gmailhỗtrợnhiềutrìnhduyệt(browser)vàhỗtrợđa
ngơnngữ(multilanguages),địachỉngườigửiđếnvàngườigửiđitựđộngnhậplưuvàosổ.
Năm2005,GmaillàsảnphẩmđứngthứhaisauMozillaFirefoxtrong100sảnphẩmtốtnhất
đượctạpchíPCWorldbìnhchọn.
GoogleDocslàbộtổhợpcáccơngcụxửlýdữliệuvănbảnvàtrìnhchiếu,baogồm:
Document,Drawing,Presentation,SpreadsheetvàForm.Bấtkỳvănbảntàiliệuhoặctrình
chiếunàođượctạobằngGoogleDocs(hoặcchuyểnđịnhdạngthànhDoc)đềuđượclưutrữ
trênhệthốngmáychủcủaGooglebằngtàikhoảncủangườisửdụng.Theothơngtintừtrang
hỗtrợcủaGoogle,hãngkhơnggiớihạnsốlượngvănbảnngườisửdụngcóthểlàmviệcvới
GoogleDocs(mặcdùvẫncịntồntạimộtsốgiớihạnnhấtđịnh).Bêncạnhđó,ngườidùngcó
thểlưutrữtới1GBcácđịnhdạngdữliệuchưađượcchuyểnđổihồntồnmiễnphívàlưu
lượngthựcsựGooglehỗtrợngườidùngcịnlêntới10GB(cóbaogồmcácdịchvụtrựctuyến
cótrảphí).
Hình4.1.ỨngdụngGoogleDocs
ỨngdụngxửlývănbảnnàyđượckhởiđầuvớicáitênWritely(trướckhiđượcGooglechính
thứcmualại)vàcótồnbộcáctínhnăngcơbảnnhất.Đếnthờiđiểmnày,cơngcụđãđượctích
hợpnhiềutínhnăngđịnhdạng,thayđổikíchthướcfont,cănlề,cáchdịng,tạomụclục,danh
sách...tươngtựnhưMicrosoftWord.Ngồira,chúngtacịncóthểchènthêmnhữngđốitượng
hỗtrợvàovănbảnnhưphầnHeader,Footer,bảngcũngnhưcáccơngthứctốnhọc,ảnh,
videotrìnhchiếu...
Bêncạnhđó,chứcnăngchuyểnđổiđịnhdạngcủaGoogleDocscũngđãđượccảithiệnrất
nhiều,hỗtrợvănbảnMicrosoftWord,OpenOffice,richtext(RTF),HTMLhoặctextđơnthuần
(.txt).Vídụ,mộtvănbảntàiliệuWordsaukhiđượcimportcóchứanhiềuthànhphầnkýtự
tốnhọc,đánhdấu...sẽgiữngunnhữngthànhphầnnày.Chỉcónhữngphầnngoạilệthayđổi
mớiđượcghilạithơngtin,cụthểlànhữngđốitượngkhơngđượcchuyểnđổisangđịnhdạng
phùhợpcủaGoogleDocs.Dovậy,tínhnăngnàycủaGooglecũngkháchẳnsovớinhững
chươngtrìnhxửlývănbảnhiệnnay.Mặtkhác,chúngtacóthểtríchxuấtđịnhdạngchuẩncủa
vănbảnthànhnhữngfilephổbiếnkhácnhưRTF,ODT,WordhoặcHTML.Ngồira,Google
DocscịnhỗtrợngườidùngbằngcơngnghệOCR–OpticalCharacterRecognition(nhậndạng
kýtựquahìnhảnh)giúpchuyểncácfilePDFhoặcảnh(JPG,GIFvàPNG)...màhọđăngtảilên
thànhfilevănbảncóthểchỉnhsửađược.Tínhnăngnàyhoạtđộngrấtổnđịnhvàvơcùnghiệu
quả,vìtồnbộnộidungtexttrongfilePDFhoặccácbứcảnhđượchiểnthịrấtrõràng.
Mộtcơngcụhỗtrợchuyểnđổikhácvơcùngtiệnlợiởđâylàngơnngữ(hệthốngGoogle
Docshỗtrợtớihơn50ngơnngữphổbiếnkhácnhau)vàlưutrữvănbảnđãđượcdịchthành
fileGoogleDocstrựctiếptrêntàikhoản,cịnfilegốccủangườidùngvẫnđượcgiữngun.Các
vănbảntạiđâylnđượcápdụngvàxửlýdựatrêntínhnăngkiểmtrareal–time,cáctừngữ
saichínhtảđượcđánhdấugạchchânbằngnhữngdấuchấmmàuđỏ,khinhấnchuộtphảivào
nhữngtừngữđó,hệthốngsẽhiểnthịnhữngphươngánphùhợpđểthayđổi.
Hình4.2.ỨngdụngGoogleDocs
TínhnăngđượcthayđổigầnđâynhấtlàPagination–chophépngườidùngxemvănbản
theotừngtrangriêngbiệtkhácnhau.Tuynhiên,chúngtavẫnchưathểchènthêm(hoặcđịnh
dạnglại)sốtrangtrongmộtvănbản,thayvàođókhimuốninthìcóthểthiếtlậpGoogleDocs
insốtrangnàytạinhiềuvịtríkhácnhaunhưgóctrênbêntrái,giữa,phải,gócdướibêntrái,
giữavàphảitrêntấtcảcáctrang.
CơngcụSpreadsheetcủaGooglevớichứcnăngtươngtựnhưnhưứngdụngSpreadsheet
củaOpenOffice,ExcelcủaMicrosoftOffice.Vềcụthể,nócịnđượctíchhợpsẵnnhiềuchức
năngtínhtốnkhácnhưkỹthuật,tàichính,kếtốn,thốngkê,phântích...
Trongnăm2010,cácnhàpháttriểnGoogleDocsđãcảitiếnmộtsốchứcnăngkhácnhưlọc
dữliệuvàquantrọnghơnlàPivotTable–nhanhchónggiúpngườisửdụngtríchxuấtvàliệtkê
từngmảngdữliệutrênbảnbáocáo,baogồmcácbảngchứavàmốidữliệucóliênquan...Bên
cạnhđó,Spreadsheetcịncóthểtạobiểuđồdựatrênmơhìnhdữliệucụthểcủatừnghệ
thống,đượcphânchiarõràngtheohàng,cột,cácmẫubiểuđồ,nhưngkhơngđượcnhiềumẫu
đadạngnhưcủaOpenOfficehoặcMicrosoftExcel.
Spreadsheetcịncócơchếimporthỗtrợnhiềuđịnhdạngdữliệukhácnhau,baogồm:XLS
vàXLSX(Excel),ODS(OpenOffice),CSV,TXT,TSVvàTAB.Nhưngvềcơchếhoạtđộngcụthể,
cơngcụSpreadsheetcủaOpenOfficekhơngimportfiledữliệuchuẩnxáctheocáchthơng
thường,điểnhìnhnhấtlàchếđộmàunềncủacácfilevănbảnthườngxunbịmất.Bêncạnh
đó,cáccơngthứctínhtốntrongnhiềutrangvănbảnkhácnhaubịsailệchhoặckhơnghoạt
động...Nhưngcácbạnhãyntâm,vìSpreadsheetcủaGoogleDocsxửlýqtrìnhnàychuẩn
xáchơnnhiềusovớiOpenOffice.
Hình4.3.ỨngdụngGoogleSpreadsheet
MỗimộtbảngtínhtrongSpreadsheetđượchiểnthịnhư1tabriêngbiệtởphíadướicủa
chươngtrình.Bởivìđâylàứngdụngtrựctuyến,chonênqtrìnhchuyểntiếpgiữanhững
thànhphầnnàysẽlâuhơnthơngthường,khoảng1–2giâyđểhệthốngtảiđủdữliệucầnthiết.
Nếukhơngcóđủsốdịngcầnthiếttrênmộtbảngtính,hãykéochuộtxuốngphíadướivàchọn
chứcnăngAddđểthêm,điềnsốdịngtạiđâyvànhấnEnter,hệthốngsẽbổsungđúngsốdịng
theogiátrịtrongơ.Tuynhiên,hiệntạiGooglevẫnchưabổsungchứcnăngtươngtựđểthêm
sốcột.Đểchènthêmnhiềudịnghoặccột,cácbạnhãyđánhdấumộtvàidịng,cột,sauđó
nhấnchuộtphảiđểthêmsốlượng.
KhơnggiốngnhưứngdụngDrawingvàPresentation,Spreadsheetkhơnghỗtrợtínhnăng
phóngtohoặcthunhỏbảnghi(Documentcũngkhơngcótínhnăngnày).Đâysẽtrởthànhvấn
đềkhánghiêmtrọngkhichúngtalàmviệcđốivớinhữngbảntínhlớn.Mặtkhác,ngườisử
dụngcịncóthểdownloadfileSpreadsheetvớinhiềuđịnhdạngkhácnhau,baogồmXLS
(Excel),ODS(OpenOffice),PDF,CSV,HTMLhoặcTXT.
NgồiratrongbộGoogleAppSuitscịncónhữngphầnmềmnhư:Presentation(trình
diễn),Drawing(vẽ),…PhiênbảnchocáchệđiềuhànhdiđộngnhưAndroid,iOScũngcónhững
phầnmềmtươngứng.TấtcảđềuđượcđồngbộtrênđámmâycủaGoogle.
ỨngdụngAmazonApps
CóchứcnănggầntươngđồngvớiDropbox,CXhaySpiderOak,AmazonCloudDrivelàmột
“ổđĩacứngtrênmây”củabạn,giúpbạnlưutrữâmthanh,video,hìnhảnhvàtàiliệulênmáy
chủantồncủaAmazon.TấtcảnhữnggìbạncầnlàmộttrìnhduyệtwebnhưFirefox4,
InternetExplorer9hayChrome11đểupdate,downloadvàtruycậpvàocáctậptincủabạntừ
mọimáytính.
Với5GBdunglượnglưutrữdữliệutrựctuyếnmiễnphí,AmazonCloudDrivecungcấpcho
bạnmộtổđĩacứngcókhảnănglưulạihơn1.000bàihát,2.000hìnhảnhvà20phútphimHD.
BạncóthểtruycậpvàodữliệuđượclưutrênAmazonCloudDriveantồnvàkhơnggiới
hạntừmọimáytính.Ngồira,bằngviệcsửdụngAmazonCloudDrive,bạnsẽkhơngbaogiờ
cịnphảilolắngvềviệcmấtdữliệuquantrọngnữa,lưulạicáctậptinlênCloudDrivevàbạnsẽ
khơngbaogiờbịmấtchúngchodùmáytínhcủabạngặpsựcốhoặcbịmấthoặcbịđánhcắp.
Ngồi5GBdunglượnglưutrữmiễnphí,AmazonCloudDrivecịncungcấpchobạn6gói
lưutrữtrảphíkhácbaogồm:20GB,50GB,100GB,200GB,500GBvà1000GB.
Đặcbiệt,nếubạnmuabấtkỳmộtalbumnhạccótrongAmazonMP3Store,bạnsẽđược
miễnphí20GBdunglượnglưutrữtrong1nămtínhtừngàybạnđặtmuaalbumvànhữngbài
hátcótrongalbumnàysẽđượclưumiễnphítrongAmazonCloudDrivecủabạn,cónghĩalà
dunglượngcịnlạicủaAmazonCloudDrivesẽkhơngbịảnhhưởngbởidunglượngalbumnhạc
màbạnđãmua.
Cácứngdụngđámmâychodoanhnghiệp
ThườnggặpnhấtlàcácnhàcungcấpHệthốngquảnlýquanhệkháchhàng(Customer
RelationshipManagement–CRM),hệthốngEmailMarketing,hệthốngquảntrịnộidung
(ContentManagementSystem–CMS),hệthốngHelpDesk,...Thơngthườngnhữngdịchvụnày
sẽđược“nằmtrênmây”(ontheCloud),tứclàđưavậnhànhvàlưutrữtrựctiếptừđiệntốn
đámmây(CloudComputing).
ƯuđiểmlớnnhấtcủaSaaSlàmọivấnđềphátsinhvàgánhnặngkỹthuậtđểphầnmềmvận
hànhtốtđềusẽdonhàcungcấpdịchvụchịutráchnhiệm,từviệcđảmbảohệthốngserver
chạytốt,đếnviệccậpnhậtthườngxun,duytrìbảomật,...Tứclàdoanhnghiệpchỉcầnmua
dịchvụvàsửdụng,khơngcầnphảiduytrìmộtbộphậnITđểlonhưtrướcđâynữa.Mộtsốnhà
cungcấpSaaS:
Saleforces–làhệthốngCRMlớnnhấthiệngiờ,ngồiracịncódịchvụhelpdesk,
marketing,...
Mailchimp–làmộttrongnhữnghệthốngEmailMarketingphổbiếnnhấthiệnnay.
Desk.com–làhệthốngchămsóckháchhàng(Helpdesk).
Trongnướccó:
Biaki–cũnglàhệthốngquảntrịquanhệkháchhàng(CRM),cóthểsửdụngcảtrênmáy
tínhvàsmartphone.
Misa–vừacóCRM,HRM(quảntrịnguồnnhânlực),kếtốn,chứngtừ,...
Avoca–cũnglàhệthốngquảnlýquanhệkháchhàngCRM.
DễthấylàcórấtnhiềunhàcungcấpdịchvụCRMtrênđámmây.Chúngtahãycùngxemxét
dướiđâymộtvídụcụthểvềdịchvụCRMcungcấpbởicơngtyOracle.
OracleOn–demand:Oraclelàmộttrongnhữngcơngtyhàngđầuthếgiớitrongviệccung
cấpcácgiảiphápquảnlýquảnlýquanhệkháchhàng–CRM.ĐặcbiệtvớiphầnmềmOracle
CRMOnDemandcungcấpcáckhảnăngrộngnhấtvàsâunhấtcóthểđểgiúpcáctổchứcởtất
cáccácmặtnhưbánhàng,tiếpthị,phântích,quảnlýquanhệvớiđốitác,quảnlýmốiquanhệ
vớikháchhàng…trongtấtcảcáclĩnhvựcnhưbánhàng,tàichínhngânhàng,cơngnghiệpơtơ,
dượcphẩm,ytế…
–OracleCRMOnDemandAnalytics(phântíchnhucầukháchhàng):hỗtrợlậpcácbáocáo
mộtcáchkháchínhxác,đưaracácquyếtđịnhkinhdoanhdựatrênsốdữliệuthờigianthực.
Vớikhảnăngphântíchtươngtácđầyđủ,OracleCRMOnDemandchodoanhnghiệpmộtcái
nhìnsâusắcvàtồndiệnvềcáchoạtđộngcủamình.VớiOracleCRMOnDemand,doanh
nghiệpsẽcóđượccáinhìnsâusắcgiúpnhanhchóngnhậndiệnmộtcáchchínhxácvàkịpthời
đểcóthểđápứngđượcvớiđiềukiệnthayđổicủathịtrường.Bằngcáchhợpthờigianthực,
hànhđộngkinhdoanhthơngminhcósẵnthơngquacácbiểuđồtươngtác,báocáotùychỉnh
vàxuhướngpháttriểnchophépdoanhnghiệpkhámphánhữngcơhộimớivàxácđịnhcác
vấnđềtrướckhichúngảnhhưởngtớidoanhnghiệp.
Cáctínhnăngvàlợiích:
–Kinhdoanhthơngminhnhờviệctruycậpthờigianthực(Accessreal-timebusiness
intelligence).
–Phântíchlịchsửvàxuhướngtrongtươnglaithơngquachứcnăngkhodữliệu…(Create
historicalandtrendanalysisviahigh-powereddatawarehousefunctionality).
–Đưaranhữngphântíchvớiđộchínhxáccao(Createpowerfuladhocanalysis).
GiảiphápcủaOraclecungcấpcáctínhnăngnhưkênhbánhàngtựđộng,marketing,dịchvụ
kháchhàngvàbaogồmtổngđàitíchhợpchophépcáccơngtyquảnlýthơngtinliênlạcthơng
quacáckênhthơngtincốđịnhvàdiđộng.Cáctínhnăngquantrọngkhácgồmkhảnăngtích
hợpvớiLotusNotesvàMicrosoftOutlook;hệthốngtrảlờitươngtác(interactivevoice
response–IVR)tíchhợpvớivớihệthốngtrunggian,đưarasựlựachọnchophépcáccơngty
giữlạithơngtinvềcơngtycủahọkhigửiđicáchướngdẫnhaykhitheodõicácdựánvàbán
hàngchung.Vớiviệcsửdụngmộtgiaodiệnthơngdụng,cáccơngtycóthểtruynhậpvàocác
dữliệuvềlĩnhvựcbánhàng,marketingvàdịchvụđểtìmkiếmcácchứcnăng,cácbảngchỉsố
vàcácbáocáothơngquatrìnhduyệtweb.Tínhnăngchínhcủakênhbánhàngtựđộngbao
gồmtínhnăngtạoracácbảnkêkhaiđểviệcquảnlýlượngkháchhànglớntrởnêndễdàng
hơn.Mộttínhnăngkhácchophépcáccơngtycóthểtheodõisựtươngtáccủakháchhàngvà
lưulạimọisốliệuvềkháchhàng.Tuynhiên,điểmnổibậtthậtsựtrongphiênbảnnàylàviệc
tổngđàiđangsửdụng“Engine”(mộtphầncủachươngtrìnhmáytínhđượcthiếtkếđểthực
hiệnnhữngnhiệmvụriêngbiệt)TelephonyaWork’sCallCenterAnywhere.Dịchvụcungcấp
VoIP(VoiceoverInternetProtocol)tíchhợpvàhướngcuộcgọiđếncácsốOff–Premisenhư
điệnthoạidiđộnghayphịnglàmviệcởnhàvàcáccơngcụchoviệcpháttriểnIVRvàđịnh
hướngliênlạc.
VớiOn–Demand,cácđạidiệntổngđàiđượcchỉđịnhtheokhảnăngcủahọ.Cácnhàquảnlý
cóthểgiámsátlượngthơngtinthuvềvàcungcấphướngdẫnsửdụngcáctínhnănggiámsát
vàghinhận,hướngdẫnngoạituyến(off-line)vàhộiđàmquađiệnthoại.
4.2.SỬDỤNGDỊCHVỤNỀNTẢNG
LợiíchcủacácmơhìnhnềntảngnhưdịchvụPaaSđốivớicáccơngtypháttriểnphầnmềm
baogồmtiếtkiệmchiphí,giảmbảodưỡngkỹthuậtvàtăngtínhdiđộng.Chiphítrảtrướcđể
muamáychủ,phầncứngkhácvàgiấyphépchophầnmềmcầnthiếtđượcloạibỏ.Vớicácmáy
chủlưutrữngoạivithìnhânviênhỗtrợkỹthuậtcũngítđượcucầu.PaaScũngcungcấpcác
cơngcụđắttiềnnhưngchỉsửdụngtrongmộtthờigianngắntrongqtrìnhpháttriểnphần
mềmnhưlàmộtphầncủagóitổngthểPaaS,dođócũngtiếtkiệmđượcchiphí.Tínhdiđộng
củanhânviênđượctănglên,vìtấtcảmọithứcóthểtruycậpthơngquacáccơngcụdựatrên
nềnweb.HàngloạtcáccơngcụcósẵntrênPaaSlàmchonócóthểthíchứngvớimơitrường
lậptrìnhngàycàngpháttriển.
HaitrongsốnhữnglợiíchkinhdoanhchínhcủaPaaStrongđiệntốnđámmâylàgiảmchi
phívàtăngtốcđộpháttriểnvàtriểnkhai.CáccơngtycóthểsửdụngmộtdịchvụPaaStrong
pháttriểnvàtriểnkhaithayvìphảimuanhiềucơngcụđộclậpkhácnhaunêntiếtkiệmđược
rấtnhiềuchiphí.
Trongmộtmơitrườnglai,khicùngmộtmơitrườngPaaScóthểhỗtrợcảhaidịchvụcơng
cộngvàriêngtư,cácdoanhnghiệpcóthểđượchưởnglợibởiđặctínhlinhhoạtvànhanhnhẹn
này.Bằngcáchcungcấpmộtnềntảngđồngnhất,chúngtacóthểdễdàngchuyểntảicơngviệc
từmộtđámmâyriêngtớimộtđámmâycơngcộngchoviệctriểnkhaivànhânrộnghiệuquả.
Điềunàychophépcáctổchứccóđượcmộtmứcđộkiểmsốtcaotạinơimộtứngdụngcụthể
đangchạy.
DướiđâyliệtkêtómtắtmộtsốnhàcungcấpPaaS:
AmazonWebServices
AmazonđãxâydựngdịchvụPaaSvớitêngọiAmazonWebService(AWS)Elastic
Beanstalk,dựatrêncơsởvữngchắccủacơsởhạtầng,EC2,mộtdịchvụIaaScũngcủa
Amazon.DùchoPaaScủaAmazonkhơnghẳnlàmộtnềntảngPaaStheođúngđịnhnghĩa
truyềnthống,AWSElasticBeanstalkcủaAmazonthayđổicáchcácnhàpháttriểnđẩyứng
dụngcủahọvàođiệntốnđámmâycủaAmazon.Cácnhàpháttriểntảilêncácứngdụngvà
AWSElasticBeanstalkxửlýcácchitiếtvềtriểnkhai,khảnăngcungcấp,cânbằngtải,tựđộng
mởrộngquymơvàtheodõitìnhtrạngứngdụng.Chođếnnay,danhmụcdịchvụcủaPaaStừ
AWSbaogồmAWSToolkitchoEclipse(mộtplug-inchoJavacủamơitrườngpháttriểntích
hợpEclipse),AWSCloudFormation(mộtdịchvụchophépcácnhàpháttriểntạoravàcung
cấpcácnguồntàinguncủaAmazon),mộtsốtùychọncơsởdữliệudựatrênđámmâyvà
SDKchoAndroidvàApplechomáyđiệnthoạidiđộng,ERuby,Java,PHvà.Net.
Salesforce.com
SalesforcelàmộttrongnhữngnhàcungcấpSaaShàngđầunaycũngđãchuyểnsangcung
cấpPaaSvớiAppExchangecủaForce.comvànềntảngHeruko.Hiệnnay,theoIDC,Salesforce
đanglàmộttrongnhữngnhàcungcấpchiếmlĩnhthịtrườngđiệntốnđámmâylớnnhất.Năm
2011,Salesforcescơngbố3.000ứngdụngđượcxâydựng,lắpđặtmỗi24giờvàrằngcácnền
tảngForce.comthựchiệnhơn650triệugiaodịchmỗingày.
Microsoft
ĐãcónhiềubấtổnđốivớinềntảngPaaSAzurecủaMicrosoftvàAzurekhơngnhậnđượcsự
thuhútnhưcơngtyđãhyvọng.DanhmụccácdịchvụPaaScủaMicrosoftbaogồmcácmơi
trườngmáytínhWindowsAzurechocácứngdụngvàlưutrữliêntụcchocảdữliệucócấutrúc
vàphicấutrúc;WindowsAzureAppFabriccungcấpmộtloạtcácdịchvụkếtnốingườisử
dụngvàcácứngdụngthơngthườngtớicácứngdụngtrênđiệntốnđámmây,quảnlýxác
thực,thựchiệnquảnlýdữliệuvàSQLAzure,mộtdịchvụcơsởdữliệuđiệntốnđámmây.Tất
cảsửdụngWindowslàmtrungtâm.
RedHat
OpenShiftlàmộtnềntảngđiệntốnđámmâynhưmộtsảnphẩmdịchvụcủaRedHat.Một
phiênbảnchođiệntốnđámmâyriêngđượcđặttênlàOpenShiftEnterprise.
ĐặcđiểmcủaOpenShiftkhácvớicácdịchvụPaaSkháclàcácphầnmềmchạydịchvụlàmã
nguồnmởdướitênOpenShiftOriginvàcósẵntrênGitHub.Nhữngnhàpháttriểncóthểsử
dụngGitđểtriểnkhaicácứngdụngwebbằngcácngơnngữkhácnhautrênnềntảngnày.
OpenShiftcũnghỗtrợcácchươngtrìnhnhịphânlàcácứngdụngweb,miễnlàchúngcóthể
chạytrênRedHatEnterpriseLinux.Điềunàychophépsửdụngngơnngữlậptrìnhtùyý.
OpenShiftchămsócduytrìcácdịchvụcơbảncủaứngdụngvànhânrộngcácứngdụngkhicần
thiếttrênnềntảngđámmây.
Google
GoogleAppEngine(thườngđượcgọilàGAEhoặcđơngiảnlàAppEngine)làmộtnềntảng
điệntốnđámmâyđểpháttriểnvàlưutrữcácứngdụngwebtrongtrungtâmdữliệucủa
Googlequảnlý.GAElầnđầutiênđượcpháthànhnhưlàmộtphiênbảnxemtrướcvàotháng4
năm2008vàchínhthứcramắtvàotháng9năm2011.Ứngdụngđượcsandboxvàchạytrên
nhiềumáychủ.AppEnginecungcấptínhnăngtựđộngmởrộngquymơchocácứngdụng
web,khisốlượngucầutănglênđốivớimộtứngdụng,AppEnginetựđộngphânbổthêmtài
ngunchocácứngdụngwebđểxửlýcácnhucầubổsung.
GoogleAppEngineđượccungcấpmiễnphíchođếnmộtmứcđộnhấtđịnhcủacácnguồn
tàinguntiêuthụ.SauđóGAEsẽtínhphícholưutrữbổsung,băngthơng,hoặcthờigian
chạycủaứngdụng.
CloudFoundry
CloudFoundrylàdịchvụPaaSmãnguồnmởgiốngOpenShiftđượcđưaralầnđầunăm
2011bởiVMwarevàxungquanhđócơngtycókếhoạchxâydựngmộtsảnphẩmthươngmại
trongtươnglai.NhưvớisángkiếncủaRedHat,VMwaređangthuhútcácnhàpháttriểnlà
nhữngngườimuốnmộtnềntảngmởchophéphọxâydựngtrongngơnngữmàhọmuốnvà
chạyứngdụngtrênnhàcungcấpIaaSmàhọthích.TheoVMware,dựáncóđượcsứchútrất
lớnbởihơn2.100nhàpháttriểnđangtíchcựctheodõisửađổitrongmãnguồnmởcủaCloud
Foundry.Mộtvídụ,AppFoglànhàcungcấpPaaStồndiệnđầutiênđãdựatrênmãCloud
Foundry.
IBM
IBMgianhậpkhámuộnvàothịtrườngPaaSvớiSmartCloudđượcgiớithiệuvàotháng10
năm2013.NhưngnềntảngnàyđãquenthuộcvớiIBMcũngnhưdoanhnghiệpkháchhàngcủa
IBMquabộcơngcụtincậyWebSphere–chophépcácdoanhnghiệpxâydựngcácứngdụng
dựatrênJavacóthểchạytrongcácđámmâycơngcộng,đượcgọilàIBMSmartCloud
Enterprise.IBMđangtìmcáchđểgiữkháchhàngcủahọtrongmộtmơitrườngquenthuộc
đồngthờithúcđẩyhọđưaứngdụngrađiệntốnđámmây.
CloudBees
CloudBeeslàmộttrongnhữngnhàcungcấpdịchvụPaaSdựatrênJavađầutiênchophép
cácdoanhnghiệpcóthểdễdàngđểdichuyểncácứngdụngJavahiệntạivàođámmây.Đám
mâyRUN@lànơichạyứngdụngthờigianthựccủaCloudBees,cungcấpchứcnăngmáychủ
ứngdụngtruyềnthốngchocácứngdụngweb,JavavàSpring.KháchhàngcủaCloudBeescó
thểlựachọnchạyứngdụngtrênIaaScơbảncủahọhoặcthậmchítrênđámmâyriêng.Ứng
dụngchạytrênRUN@cóthểđượcxâydựngbằngcáchsửdụngcơngcụpháttriểnJavaEE
truyềnthốnghoặcsửdụngdịchvụdoPaaScủaCloudBeescungcấp,gọilàDEV@.Đámmây
DEV@làmộtmơitrườngpháttriển,xâydựngvàthửnghiệmdựatrênđámmây.Doanh
nghiệplựachọnCloudBeesvìcórấtnhiềuchiphíchìmtrongcácứngdụngJavahiệncó,dođó
cácdoanhnghiệpbấtđắcdĩmớibỏđi.
CácmụctiếptheosẽgiớithiệuchitiếtvềmộtdịchvụPaaScủanhàcungcấpMicrosoftlà
WindowsAzure.
TổngquanvềWindowsAzure
Nhìnmộtcáchtổngquan,WindowsAzurelàmộthệđiềuhànhdùngđểchạycácứngdụng
Windowsvàlưudữliệucủanótrênđámmây.Nhưngkhácvớimộthệđiềuhànhbìnhthường,
ngườidùngphảicàiđặtvàchạytrênmáytínhcủamình,WindowsAzurelàmộtdịchvụ:Khách
hàngdùngnóđểchạyứngdụngvàlưutrữdữliệutrêncácmáychủởtrungtâmdữliệucủa
Microsoft,cóthểtruycậpquaInternet.Cácứngdụngnàycóthểcungcấpdịchvụchodoanh
nghiệpvàkháchhàng.
AzurelàmộtnềntảngđámmâyđượcđặttrongtrungtâmdữliệucủaMicrosoft,cungcấp
hệđiềuhànhvàtậpcácdịchvụpháttriển,cóthểsửdụngđộclậphoặckếthợpvớinhauđểxây
dựngcácứngdụngmới,chạycácứngdụngtrênđámmâyhoặcpháttriểncácứngdụngđãcó
lấyđámmâylàmcơsở.Azurecócấutrúcmở,chophéplậptrìnhviênchọnlựaxâydựngcác
ứngdụngweb,chạycácứngdụngtrêncácthiếtbị,máytính,máychủnốimạng.
Azuregiúpgiảmthiểunhucầumuacơngnghệ,chophéplậptrìnhviênnhanhchóngvàdễ
dàngtạoracácứngdụngchạytrênđámmâybằngcáchsửdụngcáckỹthuậtcósẵnvớimơi
trườngpháttriểnlàVisualStudiovàMicrosoft.NETframework,hỗtrợnhiềungơnngữlập
trìnhvàmơitrườngpháttriển.Azuređơngiảnhóaviệcduytrìvàvậnhànhứngdụngbằng
cáchcungcấpviệcchạyứngdụnghoặclưutrữkhicónhucầu.Việcquảnlýcơsởhạtầngđược
tiếnhànhtựđộng.Azurecungcấpmộtmơitrườngmở,chuẩn,hỗtrợnhiềugiaothứcmạng
gồmHTTP,REST,SOAP,XML.NếunhưWindowsLive,MicrosoftDynamicsvànhữngdịchvụ
MicrosofttrựctuyếnchothươngmạikhácnhưMicrosoftExchangeOnline,SharePointOnline
cungcấpcácứngdụngđámmâycósẵnchongườisửdụngthìAzurechophéplậptrìnhviên
cungcấpchokháchhàngnhữngthànhphầntínhtốn,lưutrữ,xâydựngcáckhốidịchvụvàtạo
cácứngdụngđámmây.
Hình4.4.TổngquanMicrosoftWindowsAzure
CácthànhphầncủaWindowsAzurePlatform:
–WindowsAzure:cungcấpmơitrườngnềntảngWindowsđểchạyứngdụngvàlưutrữdữ
liệutrênmáychủtrongtrungtâmdữliệucủaMicrosoft.
–SQLAzure:cungcấpdịchvụlưutrữdữliệuquanhệtrênđámmâydựatrênSQLServer.
–AppFabric:cungcấpcácdịchvụđámmâyđểkếtnốicácứngdụngchạytrênđámmây
hoặcon-premise.
WindowsAzure
WindowsAzurelàmộtnềntảngđểchạycácứngdụngWindowsvàlưutrữdữliệucủacác
ứngdụngnàytrênđámmây.WindowsAzurechạytrênrấtnhiềumáy,tấtcảđềuđượcđặt
trongtrungtâmdữliệucủaMicrosoftvàcóthểtruycậpnhờmạngInternet.KếtcấuWindows
Azureliênkếtcáctrạngtháixửlýthànhmộtkhốithốngnhất.Cácdịchvụlưutrữvàchạyứng
dụngcủaWindowsAzuređượcxâydựngphíatrêncáckếtcấunày.
TrongphiênbảnWindowsAzuređượcđưaratạibuổihộithảocủacácchungiatổchức
vàomùathunăm2008,lậptrìnhviêncóthểtạoracácphầnmềmdựatrêncơngnghệ.NET
nhưcácứngdụngASP.NETvàcácdịchvụWindowsCommunicationFoundation(WCF).Để
làmđượcđiềunày,họcóthểsửdụngC#vànhữngngơnngữ.NETkhác,cùngvớicáccơngcụ
pháttriểntruyềnthốngnhưVisualStudio2008.Họcũngcóthểsửdụngphiênbảnnàycủa
WindowsAzuređểtạoracácứngdụngWeb.
CảứngdụngWindowsAzurevàcácứngdụngchạytrênmáycánhâncóthểtruycậpcác
dịchvụlưutrữcủaWindowsAzuretheocùngmộtcách:sửdụngphươngthứcREST.Tuy
nhiên,thànhphầnlưutrữdữliệukhơngphảilàMicrosoftSQLServer,cũngkhơngphảilàmột
hệthốngquanhệvàngơnngữtruyvấncủanókhơngphảilàSQL.Thànhphầnnàyđượcthiết
kếđểhỗtrợchạycácứngdụngcủaWindowsAzure,nócungcấpcáckiểulưutrữđơngiảnhơn,
linhđộnghơn.Nócũngchophéplưucácđốitượngdữliệulớn(blobs),cungcấphàngđợiđể
giaotiếpgiữacácthànhphầncủaứngdụngWindowsAzurevàthậmchícungcấpcácbảngvới
ngơnngữtruyvấndễhiểu.
Chạyứngdụngvàlưudữliệutrênđámmâyrấtcóýnghĩa.Thayvìphảimuasắm,càiđặtvà
xửlýchínhhệthốngcủamình,mộttổchứccóthểchỉphụthuộcvàonhàcungcấpđámmây.
Kháchhàngcũngchỉphảitrảchoviệcchạyứngdụngvàlưutrữmàhọsửdụngthayvìphải
duytrìrấtnhiềumáychủchỉđểphụcvụmộtsốnhucầunàođó.Vànếuđượcviếtchínhxác,
cácứngdụngcóthểđượcthayđổidễdàng,tậndụngđượcnhữngtínhnăngcủatrungtâmdữ
liệumàđámmâycungcấp.
TrongWindowsAzure,mỗiứngdụngcómộtfilecấuhình.Bằngviệcthayđổithơngtinlưu
trongfilenày,chủsởhữucủaứngdụngcóthểthayđổisốlượngcácthểhiệnmàWindows
Azuresẽchạy.KếtcấuWindowsAzuregiámsátứngdụngđểduytrìtrạngtháimongmuốn
củaứngdụngđó.
Đểchophépkháchhàngtạora,cấuhìnhvàgiámsátcácứngdụng,WindowsAzurecung
cấpmộtcổngcóthểtruycậpđượcquatrìnhduyệt.Mỗikháchhàngđượccungcấpmộttài
khoảnWindowsAzureID,mộttàikhoảnđểchạyứngdụng,mộttàikhoảnđểlưutrữdữliệu.
WindowsAzurecóthểđượcứngdụngtheonhiềucáchkhácnhau.Mộtsốứngdụngtiêu
biểu:
–Tạoramộttrangwebmới:WindowsAzurehỗtrợcảcácdịchvụwebvàcáctiếntrìnhbên
dưới,ứngdụngcóthểcungcấpgiaodiệnngườidùngtươngtáccũngnhưxửlýcơngviệcđể
đồngbộngườidùng.
Mộtnhàbánlẻphầnmềmđộclập(ISV)tạoraphiênbảnphầnmềmhoạtđộngnhưlàdịch
vụ(SaaS)củamộtứngdụngđãcó.Ứngdụng.NETcóthểđượcxâydựngtrênWindowsAzure.
VìWindowsAzurecungcấpmộtmơitrường.NETchuẩnnênviệcchuyểncácứngdụng.NET
lênđámmâykhơnggâyranhiềuvấnđề.Xâydựngứngdụngtrênmộtnềntảngđãtồntạicho
phépISVhướngđếnviệckinhdoanhcủahọthayvìmấtthờigianchocơsởhạtầng.
–Mộtứngdụngdoanhnghiệp:ChọncácứngdụngtrongtrungtâmdữliệucủaMicrosoft
giúpcácdoanhnghiệpkhơngphảitrảtiềnchoviệcquảnlýmáychủmàtậptrungtồnbộchi
phívàoviệcxửlý.
Chạyứngdụngtrênđámmâylàmộttrongnhữngxuhướngquantrọngnhấtcủađiệntốn
đámmây.VớiWindowsAzure,Microsoftcungcấpmộtnềntảngđểlàmviệcnày,cùngvớicách
thứclưutrữdữliệu.WindowsAzurelàmhaiviệcchính:chạyứngdụngvàlưutrữdữliệu.
–Chạyứngdụng:TrongWindowsAzure,mộtứngdụngcónhiềuthểhiện,mỗithểhiện
chạymộtphầncủamãứngdụng.
Mỗithểhiệnchạytrênmáyảocủanó.NhữngmáyảonàychạyWindowsServer200864
bit,chúngđượcthiếtkếđặcbiệtđểsửdụngtrênđámmây.MộtứngdụngWindowsAzure
khơngthểthấyđượcmáyảomànóđangchạytrongđó.Lậptrìnhviênkhơngđượcphépcung
cấphìnhảnhmáyảocủamìnhchoWindowsAzure,cũngkhơngcầnquantâmvềcáchduytrì
bảnsaocủahệđiềuhànhWindows.Thayvàođó,phiênbảnđầutiênchophéplậptrìnhviên
tạoraứngdụng.NET3.5vớiWebrolevà/hoặcWorkerrole.
MỗiwebrolechấpnhậncácucầuHTTPhayHTTPSđếnquaIIS7.Mộtwebrolecóthể
thựcthisửdụngASP.NET,WCFhaycáccơngnghệ.NETframeworkkháclàmviệcvớiIIS.
WindowsAzurecungcấpcânbằngtảicógắnsẵnđểmởrộngcácucầuquawebrolenhư
mộtphầncủaứngdụng.
Hình4.5.WindowsAzurecungcấpcácdịchvụlưutrữvàtínhtốnchođámmây
Mộtworkerrole,ngượclại,khơngthểchấpnhậncácucầutrựctiếptừbênngồi,nó
khơngchophépcáckếtnốiđếnvàIISkhơngchạytrênmáyảocủanó.Thayvàođó,nónhậndữ
liệuvàotừwebrole,quahàngđợitrongWindowsAzureStorage.
KếtquảcủaviệcnàycóthểđượcghivàoWindowsAzureStoragehoặcđượcgửirangồi.
KhơnggiốngnhưwebroleđượctạorađểxửlýmộtucầuHTTPđếnvàkếtthúckhiucầu
đãđượcxửlý,mộtworkerrolecóthểchạymãimãi.Mộtworkerroleđượcthựcthisửdụng
bấtkỳcơngnghệ.NETnào.
Bấtkểlàchạywebrolehayworkerrole,mỗimáyảochứamộttácnhânWindowsAzure
(WindowsAzureAgent)chophépứngdụngtươngtácvớikếtcấuWindowsAzure.
PhiênbảnđầutiêncủaWindowsAzureduytrìmộtmốiquanhệmột–mộtgiữamáyảovà
nhânxửlývậtlýcủanó.Vìvậy,hiệusuấtcủaứngdụngcóthểđượcđảmbảo.Đểtănghiệusuất
củaứngdụng,cóthểtăngsốlượngthểhiệntrongfilecấuhình.KếtcấuWindowsAzuresẽ
chuyểnsangmáyảomới,gánchúngvớinhânvàbắtđầuchạynhiềuthểhiệncủaứngdụng
hơn.Kếtcấucũngpháthiệnxemkhinàowebrolehoặcworkerrolebịlỗi,đểbắtđầumộtcái
mới.
CáctrạngtháicủawebrolesẽđượcghivàoWindowsAzureStoragehoặcđượcchuyểnvề
chokháchquacookie.
Cảwebrolevàworkerroleđềuđượcthựcthisửdụngcơngnghệ.NETchuẩn.Ứngdụng
truycậpdữliệutheocáccáchkhácnhau.TruycậpvàodữliệuWindowsAzuresửdụngdịchvụ
webADO.NET.WorkerrolephụthuộcvàohàngđợitrongWindowsAzureStorageđểlấythơng
tinđầuvào,mộthạnchếkháclàứngdụngWindowsAzurekhơngchạytrênmơitrườngtincậy,
chúngbịhạnchếbởicáimàMicrosoftgọilàWindowsAzureTrust.
Vớilậptrìnhviên,xâydựngmộtứngdụngWindowsAzuretrongphiênbảnPDCgiốngnhư
xâydựngmộtứngdụng.NETtruyềnthống.Microsoftcungcấpkhnmẫu(template)project
VisualStudio2008đểtạorawebrole,workerrolehoặccảhai.Lậptrìnhviêntựdosửdụng
bấtkỳngơnngữ.NETnào.GóipháttriểnphầnmềmWindowsAzuregồmphiênbảncủamơi
trườngWindowsAzurechạytrênmáycủalậptrìnhviên.GóinàybaogồmWindowsAzure
Storage,mộtWindowsAzureAgentvàbấtkỳứngdụnggìcóthểthấytrênđámmây.Lậptrình
viêncóthểtạoravàsửaứngdụngbằnghệthốngnày,sauđótriểnkhaitrênđámmâykhiđã
sẵnsàng.Tuynhiênkhơngthểđưabộgỡlỗilênđámmây,vìvậysửalỗitrênđámmâyphụ
thuộcvàoviệcviếtrabảnghi(log)thơngtinWindowsAzurequaWindowsAzureAgent.
WindowsAzurecũngcungcấpnhữngdịchvụkháccholậptrìnhviên.Vídụ:mộtứngdụng
WindowsAzurecóthểgửimộtchuỗithơngbáoquaWindowsAzureAgentvàWindowsAzure
sẽchuyểntiếpthơngbáođóquathư,thơngđiệptứcthờihaymộtcơchếnàođótớingười
nhậncụthể.Nếumuốn,WindowsAzurecóthểpháthiệnxemứngdụngnàolỗivàgửithơng
báo.WindowsAzurePlatformcũngcungcấpthơngtinchitiếtvềtàingunứngdụng,gồm
thờigianxửlý,băngthơngđivàđến,lưutrữ.
Truycậpdữliệu:Cáchđơngiảnnhấtđểlưudữliệulàsửdụngblob.
Mộttàikhoảnlưutrữcóthểcómộthoặcnhiềucontainer,mỗicontainercómộthoặcnhiều
blob.Blobcóthểlớn(50gigabytes)vàđểsửdụngblobhiệuquả,mỗiblobcóthểđượcchia
thànhcáckhối(block).Nếucólỗixảyra,việcchuyểndữliệucóthểđượckhơiphụclạivớikhối
gầnnhấtthayvìphảigửilạitồnbộblob.
BlobđượclưutrongphạmviBlobContainer.Trongcùngmộtcontainer,mỗiblobcótên
riêng.Dữliệutrongmộtbloblàcáccặp<tên,giátrị>,cókíchthướckhoảng8KB.
Blobchỉthíchhợpchomộtsốkiểudữliệu.Đểứngdụnglàmviệcvớidữliệuhiệuquảhơn,
WindowsAzureStoragecungcấpbảng(table).Dữliệuchứatrongbảnggồmcácthựcthểvới
cácthuộctính.Cáckháiniệmliênquanđếnbảng:
–Thựcthể(hàng):lànhữngđốitượngdữliệucơbảnđượclưutrongbảng.Mộtthựcthể
chứatậphợpcácthuộctính.Mỗibảngcóhaithuộctínhtạothànhkhóariêngchothựcthể.Mỗi
thựcthểcónhiềunhất255thuộctínhgồmcảcácthuộctínhhệthốngnhưkhóaphânvùng
(PartitionKey),khóahàng(RowKey),thờigianlưulạithayđổi(Timestamp).
–Thuộctính(cột):thểhiệnmộtgiátrịđơntrongmộtthựcthể.Tênthuộctínhcóphânbiệt
chữhoa,chữthường.
–Khóaphânvùng(partitionkey):thuộctínhkhóađầutiêncủamọibảng.Hệthốngsửdụng
khóaphânvùngđểtựđộngphânbốcácthựcthểcủabảngtrênnhiềunútlưutrữkhácnhau.
Khóaphânvùngcókiểustring.
–Khóahàng(rowkey):thuộctínhkhóathứhaicủamọibảng.Đâylàđịnhdanhriêngcủa
mọithựcthểtrongphânvùngchứathựcthểđó.Khóaphânvùngvàkhóahàngxácđịnhcụthể
mộtthựcthểtrongbảng.Khóahàngcókiểustring.
–Thờigianlưulạithayđổi:thờigianhệthốnglưulạiphiênbảncủathựcthể.
–Phânvùng:tậphợpcácthựcthểtrongbảngcócùngkhóaphânvùng.
–Thứtựsắpxếp:mỗithựcthểtrongbảngđượcsắpxếptheokhóaphânvùngvàkhóahàng
đểtruyvấndựatheonhữngkhóanàyhiệuquảhơn,kếtquảtrảvềđượcsắpxếptheonhững
khóanày.
Mộtbảngkhơngcógiảnđồđịnhnghĩasẵn(definedschema),thuộctínhcónhiềuloạikhác
nhau:int,string,bool,DateTime.ThayvìsửdụngSQL,ứngdụngtruycậpdữliệubảngsửdụng
lệnhtruyvấnvớicúphápLINQ.Mộtbảngcóthểlớn,vớihàngtỉthựcthểlưuhàngtriệubyte
dữliệu,nếucầnthiết,WindowsAzurecóthểphânchiacácbảngtrênnhiềumáychủđểcải
thiệnhiệusuất.
Blobvàbảngđềuđượcdùngđểlưudữliệu.Lựachọnthứbalàhàngđợi(queue).Hàngđợi
cungcấpcáchđểwebrolegiaotiếpvớiworkerrole.Mộthàngđợicóthểchứanhiềuthơng
điệp.Têncủahàngđợicóphạmvitrongtêntàikhoản.Sốlượngcácthơngđiệplưutronghàng
đợikhơngbịgiớihạn.Mỗithơngđiệpđượclưunhiềunhấtlàmộttuần,sauđóhệthốngsẽtự
thudọnnhữngthơngđiệplâuhơnmộttuần.Dữliệutronghàngđợicũngcódạng<tên,giátrị>
vàmỗihàngđợichứatốiđa8KBdữliệu.
Thơngđiệpđượclưutronghàngđợi.Khiđượcđưavàohàngđợi,thơngđiệpcóthểcódạng
nhịphânnhưngkhilấythơngđiệprakhỏihàngđợi,đápứngtrảvềcódạngXMLcịnthơng
điệpđượcmãhóabase64.Thơngđiệpđượctrảvềtừhàngđợikhơngtheothứtự,mỗithơng
điệpcóthểđượctrảvềnhiềuhơnmộtlần.Mộtsốthamsốđượcsửdụngtronghàngđợicủa
Azurelà:
MessageID:giátrịđịnhdanhthơngđiệptronghàngđợi.
VisibilityTimeout:sốthựcxácđịnhthờigianchờtínhbằnggiâycóthểthấyđượcthơng
điệp.Giátrịcựcđạilà2giờ.Thờigianmặcđịnhlà30giây.
PopReceipt:chuỗiđượctrảvềkhitruyvấnthơngđiệp.ChuỗinàycùngvớiMessageIDlà
nhữnggiátrịbắtbuộckhimuốnxóamộtthơngđiệpkhỏihàngđợi.
MessageTTL:xácđịnhthờigiansốngtínhbằnggiâycủathơngđiệp.Thờigiansốngcựcđại
là7ngày,giátrịmặcđịnhlà7ngày.Nếutrongthờigiansốngmàthơngđiệpkhơngbịchủtài
khoảnxóakhỏihàngđợi,hệthốnglưutrữsẽtựđộngxóathơngđiệp.
Hình4.6.WindowsAzurechophéplưudữliệutrongblob,tablevàqueuetheokiểu
RESTquagiaothứcHTTP
WindowsAzureStoragecóthểtruycậpứngdụngWindowsAzurehoặcmộtứngdụngchạy
ởmộtnơinàođó.Trongcảhaitrườnghợp,cáckiểulưutrữcủaWindowsAzuresửdụngtiêu
chuẩnRESTđểxácđịnhvàlấydữliệu.MọithứđượcđặttênsửdụngURIsvàđượctruycậpvới
chuẩnHTTP.Mộtmáykhách.NETcóthểsửdụngdịchvụdữliệuADO.NETvàLINQ.
SQLAzure
SQLAzurelàứngdụngchạytrêntrungtâmdữliệu,cungcấpkhảnănglưutrữdữliệucho
cáccảcácứngdụngđiệntốnđámmâyvàcácứngdụngkhác.SQLAzurecungcấptậpcácdịch
vụđámmâyhỗtrợlưutrữvàlàmviệcvớinhiềuloạithơngtin.Hiệntại,Microsoftđưara2
thànhphầnchínhcủaSQLAzure:SQLAzureDatabasevà“Huron”DataSync.SQLAzure
Databasecungcapmộ tRDBMStrong“đá mmâ y”.Nó chophé pứngdụ ngđá mmâ yvà ứngdụ ng
cósẵn(on-premises)cóthểlưutrữcơsởdữliệuquanhệhoặcdạngkháctrêncácmáychủtại
trungtâmdữliệu.Chiphísẽđượctínhdựatrênnhữnggìsửdụng,thayđổitùytheonhucầusử
dụng.
ThànhphầnthứhaitrongSQLAzuređượcgiớithiệulà“Huron”DataSync,xâydựngdựa
trê nMicrosoftSyncFrameworkvà SQLAzureDatabase,cô ngnghệ nà ychophé pđongbộ dữ
liệuthơngquacácon–premisesDBMS.Ngườisửdụngvàsởhữudữliệusẽxácđịnhnhữnggì
canđongbộ ,giả iquyetcá cxungđộ tnhưthenà o,…
SQLAzuregiúpđơngiảnhóacơngtáckếhoạchdựphịngvàtriểnkhaicủanhiềuCSDLkhác
nhau.TrênAzure,lậptrìnhviênkhơngcịnphảicàiđặt,cấuhình,nângcấp,hayválỗiphần
mềmmáychủCSDLnhưtrướcđây.Khảnăngsẵnsàng,chịulỗicaovàtốigiảnthaotácbảotrì
phầncứngphụcvụCSDLlàucầumặcđịnh–tiênquyếttrongSQLAzure.Lậptrìnhviên
thànhthạocúphápT-SQL(Transact-SQL),mơhìnhdữliệuquanhệtrênphiênbảnSQLServer
hồntồncóthểdùnglạikỹnăngnàyvớiSQLAzure.SQLAzuregiúpgiảmtốiđachiphívận
hànhbằngtíchhợptậpcơngcụcósẵnđểđồngthờiquảnlýCSDLtạicơsởvàtrênđiệnđốn
mây.Ngồira,lậptrìnhviênwebcơngnghệMicrosoft,haytừcáccơngnghệkhácnhưPHP,
Java,cóthểsửdụngcơngcụcótênmãlàHouston–mộtgiaodiệnwebgọnnhẹ,giaodiệnthân
thiệnđểquảntrị,truyvấn,cậpnhậtdữliệuvàthiếtkếbảngtrênSQLAzure.SQLAzurecócác
chứcnăng:
–Pháttriểnứngdụngwebđápứngtảitruycậplinhhoạt(scalable),phùhợpvớicácdoanh
nghiệpcỡnhỏ(<100người)đếntrungbình(<2000người,theotiêuchuẩncủaMicrosoft).
–Pháttriểnvàbánứngdụngđónggóinhưlàdịchvụtrênnềnđiệntốnđámmây.
–Xâydựngnhữngứngdụngcỡphịngbantrongmộttậpđồnlớn.
–ThơngquacácchuẩnmởnhưWCFServicehayRESTfulđểtổnghợpdữliệutừnhiều
nguồnkhácnhautrênđiệntốnđámmâyvàchophéptruycậpdữliệuantồntừnhiềuđịa
điểm,thiếtbịđiệntốnkhácnhau.
SQLAzurecóthểđemlạicáclợiíchlớn:
–Tốithiểuquảntrị(khơngphảicàiđặt,válỗi,haybảotrìphầncứng).
–Tựđộngchốnglỗi,khắcphụcsựcố–tốiđatínhsẵnsàng.
–Đơngiảnhóacơngtáclậpkếhoạchdựphịngphầncứng,phầnmềmkhitriểnkhainhiều
CSDLkhácnhau.
–Codãnlinhhoạttuybiếntheonhucầusửdụngthựctế.
–Cóthểđặtởnhiềuđịađiểmkhácnhautrênthếgiớiđểrútngắntuyếntruycập.
–TíchhợpsẵnvớicáccơngcụphổbiếnSQLServervàVisualStudio.Ngồiracógiaodiện
webchocáclậptrìnhviênsửdụngcơngnghệkhơngphảiMicrosofttruyvấntới.
–HỗtrợT-SQLtrênmơhìnhtươngtựvớidữliệuquanhệtruyềnthống.
AppsFabric
WindowsAzureplatformAppFabriccungcấpdịchvụcơsởhạtầngdựatrênđámmây.
WindowsAzureplatformAppFabriccungcấpcơsởhạtầngdựatrênđámmâyđượcsử
dụngbởiứngdụngđámmâyvàứngdụngon-premise.
Hình4.7.WindowsAzurePlatformAppFabric
CácthànhphầncủaWindowsAzureplatformAppFabric:
–ServiceBus:MụctiêucủaServiceBuslàchophépứngdụngexposecácendpointcóthể
đượctruyxuấtbởicácứngdụngkhác.MỗiexposedendpointđượcgánmộtURI.Clientsử
dụngURInàyđểxácđịnhvịtrívàtruyxuấtdịchvụ.ServiceBuscũngxửlýviệcchuyểnđổiđịa
chỉmạngvàvượtquatườnglửamàkhơngcầnmởportmớiđểexposeứngdụng.
–AccessControl:Dịchvụnàychophépứngdụngclientchứngthựcchínhnóvàcungcấp
mộtứngdụngservervớithơngtinxácthực.Máychủsauđócóthểsửdụngthơngtinnàyđể
quyếtđịnhnhữnggìứngdụngnàyđượcphéplàm.
Cácdịchvụnàycóthểđượcsửdụngtrongnhiềucáchkhácnhaunhưsau:
Giảsửmộtdoanhnghiệpmuốnchophầnmềmđượctruycậpbởicácđốitácthươngmại
đếnmộttrongcácứngdụngcủanó.Nócóthểexposecácchứcnăngcủaứngdụngquadịchvụ
Web:SOAPhoặcREST,sauđóđăngkýcácendpointcủahọvớiServiceBus.Cácđốitácthương
mạicóthểsửdụngServiceBusđểtìmcácendpointnàyvàtruyxuấtcácdịchvụ.
MộtứngdụngchạyWindowsAzurecóthểtruyxuấtdữliệulưutrữtrongcơsởdữliệuonpremise.Đểlàmđượcđiềunày,cóthểgiảiquyếtbằngcáchtạomộtservicetruyxuấtdữliệu,
sauđóexposeservicenàyquaServiceBus.
Hãytưởngtượngmộtdoanhnghiệpexposenhiềudịchvụứngdụngchocácđốitáckinh
doanhcủamình.NếunhữngdịchvụđóđượcexposebằngcáchsửdụngREST,ứngdụngcóthể
dựavàocácAccessControlđểxácthựcvàcungcấpthơngtinnhậndạngchomỗiứngdụng
kháchhàng.Thayvìduytrìthơngtinnộibộvềtừngứngdụngđốitácthươngmại,thơngtin
nàycóthểđượclưutrữtrongdịchvụAccessControl.
4.3.SỬDỤNGDỊCHVỤHẠTẦNGIAAS
TrongcácnhàcungcấpIaaS,Amazonlnđứngđầutronggầnnhưmọibảngxếphạng.Nếu
SalesForcelàcơngtyđiđầucủaSaaSthìcóthểcoiAmazonlàcơngtyđầutiênđưaramơhình
IaaS.ĐiệntốnđámmâycủaAmazoncungcấpmộtloạtcáclựachọn.Từcungcấpkhơnggian
lưutrữtrịgiámộtvàixumộtthángđếnchothsiêumáytínhvớigiá5.000USD/mộtgiờ.
Amazonđangtậptrungvàophânkhúccáckháchhàngdoanhnghiệpbằngviệcbổsungnhiều
tínhnăngbảomậthơnchođámmâycủamìnhvàtuyểndụngnhânviênbánhàngdoanh
nghiệp.
HaihãnglớntrongcơngnghệlàMicrosoftvàGooglecũngđangbắtđầuđivàocungcấp
IaaSsaukhiđãthànhcơngvớiPaaSquaMicrosoftAzurevàGoogleAppEngine.Microsoftvừa
mởrộngAzurevàothịtrườngIaaSvàthậmchícịnchophépngườidùngchạyLinuxtrênđám
mâycủamìnhvớimứcgiáhứahẹnsẽthấphơnAmazon.Bêncạnhđó,Microsoftcũngcungcấp
rấtnhiềucácứngdụngdoanhnghiệptrênđámmâycủamìnhtừcơsởdữliệuSQLServerđến
MicrosoftOffice365.GoogleđãrấtthànhcơngvớicácứngdụngtrongSaaSvàGoogleApp
EnginetrongPaaSthìgiữanăm2012cũngtungradịchvụIaaScủariêngmìnhlàGoogle
ComputeEngine.
NgồiracịncócáctêntuổikhácnhưIBM,RackspacevớicơngnghệđámmâyOpenStack;
CitrixvàApachevớiCloudStack.
TrongmộtsốbảngxếphạngcácdịchvụIaaS,dùtheotiêuchínàothìAmazoncũngdẫn
đầu.ĐiềuđóchothấyvịthếcủaAmazontronglĩnhvựcđiệntốnđámmây,cụthểlàIaaS.
Ngồira,cóthểthấyrấtnhiềutêntuổilớnnữanhưMicrosoft,Google,HP,AT&T,Rackspace.
NóiđếnIaaSlànóiđếnhạtầngphầncứng,cácnhàcungcấpdịchvụIaaSthơngthườngsẽ
đưaranhữngdịchvụ:cungcấpmáyảo–từmáytínhcấuhìnhthơngthườngnhấtđếncácmáy
chủchunbiệt,cungcấpdunglượnglưutrữchocácmáyảo,cácđịachỉIP,cácđámmây
riêng,…Cácdịchvụnàycóthểđượccungcấpriênglẻhoặcđượccungcấpcùngnhautheotừng
góidịchvụ.DướiđâysẽliệtkêmộtsốchứcnăngcủacácdịchvụcungcấpbởiIaaS.
Lưutrữ:Cungcấplưutrữliêntụcchocácmáyảo.Dunglượnglưutrữthườngtồntạiđộc
lậpvớithờigiansốngcủamáyảo.Dunglượnglưutrữthườngmangtínhsẵnsàngcao,độtin
cậycao,cóthểđượcsửdụngnhưphânvùngkhởiđộngmộtmáyảohoặcgắnliềnvớimộtmáy
ảonhưmộtthiếtbịlưutrữtiêuchuẩn.Khiđượcsửdụngnhưmộtphânvùngkhởiđộng,các
máyảocóthểđượcdừnglạivàsauđókhởiđộnglại,chophépchỉphảitrảchocáctàingun
lưutrữsửdụngtrongkhiduytrìtrạngtháicủamáyảo.Vớinhữngdoanhnghiệpmuốnlưutrữ
vớiđộbềncao,cácnhàcungcấpsẽcungcấpkhảnăngtạorabảnsaotạinhữngthờiđiểmnhất
địnhcủadữliệu,sauđóchúngđượclưutrữvàtựđộngsaochéptrênnhiềunơikháctrongđám
mây.Nhữngbảnsaocóthểđượcsửdụngnhưlàđiểmkhởiđầuchomộtkhốilưutrữmớivàcó
thểbảovệdữliệucủadoanhnghiệpchođộbềnlâudài.Doanhnghiệpcũngcóthểdễdàngchia
sẻcácbảnsaonày.CóhailoạidunglượnglưutrữthườngđượccácnhàcungcấpIaaSđưaralà
dunglượngtiêuchuẩnvàdunglượngIOPS.Dunglượngtiêuchuẩncungcấpchiphílưutrữ
hiệuquảrấtphùhợpchocácứngdụngvớicácucầugiaotiếpdữliệuvừaphải.Dunglượng
IOPSđượcdùngchocácucầuhiệusuấtcaohoặccácứngdụngnhưcơsởdữliệu.
Máyảođađịađiểm:MộtsốnhàcungcấpIaaScungcấpkhảnăngđặtmáyảotạinhiềuđịa
điểm.Docácđịađiểmđượcthiếtkếvàcàiđặtriêngbiệtnênchúngđượccáchlykhỏinhững
lỗi/hỏng.Vớimáyảođađịađiểmriêngbiệt,ứngdụngđượcbảovệkhỏilỗi/hỏngcủamộtđịa
điểmduynhấtvớimáyảođađịađiểmriêngbiệt,ứngdụngtránhđượccáclỗihayhỏnghóc
gâyrabởimộtđịađiểmduynhất.
ĐịachỉIPmềmdẻo:làdịchvụcungcấpđịachỉIPtĩnhnhưngđượcthiếtkếriêngchođiện
tốnđámmâyđểđảmbảotínhnăngđộng.MộtđịachỉIPmềmdẻosẽgắnvớitàikhoảncủa
doanhnghiệpchứkhơngphảivớimáyảođượcth.
Kháchhàngkiểmsốtđịachỉđóchođếnkhikhơngsửdụngdịchvụnữa.Tuynhiên,khơng
giốngnhưđịachỉIPtĩnhtruyềnthống,địachỉIPmềmdẻosửdụngkỹthuậtánhxạlạicho
phépánhxạtừđịachỉIPcơngcộngcủakháchhàngtớibấtkỳmáychủảonào.Thayvìchờđợi
vàomộtkỹthuậtviêndữliệuđểcấuhìnhlạihoặcthaythếmáychủcủabạn,hoặcchờđợiDNS
đểtuntruyềnchotấtcảcáckháchhàngcủabạn,địachỉIPmềmdẻochophépkháchhàng
giảiquyếtkhivấnđề/lỗixảyrabằngcáchnhanhchóngánhxạlạiđịachỉIPđótớimáyảothay
thế.
Đámmâyriêngảo:Dịchvụđámmâyriêngảocungcấpchodoanhnghiệpmộtđámmây
riêngnằmtrongđámmâycủanhàcungcấpIaaStrongmộtmạngảodokháchhàngquyết
định.Doanhnghiệphồntồnkiểmsốtmơitrườngmạngảo,baogồmlựachọncácdảiđịa
chỉIPcủariênghọ,tạoracácmạngcon,cấuhìnhbảngđịnhtuyếnvàcổngmạng.Doanh
nghiệpcũngcóthểtạoramộtkếtnốibằngmạngriêngảo(VPN)giữatrungtâmdữliệucủa
cơngtyvớiđámmâyriêngảovàtậndụngđiệntốnđámmâynhưmộtphầnmởrộngcủa
trungtâmdữliệucủacơngty.
Vớiđámmâyriêngảo,doanhnghiệpcóthể:
–Chothứngdụngwebcơbảnnhưngđượcbảomậtquamộtlớpbổsungcủađámmây.
–Cóthểchothứngdụngwebđatầngvớicácmáychủweb,máychủứngdụng,máychủ
cơsởdữliệu.
–Chothcácứngdụngwebmởrộngđượctrênmâykếtnốitớitrungtâmdữliệucủa
doanhnghiệp.
–Mởrộnghệthốngmạng,ứngdụngcộngtácsangđámmây.
–Khơiphụcdữliệukhithảmhọaxảyravớitrungtâmdữliệu.
Cụmtínhtốnhiệunăngcao(HighPerformanceComputingClusters):Kháchhàngcó
nhucầucầnkhốilượngcơngviệctínhtốnphứctạpnhưcácbàitốnlậptrìnhsongsonggiao
tiếpnhiều,hoặcvớicácứngdụngnhạycảmvớihiệusuấtmạng,cóthểsửdụngdịchvụnàyđể
đạtđượchiệunăngtínhtốncaovàmạnglướihoạtđộngổnđịnhnhưnglạitậndụngcáctính
đànhồi,linhhoạtvàlợithếvềchiphícủađiệntốnđámmây.Vớicácdịchvụcungcấptính
tốnphâncụm,tínhtốnphâncụmdùngGPUvàtínhtốnphâncụmbộnhớcaođãđượcthiết
kếđặcbiệtđểcungcấpkhảnăngmạnghiệunăngcaovàcóthểđượclậptrìnhđưarathànhcác
cụm–chophépcácứngdụngcóđượchiệusuấtmạngcóđộtrễthấpcầnthiếtchogiaotiếp
giữacácluồng.
DịchvụtínhtốnGPU:Kháchhàngđịihỏikhảnănghoạtđộngsongsongcaosẽđược
hưởnglợitừcácdịchvụtínhtốnGPU,trongđócungcấpquyềntruycậpvàocácGPUtừnglên
đến1.536lõiCUDAvà4GBbộnhớvideo.Vớicácphiênbảndrivermớinhất,cácGPUhỗtrợ
choOpenGL,DirectX,CUDA,OpenCLvàSDKGRID.DịchvụtínhtốnGPUrấtlýtưởngchocác
ứngdụngđồhọa3D,baogồmcảtrịchơitrựctuyếnvàtínhtốnkhốilượngcơngviệc,bao
gồmcảhóahọctínhtốn,mơhìnhtàichính,thiếtkếkỹthuật.
Cácdịchvụđặcbiệt
–Máychủtruyxuấtdữliệuvàoramứccao:Dịchvụnàycóthểcungcấpchokháchhàngvới
tỉlệvào/rangẫunhiêntrên100.000IOPS.Dịchvụnàyđượchỗtrợbởicơngnghệổđĩathểđặc
(SolidStateDisk–SSD),rấtphùhợpchokháchhàngcầnhiệusuấtcaovàcơsởdữliệuquan
hệNoSQL.
–Xuấtnhậpmáyảo(VM):chophépbạndễdàngnhậpkhẩuhìnhảnhmáyảotừmơitrường
hiệntạivàomộtđámmâymớivàxuấtkhẩuchúngtrởlạibấtcứlúcnào.Bằngcáchnhậpcác
máyảođãsẵnsàngđểsửdụngtrongđámmây,doanhnghiệpvừacóthểtậndụngcáckhoản
đầutưhiệntạitrongcácmáyảovừacóthểđápứngbảomật,quảnlýcấuhình,…Tươngtự,
kháchhàngcóthểxuấtcácmáychủảođểsaunàycóthểdùnglạibấtcứlúcnào.
Cácdịchvụhỗtrợ
Ngồira,cácnhàcungcấpIaaScũngcócácdịchvụhỗtrợchocácdịchvụchínhliệtkêở
trên:
–Giámsát:làmộtdịchvụwebcungcấpgiámsátđốivớicácnguồntàingunđiệntốn
đámmâyvàcácứngdụng.Dịchvụgiámsátcungcấpkhảnănghiểnthịviệcsửdụngtài
ngun,hiệusuấthoạtđộngvàtổngnhucầumơhình,baogồmcảsốliệunhưsửdụngCPU,ổ
đĩađọcvàviết,lưulượngmạng.Kháchhàngcóthểnhậnđượcsốliệuthốngkê,xemđồthị,và
thiếtlậphệthốngbáođộngchodữliệusốliệucủamình.
–Codãntựđộng:chophépdoanhnghiệptựđộngthayđổiquymơhạtầngtănglênhoặc
giảmxuốngtùytheođiềukiệnxácđịnhtrước.VớiAutoScaling,doanhnghiệpcóthểđảmbảo
rằnghạtầngphầncứngđangsửdụngcókhảnăngtăngquymơliêntụckhicónhucầuđểduy
trìhiệusuấttrongkhiquymơxuốngtựđộngtheonhucầuđểgiảmthiểuchiphí.Codãntự
độngtheoquymơđặcbiệtrấtthíchhợpchocácứngdụngchạythayđổitheothờigianngắn
hạnnhưhằnggiờ,hằngngày,hoặchằngtuần.
–Cânbằngtảimềmdẻo:dịchvụnàytựđộngphânphốilưulượngứngdụngđếncácmáyảo
trênđámmây.Điềunàychophépđạtđượckhảnăngchịulỗilớnhơntrongcácứngdụngcủa
doanhnghiệp,chúngliêntụccungcấpsốlượngtảicơngsuấtcânbằngcầnthiếtđểđápứngvới
lưulượngtruycậpứngdụngđến.Cânbằngtảimềmdẻopháthiệncácmáychủbịqtảivàtự
độngđịnhtuyếnlạilưulượngtruycậpđếncácmáychủkhỏemạnhchịuđượctảicaochođến
khicácmáychủqtảiđãđượckhơiphục.Cóthểcấuhìnhchophépcânbằngtảimềmdẻo
trongmộtkhusẵncóhoặcquanhiềukhuvựcchophùhợphơnvớihiệusuấtứngdụng.
–Mạngtăngcường:chophépđạtđượchiệunăngtruyềngóitincaohơnmộtcáchđángkể
đểlàmgiảmtảicủamạng.Tínhnăngnàysửdụngmộtmạnglướimớingănxếpảocungcấp
hiệusuấtvàoraI/OcaohơnvàsửdụngCPUthấphơnsovớimáychủtruyềnthống.
4.4.CÂUHỎIVÀBÀITẬP
1. Nêucácđặcđiểmgiống/khácgiữacácphầnmềmtrênđámmâynhưGoogleApp
Suitsvàcácphầnmềmtruyềnthống.
2. TìmhiểumơhìnhSaaSứngdụngchodoanhnghiệp.Lấymộttrongcáccơngcụ
điểnhìnhSalesforceminhhọa.TìmhiểuvềsảnphẩmcủaMISA–doanhnghiệp
ViệtNamđểminhhọa(MISACRM,MISAHRM).
3. TìmhiểuvàsosánhWindowsAzurevớimộtsốnhàcungcấpPaaSkhácnhư
AmazonWebservicesvàGoogleAppEngine.
4. TìmhiểuthêmvềWindowsAzurevànêurõvaitrịcủa:Blob,Table,Queues.
5. Nêucácđặcđiểmtrongsửdụngdịchvụnềntảng.
6. Nêucácđặcđiểmtrongsửdụngdịchvụphầnmềm.
7. NêucácđặcđiểmtrongsửdụngdịchvụIaaS.
8. TìmhiểuthêmvềMicrosoftOffice365vàmơtảhiệuquảtrongsửdụngdịchvụ
IaaS.
Chương5
GIÁMSÁT,TRÁNHLỖIVÀĐẢMBẢOCHẤT
LƯỢNG
Trongchươngnày,chúngtalàmquenvớicáckháiniệmkháiqtchungđểcómộtcáinhìn
tổngthểvềlĩnhvựcđảmbảochấtlượngdịchvụđámmây.Mặcdùmụctiêuchungcủagiáo
trìnhlàgiớithiệukỹthuậtcơsở,riêngtrongchươngnày,đểcómộtcáinhìnbaoqt,tasẽ
thửthâmnhậpvàolĩnhvựcdướiconmắtcủamộtchungiacấpcaođảmbảochấtlượngcho
ngườisửdụngđámmây,ngườicótráchnhiệmphảixâydựngmộtgiảiphápantồntổngthể
chomộthệthống.Vớicáchtiếpcậnnày,ngườiđọcsẽđượctrangbịmộttầmnhìnbaoqt,
trêncơsởđócóthểchủđộngliênhệcáckiếnthứchọcthuậtvàkỹthuậtcụthểởcácchương
sauvàocácbàitốnthựctế.
5.1.CÁCHỆTHỐNG,DỊCHVỤGIÁMSÁT
Cáckháiniệm
Điệntốnđámmâychophépcáccơngtyvàcánhânthtàinguntheoucầutừmột
cái“bể”hầunhưkhơnggiớihạn.Mơhìnhthanhtốn“dùngbaonhiêutrảbấynhiêu”đượctính
phídựatrênkhốilượngtàingunsửdụngtrong1đơnvịthờigian.Bằngcáchnày,mộtdoanh
nghiệpcóthểtốiưuhóakhoảntiềnđầutưvàocơngnghệthơngtinvàcảithiệntínhsẵnsàng
cũngnhưkhảnăngmởrộngcủahệthống.
Trongkhiđiệntốnđámmâycórấtnhiềuhứahẹnchođiệntốndoanhnghiệp,vẫncómột
sốthiếusóttrongdịchvụhiệnnaynhư:
–Khảnăngmởrộngvốndĩhạnchếcủacácnhàcungcấpdịchvụđámmâyđơnlẻ,mặcdù
hầuhếtcácnhàcungcấpcơsởhạtầngđámmâyhiệnnayucầukhảnăngmởrộngvơhạn.
Trongthựctếthìngaycảnhữngnhàcungcấplớnnhấtcũngcónguycơđốimặtvớivấnđềvề
khảnăngmởrộngkhitỷlệsửdụngđiệntốnđámmâytăng.Vềlâudài,vấnđềvềkhảnăngmở
rộngcóthểsẽtrởnêntồitệhơnkhicácnhàcungcấpđiệntốnđámmâyphụcvụmộtsố
lượngdịchvụonlinengàycàngtăng,thêmvàođó,mỗidịchvụlạiđượctruycậpbởisốlượng
lớnngườidùngtrêntồncầuvàomọithờiđiểm.
–Thiếukhảnăngtươngtácgiữacácnhàcungcấpdịchvụ.Cơngnghệđámmâyhiệntại
khơngđượcthiếtkếđểcókhảnăngtươngtác.Kếtquảlàcácnhàcungcấpdịchvụđámmây
khơngthểmởrộngthơngquaquanhệđốitáckinhdoanh.Ngồira,nócũngngăncảncácnhà
cungcấpcơsởhạtầngđámmâyvừavànhỏxâmnhậpthịtrườngcungcấpđiệntốnđámmây.
Nhìnchung,nóđãngăncảnsựcạnhtranhcũngnhưtróibuộckháchhàngvớimộtnhàcung
cấpduynhất.
–Khơnghỗtrợxâydựngtrongquảnlýdịchvụkinhdoanh.Quảnlýdịchvụkinhdoanh
(Systemmanagementbusiness–SMB)làmộtchiếnlượcquảnlýchophépdoanhnghiệpsắp
xếpquảnlýCNTTtheomụctiêucaocấpcủahọ.MộtmặtquantrọngcủaSMBlàquảnlýhợp
đồngdịchvụ(SLA).Giảiphápđiệntốnđámmâyhiệntạikhơngđượcthiếtkếđểhỗtrợcho
cáchoạtđộngSMBđượcthànhlậptrongquảnlýhằngngàycủadoanhnghiệpngànhCNTT.Kết
quảlàcácdoanhnghiệptìmkiếmsựchuyểnđổitừcáchoạtđộngCNTTsangcơngnghệdựa
vàođámmâysẽphảiđốimặtvớimộtbướcđikhơngtăngvàcókhảnănggâyrối.
Đểgiảiquyếtnhữngvấnđềnày,hiệnnaymơhìnhliênkếtkinhdoanhchocácnhàcungcấp
dịchvụđiệntốnđámmây,trongđómỗinhàcungcấpcóthểmuahoặcbándunglượngtừcác
nhàcungcấpkhác,tùytheonhucầu.
Cácucầucủahệthống,dịchvụgiámsát
Nhữngucầuchínhsauđâychomộthệthốnghạtầngđiệntốnđámmâynhằmđảmbảo
chấtlượngdịchvụcungcấpchongườidùngđầucuối:
–Triểnkhaitựđộngvànhanhchóng.Đámmâynênhỗtrợhệthốngkíchhoạtdựphịngtự
độngchonhữngứngdụngdịchvụphứctạp,dựatrênmộthợpđồngchínhthứcxácđịnhcụthể
hợpđồngdịchvụcơsởhạtầng.Hợpđồngtươngtựcũngcầnđượctáisửdụngđểcungcấp
nhiềutrườnghợpcủacùngmộtứngdụngchongườithkhácnhauvớicáctùychỉnhkhác
nhau.
–Codãntựđộng.Đámmâynêntựđộngđiềuchỉnhcácthơngsốphânbốnguồntàingun
(bộnhớ,CPU,băngthơng,lưutrữ)củamơitrườngthựcthiảocủamỗicánhânmộtcáchliên
tục.Hơnnữa,sốlượngcácmơitrườngảothựchiệnphảiđượctựđộngvàđiềuchỉnhliêntục
đểthíchứngvớisựthayđổitải.
–Tốiưutựđộngliêntục.Đámmâynênliêntụctốiưusựsắpxếpcủaviệcquảnlýnguồntài
nguncơsởhạtầngvớimụcđíchcaocấpcủadoanhnghiệp.
Trongphầnnày,chúngtasẽlàmsángtỏmộttậphợpcácnguntắcchophépcácdịchvụ
điệntốnđámmâyđượcgiámsát.Cácnguntắcnàylàmnổibậtcácucầucơbảntừcác
nhàcungcấpđiệntốnđámmâychophépcácứngdụngảođượcdichuyểnmộtcáchtựdo,
pháttriểnvàthunhỏ.
Tínhliênminhtronghệthống:Tấtcảcácnhàcungcấpdịchvụđiệntốnđámmây,bấtkể
lớnđếnđâu,đềucómộtkhảnănghữuhạn.Đểpháttriểnvượtkhỏigiớihạnđó,cácnhàcung
cấpdịchvụđiệntốnđámmâynênhìnhthànhliênminhcácnhàcungcấpđểcộngtácvàchia
sẻtàingun.Sựcầnthiếtcủanhữngsảnphẩmđiệntốnđámmâycókhảnăngliênkếtcũng
cónguồngốctừxuhướngcơngnghiệp,trongviệcápdụngcácmơhìnhđiệntốnđámmâynội
bộtrongcơngtyđểtạoracácđámmâyriêngvàsauđócóthểmởrộngđámmâyvớicácnguồn
tàingunchoththeoucầutừcácđámmâycơngcộng.Mỗiliênminhcủacácnhàcung
cấpdịchvụđiệntốnđámmâynênchophépcácứngdụngảođượctriểnkhaitrêncácđịa
điểmliênkết.Hơnthếnữa,cácdịchvụảocầnmộtđịađiểmhồntồntựdovàchophépdi
chuyểnmộtphầnhoặctồnbộgiữacácđịađiểm.Đồngthời,sựriêngtưbảomậtvàđộclập
củacácthànhviênliênbangphảiđượcduytrìđểchophépcácnhàcungcấpcạnhtranhnhằm
liê nhiệ p.
Tínhđộclậpcủacácdịchvụ:Cũngnhưcáctiệníchkhác,nơichúngtasửdụngdịchvụmà
khơngbiếtgìvềhệthốngbêntrongvớicácthiếtbịtiêuchuẩn,khơngphụthuộcvàobấtkỳnhà
cungcấpnào,đểcácdịchvụđiệntốnđámmâythựcsựđápứngcáctínhtốnnhưmộttầm
nhìntiệních,chúngtacầncungcấpchongườidùngmộtsựđộclậphồntồn.Ngườidùngnên
đượctraokhảnăngsửdụngdịchvụđámmâymàkhơngcầnphảidựavàobấtkỳcơngcụđặc
biệtnàocủanhàcungcấpdịchvụvànhàcungcấpdịchvụđiệntốnđámmâynêncókhảnăng
quảnlýcơsởhạtầngcủamìnhmàkhơngphơibàycácchitiếtbêntrongchokháchhànghoặc
đốitác.Nhưmộthệquảcủanguntắcđộclập,tấtcảcácdịchvụđiệntốnđámmâycầnđược
đónggóivàtổngqtđểngườisửdụngcóthểcónguồntàinguntươngđươngtạicácnhà
cungcấpkhácnhau.
Tínhtáchbiệtcủacácdịchvụ:Dịchvụđiệntốnđámmây,theođịnhnghĩa,đượctổchức
bởimộtnhàcungcấpđồngthờisẽtổchứccácứngdụngtừnhiềungườisửdụngkhácnhau.
Đốivớinhữngngườidùngdichuyểnnhữngtínhtốncủahọvàođámmây,họcầnsựđảmbảo
từnhàcungcấpđiệntốnđámmâysaochocơngcụcủahọlàhồntồntáchbiệtnhữngngười
khác.Ngườidùngphảiđượcđảmbảorằngtàinguncủahọkhơngthểbịtruycậpbởinhững
ngườichiasẻcùngmộtđámmâyvàkhơngcóngườidùngkháccóthểcókhảnăngtrựctiếp
ảnhhưởngđếncácdịchvụcấpchoứngdụngcủahọ.
Tínhmềmdẻo:Mộttrongnhữngưuđiểmchínhcủađiệntốnđámmâylàkhảnăngcung
cấphoặcpháthànhnguồntàinguntheoucầu.Nhữngkhảnăngmềmdẻonênđượcban
hànhtựđộngbởicácnhàcungcấpđiệntốnđámmâyđểđápứngnhucầuthayđổi,giốngnhư
cáccơngtyđiệncóthể(trongtrườnghợphoạtđộngbìnhthường)tựđộngđốiphóvớichênh
lệchtrongmứctiêuthụđiện.Hànhvivàgiớihạncủaviệctăngcũngnhưthuhẹptựđộngcần
đượcthúcđẩybởihợpđồngvàcácquytắcthốngnhấtgiữacácnhàcungcấpđiệntốnđám
mâyvàngườisửdụng.
Tínhhướngdoanhnghiệp:Cólẽvấnđềquantrọngnhấtđểgiảiquyếttrướckhiđiệntốn
đámmâycóthểtrởthànhmơhìnhđiệntốnưathíchlàlàmsaothiếtlậpđượcsựtintưởng.
Cơchếđểxâydựngvàduytrìlịngtingiữangườitiêudùngvàcácnhàcungcấp,cũngnhưgiữa
cácnhàcungcấpvớinhau,làyếutốcầnthiếtchosựthànhcơngcủabấtkỳsảnphẩmđiệntốn
đámmâynào.
Mơhìnhhệthốngdịchvụgiámsát
Trongmơhìnhhệthốnggiámsátdịchvụđiệntốnđámmây,chúngtaxácđịnhhaiđối
tượngchính:Nhàcungcấpdịchvụ(ServiceProviders–SPs)làcácnhântốcầntàingunđể
cungcấpmộtvàidịchvụ.TuynhiênSPskhơngsởhữutàingun,thayvàođó,họthcủacác
nhàcungcấpcơsởhạtầng(InfrastructureProviders–IPs),nơicungcấpchohọmộtkhơng
giantàinguntínhtốn,mạngvàlưutrữgầnnhưvơhạn.
Mộtứngdụngdịchvụlàmộttậphợpcácthànhphầnphầnmềmlàmviệccùngnhauđểđạt
đượcmộtmụctiêuchung.MỗithànhphầncủaứngdụngdịchvụnhưthựchiệntrongmộtVEE
chundụng.Cácnhàcungcấpdịchvụtriểnkhaicácứngdụngdịchvụtrênđámmâybằng
việccungcấpmộtIP,đượcgọilàcáctrangwebchínhvớimộtdịchvụManifest–cónghĩalà,
mộttàiliệuxácđịnhcấutrúccủaứngdụngcũngnhưhợpđồngvàSLAgiữacácSPvàIP.
Đểtạoranhữngảoảnhcủamộtkhơnggiantàingunvơhạn,cácnhàcungcấpcơsởhạ
tầngchiasẻcơngsuấtkhơngsửdụngcủahọvớinhauđểtạoramộtliênbangđámmây.Một
khunghiệpđịnhlàmộtvănbảnđịnhnghĩahợpđồnggiữahaiIPs–thơngbáocácđiềukhoản
vàđiềukiệnđểmộtnhàcungcấpnàycóthểsửdụngtàinguncủamộtnhàcungcấpkhác.
Vớimỗinhàcungcấpcơsởhạtầng,tốiưuhóatàingunsửdụngđạtđượcbằngviệcphân
vùngcáctàingunvậtlý,thơngquamộtlớpảotớimơitrườngthựcthiảo(VirtualExecution
Environments–VEEs)–mơitrườngthựcthihồntồntáchbiệt.Chúngtacũngđềcậpđến
nguồntàinguntínhtốnảohóa,bêncạnhlàcáclớpảohóavàtấtcảcácthànhphầnquảnlý
nhưmơitrườngthựchiệnmáychủảo(VirtualExecutionEvironmentHost–VEEH).
ThiếtkếvàmiêutảcủakiếntrúcnàylàmụcđíchchínhcủadựánnghiêncứuRESERVOIR
European.KiếntrúcRESERVOIR(xemhình5.1)xácđịnhcácthànhphầnchứcnăngchínhcần
mộtIPđểhỗtrợhồntồnmơthứcđiệntốnđámmây.Lýdođằngsausựphânlớpđặcbiệt
nàylàđểtáchbiệtrõràngcácmốiquantâmvàtráchnhiệm,đểẩncácchitiếtcơsởhạtầngở
mứcđộthấp,nhậnquyếtđịnhtừquảnlýcấpcaovàcácnhàcungcấpdịchvụ.
QuảnlýdịchvụlàmộtthànhphầnduynhấtvớimộtIPcóthểtươngtácvớicácnhàcung
cấpdịchvụ(SPs).Nónhậncácdanhsáchdịchvụ,điềuđìnhgiácảvàquảnlýhóađơn.Hai
nhiệmvụquantrọngnhấtcủanólàtriểnkhai,cungcấpVEEsdựatrêncácdanhsáchdịchvụ
vàgiámsát,thựcthisựtnthủtheoSLAbằngcáchđiềuchỉnhkhảnăngcủamộtứngdụng
dịchvụ.
Quảnlýmơitrườngthựcthiảo(VEEM)chịutráchnhiệmchocácvịtrítốiưucủacácVEE
vàocácmáychủphụthuộcvàoràngbuộcđượcxácđịnhbởiquảnlýdịchvụ(Service
Manager).Qtrìnhtốiưuhóaliêntụcđượcthúcđẩybởimộtchứcnăngtiệníchlậptrìnhvị
trícụthể.Quảnlýmơitrườngthựcthiảođượctựdođặtvàdichuyểncácmơitrườngkhắp
mọinơi,thậmchílàởnhữngđịađiểmđiềukhiểntừxa(tùythuộcvàothỏathuậntổngthể),
miễnlàcácvịtríđápứngđượccácràngbuộc.Nhưvậy,ngồiviệcphụcvụcácucầunộibộ
(từquảnlýdịchvụnộibộ),VEEMcịnchịutráchnhiệmchosựliênkếtcủacácsitetừxa.
Hình5.1.KiếntrúcRESERVOIR:Cácthànhphầnvàgiaodiệnchính
Máychủmơitrườngthựcthiảo(VEEH)chịutráchnhiệmchoviệcđiềukhiểncơbảnvà
giámsátcácVEEsvàtàinguncủachúng(vídụ:tạoramộtVEE,sắpxếpthêmcácnguồntài
ngunchomộtVEE,giámsátmộtVEE,dichuyểnmộtVEE,tạomộtmạngảovàkhơnggian
lưutrữ,...).ChorằngcácVEEthuộccùngmộtứngdụngcóthểđặtởnhiềumáychủvàthậmchí
đượcmởrộngvượtrakhỏiphạmvimộtsite,máychủphảihỗtrợcácmạngảotáchbiệtvượt
quacácmáychủvàsite.Hơnnữa,cácmáychủphảihỗtrợdidânVEEminhbạchchobấtkỳ
máychủnàotươngthíchtrongcácđámmâyliênkết,bấtkểvịtrítrangwebchomạngvàlưu
trữcấuhình.
Quảnlýdịchvụ(SM).Hệthốngdịchvụlàmộtkịchbảnliênminhgầnnhưcơbảnnhất,
thậmchíởđâySMcũngphảiđượcchophéphạnchếcácvịtrícụthểkhidịchvụđượctriển
khai.HạnchếviệctriểnkhaicóliênquanđếnmộtVEEcụthể(mặcdùcácbiểuhiệnhạnchếcó
thểliênquanđếncácVEEkhác,nhưcóthểthấytrongnhữnghạnchếmốiquanhệởtrên)và
truyềnlạichocácquảnlýVEEcùngvớibấtkỳsiêudữliệuVEEcụthểkháckhiVEEđượcban
hànhđểtạothơngquaVMI.ChúngchỉđịnhmộttậpcácràngbuộcphảiđượctiếnhànhkhiVEE
đượctạora,đểcóthểđượcxemnhưmộtsốloại"điềukiệnđườngviền"nhằmxácđịnhlĩnh
vựccóthểđượcsửdụngbởicácthuậttốnsắpxếpchạyởlớpquảnlýcácVEE.Hailoạihạn
chếtriểnkhaiđượchìnhdunglà:đầutiên,cónhữnghạnchếmốiquanhệ,liênquanđếnmối
quanhệgiữacácVEEs;thứhai,cóthểcónhữnghạnchếtrangweb,liênquanđếncáctrang
web.
Trongkịchbảnliênminh,sửdụngthỏathuậnkhung(FA)giữacáctổchứcđểthiếtlậpcác
điềukhoảnvàđiềukiệncholiênkết.Hiệpđịnhkhungđượcđàmphánvàđượcxácđịnhbởicác
cánhân,nhưngchúngđượcmãhóaởcuốitrongquảnlýdịchvụ(SM)–đặcbiệtlàtrongcơsở
dữliệuthơngtinkinhdoanh(BIDB).Vídụ,thơngtinquảnlýchiphíchoWebsitebêntrongFA
đượcsửdụngbởiSMđểtínhtốnchiphícácnguồntàinguntừxa(dựatrênthơngtinsử
dụngtổnghợpmànónhậnđượctừVEEMđịaphương)vàtươngquancácthơngtinnàyvới
nhữngchiphítừnhữngtrangwebkhác.SMcóthểbaogồmnhưlàmộtphầncủasiêudữliệu
trongVEE,một"Vectorgợiýgiá"baogồmmộtchuỗicácconsố,mỗingườiđạidiệnmộtước
tínhchiphítươngđốicủaviệctriểnkhaicácVEEtrênmỗitrangwebliênkết.SMtínhtốn
vectornàydựatrênFAđượcthànhlậpvớicáctrangwebkhác.
Chorằngkịchbảnliênminhcaocấphỗtrợdichuyển,hạnchếvịtríphảiđượckiểmtra
khơngchỉởthờigiantriểnkhaidịchvụmàcịnđểdichuyển.Ngồira,SMcóthểcậpnhậtcác
hạnchếtriểnkhaitrongthờigiantuổithọdịchvụ,quađóthayđổi"điềukiệnđườngviền"
đượcsửdụngbởicácthuậttốnsắpxếp.KhiVEEđượcdichuyểntrêncáctrangweb,hạnchế
việctriểnkhaicủanóđượcbaogồmcùngvớibấtkỳsiêudữliệukhácliênquanđếnVEE.Mặt
khác,cầnphảikhơngcóchứcnăngbổsungtừngườiquảnlýdịchvụđểthựchiệncácliênđồn
đầyđủtínhnăng.
Quảnlýmơitrườngthựcthiảo.ÍtcầntrongkịchbảncơbảncủaliêndịchvụVEEM.u
cầuduynhấtsẽlàkhảnăngtriểnkhaimộtVEEtrongcáctrangwebtừxa,vìvậynósẽcầnmột
plug-incóthểgiaotiếpvớiđámmâytừxabằngcáchgọicácAPIcơngcộngđểđápứngucầu
vịtrícơhội.VEEMsẽcầnthỏathuậnkhungđểcáctínhnăngkhácnhauđượccungcấpbởicác
kịchbảnliênminhcơbản,vìcácVEEMcầnthamdựvàoviệcđánhgiáSLAđượcquyđịnh
trongFA,chodùcóquantâmtớiVEEhaykhơng.CácmơđuntốtnhấttrongVEEMdànhcho
việcđánhgiáSLAkiểmsốtsựchínhxáccủacácchínhsáchvớingườidùng.Ngồira,cầnphải
códichuyểnlạnh;dođóVEEMcầnkhảnăngbáohiệuhypervisorđểlưutrạngtháiVEE(điều
nàylàmộtphầncủacácmơđunvịngđờiVEEM)vàcũngcầnkhảnăngchuyểncáctậptinnhà
nướcchotrangwebtừxa.Ngồira,VEEMcóthểgửitínhiệutớihypervisor(tầngảohóa)để
khơiphụclạitrạngtháiVEEvàtiếptụcthựchiệncủanó(cũnglàmộtphầncủamơđunvịng
đờiVEEM).Liênquanđếnhỗtrợdựphịngtàinguntạmthời,cáccơngcụchínhsáchphảicó
khảnăngdựtrữmộtkhơnggiantrongcơsởhạtầngvậtlýđểđưaramộtkhungthờigiancho
cácVEEcụthể.
Trongkịchbảnliênminhnângcao,khảnăngtạoracácmạngảocross-sitechocácVEEcó
thểđạtđượcbằngcáchsửdụngchứcnăngcungcấpbởicácmạngứngdụngảo(VAN)nhưmột
phầncủacácmáychủảogiaodiệnAPI.Dođó,VEEMcầngiaodiệnmộtcáchchínhxácvớiVAN
vàcóthểthểhiệncácđặcđiểmmạngảotrongmộtkếtnốiVEEM-to-VEEM.Trongkịchbản
liênminhđầyđủtínhnăng,tínhnăngdichuyểntrựctiếpcầnphảiđượchỗtrợtrongAPIVHI.
CácVEEMsẽchỉcầngọicácchứcnăngcủadichuyểntrựctiếpđếnphầnhypervisorcủaAPI
VHIđểđạtđượcchuyểnđổitrựctiếpquacácdomain.
Máychủmơitrườngthựcthiảo.Cầncókhảnănggiámsátcảliênminh.Cácdịchvụgiám
sátcủaRESERVOIRhỗtrợviệctheodõikhơngđồngbộmộttrungtâmdữliệuđámmây
VEEHs,VEEscủahọvàcácứngdụngchạybêntrongVEEs.Đểhỗtrợliênbang,cáctrungtâm
dữliệucónguồngốcphảicókhảnăngtheodõiVEEsvàcácứngdụngcủahọchạyởmộttrang
webtừxa.KhimộtsựkiệnxảyraliênquanđếnmộtVEEchạytrênmộttrangwebtừxa,nó
đượccơngbốvàproxytừxachuyểntiếpucầuđếnproxyđịaphươngđăngký,dođócơngbố
sựkiệnnàychocácthbaotạiđịaphươngchờđợi.Khnkhổgiámsátđộclậpvớiloạihình
vànguồngốccủadữliệuđangđượctheodõivàhỗtrợlinhhoạtviệctạochủđềmới.
CầnbỏcácchứcnăngkhácchocácliênđồncơbảntrongVEEHngồicáctínhnăngđược
mơtảtrongkịchbảncơsở.Mặtkhác,đốivớimộtliênđồnnângcao,cómộtsốtínhnăngcần
thiết.Đầutiên,nóphảicókhảnăngthựchiệndịchvụmạngliênmạngvớiứngdụngảo,một
mạnglướilớpphủmớichophépcácdịchvụmạngảotrênmạngconvàquacácbiêngiớihành
chính.Ứngdụngảochophépthiếtlậpmạngảoquymơlớn,miễnphíkhơngphụthuộcvịtrívà
chophépcácmạngảohồntồn"cókhảnăngdichuyển".(1)Cácdịchvụmạngảođượccung
cấplàhồntồnbịcơlập;(2)nóchophépchiasẻcácmáychủ,thiếtbịmạngvàcáckếtnốivật
lý;(3)giấumạngliênquanđếnđặctínhvậtlýnhưthơnglượngliênkết,vịtrícủamáychủ,...