Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

ĐỀ THI TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.85 KB, 2 trang )

Họ và tên:. ………………….......

Thời gian : 40 phút

Điểm:

Nhận xét của giáo viên:

Khoanh vào câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả của phép tính 35 + 33 là :
A. 65

B. 66

C. 67

D. 68

Câu 2:
a) Số liền sau của 70 là:
A. 69

B. 70

C. 71

B. 75

C. 76

D. 72



b) Số liền trước của 76 là :
A. 74

D. 77

Câu 3 :
a) Số Sáu mươi mốt viết là :
A. 16

B. 61

C. 63

D. 62

b) Số 65 đọc là :
A. Sáu mươi ba
mươi sáu

B. Sáu mươi lăm

C. Sáu lăm

D. Sáu

Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
a) 13 … 52 = 65
A. -


B. +

C. >

D. <

C. >

D. <

b) 56 ….. 30 = 26
A. -

B. +

Câu 5:.
.B

a) Điểm ở ngồi hình tam giác là :
A. E và A

B. E và B
.E


C. A và B

D. C và D

b) Điểm ở trong hình tam giác là :

A. C

B. E

C. B

Câu 6:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

.A

D. D

a) Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 12.
b) Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
Câu 7:

Đặt tính rồi tính:
17 – 5

46 + 31

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính :
54 + 25 – 19 = …….......


44cm + 5cm + 30cm = ………

Câu 9:
>
<
=

70 + 7 ... 76
89 – 45 ... 44 + 0

Câu 10: Nga hái được 34 bông hoa, Đài hái được 32 bông hoa. Hỏi cả
hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa ?
Bài làm
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….



×