Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (775.42 KB, 14 trang )

| TỔNG QUAN & NGHIÊN CỨU |

trình phỏng vấn.
2.3. Thiết kế nghiên cứu: Mô tả cắt ngang
2.4. Cỡ mẫu và cách chọn mẫu
2.4.1. Cỡ mẫu
Sử dụng công thức tính cỡ mẫu cho một tỷ lệ để
xác định số hộ gia đình có bà mẹ có con dưới 5 tuổi:

N

Z2

1

x
2

p 1 P
px

2.6. Xử lý và phân tích số liệu: Số liệu định lượng
sau khi thu thập được kiểm tra, làm sạch, mã hoá và
nhập bằng phần mềm Epidata 3.1, xử lý thống kê
bằng phần mềm Stata 11, thống kê mô tả với tỷ lệ
%, thống Số
kê suy luậ
i kiểm định 2.
- n vớ
/20
2.7. Đạo đức nghiên cứu: Nghiên cứu được


tiến hành dưới sự chấp thuận của chính quyền địa
phương, lãnh đạo cơ quan y tế trên địa bàn nghiên
cứu và đối tượng nghiên cứu. Thông tin được hoàn
toàn bảo mật và kết quả chỉ được sử dụng cho mục
đích nghiên cứu.

2

Với Z = 1,96 (ứng với = 0,05), p = 0,37 [3], = 0,14
tính được N = 334. Dự phòng khoảng 20% đối tượng từ
chối trả lời, cuối cùng cỡ mẫu là 409 hộ gia đình có con
dưới 5 tuổi.

3. Kết quả
3.1. Kiến thức của bà mẹ về cách cho trẻ ăn/
bú đúng khi bị tiêu chảy

2.4.2. Cách chọn mẫu:
Chọn mẫu nhiều giai đoạn
Giai đoạn 1: mỗi miền chọn ngẫu nhiên 1 tỉnh:
Hòa Bình-miền Bắc, Hà Tónh – Miền Trung và Kiên
Giang- Miềm Nam;
Giai đoạn 2: mỗi tỉnh chọn ngẫu nhiên 3 xã bao
gồm xã nông thôn, thành thị (thị trấn/phường) và khó
khăn (miền núi/hải đảo): tổng 9 xã;
Giai đoạn 3: mỗi xã chọn 46 hộ gia đình có
con dưới 5 tuổi, chọn ngẫu nhiên hộ gia đình đầu
tiêu, sau đó lựa chọn các hộ gia đình tiếp theo, theo
phương pháp là “cổng liền cổng”.
2.5. Phương pháp, kỹ thuật thu thập số liệu

Bộ công cụ: Phiếu phỏng vấn được xây dựng và
chỉnh sửa sau khi có thử nghiệm tại Thạch Thất, Hà Nội.
Phương pháp thu thập số liệu: Điều tra viên
phỏng vấn trực tiếp các bà mẹ có con dưới 5 tuổi.
Sai số và khống chế sai số: Sai số do người cung
cấp thông tin bỏ sót hoặc cố tình sai thực tế, để hạn
chế sai số, điều tra viên được tập huấn kỹ, có kinh
nghiệm trong giao tiếp. Sau khi kết thúc phỏng vấn,
điều tra viên kiểm tra lại phiếu ngay để không bỏ
sót thông tin. Giám sát viên kiểm tra phiếu khi kết
thúc để kịp thời phát hiện sai số và bổ sung kịp thời.

Hình 1. Kiến thức của bà mẹ về cách cho trẻ ăn/
bú đúng khi bị tiêu chảy phân theo địa dư
(n=409)

Nhận xét: Gần 80% bà mẹ có kiến thức đúng về
cách cho trẻ ăn/bú khi bị tiêu chảy, tỷ lệ bà mẹ ở
miền núi có kiến thức đúng về cách cho trẻ bú/ăn khi
bị tiêu chảy chiếm tỷ lệ cao nhất với 83,9%, sau đó
đến miền núi và thấp nhất là ở nông thôn với 74,3%.
Bảng 1. Lý do không cho trẻ ăn bú bình thường khi bị
tiêu chảy (n=409)
Thành
thị

Nội dung

n


%

Nông
thôn
n

%
4,3

Miền núi
n

Người khác khuyên

1

0,7

6

0

Sợ trẻ bệnh nặng
thêm

5

3,6

17 12,1 11


%
0

Tổng
n
6

8,5 33

%

p

1,7
8,1 0,006

Nhận xét: Về lý do không cho trẻ ăn bú bình
thường khi bị tiêu chảy, gần 10% người được phỏng
vấn cho rằng trẻ bị nặng thêm nếu tiếp tục cho ăn/bú
bình thường, trong đó, người dân ở nông thôn chiếm
tỷ lệ cao nhất với 12,1%, gấp gần 4 lần so với thành
thị. Có 1,7% người không cho trẻ ăn/bú bình thường
do người khác khuyên. Sự khác biệt này có ý nghóa
Tạchí
p chí
Côngcộng,
cộng,12.2018,
3.2017, Số
Số 46

43
Tạp
YYtếtế
Cơng

151



Tổng biên tập:
S
nh
Phó tổng biên tập:
S C n
nn C t n n
t
Ban biên tập:
S n
C tn n
t
S TS
n ng ạ h c Y
c th nh phố C
S
n Th St t n
t
Y , n t St t
TS
C
nh T ng ạ h c n n

S TS
ng n nh T ng ạ h c Y tế Công cộng
S h n h S
t n
n
t
S
n
S
S /
th t n n
t
S
tSh
T chn ch n
t t
n
t
n tt t
S
C p
n
t
n n ,
t
TS g n g c ích T ng ạ h c Y tế Công cộng
S TS g n Th nh
ng T ng ạ h c Y tế Công cộng
TS hạ
c h c T ng ạ h c Y tế công cộng

S TS hạ
t C ng T ng ạ h c Y tế Cơng cộng
TS h ng T í ng
th n
t ,
t
TS T n Th T ết ạnh T ng ạ h c Y tế Công cộng
S T
nn tt n
t
th C
n , n t St t
S TS
Th
ng n T ng ạ h c Y tế Công cộng
Hội đồng cố vấn:
S
ng g n nh
n n
h h c hộ
t
S TS nn
S
ch C
n
t
S g n Công h n ộ Y tế
S g n nT n
n n tt t
Tòa soạn:

h ng 503 504, h 1, h g ạ g
n T ng T
Số 0
ng n g , ống ,

n th ạ 024 3 3 0 5/
024 3 3 2 5
t pch tcc ph
g n
ph p ố 531/
TTTT C p ng 24 04 200

Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

3


ISSN 1859 - 1132

Số 54, tháng 03/2021

MỤC LỤC
Tình trạng thiếu máu và một số yếu tố liên quan ở trẻ 7-9 tuổi suy dinh
dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng thấp cịi tại huyện Phú Bình, Thái
Ngun năm 2017
ng g n h ng nh, T n hánh n, T n Th
g , g n
S ng T , hạ
nh n


[6]

Thực trạng tự kỳ thị của người bệnh HIV/AIDS điều trị ngoại trú tại bệnh
viện đa khoa huyện Mường La, tỉnh Sơn La năm 2019 và một số yếu tố
liên quan
g n Th
n T ng, S h ng ng, S T ng
n,
ng n n,
g n Th nh n

[16]

Một số yếu tố nghề nghiệp liên quan tới stress sau sang chấn ở nhân viên y
tế tại một số bệnh viện khu vực phía Bắc Việt Nam trong thời kỳ Covid-19
g n
Th , T n Th
h , T n Th nh
ng

[26]

Văn hóa an tồn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm
Ngọc Thạch năm 2018
g n Th n nh,
Ch
ng, g n Th nh h ng, g n Th
ng
, g n Th ạch g c


[34]

Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể của nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Th ạnh T ng, Th
n

[44]

Thực trạng thừa cân béo phì của sinh viên Đại học Xây Dựng và một số
yếu tố liên quan
g n Th Th
n, g n ạch g c, g n Th
n T ng,
nh T ng

[54]

4

Tạp chí Y tế Cơng cộng, Số 54 tháng 3/2021


ISSN 1859 - 1132

Issue 54, 03/2021

CONTENTS
Anemia status and some associated risk factors in students 7-9 years old
stunting and risk of stunting in Phu Binh district, Thai Nguyen province, 2017

ng g n h ng nh, T n h nh n, T n Th
g , g n
S ng T , h
nh n
Situation of self-stigmatization of HIV / AIDS patients outpatient treatment
in Muong La district general hospital, Son La province in 2019 and some
related factors
g n Th
n T ng, S h ng ng, S T ng
n,
ng n n,
g n Th nh n
Occupational factors related to post-traumatic stress disorders in health
care workers at some hospitals in the North of Vietnam during Covid-19
pandemic
g n
Th , T n Th h , T n Th nh
ng
Safety
culture
and
some
associated
Pham Ngoc Thach hospital in 2018
g n Th n nh,
Ch
ng, g n Th nh h
ng
, g n Th
ch g c


factors
ng, g

at

[6]

[16]

[26]

[34]

n Th

Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens
in Nam Tu Liem district, Hanoi
Th
nh T ng,
Th
n

[44]

Overweight and obesity status of students of National University of Civil
Engineering and some associated factors
g n Th Th
n, g n ch g c,
nh T ng, g n Th

n T ng

[54]

Tạp chí Y tế Cơng cộng, Số 54 tháng 3/2021

5


Văn hóa an tồn người bệnh và một số yếu tố liên quan
tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018
Nguyễn Thiện Minh*1, Đỗ Châu Giang1, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Thị Hồng Huệ1,
Nguyễn Thị Bạch Ngọc1.
Tóm tắt
Đặt vấn đề: Sự cố y khoa ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của người bệnh.
Mục tiêu: xác định tỷ lệ tích cực về văn hóa an tồn người bệnh, điểm an tồn người bệnh trung
bình tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018 và một số yếu tố liên quan.
Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang, trên 154 nhân viên của bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; bộ
cơng cụ đánh giá văn hóa an tồn người bệnh trong bệnh viện (HSOPSC).
Kết quả: Tỷ lệ tích cực về an toàn người bệnh chung là 71,9 % và tương đương với nghiên cứu trước
đó của Tăng Chí Thượng và cộng sự (69,9%). Khơng có sự khác biệt về văn hóa an tồn người bệnh
giữa các chức danh cơng việc số giờ làm việc trung bình, thâm niên cơng tác tại bệnh viện
Kết luận: Tỷ lệ tích cực về an toàn người bệnh chung là 71,9 %; Chức danh, số giờ làm việc, kinh
nghiệm công tác không ảnh hưởng đến văn hóa an tồn người bệnh.
Từ khóa: Sự cố y khoa, An tồn người bệnh, văn hóa, HSOPSC, quản lý chất lượng.

Safety culture and some associated factors at Pham
Ngoc Thach hospital in 2018
Nguyen Thien Minh*1, Đo Chau Giang1, Nguyen Thanh Phuong, Nguyen Thi Hoang Hue1,
Nguyen Thi Bach Ngoc1.

Abstract
Background: Adverse events have extreme effects on the patient.
Objectives: identify the proportions safety culture score at Pham Ngoc Thach hospital in 2018 and
some associated factors
Methods: a cross-section study, the sample size is 154 staff of Pham Ngoc Thach hospital; Hospital
Survey on Patient Safety Culture (HSOPSC).
Results: Total safety culture score is 71,9% and approximates with results of Tăng Chí Thượng
et, al. (69,9%). Patient safety culture is not different between career titles (doctor, nurse, others);
workload; work experience at Phạm Ngọc Thạch Hospital.
34

Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021


Conclusions: Total safety culture score is 71,9%. Factors like career titles, number of working
hours, and work experience do not affect the culture of patient safety.
Keywords: Adverse event, patient safety, culture, HSOPSC, quality management.
Tác giả:
1

nh

n hạ

g c Thạch

1. Đặt vấn đề
Các ngh n c
ch phí tế
tác ng

hơng
ng
ốn, ch phí
n t ng, nh
t ng t ng nh
n,
t th nh p
h ến
các ốc g
t t t ến 2 t ô
n 1 C ến 15 ch phí nh n ch
c th
c
ch ch ng n nh n t các
ch
c,
t hông n t n T n t n c ,
t ng ch phí t n hạ , n ng
t
ộng
t
c ng
nh
g
nh
nh h ng c
tính n t h ng ngh n t ơ
n 2.
h
tác g

cơng ố ết
tích tế
S

p ,
nn
ngh n c
t t ng h

cộng
các th
n 1

ng
13.

h nh tác g
t 30 121 h
c
ch n ng nh n t 51 nh n c p c
nh n nh h
c
ch n ng nh n
Y
n 1 4 ết
ch th các
tác ng hông
ng
ốn
3,

các c nh p n 2 ,
các tác ng ph
t C ến 0,5 các tác ng ph
n ến t n t t
á tháng, 2,
g
th ng t t nh
n
th
chí ột
t
c h nn
c ến 13,
các t ng
h p n ến t
ng T
các tác ng ph
t t ng n t ng các ạ ch n th ng
n ng h n
0,0001 Các tác g
c tính
ng t ng ố 2 1 3 ng
nh
t
n
t
nh
n
Y
n

1 4, c
0

ng
c

g p ph
n t
2 1 ng
n t
n
n ến
t nh n
n tế Các tác g ch th t
t c các
ến cố t
t ng th t
0,0001 3.
nh

ch

th

ngh

ộng, n n

n


h

hông ch
g ngh th t, n ch ng
c n c ố ống, nh ng
nc
nc
c n ng , nh ng h thống g á t , nh ng
t
n thống, tín ng ng 4
nh
nt n
t n nh n th c
nt n
các
c
t
hác
nh c
t
nh h nh h nh
, thá ộ, nh n th c ố
nh
n, th
C
n ngh n c
c h
ch t
ng
, nh

n t n ng
nh
nh c
ột t ch c, t ng
n h t
th c
n t n c ng
nh
nh
n t n ng
nh c p ến n
t n, g á t
các t
ch n
c ch
các ch n
g ch
c c h c ng
các nh n n
hác t ng t n t ch c, c
c nh h ng ến
h nh c h
nh
n t n ng
nh c
th
c
ng ng cách ác nh nh ng
g
c h n th ng, h t ,

ng
các
h nh
c ch p nh n h
h ến hích t ng
ột t ch c
nh
n t n t ng nh
n
h
ết
các n n t ng nh ng g á t ,
n
t n,
t c, thá ộ, h nh
n
n ến
n t n ng
nh
c h ến hích,
ng
h n th ng
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

35


Tạ
t
, t ng nh ng n

, các
nh
n c ng
c nh
n t
ng c th n n h
n t n ng
nh
T ng , T ng Chí Th ng cộng
cơng
ố ngh n c
nh
n t n ng
nh
tạ nh n h
ng
n 2014 5.
t

n t ng c h ạt ộng
n
ch t
ng c ng nh n t n ng
nh,
, nh c
h
át, ngh n c
nh
n t n ng
nh tạ

nh
n hạ
g c
Thạch
ột nh c
t c n th ết nh
ánh
g á th c t ạng n t n ng
nh c
nh
n Tạ nh n hạ
g c Thạch, ch ến
n
201 , ch c ngh n c n
ánh g á
nh
n t n ng
nh tạ
nh
n
hạ
g c Thạch, c t
ng ộ công
c
c ch n h c
T nh ng n
nh t n, nh
ngh n c
ạt
c h

ngh n c
t
tích c c
nh
nt n
ng
nh tạ
nh
n hạ
g c Thạch
n
201
nh
ct
c ngh n
c nh
ác nh t
tích c c
nt n
ng
nh,
n t n ng
nh nh
n
ác nh ột ố ế tố n
n ến
n t n ng
nh nh
n tạ
nh

n hạ
g c Thạch n 201
2. Phương pháp
gh n c c t ng ng, th c h n
ố t ng
ngh n c
ác ,
c ,
ng,
th t
n h n ng
c tạ các h
ng, c n
ng c
nh
n hạ
g c
Thạch C
tố th
c tính t án ng
cơng th c tính c
c
ng ột t
t ng
n th
0 ng ,
t
tích c c
nh
n t n ng

nh
,
t ng
ngh n c c T ng Chí Th ng
cộng 5.
3

Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

gh n c c ng ph n
ố ng
th
g
th
h
ch c nh ngh ngh p
g
ch ch n
h c ít nh t
ột ác /
c
ít nh t 3
ng,
th t
n th
g
t ố ch ng g
nh
ác /
c

nh
ng/
th t
n/
13
c
c ố c ng
c ác nh 154 nh n n h n n
c tạ nh n
12 tháng
hông th
g
ngh n c
gh n c t ến h nh ch n t n ộ các h
ng c t ếp c
ng
nh, t ng
h th c h n h
át ít nh t 4 nh n
th t ố ch ng g
nh
ác /
c
nh
ng/
th t n /
13
h
ngh n c
t n h ng

nh
ách nh n
n th c tế tạ ng
h
át
ch n ng nh n các ố t ng ngh n c
ng t ố th ch c nh h
,
t t c các h
ng c t ếp c
ng
nh
th g ngh n c
công c ngh n c , ngh n c
ng
th ng
S SC
c
n ngh n c
c
h
ch t
ng
phát t n
công c
ánh g á n h
n t n ng
nh g 12 nh
h c ng
12 nh c

Th ng
S SC c
cS Y
tế T
Chí
nh ch n h ,
n h nh
chính th c áp ng
c ng
c
cơng
nh n ộ c h
c ngh n c
ánh
g á tạ nh n h
ng 1
ông T ng Chí
Th ng cộng th c h n
n 2012
cơng ố
n
2014 5 gh n c
ng
th ng
S SC ph n n t ếng
t Các
c h
c ánh g á th th ng
t5
c ộ C 12 nh c n

n ến n t n


ng
nh t ng ộ công c
c nh
t ng h
nh ạ h
h ến hích n
t n ng
nh T
c t p C t ến
n t c
t c
nh ạ
T
h n th c
T
Thông t n, ph n h
t T n
t á cá
cố C
t ng
thông t n
các
t
c nh
g
các h
h n c

ng
ch n nh
nh
hông ộc tộ h c
t
Tích c c
T
nh ng th c h nh
g
ng c
các ến cố t
ch
ng
nh, n
n ến
c các c
tế
ch n án
t ch ng
nh
T
nh
n
t ng nh ố h c c
12 nh c n t n ng
nh
t ng
nh T
c t ng nh c
t ng

nh ố h c c các ến ố th ộc nh c
T
tích c c ch ng t ng nh ố h c c
các t
tích c c c 12 nh c T
T
tích c c c t ng nh c T
t ng
nh c các ến ố th ộc nh c
T
tích c c c
ột ến ố t
g
ố ng
t
t ng
ng
t ng ố
ng
t
c h
Th g n th th p ố
c ngh n c t ng 01 tháng 10 n
201 ến ng 12 tháng 10 n
201
gh n
c
ng ộ c h t
n S SC
c

phát ch ố t ng ngh n c
th ạ t ng
ng 2 t n
gh n c
c t c ch c nh c
các ố t ng th
g ngh n c nh
hạn
chế
ch ch n
n ến
hác
t
c t c ch c nh
n th gốc
c
ch n ố t ng ngh n c
nh n
n tế
c
nh
n, thông
h ng
nh
ách nh n
n tạ
nh nh
hạn chế
ch


ch n
Các nh n n tế
ng n tạ
nh
n t
12
c
ngh n c nh
thông t n các ố t ng n c
h
các
t nh
c,
ng
nh c
nh n

c th g n
tháng hông
g
ch
h n ng ch
t nh n t n

gh n c
ng ph n
p t nt
31
nh p
ph n tích ng ph n

St t C p St t 15 0 Các tác g
nh
n
n
h
ến nh g á ng ph p
Ch
ộ ạnh c
ết h p t ố h n
c p
nc
t
h ng t n c
5
ng ô h nh h
t ến tính n
ến g t
tích c c
T
ch c nh
ng ơ h nh h
t ến tính n ến
g
T
nh
n
th g n
c t ng t n nh
n, th g n
c

tạ nh n
gh n c

t n th các ng n t c
g, t n ngôn T n ố
n
t n t ng n c ng
th g h
át,
hông th th p thông t n
ác nh n
c nh tính c ng
th
g
h
át
gh n c
c hộ
ng h h c cơng
ngh c
nh
n hạ
g c Thạch ph
t
tính h h c

c c th
ết
c


nh ố 211/
á
ốc nh

T ng 1 /04/201
n hạ
g c Thạch

3. Kết quả
3.1 Các kết quả chính
h n n c các h nộ t th g nh
h n các h
hác t ng h
át 2
h n
các h
hác C 2 nh n
n th
g
h
át
c t n 40 g / t n t
n
1
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

3


Biểu đồ 1. Số lượng nhân viên tham gia nghiên cứu theo khoa (trái) và thời gian làm việc trung

bình trong 1 tuần của đối tượng tham gia nghiên cứu (phải)
T

tích c c
ột ố nộ ng c
t n, c nh t nộ
ng h
t n h các h ạt ộng

cách t
ch ộng
nt n

ng
nh ạt
c t ến n t c

,

các nh

ch ct p

Bảng 1. Tỷ lệ tích cực về văn hóa an toàn người bệnh tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 5
Lĩnh vực
1
2
3
4
5


10
11
12

3

Tỷ lệ tích cực về văn hóa
ATNB (n=154)

Nội dung
c nh
t ng h
nh đạo khoa h ến hích T
c t p C t ến n t c
t c
nh ạ
T
h n th c
T
Thông t n, ph n h
t
T n
t á cá
cố
C
t ng thông t n các
c nh
g
các h

h n c
ng
ch n nh
nh
hông ộc tộ h c
Chung 12 lĩnh vực

Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

t

t

5,5
,4
4,3
3,3
2,1
2,
5 ,
,3
0,4
4 ,
50,
51,
1,


T


tích c c
nh
n t n ng
nh tạ
nh
n hạ
g c Thạch
1,
T ng
, ột ố nh c c t
tích c c
n
h
n t n ng
nh c nh t g
c
nh
ạ h
h ến hích n t n ng
nh
,4
c nh
t ng h
5,5
h c t p c t ến n t c 4,3
n cạnh
, ột ố nh c c t
tích c c
n


h

n t n ng
nh th p nh t g
nh n
c 4 ,
ng
ch n nh 50,
h nh
hông ộc tộ h c
t 51,
hông c
hác t c ngh thống g
t
tích c c
nh
n t n ng
nh
ch ng g
h
át tạ
nh
n hạ
g c
Thạch
ết
t ngh n c tạ
nh
n
h

ng 1 2014

Bảng 2. Mối liên quan giữa nhóm chức danh nghề nghiệp và tỷ lệ tích cực về văn hóa an tồn
người bệnh (n=154)
Chức danh

Lĩnh
vực
1
2
3
4
5

10
11
12
hơng c

Nội dung

Bác sĩ/ dược Đối tượng khác
sĩ (n=39)
(n=115)

c nh
t ng h
nh ạ h
h ến hích T
c t p C t ến n t c

t c
nh ạ
T
h n th c
T
Thông t n, ph n h
t
T n
t á cá
cố
C
t ng thông t n các
c nh
g
các h
h n c
ng
ch n nh
nh
hông ộc tộ h c
Chung 12 lĩnh vực
hác

t

t

tích c c

t


t
nh

3,
,
5,0
,5
,
5,1
3,1
4,5
,3
43,
51,1
5 ,0
4,5
n t n ng

,3
4,
4,1
1,
0,1
1,
55,1
,
,
50,
50,

4 ,
0,
nh

ch c

Giá trị p
0,45
0,3
0, 2
0, 2
0,40
0,5
0,35
0,34
0,11
0,40
0,
0,4
0, 3

nh ngh ngh p

Bảng 3. Mối liên quan giữa thời gian công tác tại bệnh viện và điểm ATNB bình quân (n=154)
Thời gian công tác tại BV

Lĩnh
vực
1
2

3
4
5

Nội dung

nh ạ
t

c nh
t ng h
h
h ến hích T
c t p C t ến n t c
c
nh ạ
T
h n th c
T

Từ dưới 5
năm (n=41)

Trên 5 năm
(n=113)

Giá trị p

4,02
3,

4,03
3,
3,

4,2
4,0
4,20
3,
3, 3

0,05
0,30
0,02
0,02
0,01

Tạp chí Y tế Cơng cộng, Số 54 tháng 3/2021

3


Thời gian công tác tại BV

Lĩnh
vực

10
11
12


Nội dung
Thông t n, ph n h
t
T n
t á cá
cố
C
t ng thông t n các
c nh
g
các h
h n c
ng
ch n nh
nh
hông ộc tộ h c
Chung 12 lĩnh vực

T ng ết

ngh n c

tạ

nh

Từ dưới 5
năm (n=41)

Trên 5 năm

(n=113)

Giá trị p

3, 3
3,33
3, 0
3,4
3,05
3,25
3,10
3, 5

4,05
3,5
3,
3, 5
3,10
3,30
3,23
3, 4

0,05
0,0
0,20
0,11
0, 4
0,55
0,35
0,1


t

t

n hạ

các nh

g c Thạch, hông th
hác
t
T
nh
n c 12 nh c
th g n
công tác tạ
nh
n C
hác
tc
ngh thống
g
th g n công tác tạ

h ct p

c
T


ph n h

c

c nh

t ng h

t ến n t c h t c
nh ạ
nh n th c
T
thông t n,
t

Bảng 4. Mối liên quan giữa số giờ làm việc trung bình trong tuần tại bệnh viện và điểm ATNB
bình quân (n=154)
Lĩnh
vực

Số giờ làm việc trung bình trong
tuần

Nội dung

1

c nh

2


nh ạ

3

h

t

5

c

4,0

4,01

0,5

nt c

4,05

4,21

0,01

T

4,00


3, 5

0,10

3,

3, 4

0,15

3, 3

4,03

0,03

3,3

3,5

0,10

3,

3,

0,42

3,


3,5

0,20

3,1

3,03

0,13

3,22

3,32

0,23

3,34

3,10

0,05

3,

3, 2

0, 0

ến hích T


c t p C t ến

4

> 40 giờ/ tuần
(n=96)
4,2

t ng h

h
nh ạ

h n th c

T

Thông t n, ph n h
T n
C

cố

t ng thông t n

các

10
12


g

h n

11

ng
nh

t

t á cá
c nh

hông

c

ộc tộ

n

nh

h c

Chung 12 lĩnh vực
40


t

các h

ch

Giá trị p

<= 40 giờ/
tuần (n=58)
4,12

Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021

t

0,0


Số g
ến

T

c t ng t n hông nh h
nh
np
0,0

ng


4. Bàn luận
h

át n c
ạnh h th c h n ch n
ph ng pháp
át
ch ch n
ng cách
ch nh c t c ch c nh
ngh ngh p ác ,
c ,
ng,
th t
n
g
, h
át n th c h n
t n ột c
nh h n ngh n c c ơng
T ng Chí Th ng
cộng
n ch
ột
ết
c
ng g n ng
t
c c

tính t ng cơng th c

c tính

n cạnh , nh
tác
hạn chế c
h
c ch n h , nh ng
tế tính t n c c
ột
c
n ch
ạt
c
ngh n c t ng t ng
ộ công c t ng ph n

g

c ng nh n th các
át
ộ cơng c
ết
t ph n tích th c
nh c t ng ộ cơng
ph n tích,
các
c nc
ch nh

n t ếng
t

nh
n t n ng
nh nh h ng ến t
ngh
ết
t c ng
nh n n
c
ngh
n t ng t ng á t nh
h
t c
nh n h
tác g S
công
th c h n ngh n c nh
t

nh g
nh
n t n ng
nh
t g c ộ nh n
n tế
t ngh
tích
c c c ng

nh h
c c ng c p các ch
ch
c c h
ộ cơng c chính
t ng ngh n c g
c
h
át n h
n t n ng
nh t ng nh
n
pt
S
n t nt S t C t
S SC
ột công c nh
h
át n h
nt n
ng
nh nh n
n tế
ánh g á c
ng
ng
nh c ng c p ch
c h
h thống nh n C n
nt


thc

n S t
pt
S
pt S
C
S
ột
công c nh
h
át
nh ngh
c
ng
nh nộ t ng
n
ch
ch
c tạ
nh
n
th ết c nh
ngh n c
h th ng
n c

n
n ng ến Các tác g

th c h n nh
h
t

nh g
th ng
S SC
th ng
C
S
th g n
t tạ
nh
n S
cộng
ch
th
t ng nh t ng h p c
S S
t ng th c h n c
ngh
ến
t ng nh t ng h p C
S
h nh c
c
S SC c
n
n tích c c ến
t ng nh t ng h p th ng

C
S
h
át
ột ố ế tố g nh
gh n
c n ch th các nh
n n nh n
n
c nh n th c tích c c h n
nh
nt n
c ng
nh c
h ng ánh g á tích c c
h n ch
c t ng
nh hát h n n
g p ác nh n c h c ộc h
át ch th
ng nh ng c th n t ng n h
nt nc
ng
nh c th
n ến c th n t ngh
ng
nh .
ết
c


ngh n c n
T ng Chí Th ng

hác
cộng

n h
ng 1,
nh
nh c
ng c h
Th
, t ng ngh n c
Th ng cộng ch th c
ngh thống
g
ch c
nh
n t n ng

ngh n c

Tạ
nh
n t n ng
n c các ác
c T ng Chí
hác t c
nh ngh ngh p
nh

5

th g n
c tạ nh n, ngh n c
ch th nh n n
ct n5n c
n t n ng
nh c h n các nh c
c nh
t ng h
h c t p c t ến n
Tạp chí Y tế Cơng cộng, Số 54 tháng 3/2021

41


t c h t c
nh ạ
T
thông
t n, ph n h
t
c
nh n ch ng
th g n công tác tạ
hông nh h ng ến
nh
n t n ng
nh
5. Kết luận và khuyến nghị

T

tích c c
n t n ng
nh ch ng
1,
Ch c nh, ố g
c, nh
ngh
công tác tạ nh n hông nh h ng
ến n h
n t n ng
nh
T ết
ngh n c , nh
n hạ
g c
c n c g pháp
ng ng n nh c, c t ến
t nh n g
ch n nh,
hông c
h nh
ộc tộ h c
t
ng

t nh g t ếp t ng n g
ch n nh g
các h

ng
n
t ng t ánh các
c ng
n h hông
c ch
c p th t ng á t nh ch n h
ng h ng
chế c th
hông
c h nh
ộc tộ
ng tính cá nh n h c
t
t n h ng
g
, các nh
nc nc
t nh th th p, ác nh/
t , ánh g á, ph n tích ng n nh n gốc c các
cố
h T ng , các ng n nh n ng
tính h thống c n
c nh n ạnh
h c ph c
h n các
cá nh n ng tính ng nh n
6. Xung đột lợi ích
Các tác g
ích ố

t n

42

h ng nh hông c
ng ột
các ngh n c , tác g , /h c
á

Tạp chí Y tế Cơng cộng, Số 54 tháng 3/2021

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1

n
,

n

,
, Sh

n

T,

h ng
c t n

h


th t
Th
t nt S t
Ch ng
The Lancet.
201 3 100 0 1 0 1 1
10 101 /
S0140 3 1 3104 4, ng
t
c p
05/01/2021
2

cn ,
c C C, n
n
S, C g n
, hn T To Err Is Human:
Building a Safer Health System
t n
c
2000
3

nn n T ,
nc nc
nh pt
p t nt
c

ct c St
journal of medicine
10 105 /n
1
t
c p 05/01/2021
4
SC
cultural diversity

p

,

, t
nt n n g g nc
t
th
The New England
1 1 324 3 0
1020 3240 04, ng

Universal declaration on
n c 2002

5

T ng Chí Th ng, g n Th nh
ng,
ích

n,
T ng ế ,
n
h
át n h
n t n ng
nh tạ
nh n h
ng 1 n 2012 Tạp chí Y học
thành phố Hồ Chí Minh 2014 1 4 1
S

,

h nn

,

,

n
,
T
p ng
t n hp
t
n p t nt
t c t
n p t nt
nt

h pt c
Journal of patient
safety S p 2012 3 131
10 10 /
TS 0 013 31 25 c 4 , ng
t
c p
05/01/2021



×