Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Thong tu 27 ve BDTX CBQL THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.93 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------. Số: 27/2015/TT-BGDĐT. Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2015. THÔNG TƯ BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN BỘ QUẢN LÝ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Căn cứ Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức; Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - VP Chính phủ; - Hội đồng quốc gia Giáo dục; - Ủy ban VHGDTTNNĐ của Quốc hội; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Như Điều 3; - Công báo; - Website Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT, Vụ PC, Cục NG&CBQLCSGD.. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Vinh Hiển.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN BỘ QUẢN LÝ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý (CBQL) trường trung học cơ sở (THCS), trường trung học phổ thông (THPT), trường phổ thông có nhiều cấp học là chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành, bao gồm nội dung bồi dưỡng bắt buộc, nội dung bồi dưỡng tự chọn và hướng dẫn thực hiện chương trình. 2. Chương trình này áp dụng đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục chuyên biệt có cấp THCS, cấp THPT (sau đây gọi chung là trường trung học) và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Đối với trường phổ thông có nhiều cấp học, hiệu trưởng tham gia bồi dưỡng theo chương trình của cấp học cao nhất trong nhà trường; phó hiệu trưởng phụ trách cấp học nào thì tham gia bồi dưỡng theo chương trình của cấp học đó. Điều 2. Mục đích ban hành chương trình bồi dưỡng 1. Là căn cứ của việc quản lý, tổ chức biên soạn tài liệu và thực hiện bồi dưỡng, tự bồi dưỡng CBQL trường trung học. 2. Giúp nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý của CBQL trường trung học để thực hiện mục tiêu giáo dục trung học, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục trung học theo hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo và theo yêu cầu của Chuẩn hiệu trưởng trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học. Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Điều 3. Nội dung bồi dưỡng bắt buộc 1. Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học cấp trung học áp dụng trong cả nước, bao gồm các nội dung về đường lối, chính sách phát triển giáo dục và giáo dục trung học; yêu cầu về công tác quản lý giáo dục trung học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định theo từng năm học (sau đây gọi là Nội dung bồi dưỡng 1). 2. Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục trung học theo từng thời kỳ của mỗi địa phương bao gồm các nội dung về phát triển giáo dục trung học của địa phương; về quản lý việc thực hiện chương trình, sách giáo khoa- kiến thức giáo dục địa phương; phối hợp với các chương trình, dự án (nếu có) do sở giáo dục và đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học (sau đây gọi tắt là Nội dung bồi dưỡng 2). Điều 4. Nội dung bồi dưỡng tự chọn Nội dung bồi dưỡng tự chọn (sau đây gọi tắt là Nội dung bồi dưỡng 3) cụ thể như sau: Lĩnh vực/ Năng lực Tên và nội quản lý Mã mô đun dung chính Mục tiêu bồi Thời lượng thực hiện (tiết) trường trung của mô đun dưỡng học Lý thuyết Thực hành NỘI DUNG BỒI DƯỠNG CHUNG.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> I. Những vấn đề chung về quản lý giáo dục trung học theo yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. QLTrH 1. QLTrH 2. II. Năng lực. QLTrH 3. Những vấn đề - Hiểu được cơ bản của đổi mục tiêu, quan mới căn bản, điểm chỉ đạo toàn diện giáo thực hiện đổi dục đối với mới căn bản, giáo dục trung toàn diện giáo học. dục và đào tạo 1. Quan điểm đối với giáo chỉ đạo của dục trung học Đảng, Quốc của Đảng, hội, Chính phủ,Quốc hội, Bộ Giáo dục Chính phủ và và Đào tạo về của Bộ Giáo đổi mới căn dục và Đào bản, toàn diện tạo; giáo dục và - Vận dụng đào tạo. được những 2. Nhiệm vụ và nội dung của giải pháp thực mô đun để xác hiện đổi mới định và tổ chức căn bản, toàn hiệu quả các diện giáo dục nhiệm vụ của và đào tạo. nhà trường đáp 3. Những vấn ứng mục tiêu đề cơ bản về đổi mới căn đổi mới căn bản, toàn diện bản, toàn diện giáo dục ở giáo dục trung trường trung học. học. Xu hướng - Hiểu và lựa chuyển đổi mô chọn được mô hình giáo dục hình phù hợp của thế kỷ 21. để phát triển 1. Mô hình hợp nhà trường; tác quốc tế - Xây dựng giáo dục. được mục tiêu, 2. Mô hình hợp tầm nhìn, kế tác giữa trường hoạch và tổ đại học với chức thực hiện trường trung kế hoạch phát học. triển nhà 3. Mô hình trường đáp ứng tăng cường yêu cầu hội năng lực tư nhập quốc tế duy, khả năng và đổi mới tự học, tự giáo dục và nghiên cứu, kỹ đào tạo. năng tìm kiếm thông tin và giải quyết vấn đề cho người học. Phương pháp - Hiểu được. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> lập kế hoạch và tổ chức bộ máy nhà trường trung học. QLTrH 4. QLTrH 5. dự báo phát tầm quan triển giáo dục trọng, đặc ở trường trung điểm cơ bản, học trong giai loại hình và đoạn đổi mới yêu cầu của dự giáo dục. báo giáo dục; 1. Khái quát - Vận dụng các chung về dự phương pháp báo giáo dục. dự báo trong 2. Những yếu quản lý nhà tố ảnh hưởng trường đáp ứng tới dự báo giáo đổi mới giáo dục. dục. 3. Các phương pháp dự báo áp dụng ở trường trung học. Năng lực lập - Hiểu được kế hoạch ở yêu cầu kỹ trường trung thuật và vai trò học trong giai của các công đoạn đổi mới cụ cơ bản giáo dục (công cụ dự 1. Yêu cầu kỹ báo, công cụ thuật lập kế đo lường, mô hoạch. hình công 2. Một số công bằng...) trong cụ lập kế việc lập kế hoạch. hoạch quản lý 3. Một số mô nhà trường; hình lập kế - Vận dụng hoạch. được những kỹ thuật, công cụ và mô hình phù hợp để lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của nhà trường đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. Xây dựng tổ - Hiểu được 7 chức biết học vai trò quan hỏi ở trường trọng của việc trung học xây dựng 1. Khái quát trường học chung về tổ thành tổ chức chức biết học biết học hỏi hỏi. nhằm cải tiến 2. Phương nhà trường và pháp xây dựng phát huy năng tổ chức biết lực của CBQL, học hỏi ở giáo viên, nhân. 7. 8. 8.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> trường trung học.. III. Năng lực quản lý hoạt động dạy học và giáo dục. QLTrH 6. QLTrH 7. viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục; - Xây dựng được tổ chức biết học hỏi nhằm cải tiến nhà trường tiến tới đạt được mục tiêu đề ra. Quản lý dạy và - Hiểu được học tích cực tầm quan trọng trong trường của dạy và học trung học tích cực ở 1. Một số vấn trường trung đề cơ bản về học; dạy và học tích - Hiểu được cực. nội dung cơ 2. Triển khai bản của một số dạy và học tích phương pháp cực trong nhà và kỹ thuật dạy trường. học tích cực phát huy năng lực của học sinh; - Triển khai được dạy học tích cực phù hợp với đặc trưng của môn học. Quản lý hoạt - Xác định động nghiên được phương cứu khoa học - hướng thực kỹ thuật trong hiện hoạt động trường trung nghiên cứu học đáp ứng khoa học - kỹ yêu cầu đổi thuật của học mới giáo dục sinh trung học 1. Những vấn trong giai đoạn đề chung về đổi mới giáo hoạt động dục; nghiên cứu - Tổ chức được khoa học - kỹ các hoạt động thuật trong nhà nghiên cứu trường. khoa học - kỹ 2. Cách tiếp thuật trong cận công tác trường trung nghiên cứu học, đảm bảo khoa học - kỹ phát huy được thuật trong năng lực sáng trường trung tạo của giáo học. viên và học. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> QLTrH 8. QLTrH 9. 3. Tổ chức, sinh. triển khai công tác nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong trường trung học. Quản lý dạy - Hiểu được học theo xu những vấn đề hướng hợp cơ bản theo xu đồng công việc hướng về hợp ở trường trung đồng công việc học trong quản lý 1. Quan niệm dạy học ở về hợp đồng trường trung công việc tronghọc; quản lý dạy - Hình thành kĩ học ở trường năng đánh giá trung học. thông qua hợp 2. Biện pháp đồng công việc quản lý dạy trong quản lý học theo xu dạy học ở hướng hợp trường trung đồng công học. việc. Năng lực triển - Nhận thức khai thực hiện được vai trò phương pháp quan trọng của giáo dục kỷ giáo dục tích luật tích cực ở cực trong việc trường trung nâng cao chất học lượng giáo dục 1. Những vấn học sinh; đề cơ bản của - Hiểu được phương pháp kiến thức, kỹ giáo dục kỷ năng, phương luật tích cực. pháp trong 2. Nguyên tắc giáo dục kỷ giáo dục kỷ luật tích cực và luật tích cực và giải quyết hiệu chiến lược áp quả các tình dụng kỷ luật huống khó tích cực để khăn xảy ra quản lý lớp họctrên lớp học, hiệu quả. trong trường 3. Biện pháp học; triển khai giáo - Đề xuất được dục kỷ luật tích những giải cực trong nhà pháp phù hợp trường đáp ứng hỗ trợ và chỉ yêu cầu đổi đạo giáo viên mới. vận dụng sáng tạo các biện. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> IV. Năng lực quản lý tài chính, tài sản nhà trường. pháp thực hiện giáo dục kỷ luật tích cực vào công tác quản lý và dạy - học. QLTrH 10 Quản lý hoạt - Hiểu được động trải tầm quan trọng nghiệm sáng và những nội tạo trong dung cơ bản trường trung của hoạt động học trải nghiệm 1. Những vấn sáng tạo, kỹ đề chung về năng tổ chức hoạt động trải hoạt động trải nghiệm sáng nghiệm sáng tạo. tạo trong hoạt 2. Tổ chức, động giáo dục triển khai hoạt ở trường trung động trải học; nghiệm sáng - Quản lý có tạo. hiệu quả việc tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo phù hợp với nhà trường để hình thành và phát triển được năng lực phẩm chất của học sinh. QLTrH 11 Quản lý và sử - Hiểu được dụng các những nội nguồn tài chínhdung cơ bản về theo quy định đổi mới quản của nhà nước lý tài chính và quy chế chi trong giáo dục tiêu nội bộ đối theo tinh thần với trường tự chủ, tự chịu trung học. trách nhiệm; 1. Những quy - Vận dụng định của Chính được các kỹ phủ, của Bộ năng cơ bản Tài chính về của nghiệp vụ quyền tự chủ, quản lý tài tự chịu trách chính vào quản nhiệm về tài lý nhà trường; chính và chi - Tổ chức huy tiêu nội bộ. động được các 2. Hướng dẫn nguồn tài chính thực hiện xây một cách hợp dựng quy chế lý để phục vụ. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> V. Năng lực phát triển môi trường giáo dục. chi tiêu nội bộ. đổi mới giáo 3. Quản lý và dục. sử dụng các nguồn tài chính theo quy định của nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ. QLTrH 12 Quản lý cơ sở - Hiểu được vật chất và những yêu cầu thiết bị dạy học và kỹ năng ở trường trung quản lý cơ sở học đáp ứng vật chất, thiết yêu cầu đổi bị dạy học theo mới giáo dục xu hướng số 1. Những yêu hóa phục vụ cầu về cơ sở việc thực hiện vật chất, thiết đổi mới giáo bị dạy học thực dục; hiện đổi mới - Vận dụng giáo dục. được các kỹ 2. Các kỹ năng năng vào quản quản lý cơ sở lý cơ sở vật vật chất và chất và thiết bị thiết bị trường dạy học theo học. xu hướng số 3. Quản lý thiếthóa trong bị trường học trường trung theo xu hướng học đáp ứng số hóa. được yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. QLTrH 13 Tổ chức thực - Nhận thức hiện quy chế được tầm quan dân chủ trong trọng và những hoạt động của nội dung cơ trường trung bản của việc học. thực hiện quy 1. Quan điểm chế dân chủ chỉ đạo của trong hoạt Đảng, Nhà động của nhà nước và Bộ trường; Giáo dục và - Vận dụng Đào tạo về được các biện thực hiện dân pháp quản lý chủ trong đảm bảo các trường học. hoạt động của 2. Các biện nhà trường pháp quản lý được thực hiện việc thực hiện theo quy chế quy chế dân dân chủ.. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> VI. Năng lực quản lý công tác thi đua khen thưởng. VII. Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý trường trung học. chủ trong trường trung học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. QLTrH 14 Xây dựng môi - Xây dựng trường giáo được môi dục tích cực trường làm trong giai đoạn việc và học tập đổi mới giáo thân thiện và dục tích cực. 1. Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, nhà giáo sáng tạo. 2. Xây dựng môi trường văn hóa quản lý. QLTrH 15 Quản lý công - Xây dựng tác thi đua, được tiêu chí khen thưởng đánh giá phù 1. Kỹ năng xây hợp với mục dựng tiêu chí tiêu, đối tượng đánh giá. và tình hình 2. Kỹ năng thu của nhà hút rộng rãi trường; mọi nguồn lực - Tổ chức thực trong và ngoài hiện được công nhà trường tác thi đua, hưởng ứng tích khen thưởng có cực phong trào hiệu quả ở nhà thi đua. trường trung 3. Đổi mới học đảm bảo công tác thi thu hút được đua, khen học sinh, giáo thưởng. viên, nhân viên, CBQL và cha mẹ học sinh, địa bàn dân cư cùng tích cực hưởng ứng tham gia. QLTrH 16 Năng lực ứng - Hiểu được dụng công những yêu cầu nghệ thông tin và nội dung cơ trong quản lý bản của đổi trường trung mới công tác học ứng dụng công 1. Kỹ năng ứng nghệ thông tin dụng công vào quản lý nghệ thông tin nhà trường;. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> vào việc đổi - Xây dựng mới hoạt động được hệ thống dạy và học, thông tin của hoạt động giáo nhà trường và dục của nhà vận dụng được trường. hệ thống thông 2. Quản lý hoạt tin trong hoạt động chuyên động giáo dục, môn thông qua giảng dạy và Trường học kết quản lý nhà nối. trường đáp ứng 3. Phát triển hệ yêu cầu đổi thống thông tin mới giáo dục. trong hoạt động quản lý trường trung học. VIII. Kỹ năng QLTrH 17 Một số kỹ - Hiểu được hỗ trợ quản năng hỗ trợ vai trò quan lý cho CBQL quản lý cho trọng và nội trường trung CBQL trường dung cơ bản học trung học của các kỹ 1. Kỹ năng giải năng giải quyết quyết xung xung đột đột. thuyết phục, 2. Kỹ năng hợp tác và đối thuyết phục. với việc phát 3. Kỹ năng hợp triển các năng tác và chia sẻ. lực cần thiết 4. Kỹ năng xây trong vai trò dựng lưu đồ người quản lý trong quản lý của hiệu nhà trường. trưởng trường trung học; - Vận dụng được các kỹ năng hỗ trợ vào hoạt động quản lý nhà trường trong giai đoạn đổi mới giáo dục. QLTrH 18 Kỹ năng tạo - Nhận thức động lực làm được vai trò và việc cho, giáo hiểu được kỹ viên, nhân viên năng tạo động trường trung lực làm việc học cho giáo viên, 1. Quan niệm nhân viên về động lực trường trung làm việc. học; 2. Một số lý - Vận dụng thuyết về tạo được trong. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> động lực làm việc tạo động việc. lực làm việc 3. Lựa chọn và cho giáo viên, vận dụng lý nhân viên thuyết tạo độngtrong nhà lực làm việc trường. cho cán bộ, giáo viên trường trung học. QLTrH 19 Phát triển năng - Hiểu được 7 8 lực giao tiếp tầm quan trọng trong quản lý ở của giao tiếp trường trung trong quản lý học trong giai nhà trường; đoạn đổi mới - Vận dụng giáo dục được các kỹ 1. Những vấn năng giao tiếp đề chung về cơ bản để giải giao tiếp quản quyết các tình lý. huống trong 2. Các kỹ năng quản lý nhà cơ bản trong trường. giao tiếp quản lý. NỘI DUNG BỒI DƯỠNG DÀNH CHO CBQL TRƯỜNG THPT VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC I. Năng lực QLTrH 20 Xây dựng sứ - Hiểu được 7 8 xác định tầm mạng, tầm tầm quan trọng nhìn và lập kế nhìn và phát của việc xác hoạch phát triển các giá trị định sứ mạng triển trường cốt lõi của tầm nhìn và THPT trường THPT các giá trị cốt trong giai đoạn lõi đối với việc đổi mới giáo phát triển của dục trường THPT 1. Vai trò của trong giai đoạn việc xác định đổi mới giáo sứ mạng, tầm dục; nhìn và giá trị - Xây dựng và cốt lõi của nhà tuyên bố được trường. sứ mạng, tầm 2. Khái quát nhìn, giá trị cốt chung về sứ lõi và xây dựng mạng, tầm được chiến nhìn và giá trị lược của tổ cốt lõi của nhà chức nhà trường. trường trong 3. Phương bối cảnh đổi pháp xác định mới giáo dục. và xây dựng sứ mạng, tầm nhìn và giá trị.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> cốt lõi của nhà trường. QLTrH 21 Xác định mục - Hiểu được tiêu và thiết kế tầm quan trọng các chương của việc xác trình hành định mục tiêu động phát triển đối với việc trường THPT phát triển của trong giai đoạn nhà trường đổi mới giáo trong giai đoạn dục đổi mới giáo 1. Phương dục; pháp và kĩ - Mô tả được thuật xác định, mục tiêu phát biểu đạt mục triển trường tiêu phát triển THPT trong của trường giai đoạn đổi THPT. mới giáo dục 2. Xây dựng bằng sơ đồ mục tiêu phát “cây vấn đề” triển của nhà để xây dựng trường. được các hành 3. Thiết kế các động can thiệp chương trình phù hợp. hành động. II. Năng lực QLTrH 22 Phát triển đội - Hiểu được tổ chức bộ ngũ giáo viên, vai trò, nội máy nhà nhân viên dung phát triển trường THPT trường THPT năng lực giáo theo hướng viên, nhân viên phát triển năng trường THPT; lực -Tổ chức và 1. Khái niệm điều hành được chung về phát bộ máy nhà triển năng lực. trường theo 2. Phát triển hướng phát đội ngũ giáo triển năng lực. viên, nhân viên trường THPT theo hướng phát triển năng lực . III. Năng lực QLTrH 23 Quản lý thực - Hiểu được quản lý hoạt hiện chương những vấn đề động dạy học trình giáo dục cơ bản về đổi và giáo dục THPT theo yêu mới chương cầu đổi mới trình ở trường giáo dục THPT; 1. Những vấn - Xây dựng và đề chung về triển khai thực đổi mới hiện được kế chương trình hoạch dạy học, THPT. giáo dục của. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 2. Quản lý thực nhà trường phù hiện chương hợp với điều trình THPT kiện thực tiễn theo yêu cầu của nhà trường đổi mới. và địa phương. QLTrH 24 Quản lý dạy - Hiểu được học phân hóa ở một số vấn đề trường THPT về dạy học 1. Một số vấn phân hóa theo đề cơ bản về yêu cầu đổi dạy học phân mới giáo dục; hóa. - Thiết kế và 2. Triển khai chỉ đạo thực dạy học phân hiện được việc hóa ở trường dạy phân hóa THPT. đối với từng khối lớp phù hợp với đối tượng học sinh. QLTrH 25 Quản lý dạy - Hiểu được học tích hợp ở một số vấn đề trường THPT cơ bản và yêu 1. Một số vấn cầu về dạy học đề cơ bản về tích hợp theo dạy học tích yêu cầu đổi hợp. mới giáo dục; 2. Triển khai - Thiết kế và dạy học tích chỉ đạo thực hợp ở trường hiện được việc THPT. dạy tích hợp theo chủ đề và tổ chức được các buổi sinh hoạt chuyên môn của tổ/nhóm giúp cho CBQL bước đầu chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề dạy học trong mỗi môn học và các chủ đề tích hợp. QLTrH 26 Quản lý hoạt - Hiểu được động sinh hoạt vai trò các hình chuyên môn thức đổi mới trong trường sinh hoạt THPT chuyên môn 1. Vai trò của (sinh hoạt tổ chuyên môn chuyên môn trong việc phát thông qua. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> triển chuyên nghiên cứu bài môn cho giáo học, theo cụm viên. trường...) và 2. Một số hình các kỹ năng tổ thức sinh hoạt chức điều hành chuyên môn buổi sinh hoạt theo định chuyên môn hướng đổi mới. trong trường 3. Kỹ năng tổ THPT...; chức, điều - Xây dựng hành hiệu quả được kế hoạch buổi sinh hoạt bồi dưỡng giáo chuyên môn. viên thông qua sinh hoạt tổ chuyên môn; - Quản lý được hoạt động sinh hoạt chuyên môn theo định hướng đánh giá năng lực và xây dựng được cộng đồng học tập. QLTrH 27 Quản lý hoạt - Hiểu được động bồi vai trò của bồi dưỡng thường dưỡng thường xuyên giáo xuyên trong viên THPT việc nâng cao 1. Tầm quan chất lượng dạy trọng của hoạt và học; động bồi - Quản lý có dưỡng thường hiệu quả công xuyên giáo tác bồi dưỡng viên THPT. thường xuyên 2. Kỹ năng chỉ để phát triển đạo, triển khai năng lực của hoạt động bồi giáo viên đáp dưỡng thường ứng yêu cầu xuyên đáp ứng đổi mới giáo nhu cầu của dục. giáo viên. 3. Giám sát, kiểm tra đánh giá kết quả bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên. QLTrH 28 Quản lý hoạt - Hiểu được động giáo dục tầm quan trọng giá trị sống - và kỹ năng của kỹ năng sống việc giáo dục trong trường kỹ năng sống. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> THPT cho học sinh 1. Vai trò giáo THPT; dục giá trị sống - Vận dụng - kỹ năng sống được các kỹ trong việc giáo năng tổ chức dục, phát triển phối hợp các phẩm chất và lực lượng để tổ năng lực học chức các hoạt sinh. động giáo dục 2. Kỹ năng tổ giá trị sống chức, quản lý, kỹ năng sống phối hợp các trong trường lực lượng thực THPT nhằm hiện hoạt động phát triển giáo dục kỹ phẩm chất năng sống, giá năng lực học trị sống. sinh. QLTrH 29 Quản lý công - Hiểu được tác chủ nhiệm nội dung cơ lớp ở trường bản của công THPT theo yêu tác chủ nhiệm cầu đổi mới lớp; giáo dục - Đổi mới công 1. Những vấn tác chủ nhiệm đề cơ bản của lớp theo hướng công tác chủ xây dựng môi nhiệm lớp. trường lớp học 2. Phát triển phù hợp và tổ năng lực xây chức thực hiện dựng môi có hiệu quả đối trường lớp học với từng cho giáo viên trường và với chủ nhiệm. từng lớp học. 3. Quản lý hoạt động chủ nhiệm lớp. QLTrH 30 Quản lý - Xác định chương trình được tầm quan phổ biến, giáo trọng của giáo dục pháp luật dục pháp luật trong trường đối với giáo THPT viên và học 1. Vai trò của sinh trong nhà phổ biến, giáo trường; dục pháp luật - Tổ chức, triển cho học sinh khai được các trong trường buổi phổ biến, THPT. giáo dục pháp 2. Xây dựng kế luật trong nhà hoạch Chương trường. trình phổ biến giáo dục pháp luật.. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> IV. Năng lực quản lý hoạt động hướng nghiệp. V. Năng lực chỉ đạo đổi mới kiểm tra, đánh giá. 3. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục pháp luật trong nhà trường. QLTrH 31 Đổi mới hoạt - Hiểu được động giáo dục các yếu tố cơ hướng nghiệp bản ảnh hưởng trong trường đến lựa chọn THPT nghề nghiệp 1. Các yếu tố của học sinh; ảnh hưởng tới - Chỉ đạo triển lựa chọn nghề khai có hiệu nghiệp của học quả được các sinh. hoạt động tư 2. Tăng cường vấn hướng chỉ đạo công nghiệp, giáo tác tư vấn, định dục nghề phổ hướng nghề thông. nghiệp và phân luồng sau THPT. 3. Biện pháp triển khai thực hiện đổi mới hướng nghiệp. QLTrH 32 Quản lý hoạt - Hiểu được động kiểm tra những nội đánh giá học dung cơ bản về sinh trong kiểm tra, đánh trường THPT giá và đổi mới 1. Các hoạt kiểm tra, đánh động kiểm tra giá học sinh đánh giá học trong trường sinh trong THPT; trường phổ - Quản lý được thông. các hoạt động 2. Đổi mới kiểm tra, đánh kiểm tra đánh giá của học giá phát huy sinh qua đó để năng lực của đổi mới quá học sinh. trình dạy học và giáo dục trong nhà trường. QLTrH 33 Đánh giá giáo - Hiểu được viên, nhân viên tầm quan trọng trường THPT của việc đánh theo định giá giáo viên, hướng phát nhân viên triển năng lực trong việc phát 1. Đánh giá triển nhà giáo viên, nhân trường;. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> viên theo - Xây dựng hướng phát được các tiêu triển năng lực. chí phù hợp và 2. Đánh giá thực hiện việc giáo viên, nhân đánh giá thực viên theo yêu chất với giáo cầu của Luật viên và nhân viên chức. viên của nhà trường. VI. Năng lực QLTrH 34 Tự chọn một Nâng cao năng 7 8 chuyên môn, mô đun trong lực chuyên nghiệp vụ sư Chương trình môn và nghiệp phạm bồi dưỡng vụ sư phạm để thường xuyên quản lý và giáo viên triển khai hoạt THPT hiện động dạy học hành và giáo dục trong trường THPT. NỘI DUNG BỒI DƯỠNG DÀNH CHO CBQL TRƯỜNG THCS VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC I. Năng lực QLTrH 35 Xây dựng sứ - Nhận thức 7 8 xác định tầm mạng, tầm được tầm quan nhìn và lập kế nhìn và phát trọng của việc hoạch phát triển các giá trị xác định sứ triển trường cốt lõi của mạng tầm nhìn THCS trường THCS và các giá trị trong giai đoạn cốt lõi đối với đổi mới giáo việc phát triển dục của nhà trường 1. Vai trò của trong giai đoạn việc xác định đổi mới giáo sứ mạng, tầm dục; nhìn và giá trị - Xây dựng và cốt lõi của nhà tuyên bố được trường. sứ mạng, tầm 2. Khái quát nhìn, giá trị cốt chung về sứ lõi và xây dựng mạng, tầm được chiến nhìn và giá trị lược của tổ cốt lõi của nhà chức nhà trường. trường trong 3. Phương bối cảnh đổi pháp xác định mới giáo dục. và xây dựng sứ mạng, tầm nhìn và giá trị cốt lõi của nhà trường. QLTrH 36 Xác định mục - Hiểu được 7 8 tiêu và thiết kế tầm quan trọng các chương của việc xác trình hành định mục tiêu.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> động phát triển đối với việc trường THCS phát triển của trong giai đoạn nhà trường đổi mới giáo trong giai đoạn dục đổi mới giáo 1. Phương dục; pháp và kĩ - Mô tả được thuật xác định, mục tiêu phát biểu đạt mục triển nhà tiêu phát triển trường bằng sơ của nhà đồ “cây vấn trường. đề” để xây 2. Xây dựng dựng được các mục tiêu phát hành động can triển của nhà thiệp phù hợp. trường. 3. Thiết kế các chương trình hành động. II. Năng lực QLTrH 37 Phát triển đội - Hiểu được tổ chức bộ ngũ giáo viên, vai trò, nội máy nhà nhân viên dung phát triển trường THCS trường THCS năng lực giáo theo hướng viên, nhân viên phát triển năng trường THCS; lực - Tổ chức và 1. Khái niệm điều hành được chung về phát bộ máy nhà triển năng lực. trường theo 2. Phát triển hướng phát đội ngũ giáo triển năng lực. viên, nhân viên trường THCS theo hướng phát triển năng lực. III. Năng lực QLTrH 38 Quản lý thực - Hiểu được quản lý hoạt hiện chương những vấn đề động dạy học trình giáo dục cơ bản về đổi và giáo dục THCS theo yêumới chương cầu đổi mới trình ở cấp giáo dục THCS; 1. Những vấn - Xây dựng và đề chung về triển khai thực đổi mới hiện được kế chương trình hoạch dạy học, THCS. giáo dục của 2. Quản lý thực nhà trường phù hiện chương hợp với điều trình THCS kiện thực tiễn theo yêu cầu của nhà trường đổi mới. và địa phương. QLTrH 39 Quản lý dạy - Hiểu được. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> học phân hóa ở một số vấn đề trường THCS về dạy học 1. Một số vấn phân hóa theo đề cơ bản về yêu cầu đổi dạy học phân mới giáo dục; hóa. - Thiết kế và 2. Triển khai chỉ đạo thực dạy học phân hiện được việc hóa ở trường dạy học phân THCS. hóa đối với từng khối lớp phù hợp với đối tượng học sinh. QLTrH 40 Quản lý dạy - Hiểu được học tích hợp ở một số vấn đề trường THCS cơ bản và yêu 1. Một số vấn cầu về dạy học đề cơ bản về tích hợp theo dạy học tích yêu cầu đổi hợp ở trường mới giáo dục; THCS. - Thiết kế và 2. Triển khai chỉ đạo thực dạy học tích hiện dạy tích hợp liên môn ở hợp theo chủ trường THCS. đề và tổ chức được các buổi sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn giúp cho CBQL, giáo viên bước đầu chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ để dạy học trong mỗi môn học và các chủ đề tích hợp. QLTrH 41 Quản lý hoạt - Hiểu được động sinh hoạt vai trò, các chuyên môn hình thức đổi trong trường mới sinh hoạt THCS chuyên môn 1. Vai trò của (sinh hoạt tổ chuyên môn chuyên môn trong việc phát thông qua triển chuyên nghiên cứu bài môn cho giáo học, theo cụm viên. trường...) và 2. Một số hình các kỹ năng tổ thức sinh hoạt chức điều hành. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> chuyên môn theo định hướng đổi mới. 3. Kỹ năng tổ chức, điều hành hiệu quả buổi sinh hoạt chuyên môn.. buổi sinh hoạt chuyên môn trong trường THCS; - Xây dựng được kế hoạch bồi dưỡng giáo viên thông qua sinh hoạt tổ chuyên môn; - Quản lý được hoạt động sinh hoạt chuyên môn theo định hướng đánh giá năng lực và xây dựng được cộng đồng học tập, đáp ứng được yêu cầu đổi mới chương trình THCS. QLTrH 42 Quản lý hoạt - Hiểu được động dạy và những vấn đề học ở trường cơ bản của mô THCS thông hình VNEN; qua mô hình - Vận dụng trường học mới được phương VNEN pháp dạy học 1. Những vấn theo mô hình đề nổi bật của trường học mới mô hình nhằm phát VNEN. triển năng lực 2. Phương tự tổ chức tìm pháp dạy học hiểu và lĩnh theo mô hình hội kiến thức VNEN. cho học sinh. 3. Tổ chức, quản lý hoạt động dạy học theo mô hình VNEN. QLTrH 43 Quản lý hoạt - Hiểu được động bồi vai trò của bồi dưỡng thường dưỡng thường xuyên giáo xuyên trong viên THCS việc nâng cao 1. Tầm quan chất lượng dạy trọng của hoạt và học; động bồi - Quản lý có dưỡng thường hiệu quả công xuyên giáo tác bồi dưỡng. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> viên THCS. thường xuyên 2. Kỹ năng chỉ để phát triển đạo, triển khai năng lực của hoạt động bồi giáo viên đáp dưỡng thường ứng yêu cầu xuyên đáp ứng đổi mới giáo nhu cầu của dục. giáo viên. 3. Giám sát, kiểm tra đánh giá kết quả bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên. QLTrH 44 Quản lý hoạt - Hiểu được động giáo dục tầm quan trọng giá trị sống - của giáo dục kỹ năng sống giá trị sống trong trường kỹ năng cho THCS học sinh 1. Vai trò giáo THCS; dục giá trị sống - Vận dụng - kỹ năng sống được các kỹ trong việc giáo năng tổ chức dục, phát triển phối hợp các phẩm chất và lực lượng để tổ năng lực học chức các hoạt sinh. động giáo dục 2. Kỹ năng tổ giá trị sống chức, quản lý, kỹ năng sống phối hợp các trong trường lực lượng thực THCS nhằm hiện hoạt động phát triển giáo dục kỹ phẩm chất năng sống, giá năng lực học trị sống. sinh. QLTrH 45 Quản lý công - Hiểu được tác chủ nhiệm nội dung cơ lớp ở trường bản của công THCS theo yêutác chủ nhiệm cầu đổi mới lớp. giáo dục - Đổi mới công 1. Những vấn tác chủ nhiệm đề cơ bản của lớp theo hướng công tác chủ xây dựng môi nhiệm lớp. trường lớp học 2. Phát triển phù hợp và tổ năng lực xây chức thực hiện dựng môi có hiệu quả đối trường lớp học với từng cho giáo viên trường và với chủ nhiệm. từng lớp học. 3. Quản lý hoạt. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> IV. Năng lực quản lý hoạt động hướng nghiệp. V. Năng lực chỉ đạo đổi mới kiểm tra, đánh giá. động chủ nhiệm lớp. QLTrH 46 Quản lý - Xác định chương trình được tầm quan phổ biến, giáo trọng của giáo dục pháp luật dục pháp luật trong trường đối với giáo THCS viên và học 1. Vai trò của sinh trong nhà phổ biến, giáo trường; dục pháp luật - Tổ chức, triển trong nhà khai được các trường. buổi phổ biến, 2. Xây dựng kế giáo dục pháp hoạch chương luật trong nhà trình phổ biến trường giáo dục pháp luật. 3. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục pháp luật trong nhà trường. QLTrH 47 Đổi mới hoạt - Hiểu được động giáo dục các yếu tố cơ hướng nghiệp bản ảnh hưởng trong trường đến lựa chọn THCS nghề nghiệp 1. Các yếu tố của học sinh; ảnh hưởng tới - Chỉ đạo triển lựa chọn nghề khai có hiệu nghiệp của học quả được các sinh. hoạt động tư 2. Tăng cường vấn hướng chỉ đạo công nghiệp, giáo tác tư vấn, định dục nghề phổ hướng nghề thông. nghiệp và phân luồng sau THCS. 3. Biện pháp triển khai thực hiện đổi mới hướng nghiệp. QLTrH 48 Quản lý hoạt - Hiểu được động kiểm những nội đánh giá học dung cơ bản về sinh trong kiểm tra, đánh trường THCS giá và đổi mới 1. Các hoạt kiểm tra, đánh động kiểm tra giá học sinh đánh giá học trong trường sinh trong THCS;. 7. 8. 7. 8. 7. 8.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> trường phổ thông. 2. Đổi mới kiểm tra đánh giá phát huy năng lực của học sinh.. VI. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm. - Quản lý được các hoạt động kiểm tra, đánh giá của học sinh qua đó để đổi mới quá trình dạy học và giáo dục trong nhà trường. QLTrH 49 Đánh giá giáo - Hiểu được viên, nhân viên tầm quan trọng trường THCS của việc đánh theo định giá CBQL, hướng phát giáo viên, nhân triển năng lực viên trong việc 1. Đánh giá phát triển năng giáo viên, nhân lực; viên theo định - Xây dựng và hướng phát vận dụng được triển năng lực. các tiêu chí 2. Đánh giá đánh giá dựa giáo viên theo vào việc thực yêu cầu của hiện nhiệm vụ Luật viên chức.của nhà trường, đáp ứng Chuẩn nghề nghiệp và yêu cầu đổi mới giáo dục. QLTrH 50 Tự chọn một Nâng cao năng mô đun trong lực chuyên Chương trình môn và nghiệp bồi dưỡng vụ sư phạm để thường xuyên quản lý và giáo viên triển khai hoạt THCS hiện động dạy học hành và giáo dục.. 7. 8. 7. 8. Chương III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Điều 5. Thời gian, thời lượng thực hiện bồi dưỡng thường xuyên 1. Chương trình bồi dưỡng thường xuyên được thực hiện trong năm học và thời gian bồi dưỡng hè hàng năm phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường, địa phương và của cá nhân CBQL trường trung học. 2. Mỗi CBQL trường trung học thực hiện chương trình bồi dưỡng được quy định tại Thông tư này với thời lượng 120 tiết/năm học. a) Nội dung bồi dưỡng 1: khoảng 30 tiết/năm học; b) Nội dung bồi dưỡng 2: khoảng 30 tiết/năm học; c) Nội dung bồi dưỡng 3: khoảng 60 tiết/năm học. 3. Sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý có thể thay đổi thời lượng bồi dưỡng ở từng nội dung bồi dưỡng sao cho phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ, kế hoạch giáo dục của địa phương trong từng năm học nhưng phải đảm bảo thời lượng bồi dưỡng theo quy định tại Khoản 2 Điều này..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> 4. Đối với Nội dung bồi dưỡng 3, CBQL tự lựa chọn các mô đun bồi dưỡng phù hợp với nhu cầu bồi dưỡng của cá nhân hoặc theo quy định của sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý về thời lượng thực hiện khối kiến thức này trong từng năm học. 5. CBQL trường trung học không phải thực hiện các quy định trong Thông tư số 30/2011/TT-BGDĐT ngày 08/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên THPT; Thông tư số 31/2011/TT- BGDĐT ngày 08/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên THCS. Điều 6. Hình thức, tài liệu và kế hoạch thực hiện chương trình 1. Hình thức thực hiện: tự học và tự học có hướng dẫn. Các lớp bồi dưỡng tập trung (nếu có) chủ yếu để báo cáo viên hướng dẫn thêm những nội dung mới hoặc khó, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn tự học, rèn luyện kỹ năng lãnh đạo và quản lý nhà trường. 2. Tài liệu bồi dưỡng: CBQL sử dụng tài liệu bồi dưỡng do các cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng biên soạn hoặc có thể tự khai thác, sử dụng các tài liệu phù hợp khác. 3. Kế hoạch thực hiện: Căn cứ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý xây dựng kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học để triển khai thực hiện. Điều 7. Triển khai kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên 1. Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên a) Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên bao gồm: các đại học, học viện, trường đại học có khoa, ngành quản lý giáo dục; các cơ sở giáo dục được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép được đào tạo, bồi dưỡng CBQL giáo dục theo quy định tại Điều 78 Luật Giáo dục (sửa đổi, bổ sung năm 2009); b) Các cơ sở giáo dục thực hiện bồi dưỡng thường xuyên theo phương thức được sở giáo dục và đào tạo giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng khi đảm bảo các yêu cầu về tài liệu đối với Nội dung bồi dưỡng 3, cơ sở vật chất, thiết bị và báo cáo viên cho việc bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học. 2. Đánh giá và công nhận kết quả bồi dưỡng thường xuyên a) Cơ quan quản lý giáo dục chủ trì, phối hợp với cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên xây dựng các tiêu chí đánh giá, tổ chức đánh giá kết quả bồi dưỡng thông qua bài kiểm tra, bài tập nghiên cứu hoặc viết thu hoạch, báo cáo chuyên đề, ... và xếp loại theo hai mức đạt yêu cầu và không đạt yêu cầu; b) CBQL tham gia khóa bồi dưỡng được đánh giá kết quả, nếu đạt yêu cầu được sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý cấp giấy chứng nhận và lưu trong hồ sơ công chức, viên chức hàng năm; kết quả bồi dưỡng thường xuyên là một minh chứng để xếp loại CBQL theo Chuẩn hiệu trưởng và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với CBQL trường trung học. 3. Kinh phí bồi dưỡng thường xuyên Kinh phí bồi dưỡng thường xuyên được dự toán trong kinh phí chi thường xuyên hằng năm, từ chương trình mục tiêu quốc gia về giáo dục và đào tạo, từ kinh phí hỗ trợ của các chương trình, dự án trong và ngoài nước, từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có) hoặc kinh phí do người học tự nguyện đóng góp. Điều 8. Tổ chức thực hiện chương trình 1. Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo a) Chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra, đánh giá công tác bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học; b) Định kỳ tổ chức sơ kết, tổng kết công tác bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học. 2. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo a) Chỉ đạo việc xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học hàng năm theo các quy định tại Thông tư này; b) Hợp đồng hoặc giao nhiệm vụ đối với các cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học; c) Chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra, đánh giá công tác bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học và báo cáo kết quả theo năm học về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục) trước ngày 30 tháng 6 hàng năm. 3. Trách nhiệm của phòng giáo dục và đào tạo.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> a) Chỉ đạo việc xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học hàng năm theo các quy định tại Thông tư này; b) Chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra, đánh giá công tác bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học theo phân cấp quản lý và báo cáo kết quả theo năm học về sở giáo dục và đào tạo. Thời hạn nộp báo cáo do sở giáo dục và đào tạo quy định. 4. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng Các cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên theo quy định tại Khoản 1, Điều 7 của Thông tư này có trách nhiệm phối hợp thực hiện các hoạt động bồi dưỡng thường xuyên CBQL trường trung học và báo cáo cơ quan quản lý giáo dục cấp trên trực tiếp theo quy định..

<span class='text_page_counter'>(26)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×