NỘI DUNG
“
2
Các nhân tố tự nhiên
Các nhân tố kinh tế-xã hội
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
Tài nguyên
đất
Tài nguyên
khí hậu
Nhân tố tự
nhiên
Tài nguyên
nước
Tài nguyên
sinh vật
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
1. Tài nguyên đất
4
Dựa vào hình 7.1, hãy:
kể tên các nhóm đất
và vai trị của đất đối
với sự phát triển của
nền nơng nghiệp
Hình 7.1 Bản đồ các nhóm và các loại đất chính ở nước ta
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
“
1. Tài nguyên đất
Tài nguyên
đất
Đất là tài nguyên vô cùng quý giá
Là tư liệu sản xuất khơng thể thay thế của ngành nơng
nghiệp.
Gồm 2 nhóm chính: đất phù sa và đất feralit.
5
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
1. Tài nguyên đất
a. Đất phù sa
6
Đất phù sa
Diện tích
Phân bố
Cây trồng chính
Trên 3 triệu ha
Tập trung chủ yếu ở
đồng bằng
Slide 7
Thích hợp trồng lúa,
cây ngắn ngày
Hãy kể tên 2 đồng bằng
lớn nhất nước ta?
ĐB sông Hồng
(S: 21.259,6 km²)
7
ĐB sông Cửu Long
(S: 40.577 km²)
Các loại cây trồng trên đất phù sa
Dưa
leo
Lúa
Ngô
8
Cam
sành
Hoa
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
1. Tài nguyên đất
b. Đất feralit
Diện tích
Trên 16 triệu ha
9
Đất Feralit
Phân bố
Tập trung chủ yếu ỏ
trung du miền núi
Cây trồng chính
Thích hợp trồng cây
cơng nghiệp lâu năm
và một số cây ngắn
ngày
Các loại cây trồng trên đất feralit
BIG
CONCEPT
Cao su
Bring the attention of your audience
over a key concept using icons or
illustrations
Chè
10
Hồ tiêu
Cà phê
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
1. Tài nguyên đất
c. Thuận lợi và khó khăn
Thuận
lợi
-
Cơ cấu cây trồng đa dạng.
- Hình thành các vùng chun mơn
hóa.
11
Khó
khăn
- Diện tích đất nơng nghiệp dần thu
hẹp.
- Đất ngập mặn, nhiễm mặn, nhiễm
phèn cần cải tạo lớn.
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
2. Tài nguyên khí hậu
Dựa vào hình 7.2,
hãy trình bày đặc
điểm khí hậu nước
ta
12
Hình 7.2 Bản đồ khí hậu chung ở nước ta
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
2. Tài nguyên khí hậu
13
Đặc điểm
Thuận lợi
- Khí hậu nhiệt
đới ẩm gió mùa.
- Cây trồng phát
triển quanh năm.
- Phân hoá rõ rệt
theo chiều bắc –
nam, theo mùa và
theo độ cao.
- Cơ cấu cây trồng
đa dạng: cây nhiệt
đới, cận nhiệt và
ơn đới.
Khó khăn
- Sâu bệnh dễ phát
sinh, phát triển.
- Khó khăn cho
thu hoạch, ...
- Có nhiều thiên
tai (bão, lũ, hạn
hán) sương muối,
rét hại, …
Các thiên tai do khí hậu gây ra
Hạn hán
Bão
Lũ lụt
14
Rét đậm, rét hại
Bệnh hại cà chua
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
3. Tài nguyên nước
Qua hình 7.3,
hãy nêu các đặc
điểm sơng ngịi
nước ta
Tại sao thủy lợi là
biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông
nghiệp nước ta?
Nguồn nước phong phú và có giá trị về thủy lợi: mạng
lưới sơng ngịi, ao hồ dày đặc, nước ngầm khá dồi dào.
Thuận lợi: Cung cấp nguồn nước trồng lúa, nước tưới
quan trọng.
Hạn chế: lũ lụt vào mùa mưa, hạn hán thiếu nước vào
mùa khô.
Giải pháp: cần xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí.
15
Hình 7.3 Bản đồ mạng lưới sơng ngịi nước ta
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
4. Tài nguyên sinh vật
Động, thực vật phong phú là cơ sở để thuần dưỡng, lai
tạo nên các giống cây trồng, vật ni có chất lượng tốt.
16
Một số hình ảnh về các loại giống vật ni và cây trồng
Hình 7.4 Bản đồ sinh vật nước ta
II. CÁC NHÂN TỐ XÃ HỘI
Dân cư và lao động
nông thơn
17
Cơ sở vật chất – kỹ
thuật
Chính sách phát triển
nơng nghiệp
Thị trường trong và
ngoài nước
II. CÁC NHÂN TỐ XÃ HỘI
33.1%
1. Dân cư và lao động nơng thơn
66.9%
Dựa vào hình
Thành thị
Năm 2020, khoảng 70% dân số sống ở 7.5và7.6 hãy nêu
các đặc điểm về
Nông thơn
vùng nơng thơn.
lao động
Hình 7.5 Cơ cấu lao động theo thành thị và
nước ta
Lao động tập trung chủ yếu trong ngành
nông thôn năm 2020
nông nghiệp, khoảng 37,7% (năm 2018).
Năm 2020 đã có sự chuyển dịch của lao
động khu vực nông-lâm-ngư nghiệp sang
khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch
vụ.
36.1%
35.6%
33.1%
Nông-lâm-ngư
nghiệp
Công nghiệp
37.7%
30.8%
26.7%
Dịch vụ
Lao động nơng thơn giàu kinh nghiệm,
2018
2020
gắn bó với đất đai, cần cù, sáng tạo trong
Hình 7.6 Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở nước ta
18 lao động.
( Nguồn Tổng cục thống kê, Báo cáo điều tra lao động 2020)
II. CÁC NHÂN TỐ XÃ HỘI
2. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Cơ sở vật chất – kĩ thuật ngày càng hồn thiện.
- Cơng nghiệp chế biến nơng sản phát triển và phân bố rộng → tăng giá trị và khả năng cạnh tranh hàng
nông nghiệp, nâng cao hiệu quả sản xuất, đẩy mạnh phát triển các vùng chuyên canh.
Hãy kể tên một
số cơ sở vật chất
kỹ thuật trong
nông nghiệp
Minh họa
19
Minh họa
Minh họa
Minh họa
Hình 7.7 Sơ đồ hệ thống cơ sở vật chất-kỹ thuật trong nông nghiệp
Bê tơng hóa mương
rãnh trên ruộng lúa
Đập thủy lợi
Hình ảnh về hệ thống
thủy lợi
Bờ đê
20
Máy bay phun thuốc
Máy gặt đập liên hợp
Hình ảnh về hệ thống
dịch vụ trồng trọt
Giống lúa mới
21
Các công ty thức ăn chăn nuôi ở VN
Chuồng trại ni lợn
Máy tao oxi trong ao tơm
Hình ảnh về
22
hệ thống dịch vụ chăn ni
Máy vắt sữa bị
Hệ thống làm lạnh trên xe vận chuyển nơng sản
Hình ảnh về các cơ sở
vật chất-kỹ thuật khác
Khuyến nông
Khuyến ngư
II. CÁC NHÂN TỐ XÃ HỘI
3. Chính sách phát triển nông nghiệp
- Là cơ sở động viên nông dân vươn lên làm giàu, thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
- Một số chính sách:
+ Phát triển kinh tế hộ gia đình.
+ Kinh tế trang trại.
+ Nông nghiệp hướng ra xuất khẩu…
Chăn ni hộ gia đình
24
Trang trại bị
Sầu riêng xuất khẩu
II. CÁC NHÂN TỐ XÃ HỘI
4. Thị trường trong và ngoài nước
-
Thị trường được mở rộng thúc đẩy sản xuất,
đa dạng hóa về cơ cấu cây trồng.
Khó khăn:
+ Sức mua thị trường trong nước còn hạn chế.
+ Biến động của thị trường xuất khẩu làm tăng
tính rủi ro, ảnh hưởng xấu đến sự phát triển một
số cây trồng, vật nuôi quan trọng.
-
Hình 7.8 Biểu đồ các mặt hàng nơng sản xuất khẩu năm 2018
25