Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de thi CD

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.77 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM</b>


<b>HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN</b>
<b>(Cấp dưỡng)</b>


<b>Câu 1. Cách tốt nhất để làm sạch vi khuẩn và trứng giun sán trong rau – quả:</b>
<b>a.</b> Dùng dung dịch thuốc tím lỗng


<b>b. Rửa kỹ trực tiếp dưới vòi nước chảy hoặc rửa nước sạch nhiều lần.</b>
<b>c.</b> Ngâm nước muối.


<b>d.</b> Dùng dung dịch thuốc tím lỗng rửa trước rồi ngâm nước muối.


<b>Câu 2. Rau, trái cây nằm trong cùng một nhóm thực phẩm, cho trẻ ăn trái cây</b>
thay rau có được khơng?


a. Được, vì trong trái cây có nhiều vitamin cần thiết cho cơ thể.


b. Không, cần cho trẻ ăn nhiều rau vì trong rau có nhiều vitamin, chất khống,
chất xơ...


c. Nên cho trẻ ăn phối hợp cả rau và trái cây với nhiều chủng loại rau, quả
khác nhau sẽ cung cấp đủ vitamin và chất khoáng cần thiết cho trẻ.


<b>d. Câu b và c đều đúng.</b>


<b>Câu 3: Nước uống, thức ăn đã chế biến chín, phân chia để chuyển đến các nhóm </b>
lớp:


a. Khơng cần đậy để thức ăn mau nguội trẻ dễ ăn.
b. Khơng cần đậy vì từ bếp lên nhóm, lớp khơng xa.


c. Phải đậy kín.


d. Câu a và câu b đúng.


<b>Câu 4: Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh:</b>


a. Không để quá đầy thực phẩm trong tủ lạnh, phải điều chỉnh nhiệt độ thích
hợp với lượng thực phẩm để trong tủ.


b. Thức ăn để nguội mới cho vào tủ lạnh.


c. Thực phẩm chưa chế biến (kể cả rau, quả) phải rửa sạch rồi cho vào vật
đựng hay túi ny lông mới cho vào tủ lạnh. Vệ sinh tủ tối thiểu một tuần một lần.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.


<b>Câu 5. Khi cho trẻ ăn các loại trái cây cần lột vỏ như cam, quýt, chuối, thanh</b>
long…:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>b.</b> Không cần rửa trước khi ăn vì quả sẽ bị lột vỏ.
<b>c.</b> Chỉ cần rửa tay trước khi lột vỏ hay bỏ hạt nếu có.
<b>d.</b> Câu b và câu c đúng.


<b>Câu 6. Đun sơi có hết được chất độc trong thực phẩm không?</b>
a. Chỉ làm giảm một số chất độc chứ không hết.


b. Không, chỉ diệt được một số mầm bệnh mà thôi.
c. Câu a và câu b đúng.


d. Hết mọi chất độc do bay hơi và làm vón chất độc lại.
<b> Câu 7: Vì sao vệ sinh an tồn thực phẩm lại rất cần thiết?</b>



a. Vì để ăn được ngon và rẻ nhất.


b. Vì thực phẩm cũng là nguồn gây bệnh phổ biến và nghiêm trọng.
c. Vì ăn uống là nhu cầu sống của con người.


<b>d. Câu b và câu c đúng.</b>


<b>Câu 8. Rửa kỹ rau, quả trước khi sử dụng nhằm mục đích chính nào?</b>
<b>a.</b> Loại bỏ đất, cát, trứng ký sinh trùng bám vào.


<b>b.</b> Loại bỏ hóa chất bảo vệ thực vật.
<b>c.</b> Phịng tránh ngộ độc thực phẩm.
<b>d.</b> <b>Tất cả các ý trên đúng.</b>


<b>Câu 9. Vì sao phải biết 4 ơ dinh dưỡng?</b>
a. Để trả lời đúng khi cần.


b. Để chọn được thực phẩm ngon, rẻ.
c. Để biết cách nấu ăn cho ngon miệng.


<b>d. Để biết phối hợp các loại thực phẩm khi xây dựng thực đơn giúp</b>
<b>cho trẻ được ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng.</b>


<b>Câu 10. Thức ăn trong các bữa ăn hàng ngày cho trẻ cần đảm bảo các nhóm thực</b>
phẩm:


a. Nhóm chất béo, nhóm rau quả.
b. Nhóm đường bột, nhóm chất đạm.



<b>c.</b> <b>Nhóm chất đạm, nhóm chất béo, nhóm rau quả, nhóm đường bột.</b>
d. Nhóm chất béo, nhóm chất đạm.


<b>Câu 11. Lưu mẫu thức ăn đúng thời gian và số lượng quy định là:</b>
a. Lưu giữ 24 giờ, bảo quản trong tủ lạnh.


b. Mỗi món ăn có số lượng từ 150-200gr, có ghi rõ ngày giờ.
<b>c. Câu a và b đúng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 12. Nhu cầu năng lượng Calo khẩu phần cung cấp cho trẻ tại các cơ sở</b>
GDMN hiện nay được khuyến nghị là:


a. 55% nhu cầu năng lượng/ngày.
b. 60% nhu cầu năng lượng/ngày.
<b>c. 70% nhu cầu năng lượng/ngày.</b>
d. 80% nhu cầu năng lượng/ngày.


<b>Câu 13. Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng Protit cao</b>
nhất?


a. Thịt heo.
b. Ngũ cốc.
<b>c. Đậu nành.</b>
d. Cá.


<b>Câu 14. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?</b>
a. Thịt heo.


b. Đậu nành.
c. Đậu xanh.


<b>d. Mè (vừng).</b>


<b>Câu 15. Khi xây dựng khẩu phần ăn cho trẻ mầm non cần:</b>
a. Chú ý món ăn trẻ thích ăn nhất.


b. Cân đối các nhóm thực phẩm.


c. Trẻ được cung cấp đủ nhu cầu năng lượng trong ngày, phù hợp độ tuổi.
<b>d. Câu b và câu c.</b>


<b>Câu 16. Thế nào là thực phẩm sạch?</b>


a. Thực phẩm được bán trong siêu thị.
b. Thực phẩm đã được kiểm tra chất lượng.


<b>c. Thực phẩm khơng dùng các loại thuốc trừ sâu, chất hóa học để bón</b>
<b>cho các loại rau, quả...</b>


d. Câu a và câu b đúng.


<b>Câu 17. Người làm bếp cần chú ý không được để thực phẩm sát sàn nhà mà phải</b>
để trên cao cách mặt đất:


a. khoảng 40 cm.
b. khoảng 50 cm.
<b>c. khoảng 60 cm.</b>
d. khoảng 70 cm.


<b>Câu 18. Theo bạn, quy trình chế biến thực phẩm đảm bảo đúng nguyên tắc bếp 1</b>
chiều là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 19. Trong quy trình bếp một chiều, khi pha chế thức uống, phân chia các</b>
loại bánh trái nên thực hiện ở khu vực:


a. Sơ chế thực phẩm sống vì đây là những thực phẩm
b. Ngâm vào nước tím pha lỗng (1-5%) để diệt vi khuẩn.


<b>c.</b> <b>Ngâm 5 phút bằng nước muối 1%, rửa kỹ trực tiếp dưới vòi nước</b>
<b>chảy hoặc rửa bằng nước sạch nhiều lần.</b>


d. Câu a và b đúng.


<b>Câu 20. Bạn hãy viết một bài tuyên truyền dùng để tuyên truyền ở góc phụ</b>
huynh của lớp với chủ đề “phịng bệnh cho trẻ mẫu giáo về mùa đông”.


<b>Đáp án ():</b>


Câu 1: b Câu 11: d


Câu 2: d Câu 12: d


Câu 3: a Câu 13: c


Câu 4: a Câu 14: d


Câu 5: d Câu 15: d


Câu 6: c Câu 16: a


Câu 7: d Câu 17: c



Câu 8: a Câu 18: c


Câu 9: c Câu 19: c


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×