Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Cong khai thong tin chat luong giao duc Hoc ki I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.49 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Biểu mẫu 09


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


TRƯỜNG THCS TT PHỐ LU


<b>THƠNG </b>

<b>B¸O</b>



<b>Cơng khai thơng tin chất lượng giáo dục phổ thơng</b>


<b>Học kì I - Năm học 2013 - 2014</b>



<i><b>(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ</b></i>
<i><b>Giáo dục và Đào tạo)</b></i>


STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp


Lớp6 Lớp7 Lớp8 Lớp9
<b>I</b> <b>Số học sinh chia theo hạnh kiểm</b> <b>514</b> <b>121</b> <b>144</b> <b>130</b> <b>119</b>


1 Tốt<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub> <b>60.7%</b> 83 93 75 61


2 Khá


(tỷ lệ so với tổng số) <b>31.9%</b> 34 40 44 46


3 Trung bình<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub> <b>6.0%</b> 4 9 10 8


4 Yếu


(tỷ lệ so với tổng số) <b>1.4%</b> 2 1 4


<b>II</b> <b>Số học sinh chia theo học lực</b> <b>514</b> <b>121</b> <b>144</b> <b>130</b> <b>119</b>



1 Giỏi<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub> <b>14.8%</b> 17 28 16 15


2 Khá<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub> <b>41.4%</b> 55 54 60 44


3 Trung bình<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub> <b>39.1%</b> 42 57 48 54


4 Yếu


(tỷ lệ so với tổng số) <b>4.7%</b> 7 5 6 6


5 Kém<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>


<b>III</b> <b>Tổng hợp kết quả cuối năm</b>
1 Lên lớp


(tỷ lệ so với tổng số)
a Học sinh giỏi<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
b Học sinh tiên tiến<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
2 Thi lại<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
3 Lưu ban<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
4 Chuyển trường đến/đi


(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học<sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(tỷ lệ so với tổng số)


<b>IV</b> <b>Số học sinh đạt giải các kỳ thi<sub>học sinh giỏi</sub></b>
1 Cấp tỉnh/thành phố



2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc
tế


<b>V</b> <b>Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt <sub>nghiệp</sub></b>
<b>VI</b> <b>Số học sinh được công nhận tốt <sub>nghiệp</sub></b>


1 Giỏi <sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
2 Khá <sub>(tỷ lệ so với tổng số)</sub>
3 Trung bình


(tỷ lệ so với tổng số)


<b>VII</b> <b>Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập </b>
(tỷ lệ so với tổng số)


<b>VIII</b> <b>Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngồi cơng lập </b>
(tỷ lệ so với tổng số)


<b>IX</b> <b>Số học sinh nam/số học sinh nữ</b> <b>260/254</b> 60/61 64/80 66/64 70/49


<b>X</b> <b>Số học sinh dân tộc thiểu số</b> <b>27</b> 4 4 12 7


Phố Lu, ngày ...tháng...năm...
Thủ trưởng đơn vị


(Ký tên và đóng dấu)
Đã kí


</div>


<!--links-->

×