Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Tuan 29 Buoi hoc the duc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.33 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 29 Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2016 Tập đọc – Kể chuyện BUỔI HỌC THỂ DỤC I. Mục tiêu: Tập đọc: - Phát âm đúng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, khỏe, khuyến khích, khuỷu tay, rạng rỡ. - Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến. - Hiểu nghĩa từ mới: gà tây, bò mộng, chật vật. - Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền. Kể chuyện: - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhận vật. - GD HS ý thức rèn luyện thể dục thể thao. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa truyện trong SGK. III. Các hoạt động dạy - học: Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát - HS hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng đọc bài "Cùng vui chơi" 2 HS lên bảng đọc bài "Cùng vui chơi" và và trả lời câu hỏi 1, 3 SGK. TLCH 1, 3 trong SGK. - GV nhận xét đánh giá. - Cả lớp theo dõi nhận xét. 3. Bài mới: Tập đọc HĐ1: - GTB: Buổi học thể dục. - HS nhắc lại tên bài. HĐ2: - Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc diễn cảm toàn bài. - Lớp lắng nghe GV đọc mẫu. - HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi - HS nối tiếp nhau đọc từng câu. uốn nắn khi HS phát âm sai. - HD HS luyện đọc các từ khó ở mục A. - Luyện phát âm các từ khó ở mục A. - Y/c HS đọc từng đoạn trước lớp. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK. - Giải nghĩa các từ ở mục chú giải. - Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Lớp đọc từng đoạn trong nhóm. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả bài. - Lớp đọc đồng thanh cả bài. HĐ3: - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài: - Y/c lớp đọc thầm đoạn 1 và TLCH. - Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và TLCH. + Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì? + Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó. + Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục + Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con như thế nào? khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây… - Y/c cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời: - Cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời: + Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục? + Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng. + Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập + Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> như mọi người?. làm những việc các bạn làm được.. Tiết 2 - Y/c cả lớp đọc thầm đoạn 2+3 và trả lời - Cả lớp đọc thầm đoạn 2 + 3 và trả lời câu câu hỏi. hỏi. + Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của + Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, Nen-li? mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo... - Em có thể tìm thêm một số tên khác thích + Cậu bé can đảm; Nen-li dũng cảm; Một hợp để đặt cho câu chuyện? tâm gương đáng khâm phục... HĐ4: - Luyện đọc lại - GV đọc diễn cảm đoạn 2. - Lớp lắng nghe GV đọc mẫu. - Hướng dẫn đọc đúng bài văn. - HS lắng nghe. - Gọi 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu chuyện. chuyện. - Gọi 5 HS đọc phân vai. 5 HS đọc phân vai: Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen-li và 3 HS cùng nói: "Cố lên !". - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc hay - Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất. nhất. Kể chuyện + GV nêu nhiệm vụ: - Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học - Gọi 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý. 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý chuyện - Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của - HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu nhân vật chuyện (có thể là lời của Nen-li hay của Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, hay Ga-rô-nê..) + HD kể từng đoạn câu chuyện. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu. 1 HS kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện. - Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời - Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một một nhân vật. nhân vật trong chuyện. - Gọi 1 số HS thi kể trước lớp. 3 HS lên thi kể câu chuyện trước lớp. - GV nhận xét tuyên dương HS kể hay nhất. - Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất. 4. Củng cố: + Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì? + Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện và - HS về nhà tập kể lại câu chuyện, và chuẩn bị bài mới. chuẩn bị bài mới. Toán DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I. Mục tiêu: - Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó. - Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông. - GDHS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy - học:.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Một số HCN (bằng bìa) có kích thước: 3cm x 4cm, 6cm x 5cm, 20cm x 30cm. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: - Gọi HS lên bảng viết: - Để đo diện tích của 1 HS lên bảng viết, cả lớp đọc lại. một hình ta dùng đơn vị đo là gì? - Để đo diện tích của một hình ta dùng đơn vị đo là: cm2 (xăng-ti-mét vuông) - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. 3. Bài mới: - GTB: - Diện tích hình chữ nhật. - HS nhắc lại tên bài. HĐ1: - Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật: - Cho HS qu/sát hình đã chuẩn bị. (bìa) - Quan sát hình trong SGK. - Cho HS đếm số ô vuông ở 2 cạnh của hình chữ nhật? + Tất cả có bao nhiêu ô vuông? + Cạnh dài có 4 ô vuông, cạnh ngắn có 3 ô vuông: 4 x 3 = 12 (ô vuông). + Mỗi ô vuông có diên tích là bao nhiêu? + Diện tích là: 1cm2. + Vậy diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu? + Vậy diện tích HCN là:4 x 3 = 12cm2. + Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm + Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta như thế nào? lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo). HĐ2: Thực hành: Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở. Chiều dài 10 32 Chiều rộng 4 8 Chu vi HCN 28cm 80cm 2 Diện tích HCN 40cm 256cm2 - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe, chữa bài (nếu sai). Bài 2: Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở. Giải: Diện tích mảnh bìa HCN là: - GV nhận xét đánh giá. 14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2 - HS lắng nghe, chữa bài (nếu sai). Bài 3: Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Em có nhận xét gì về đơn vị đo của chiều + Khác nhau. dài và chiều rộng HCN? + Để tính được diện tích HCN em cần làm + Cần đổi về cùng đơn vị đo. gì? - Yêu cầu lớp làm bài vào vở. - Cả lớp làm bài vào vở..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Gọi 1 HS lên bảng làm.. - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng. 4. Củng cố: + Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm gì? - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới.. 1 HS lên bảng làm, lớp bổ sung. Giải : a) Diện tích mảnh bìa HCN là: 3 x 5 = 15 (cm2) Đáp số: 15 cm2 b) Đổi 2dm = 20cm Diện tích mảnh bìa HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2 - HS lắng nghe. + Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo). - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS lắng nghe thực hiện.. CHIỀU: Đạo đức TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (tiết2) I. Mục tiêu: - Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước. - Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm. - Biết sử dụng tiết kiệm nước ở gia đình, nhà trường, địa phương. - GD HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng láng phí và làm ô nhiễm nguồn nước. II. Đồ dùng dạy - học: - 4 phiếu ghi nội dung thảo luận của HĐ2. - 2 tờ giấy khổ to, kẻ bảng để chơi trò chơi HĐ3. III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS trả lời câu hỏi của GV. - Một số HS nêu trước lớp. + Vì sao chúng ta phải tiết kiệm và bảo vệ + Nước rất quan trọng đối với cuộc nguồn nước? sống.... Nếu chúng ta không tiết kiệm sẽ thiếu nước và không bảo vệ sẽ làm cho nguồn nước bị ô nhiễm... - GV nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe. 3. Bài mới: - GTB:Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Xác định các biện pháp. - Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước lớp - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả về kết quả điều tra thực trạng và các biện trước lớp về kết quả điều tra thực trạng.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước. - Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến và bình chọn biện pháp hay nhất. - GV nhận xét, tuyên dương hoạt động của các nhóm . HĐ 2: Thảo luận nhóm. - Chia nhóm. - Phát phiếu học tập cho các nhóm yêu cầu các nhóm thảo luận để nêu về cách đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích. - GV nêu ra các ý kiến trong phiếu. - Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp. GV KL: - Các ý kiến a, b là sai vì nguồn nước chỉ có hạn. Các ý kiến c, d, đ, e là đúng. HĐ 3: - Chơi "Ai nhanh, ai đúng". - Chia nhóm và phổ biến cách chơi: các nhóm ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước trong thời gian 3 phút. - Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất, nhanh nhất thì nhóm đó thắng cuộc. - Mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc. - GV nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các nhóm. GV KL chung: Nước là tài nguyên quý. Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có hạn. Do đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm và bảo vệ dể nguồn nước không bị ô nhiễm. * Vì sao phải tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước. - Yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên. 4. Cũng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày.. và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung và bình chọn nhóm có cách xử lí hay nhất. - HS lắng nghe.. - Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập trong phiếu. - Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến trước lớp. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung.. - Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước. - Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc. - Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc.. * Trả lời cá nhân 4 HS nhắc lại kết luận.. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS lắng nghe thực hiện.. Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình chữ nhật. - Rèn kĩ năng làm bài thành thạo. - GD HS yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy - học;.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm BT: Tính diện tích HCN? a) ch. dài là 15cm, ch. rộng là 9cm. b) ch. dài là 12cm, ch. rộng là 6cm. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: GTB: - Luyện tập. HĐ 1: - Luyện tập. Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. + Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật thì số đo của c.dài và c.rộng như thế nào? - Y/c 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở. Tóm tắt: Chiếu dài : 4 dm Chiều rộng : 8 cm. Chu vi : .....cm? Diện tích : .....cm2?. Hoạt động của HS - HS hát. 1 HS lên bảng làm BT: a) 135cm2 b) 72cm2 - HS khác nhận xét bạn. - HS nhắc lại tên bài. Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Số đo của c.dài và c.rộng phải cùng đơn vị đo.. 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Giải: Đổi 4dm = 40 cm Diện tích của hình chữ nhật là: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của hình chữ nhật là: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đáp số: 320 cm2; 96 cm. - Y/c đổi chéo vở và chữa bài. - HS đổi chéo vở để chữa bài. - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. Bài 2: Bài 2: + Yêu cầu HS quan sát h.H. + HS quan sát hình trong SGK. + h.H gồm những hình chữ nhật nào ghép + h.H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và lại với nhau? DNMP ghép lại với nhau. - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Tính diện tích của từng HCN và diện + Tình diện tích của từng hình chữ nhật tích của h.H? và diện tích của h.H. + Diện tích h.H như thế nào so với diện + Diện tích của h.H bằng Tổng diện tích tích của 2 hình chữ nhật ABCD và DNMP của 2 h.ABCD và DNMP. ghép lại với nhau. - Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp tự làm bài. 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. a) Diện tích của h. chữ nhật ABCD 8 x 10 = 80 (cm2). b) Diện tích h. chữ nhật DNMP: 20 x 8 = 160 (cm2) c) Diện tích h.H là: 80 + 160 = 240 (cm2) Đs: a) 80 cm2; b) 160 cm2; c) 240 cm2. - Y/c đổi chéo vở và chữa bài. - HS đổi chéo vở để chữa bài. - GV nhận xét bài làm của HS. - HS lắng nghe. Bài 3: Bài 3:.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. + Bài toán cho biết gì? + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Muốn tính diện tích của hình chữ nhật chúng ta phải biết được gì? + Đã biết số đo chiều dài chưa? - Y/c 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.. - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn về nhà học và xem lại các bài tập đã làm.. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + C.rộng hình chữ nhật là 5 cm, c.dài gấp đôi c.rộng. + Bài toán y/c tìm diện tích HCN. + Biết được số đo c.rộng và số đo c.dài. + Chưa biết và phải tính. 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở. giải: Chiều dài của hình chữ nhật là: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là: 10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm 2 - HS lắng nghe, chữa sai (nếu có). - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS về nhà học và xem lại các bài tập đã làm.. Chính tả: (Nghe - viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I. Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 cuả truyện. - Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đề-rôt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li.(BT2) - Làm đúng BT3 điền các tiếng có âm đầu s / x, in / inh. - GD HS biết rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp viết sẵn BT2. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết vào bảng con 2 HS lên bảng. Lớp viết bảng con: bóng các từ: bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục thể hình. thể hình. - HS lắng nghe. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: - GTB: - Buổi học thể dục. HĐ 1: Hướng dẫn viết chính tả: - Chuẩn bị: - Cả lớp theo dõi SGK. - GV đọc bài mẫu. 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm tìm hiểu nội - Yêu cầu 2 HS đọc lại bài văn, cả lớp đọc dung bài. thầm. + Đặt sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc + Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì? kép. + Chữ đầu đoạn viết như thế nào? + Lùi vào 1 ô và viết hoa..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> + Trong đoạn văn những chữ nào được viết + Những chữ đầu câu, đầu đoạn, tên hoa? riêng của người + Tên riêng của người nước ngoài được + Viết hoa chữ đầu tiên, đặt dấu gạch nối viết như thế nào? giữa các chữ. - Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy - HS đọc thầm bài chính tả, tập viết các bảng con viết các từ khó. tiếng khó: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống... - Đọc cho HS viết vào vở. - Cả lớp nghe và viết bài vào vở. - Đọc lại để HS dò bài, soát lỗi. - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì. - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. HĐ 2: - Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 2a: Bài 2a: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. 1 HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân. - HS tự làm bài vào vở. - Gọi 1 HS đọc cho 3 HS lên bảng viết tên 1 HS đọc: 3 HS lên bảng thi viết nhanh các bạn HS trong truyện. tên các bạn trong truyện: - Gọi HS đọc lại kết quả. Đê-rốt-xi; Cô-rét-ti; Xtác-đi; Ga-rô-nê và Nen-li. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất. Bài 3a: Bài 3a: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân. - HS tự làm bài vào vở. - Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh. 3 HS lên bảng thi đua làm bài. - Yêu cầu theo dõi và nhận xét bài bạn. - Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa; nhảy sào; sới vật. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - HS lắng nghe, chữa bài (nếu sai). 4. Củng cố: - HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả. 2 HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học bài và xem bài mới. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS về nhà học bài và xem bài mới.. Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016 Tập đọc LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I. Mục tiêu: - Chú ý phát âm đúng: sức khoẻ, luyện tập, yêu nước, khí huyết. - Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu từ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông. - Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh Bác Hồ đang luyện tập thể dục trong SGK. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: B " uổi tập thể dục"và nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: GTB:- Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục. HĐ 1: Luyện đọc: - Đọc diễn cảm toàn bài. - HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai. - H/dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A. - Y/c HS đọc từng đoạn trước lớp. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới SGK - Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả bài. HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và TL : + Sức khỏe cần thiết như thế nào đối với việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc?. - HS hát. 3 HS lên bảng thực hiện và nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện. - HS biểu dương bạn (vỗ tay). - HS nhắc lại tên bài. - Lắng nghe GV đọc mẫu. - Nối tiếp nhau đọc từng câu. - HS luyện đọc các từ khó ở mục A. 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong câu chuyện. - Giải nghĩa từ sau bài đọc - HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.. - Cả lớp đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi. + Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới.Việc gì cũng phải cần có sức khỏe mới làm được. + Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi + Vì mỗi người dân yếu ớt là cả nước yếu người yêu nước? ớt, mỗi người dân khỏe mạnh là cả nước khỏe mạnh.... + Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “Lời kêu + Bác Hồ là tấm gương sáng về luyện tập gọi toàn quốc tập thể dục “của Bác Hồ ? thể duc, Sức khỏe là vốn quí / Mỗi người đều phải có bổn phận bồi bổ sức khỏe... + Em sẽ làm gì sau khi học xong bài này? + Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục / Từ - GV kết luận. nay hàng ngày em sẽ tập thể dục... HĐ 3: - Luyện đọc lại. - HS lắng nghe. - Gọi 1 HS chọn 1 đoạn đọc lại. - Hướng dẫn HS đọc đúng một số câu. 1 HS chọn 1 đoạn đọc lại. - Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn. - Cả lớp đọc theo hướng dẫn của GV. - Gọi 2 HS thi đọc cả bài. - Lần lượt từng HS thi đọc từng đoạn. - GV nhận xét tuyên dương HS đọc tốt 2 HS thi đọc cả bài văn. nhất. - Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, 4. Củng cố: hay nhất. - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài? 2 HS nêu lại nội dung bài vừa học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS có ý thức luyện tập thể dục để bồi - HS lắng nghe về nhà thực hiện. bổ sức khoẻ, và chuẩn bị bài tiết sau. Chính tả (nghe - viết) LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I. Mục tiêu: - Nhớ và viết đúng bài chính tả. Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Làm đúng BT2a,3. - GD HS ý thức rèn chữ giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết nội dung BT2a. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV 1. Ổn định: - Hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng viết các từ thường hay viết sai theo yêu cầu, cả lớp viết vào vở nháp. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: - GTB: - Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục. HĐ 1: - Hướng dẫn viết chính tả: a) Hướng dẫn HS chuẩn bị: - Y/c 2 HS đọc lại cả bài, lớp đọc thầm. + Vì sao mọi người cần phải luyện tập thể dục? + Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? - Y/c HS đọc và viết lại các từ khó vào bảng con. b) Viết chính tả: - Đọc cho HS viết vào vở. - Theo dõi uốn nắn cho HS. - GV nhắc tư thế ngồi viết. c) Chữa bài: - GV kiểm tra vở một số HS, phân tích các tiếng khó cho HS chữa. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: - Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2a: - Điền vào chổ trống s hoặc x. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - GV nhắc lại yêu cầu BT. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng. - Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Gọi 2 HS đọc lại đoan văn. 4. Củng cố:. Hoạt động của HS - HS hát. 3 HS lên bảng, lớp viết vào vở nháp các từ: nhảy sào, sởi vật, đua xe, điền kinh, duyệt binh, truyền tin. - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. 2 HS đọc lại cả bài, cả lớp đọc thầm. + Để rèn luyện và nâng cao sức khỏe. + Viết hoa các chữ đầu đoạn, đầu câu. - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con. - Cả lớp nghe và viết vào vở.. - Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài. - HS lắng nghe. Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS lắng nghe. - Cả lớp tự làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài. - Các từ cần điền: sĩ, sáng, xung, xã, ra sao, sút. - HS lắng nghe chữa bài. Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu BT, lớp đọc thầm. - Cả lớp thực hiện vào vở và chữa bài. 3 HS lên bảng thi làm bài đúng và nhanh. - Lớp nhận xét bài bạn và bình chọn nhóm làm nhanh và làm đúng nhất. 2 HS đọc lại..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài tập đã làm và chuẩn bị bài mới.. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS về nhà xem lại bài tập đã làm và chuẩn bị bài mới.. Toán DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I. Mục tiêu: - Biết được qui tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó. - Vận dụng qui tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông. Làm BT 1, 2, 3. - GD HS tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy - học: - Hình vuông bằng bìa có cạnh 4cm. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Gọi HS nêu qui tắc tính diện tích 4 HS nêu lại qui tắc tính diện tích hình chữ hình chữ nhật. nhật. - GV nhận xét đánh giá. - Cả lớp theo dõi nhận xét. 3. Bài mới: - GTB: - Diện tích hình vuông. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: - Tính diện tích hình vuông: - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK. - Quan sát hình ở SGK. + Mỗi cạnh có bao nhiêu ô vuông? + Có 3 ô vuông. + Tất cả có bao nhiêu ô vuông? Em tính + Tất cả có 9 ô vuông. như thế nào cho nhanh? Lấy 3 x 3 = 9(ô vuông) + Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? + Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2. + Ta có bao nhiêu cm2? + Ta có 9 cm2. Vây: Diện tích hình vuông ABCD là: 3 x 3 Diện tích hình vuông ABCD = 9cm2. = 9 (cm2) + Muốn tính diện tích hình vuông ta làm + Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ như thế nào? dài một cạnh nhân với chính nó. HĐ 2: - Thực hành. Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài. - Gọi 2 HS lên bảng làm bài. 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. - Yêu cầu HS phân biệt rõ cách tính diện Cạnh 3cm 5cm 10cm tích và tính chu vi hình vuông. 3x4= 5 x 4 = 10 x 4 = Chu vi 12(cm) 20(cm) 40(cm) Diện 3 x 3 = 5 x 5 = 10 x 10 = 2 tích 9(cm ) 25(cm2) 100(cm2) - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. Bài 2: Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài. + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Tính diện tích tờ giấy hình vuông theo đơn vị xăng-ti-mét. + Số đo cạnh tờ giấy tính theo đơn vị nào? + Tính theo mi-li-mét..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> + Vậy muốn tính diện tích tờ giấy theo xăng-ti-mét, trước hết chúng ta phải làm + Phải đổi số đo cạnh hình vuông theo đơn gì? vị xăng-ti-mét. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp bài vào vở. 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Tóm tắt: Giải: Cạnh dài : 80mm. Đổi 80mm = 8cm. Diện tích : ..... cm2? Diện tích của tờ giấy hình vuông là: 8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số: 64 cm2 - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. Bài 3: Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - HS tự tóm tắt và phân tích bài toán. - Yêu cầu HS làm vào vở. - HS thực hiện vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng. 1 HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung: Giải: Cạnh hình vuông là: 20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25 (cm2) Đáp số: 25cm2 - Yêu cầu đổi chéo vở kiểm tra. - HS đổi chéo vở kiểm tra, chữa bài. - GV nhận xét đánh giá. - Cả lớp lắng nghe. 4. Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích 2 HS nhắc lại. hình vuông. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về xem lại bài tập và chuẩn bị bài - HS về xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới. mới. Luyện Toán LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH I. Mục tiêu: - Nắm được qui tắc tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật khi biết số đo cạnh của nó. - Vận dụng qui tắc để tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông. - GD HS tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy - học: - Vở ô li. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Gọi HS nêu qui tắc tính diện tích 4 HS nêu lại qui tắc tính diện tích hình chữ hình chữ nhật, HV. nhật. - GV nhận xét đánh giá. - Cả lớp theo dõi nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 3. Luyện tập: HDHS làm BT Bài 1: - GV đưa BT. - Gọi 2 HS lên bảng làm bài. - Yêu cầu HS phân biệt rõ cách tính diện tích và tính chu vi hình vuông.. Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu của bài. 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. Cạnh 6cm 8cm 9cm 6x4= 8x4= 9x4= Chu vi 24(cm) 32(cm) 36(cm) Diện 6 x 6 = 8x8= 9x9= 2 2 tích 36(cm ) 64(cm ) 81(cm2) - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài là 27 Bài 2: cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính 1 HS nêu yêu cầu của bài. diện tích hình chữ nhật đó? + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Tính diện tích hình chữ nhật. + Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật, + Tìm chiều rộng. trước hết chúng ta phải tìm gì? - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp bài vào vở. 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Tóm tắt: Giải: Chiều dài : 27cm. Chiều rộng hình chữ nhật là: Chiều rộng: bằng 1/3 chiều dài 27 : 3 = 9(cm) Diện tích : ..... cm2? Diện tích của hình chữ nhật là là: 27 x 9 = 243 (cm2) - GV nhận xét đánh giá. Đáp số: 243 cm2 Bài 3: Bài 3: Một hình chữ nhật có diện tích là 16 cm2, 1 HS nêu yêu cầu bài tập. chiều rộng là 2 cm. Tính chiều dài hình - HS tự tóm tắt và phân tích bài toán. chữ nhật? - HS thực hiện vào vở. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. 1 HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ - Yêu cầu HS làm vào vở. sung: - Gọi 1 HS lên bảng. Giải: Chiều dài hình chữ nhật là: 16 : 2 = 8 (cm) - GV nhận xét đánh giá. Đáp số: 8cm 4. Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích 2 HS nhắc lại. hình vuông. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về xem lại bài tập và chuẩn bị bài - HS về xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới. mới. Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2016 Tập viết ÔN CHỮ HOA T I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa T , Tr (1 dòng). - Viết đúng, đẹp, cỡ chữ nhỏ tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng: (1 lần)..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trẻ em như búp trên cành - Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan. - Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ. II. Đồ dùng dạy - học: - Mẫu chữ viết hoa T , Tr. - Mẫu chữ viết tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS. 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng. - Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng. 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp: - Y/c 2 HS lên bảng, Lớp viết vở nháp Thăng Long, Thể dục. - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe, tiếp thu. 3. Bài mới:- GTB.- Ôn chữ hoa T - HS nhắc lại tên bài. Hướng dẫn HS viết trên bảng con: a)Luyện viết chữ hoa. + Có các chữ hoa: T, Tr, S, B. + Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào? - HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, Tr, - HS nhắc lại. (đã học và được hướng dẫn). - HS lên bảng, HS lớp viết bảng con: T, Tr, S, B. S. - HS viết vào bảng con. b)Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng). - Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng. - Giới thiệu: Dãy núi Trường Sơn (bằng tranh). + Ta viết hoa những con chữ nào trong từ? vì sao? + Chữ cách chữ bằng chừng nào? - Yêu cầu HS viết vào bảng con. - GV nhận xét, sửa sai cho HS. c)Luyện viết câu ứng dụng. - Yêu cầu 2 HS đọc câu ứng dụng. + Câu thơ nói gì? - Nhận xét cỡ chữ. - HS viết bảng con chữ: Trẻ em. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: - Nêu yêu cầu viết chữ Tr một dòng cỡ nhỏ, chữ S, B: 1 dòng. - Viết tên riêng Trường Sơn 2 dòng cỡ nhỏ.. - 2 HS đọc Trường Sơn. - HS lắng nghe. + Ta viết hoa chữ T, S vì đây là tên riêng chỉ địa danh. + Chữ cách chữ bằng một con chữ o. 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con"Trường Sơn" 2 HS đọc câu ứng dụng: Trẻ em như búp trên cành Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan + Thể hiện tình cảm yêu thương của Bác Hồ đối với trẻ em. Bác Hồ khuyên các em phải ngoan ngoãn chăm học. - Chữ : T, h,b,g,l cao 2 ô li rưỡi. Chữ p cao 2 ô li. Chữ tr, GV cao 1 ô li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 ô li. - Lớp thực hành viết bảng con: Trẻ em. - Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của GV. - Lắng nghe. - Cả lớp viết vào vở..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Viết câu ứng dụng 2 lần. - Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. - GV nhận xét đánh giá. Nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét đánh giá 5-7 bài của HS. 4. Củng cố: - Gọi HS đọc lại câu ứng dụng. - GV nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn về nhà luyện viết thêm. - Học thuộc lòng từ và câu ứng dụng.. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Lắng nghe để thực hiện. 2 HS nhắc lại câu ứng dụng. - HS lắng nghe, tiếp thu. - Lắng nghe, về nhà thực hiện. - Học thuộc lòng từ và câu ứng dụng.. Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình vuông. - GD HS yêu thích học toán. II. Đồ dùng dạy - học: Các miếng bìa, các hình ô vuông thích hợp có các màu khác nhau để minh họa. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: - Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình 2 HS nêu lại quy tắc tính diện tích hình vuông. vuông. - GV nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe, nhận xét. 3. Bài mới: - GTB: - Luyện tập. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: - Hướng dẫn giải bài tập: Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. vào vở. a) Diện tích hình vuông là: 7 x 7 = 49 (cm2) b) Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25 (cm2) - Cả lớp theo dõi nhận xét. - GV nhận xét chốt lời giải đúng. Bài 2 Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS làm bài vào vở. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. - Gọi 1 HS lên bảng giải bài. Giải: Diện tích một viên gạch là: 10 x 10 = 100 ( cm2) Diện tích 9 viên gạch: 100 x 9 = 900 ( cm2) Đáp số: 900 cm2.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. - GV nhận xét đánh giá. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng giải bài.. - HS đổi chéo vở, kiểm tra bài nhau. - HS lắng nghe. Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu BT. - Phân tích bài toán. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. Giải: Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (5 + 3 ) x 2 = 16 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình vuông EGHI là: 4 x 4 = 16 (cm) Diện tích Hình vuông EGHI là: 4 x 4 = 16 (cm2). - HS lắng nghe.. - GV nhận xét đánh giá. GV: h.chữ nhật ABCD và h.vuông EGHI tuy có cùng chu vi với nhau nhưng diện tích h.chữ nhật ABCD lại nhỏ hơn diện tích h.vuông EGHI. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà hoc bài, xem lại bài tập và - HS lắng nghe, về nhà thực hiện. chuẩn bị cho bài sau. Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ THỂ THAO - DẤU PHẨY. I. Mục tiêu: - Kể được tên một sô môn thể thao. - Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao. - Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu. - GD HS chăm học. II. Đồ dùng dạy - học: - Một số tranh vẽ các môn thể thao. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Bài cũ: 2 HS làm miệng BT2, 3 (mỗi HS 1 bài). - Gọi 2HS làm miệng BT2,3 tiết trước. - HS lắng nghe. - GV nhận xét. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới:- GTB: Hướng dẫn làm bài tập: HĐ 1: Mở rộng vốn từ về thể thao. Bài 1: Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu BT, cả lớp theo dõi. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS thảo luận theo 4 nhóm..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Yêu cầu thảo luận nhóm. - Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả.. - GV nhận xét đánh giá. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Y/c HS thảo luận theo nhóm đôi. - Y/c nêu kết quả thảo luận. - Gọi 1 HS đọc lại chuyện vui. + Anh chàng trong chuyện có cao cờ không? Anh ta có tháng nổi ván nào trong cuộc chơi không? + Câu truyện đáng cuời ở điểm nào? - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: - Ôn cách dùng dấu phẩy. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm bài. - Gọi 3 HS lên bảng làm bài.. - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài mới.. - Các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét.. Bóng bóng đá, bóng rổ, bóng ném, bóng bàn, bóng nước... Chạy chạy vượt rao, chạy việt dã, chạy vũ trang... Đua đua ngựa, đua xe, đua ôtô, đua mô tô, đua voi... Nhảy nhảy ngựa, nhảy cao, nhảy xa, nhảy cừu, nhảy dù... - Cả lớp lắng nghe. Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS thảo luận theo nhóm đôi. - Đại diện nhóm nêu kết quả. - Các tử ngữ: Được, thua, không ăn, thắng, hòa. 1 HS đọc lại chuyện vui + Anh này đánh cờ rất kém, không thắng nổi ván nào. + Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua. - HS lắng nghe. Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp theo dõi. - HS tự làm bài vào vở. 3 HS lên điền dấu phẩy vào chổ phù hợp trong câu văn. a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, ... b) Muốn cơ thể khỏe mạnh, ... c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, ... - HS lắng nghe, nhận xét bài bạn. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài mới.. Tự nhiên & xã hội THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I. Mục tiêu: - Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. - Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Hứng thú với cảnh quan thiên nhiên, chăm chỉ học tập - GD HS bảo vệ thú rừng. II. Đồ dùng dạy - học: - Các hình minh hoạ SGK tr. 108, 109. - Mỗi HS 1 tờ giấy A4, bút màu. Giấy khổ to, hồ dán. III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: - Gọi 2 HS nêu nội dung bài: Mặt trời. 2 HS trả lời câu hỏi, lớp theo dõi. + Nêu vai trò của Mặt Trời đối với đời + HS trả lời. sông con người, động vật và thực vật. + Người ta sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời để làm gì? - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe. 3. Bài mới: - GTB: Thực hành: Đi thăm thiên nhiên. - HS nhắc lại tên bài. HĐ1: - Dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở khu vực - Đi theo nhóm đến địa điểm tham quan. gần trường. - Cho HS đi theo nhóm. HĐ2: - Lắng nghe nhận nhiệm vụ học tập. - Giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật mà em đã nhìn thấy. - Các nhóm tiến hành làm việc. - Yêu cầu các nhóm tiến hành làm việc. - Theo dõi nhắc nhở các em. HĐ3: - Tập trung, nghe dặn dò và về lớp. - Tập trung HS, nhận xét, dặn dò và cho HS về lớp. 4. Củng cố: - HS lắng nghe tiếp thu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - HS về nhà vẽ tranh thiên nhiên và chuẩn - Dặn HS về nhà vẽ tranh thiên nhiên và bị tốt tiết sau. chuẩn bị tốt tiết sau.. CHIỀU: Tiếng Anh, Thể dục (GV chuyên dạy) Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2016 SÁNG: Tin học, Âm nhạc (Gv bộ môn dạy).

<span class='text_page_counter'>(19)</span> CHIỀU: (Gv dạy kiêm nhiệm) Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2016 Tập làm văn VIẾT VỀ MỘT BUỔI BIỂU DIỄN THỂ DỤC GIỮA GIỜ CỦA TRƯỜNG EM I. Mục tiêu: - Dựa vào bài văn miệng tiết trước HS viết được một đoạn văn ngắn gọn, mạch lạc khoảng 6 câu kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem.Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu thể thao. - GD HS chăm học. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp viết 6 câu hỏi gợi ý BT1 tiết tập làm văn tuần 28. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng kể về một trận thi đấu 2 HS lên bảng “ Kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem. thể thao mà em đã được xem. - GV nhận xét. - HS lắng nghe. 3. Bài mới: - GTB: Viết về một buổi biểu diễn thể dục - HS nhắc lại tên bài. giữa giờ của trường em. Hướng dẫn HS làm bài tập: HĐ: - Viết về một buổi biểu diễn thể dục giữa giờ. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gợi ý để HS có thể nhớ lại những nội dung - Thực hiện viết lại những điều đã kể ở cơ bản đã kể ở tuần 28. bài tập 1 đã học ở tuần 28 thành một - Nhắc nhớ về cách trình bày lại những điều đoạn văn liền mạch khoảng 5 - 7 câu vừa kể thành một đoạn văn viết liền mạch. kể về một buổi tập thể dục giữa giờ. - Yêu cầu lớp thực hiện viết bài. - Theo dõi giúp đỡ những HS yếu. - Cả lớp làm bài viết. - Gọi 1 số HS đọc lại bài văn viết trước lớp. - GV nhận xét tuyên dương những HS viết 4 HS đọc lại bài viết của mình để lớp hay, hấp dẫn. nghe. 4. Củng cố: - Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn - Nhận xét đánh giá tiết học. bạn kể hay nhất. 5. Dặn dò: - Dặn những HS viết chưa xong về nhà viết - HS lắng nghe, tiếp thu. tiếp cho hoàn chỉnh và chuẩn bị bài mới. - HS lắng nghe và thực hiện. Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000 I. Mục tiêu: - Biết cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng) - Giải bài toán có lời văn bằng 2 phép tính - Giải bài toán về tính diện tích hình chữ nhật..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - GD HS tính cẩn thận khi làm bài. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp vẽ hình bài 3, 4. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV 1. Ổn định: Hát. 2. Bài cũ: - Gọi HS lên bảng làm lại BT 2, 3 tiết trước. - GV nhận xét. 3. Bài mới: -GTB: - Phép cộng các số trong phạm vi 100 000. HĐ 1: H/dẫn thực hiện phép tính cộng. - Giới thiệu: 45732 + 36194 = ? - Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở nháp.. Hoạt động của HS - HS hát. 2 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi bổ sung. (HS1: BT2b; HS2: BT3). - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. - HS nghe giới thiệu - 1HS đặt tính rồi tính trên bảng:. * 2 cộng 4 bằng 6, viết 6. * 3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1. * 7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9. * 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1. * 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết - Cho vài HS nhắc lại cách đặt tính và tính 8. phép tính đó. Vậy : 45732 + 36194 = 81926 + Muốn cộng 2 số có đến 5 chữ số ta làm thế - 2HS nhắc lại. + Muốn cộng 2 số có đến 5 chữ số ta nào? viết các số hạng sao cho các chữ số có cùng 1 hàng thẳng cột với nhau; rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang rồi thực HĐ 2: - Thực hành. hiện từ phải sang trái. Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm bài tập. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi 2 HS lên bảng làm bài, lớp bổ sung. - Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài nhau. - GV nhận xét bài làm của HS. - HS lắng nghe. Bài 2: - Đặt tính rồi tính. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm bài vào vở. - Cả lớp thực hiện vào vở. - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện. 2 HS lên bảng làm, lớp bổ sung. + 45732 36194 81926. - GV nhận xét đánh giá. Bài 4: (nếu còn thời gian). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập.. + 64827 86149 37092 21957 12735 35864 + + 86784 98884 72956. - HS nhận xét bạn. Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS phân tích bài toán. - Cả lớp làm vào vở. 1 HS lên bảng giải, lớp bổ sung. Giải:.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới.. Độ dài đoạn đường AC là: 2350 - 350 = 2000 (m) 2000m = 2km Độ dài đoạn đường AD: 2 + 3 = 5 (km) Đáp số: 5 km - HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai). - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS lắng nghe thực hiện.. Luyện viết LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH I. Mục tiêu: - HS luyện viết chữ hoa: T; cụm từ ứng dụng: Trường Sa và câu ứng dụng: Trâu ơi ta bảo trâu này... quản công. Trong vở luyện viết chữ đẹp lớp 3. - Hoàn thành bài 29 trong vở luyện viết. - Rèn viết đúng mẫu, viết đẹp. II. Đồ dùng: - Chữ mẫu, Vở LV. III. Các hoạt động dạy- học. 1. Kiểm tra: - 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con: - Viết chữ hoa :S, Hoàng Sa. 2. Bài mới: a. GTB. b. Bài giảng: * Luyện viết chữ hoa: - Cho HS theo dõi vở luyện chữ tìm chữ viết hoa - HS nêu chữ hoa, nhận xét số nét, trong bài. độ - GV cho HS quan sát chữ mẫu, viết mẫu, cho cao, cách viết các chữ:T, M, B, . HS tập viết bảng con. - HS chú ý, nêu cách viết. Nhận xét. - HS tập viết bảng con * Cụm từ ứng dụng: - Cho HS nêu cụm từ ứng dụng:Trường Sa - HS đọc, nêu ý nghĩa của cụm từ - GV hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng. ứng dụng. - HS chú ý, nêu cách viết. - Yêu cầu HS tập viết bảng con. -2 HS luyện viết trên bảng lớp, * HD viết câu ứng dụng: dưới viết bảng con. - Cho HS đọc, nêu ý nghĩa của câu thơ và nhận xét cách viết. - HS đọc, nêu ý nghĩa. - Cho HS viết bảng con chữ đầu dòng:Ta, Trâu, Cấy - HS tập viết bảng con, 2 HS viết c, Thực hành: bảng lớp. - Hướng dẫn viết vào vở. - GV quan sát HS viết, giúp đỡ HS. - HS viết bài vào vở. - NX 1 số bài. 3. Củng cố, dặn dò: - HS chú ý..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> - Nhận xét giờ học. Dặn dò HS chuẩn bị bài 30. Sinh hoạt KIỂM ĐIỂM CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN I. Mục tiêu: - Nhận xét, đánh giá các hoạt động, công việc của lớp trong tuần 29. - Định hướng các hoạt động tuần 30 II. Chuẩn bị:- Thống kê số liệu, tổng hợp thông tin nhóm, tổ. III. Nội dung: 1. Nhận xét những ưu, nhược điểm tuần qua: - Lớp trưởng đánh giá hoạt động tuần qua, tháng qua: Các nội dung về duy trì sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần, tích cực tham gia các hoạt động học tập, hoạt động Sao Đội, tham gia vệ sinh trường lớp,…. - ý kiến các thành viên trong lớp. - GV nhận xét chung: Lớp có ý thức tốt, truy bài 15 phút đầu giờ nghiêm túc, đi học đều, không có hiện tượng đi học muộn. Nhiều em có ý thức tự giác trong học tập. Trong giờ học hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài. Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp. Giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ. Có ý thức tự quản. + Hạn chế:- Một số em còn nói chuyện, làm việc riêng trong giờ học: Chưa chuẩn bị đồ dùng chu đáo: ............................................................................................... - Trao phần thưởng cho HS tiến bộ trong nhóm:............................................... .................................................................................................................................. - Bầu 1 HS tiến bộ trường khen: ............................................................................ . 2. KÕ ho¹ch tuÇn tíi: - Sinh ho¹t tËp thÓ víi chñ ®iÓm Hòa bình hữu nghị. - Giáo dục HS lòng yêu quý, biết ơn các anh hùng của dân tộc. - Gi÷ v÷ng nÒ nÕp líp. 3. Sinh ho¹t v¨n nghÖ: - C¸c tæ thi ®ua tr×nh bµy tiÕt môc cña tæ cïng chñ ®iÓm.. .

<span class='text_page_counter'>(23)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×