Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (388.53 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TOÁN 12 – LTĐH – THẦY LỘC MR. POO TRẮC NGHIỆM LẦN 2. 0974477839. CỰC TRỊ + HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CÂU 1.. Cho hàm số sau: y x3 3x 2 , chọn phát biểu đúng. A. Hàm số đạt cực tiểu tại ( −1; 4). B. Hàm số đạt cực đại tại (1; 0). C. Hàm số có 2 cực trị ( −1; 4) và (1; 0). D. Hàm số đồng biến trên ( − 1; 1). CÂU 2.. Cho hàm số sau: y x3 3x 2 . Hàm số đạt cực đại tại điểm. A. ( 1; 6). CÂU 3.. B. 1. D. Hàm số ko có cực trị. C.2. D.3. Cho hàm số y x 4 2 x 2 . Điểm cực tiểu của hàm số có hoành độ là?. A. (0; 0). CÂU 5.. C. (0; 2). Cho hàm số y x 4 2 x 2 2 . Số cực đại của hàm số là?. A. 0. CÂU 4.. B. (− 1; − 2). Cho hàm số sau: y . C. (− 1; 1). B. (1; 1). D. Tất cả đều sai. x2 . Hãy chọn đáp án đúng x 1. A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại (0; − 2). D. Hàm số đạt cực tiểu tại (0; − 2). CÂU 6.. Cho hàm số sau: y x 2 (3 2 x)2 . Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại hoành độ là?. A.0. CÂU 7.. B.. 3 4. C.. 3 2. D.. Cho các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số không có cực tri?. 4 2 (1) y x 2 x ;. 3 (2) y 3x x ;. 3 2 (3) y x 2 x 3 ;. 3 2 (4) y x 2 x 10 x 1 ;. 5 3 (5) y x 5x 10. (6) y . A.2. B. 3. C.4. CÂU 8.. 2 3. Cho hàm số sau: y . x2 3 x D. 5. 2x 2 x 1 . Chọn phát biểu đúng? x 1. A. Tập xác định D = R. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại (0; − 1). D. Hàm số đạt cực đại tại (2; − 1). CÂU 9.. Cho hàm số sau: y 1 x 2 . Chọn phát biểu đúng? TRANG 1/4.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TOÁN 12 – LTĐH – THẦY LỘC MR. POO. 0974477839. A. Tập xác định D = ( − 1; 1). B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại (0; 1). D. Hàm số đạt cực tiểu tại (0; 1). CÂU 10.. Cho hàm số sau: y x x 2 4 . Chọn phát biểu đúng?. A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại x = − 2. C. Hàm số đạt cực đại tại x = 2. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. CÂU 11.. Cho hàm số y x 4 2m2 x 2 2m 1 . Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị ? B. m ≠ 0. A. m = 0. CÂU 12.. C. m ≠ 0 và m < 3/4. D. Giá trị khác. C. m = 0 và m = 2. D. m = 0 hay m = 2. 4 2 2 Tìm giá trị m để hàm số y x 2m x 1 có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông cân. Cho hàm số:. B. m = 2. Cho hàm số:. Cho hàm số:. CÂU 20. Cho hàm số. C. m = ± 2. . D. Đáp án khác. . 1 y x3 mx 2 m2 m 1 x 1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu nằm trên trục tung? 3 . B. Không có giá trị thỏa. . C. m = − 1. D. m = 1. . 1 y x3 mx 2 m2 m 1 x 1 . Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu? 3 B. m = 1. . C. m > 1. D. m ≠ 1. . 1 y x3 mx 2 m2 1 x 3 . Tìm m để hàm số có cực đại tại x = 1? 3. A. m = 0. B. m = 2. C. m = 0 và m = 2. D. m = 0 hay m = 2. y x3 3mx2 3(2m 1) x 2 Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu?. A. m = 1. CÂU 21.. 1 3 mx (m 2) x 2 (m 1) x 4 . Giá trị m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu? 3. B. m = 2. A. m < 1. CÂU 19.. D. – 2 < m < 0. 3 2 2 3 2 Cho hàm số y x 3mx 3(1 m ) x m m Giá trị m để hàm số đạt cực tiểu tại x =1 là?. A. m = 0. CÂU 18.. C. – 2 ≤m ≤ 0. B.m ≠ 0 và m < 3/4. A. m ≠ 0. CÂU 17.. B. m < − 2 hoặc m > 0. Cho hàm số y . A. m = 0. CÂU 16.. D. m≠ 0. 3 2 Cho hàm số : y x 3(m 1) x 3x m . Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu?. A. m ≠ 0 và m ≤ 3/4. CÂU 15.. C. m ≤ 0. B. m < 0. A. m ≤ − 2 hoặc m ≥ 0. CÂU 14.. D. m ≥ 0. 1 4 3 x mx 2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực tiểu mà không có cực đại? 2 2. Cho hàm số y . A. m = 0. CÂU 13.. C. m > 0. Cho hàm số y . B. m ≠ 1. C. Không có giá trị m. D. m tùy ý. 1 3 x (m 1) x 2 (m2 4m 1) x 1 Tìm m để hàm số có cực trị tại x1 , x2 sao cho : 3. x12 x22 4 TRANG 2/4.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TOÁN 12 – LTĐH – THẦY LỘC MR. POO A. m > 0. 0974477839. B. m = 1. C. m = 5. D. Giá trị khác. CÂU 22. Cho hàm số y x4 2mx2 m 1 (1). Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 . A. m < 0. B. m = 1. C. m = 2. D. Giá trị khác. CÂU 23. Tìm các giá trị a, b để hàm số y = x3 + ax2 + bx + 3a + 1 có giá trị cực trị bằng 4 khi x = − 1 A. a = 12. B. b = 12. C. a = 9. D. b = 1. CÂU 24. Tìm các giá trị a, b để hàm số y = x – ax + bx + 3 đạt cực đại tại tọa độ (1, − 7) 3. A. a = 14. 2. C. a = − 1. B. b = 25. CÂU 25. Cho hàm số: y = √. D. Tất cả đều sai. . Chọn phát biểu đúng?. A. Tập xác định D = ( − 3; 3). B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại (3; 0). D. Hàm số đạt cực tiểu tại (3; 0). CÂU 26.. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại A, AB = a. SA vuông đáy, góc SC và đáy 450. Trả lời câu. hỏi sau: a) Thể tích khối chóp là A. a3. B. a3. C.. √. a3. D.. √. a3. b) Khoảng cách từ A đến (SBC) là? A.a. B. a. C.√ a. D.2a. C.68o. D. 63o. c) Góc tạo bởi (SBC) và đáy ABC có kết quả gần với? A.55o. CÂU 27.. B. 45o. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a. (SAD) và (SAB) cùng vuông góc với đáy, SA = 2a.. Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau: a) Thế tích khối chóp là? A. 2a3. B. a3. C. a3. D. a3. C.68o. D. 63o. C. √ a2. D.. b) Góc giữa SB và (ABCD) có kết quả gần với? A.55o. B. 45o. c) Diện tích SCD bằng bao nhiêu? A. 5a2. B. a2. √. d) Chọn phát biểu đúng nhất? A. (SAC) vuông góc với (SAB). B. Tam giác SBC vuông cân tại B. C. (SAC) vuông góc với (SBD). D. SC có độ lớn là 2a TRANG 3/4. a2.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TOÁN 12 – LTĐH – THẦY LỘC MR. POO 0974477839 CÂU 28. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Hãy trả lời các câu sau: a) Thể tích khối chóp là? A. √ a3. B. a3. √. C.. √. a3. D. a3. b) Gọi φ là góc tạo bởi SC và (ABCD), cosφ có giá trị là? A.. √. B.. √. C.. √. A.. √. c) Khoảng cách từ A đến (SBD) là? √. A.. a. B.. √. √. a. C.. a. a. C.√ a. D.. √. a. d) Khoảng các giữa AC và SB là? A.. √. a. B. √. D. √ a. CÂU 29. Cho hình chóp đều SABC, đáy ABC có cạnh là a, SB = 2a. Thể tích của khối chóp là? A.. √. a3. B.. √. a3. C.. √. a3. D.. √. a3. CÂU 30. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp là? Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60o. A.. √. a3. B. a3. C.. √. a3. √. D. a3. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC vuông tại B, AB = a, ̂ = 2a. SA vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm AB.. CÂU 31.. Khoảng cách giữa SB và CI là bao nhiêu? Biết SA = √ a A.. √. a. B.. √. a. C.. √. a. D.. √. a. CÂU 32. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp là? A.. √. a3. B. a3. C.. √. a3. √. D. a3. CÂU 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại A, AB = a. SA vuông đáy, góc SC và đáy 450. Gọi I, I là trung điểm SB, SC. Thể tích khối chóp S.AIJ là A. a3. B.. a3. C.. √. a3. D.. √. a3. POO THÂN MẾN THÂN!!! CÒN TIẾP TRANG 4/4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>