Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Unit 1 Back to school

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.84 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>WEEK: 01 PERIOD: 01. Date of planning: 13/08/2011 Date of teaching: /08/2011 REVISION.. I . Giới thiệu môn học : - Tầm quan trọng của môn học II . Giới thiệu chương trình : - Phân tích theo môn : 3 tiết / tuần - Phân tích theo đơn vị bài : 5 -> 6 tiết / 1 bài - Giới thiệu kết cấu sách : A, B , C - Phần (* ) có thể bỏ qua. III . Hướng dẫn cách học Tiếng Anh - Học từ - Học ngữ pháp + ngữ âm lồng trong bài học - 4 kỹ năng : nghe - nói - đọc - viết IV. Một số qui định đối với học sinh học môn tiếng Anh - SGK : 2 quyển ( bài học + bài tập ) - Vở : 2 quyển ( bài học + bài tập ) - Hai quyển dùng riêng biệt không dùng lẫn lộn giữa bài học, bài tập. - Chuẩn bị giấy kiểm tra ( 5’ – 15’ ) đột xuất không thông báo trước. - Kiểm tra 1 tiết theo phân phối chương trình và có báo trước 1 tuần. - Khi đến lớp phải học bài cũ+ chuẩn bị bài mới theo yêu cầu của giáo viên. - Mang đầy đủ dụng cụ học tập. - Tích cực phát biểu xây dựng bài . - Khi kiểm tra bài + phát biểu phải nói lớn , rõ ràng mạnh dạn . V. Chào hỏi và một số mệnh lệnh bằng tiếng Anh cần được giới thiệu trong tiết đầu :  Greetings Good morning , Ms / Mr. + tên Good afternoon , Ms / Mr. + tên . How are you ? Good bye , Ms / Mr. + tên Fine thanks . And you ? Stand up , sit down , open your books , close your books . Go to the board , write on the board . Listen and repeat. Listen to the tape, listen and repeat .. Week : 01 Period : 02. I.. Date of planning:14/08/2011 Date of teaching: /08/2011 UNIT 1 : BACK TO SCHOOL. A. FRIENDS. ( A1-A2 ). Objectives  Greeting people, introducing oneself and others ( review )  Developing speaking and writing skills..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> II. Teaching aids  Pictures , cassette and tape. III. Procedures : 1.Classroom organization : - Greetings - Checking attendance 2.Review of the previous lesson : - Give the greetings. - Grammar : TO BE - TO HAVE 3. New lesson : Teacher’s activities Students’ activities - T. uses pictures A1a,b to introduce the new dialogue. -T presents some expressions of greetings. -Ss . listen. - T plays the tape. - T. asks Ss to model the -Ss. practice the dialogue. dialogue. -Roleplay in front of - T.explains the task. class. - Ss. Ask & answer the - T. asks Ss some questions. questions about Hoa. - Ss guess to answer. - T. introduces some new words. - T plays the tape. - T.explains the task.. - Ss listen to the tape, then practice reading. - Ss. Ask & answer the questions (pairworks ). - Ss guess to answer.. Content A1 .Listen.Then practice with a parner Nice to see you again. Nice to see / meet you. Nice to see you, too. So am I=I am, too = me too.. * Answers : a/Her name’s Hoa. b/She’s in class 7A. c/Nam’s also in class 7A. A2. Read.Then answer the questions -parents (n) =father + mother. -unhappy(adj) -different(adj) -miss(v). - Ss take notes. - Ss listen to the tape, then practice reading. - Ss. Ask & answer the questions (pairworks ).. T looks at and corrects. 4/Consolidation: - Ask Ss to make the new dialogue. - Ss practice in groups of three.. *Answers: a/ She’s from Hue. b/She’s staying with her uncle & aunt. c/No, she doesn’t. d/ It’s bigger than her old school..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 5/ .Homework :  Practice greeting and introducing others.  Fine expressions of greeting people of different ages and write them in your notebooks.  Prepare Unit 1: (A3,4,5) for next period. IV.Feedback . -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------WEEK:01 Date 0f planning:12/8/2011 PERIOD:03 Date of teaching: /08/2011. UNIT 1 : BACK TO SCHOOL. A. FRIENDS.(A3, A4, A5). I.Objectives  Greeting people of different ages.  Listening and completing the dialogues  Developing listening and speaking skills II.Teaching aids  Pictures, cassette and tape, worksheet. III.Procedures : 1. Class organization: -Greetings -Checking attendance 2. Review of the previous lesson : - T calls 2 or 3 students greet and introduce themselves and others . - Some Ss practice loudly, write some new words on the board and read them. 3. New lesson: Teacher’s activities students’ activities content  Questions and answers A3.Listen.Then practice with - T. uses pictures A3 to -Ss looks at and the partner. introduce the lesson. guess the ways to a.What do you say to older -T. asks Ss to model the say. people or teachers when you dialogue. meet them ? - Ss listen and b. Is it the same way to say to answer. your friends ? - Roleplay in front -T listens and corrects of class. - T introduces & explains the differences of the two structures. - Supplies some expressions to answer. - T.shows the uncomplete dialogues on extra board. - T.lets Ss listen to the tape. - T. corrects.. - Ss listen to the tape. - Ss.pairworks. - Ss read. - Ss. complete the dialogues by guessing. - Ss listen & complete.. 4.Listen. Complete these dialogues -How are you ? -How is everything ? Just fine/ Pretty good/ Not bad/ Ok a/How are you ? Pretty good - How about you ? Not bad.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Me, too. b/ How is everything ? Ok How are you today ? Just fine So am I A5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. *Keys: 1-c 2-b 3-d 4-a. - Pointing to the 4 pictures , setting up the scene : Look at the 4 pictures and tell me : a. Who are they in the - Students listen picture ? and answer the b. Where are they ? questions. c. What are they doing? d. What part of the day isit? - Students give their e.What do you think they answers. will say ? - T. lets Ss listen to the tape and number the pictures . - T looks at and corrects. 4.Consolidation - T has Ss make new dialogues to greet one another. 5.Homework - Practice greeting and introducing others of different ages - Fine expressions of greeting people of different ages and write them in your notebooks. - Prepare Unit 1: (B1-B2) for the next period. IV . Feedback : ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Signature-Week1 15/8/2011. Hà Văn Khải.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×